Tải bản đầy đủ

hóa học lớp 12 tổng ôn tập (tiếp)

HỘI 8 TRƯỜNG CHUYÊN
LẦN THI CHUNG THỨ BA

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút;
(Đề gồm 40 câu trong 04 trang)
Mã đề thi 123

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh .............................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na =
23; K=39, Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Sr = 88; Fe = 56; Cu = 64; Zn =
65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137, Si=28, Cr=52.
Câu 41: Phích đựng nước sôi lâu ngày bị đóng cặn, để đánh tan cặn, có thể dùng dung dịch nào dưới đây?
A. nước vôi.
B. ancol etylic.
C. muối ăn.
D. Giấm ăn.
Câu 42: Vinlyl axetat là chất nào sau đây?
A. HCOOCH=CH2

B. CH2=CHCOOCH3
C. CH3COOC2H5
D. CH3COOCH=CH2
Câu 43: Chất nào sau đây không lưỡng tính?
A. Cr2O3.
B. Cr(OH)2.
C. Cr(OH)3.
D. Al2O3.
Câu 44: Metylamin có phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A. NH3
B. NaCl
C. NaOH
D. H2SO4
Câu 45: Nhôm hidroxit là chất nào sau đây?
A. KNO3.
B. CuCl2.
C. Al(OH)3.
D. Al2(SO4)3.
Câu 46: Axit fomic có trong nọc một số loài kiến. Khi bị loại kiến này cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi
vào vết thương để giảm sưng tấy?
A. Nước
B. Muối ăn
C. Giấm ăn
D. Vôi tôi
Câu 47: Ở điều kiện thường, X là chất rắn, màu trắng, dạng vô định hình. Thủy phân hoàn toàn X trong
môi trường axit chỉ thu được glucozơ. Tên gọi nào dưới đây là của X?
A. Fructozơ.
B. Tinh bột.
C. Saccarozơ.
D. Xenlulozơ.
Câu 48: Polietilen được ứng dụng làm vật liệu nào sau đây?
A. Chất dẻo
B. Cao su
C. Tơ
D. Keo dán
Câu 49: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. W
B. Cr
C. Mn
D. Hg
Câu 50: Chất nào dưới đây thuộc loại chất điện li yếu?
A. CH3COOH.
B. NaCl.
C. NaOH.
D. H2SO4.
Câu 51: Để phân biệt 3 dung dịch loãng: NaOH, NaCl, H2SO4 thì chỉ cần chọn một thuốc thử duy nhất là
A. KCl.
B. NaNO3.
C. quỳ tím.
D. H2O
Câu 52: Quặng sắt nào dưới đây không chứa nguyên tố oxi trong thành phần chính?
A. Pirit.
B. hematit đỏ.
C. Xiđerit.
D. Manhetit.
Câu 53: Cacbohidrat Z tham gia chuyển hóa:
Cu ( OH )2
Z 
→ dung dịch xanh lam
o

AgNO3 , NH 3 ,t
Z 
→ kết tủa trắng bạc.

Vậy Z là chất nào trong các chất cho dưới đây?
A. Glucozơ
B. Tinh bột
C. Saccarozơ
Câu 54: Hình vẽ bên mô tả cách loại bỏ khí Y lẫn vào khí X.

D. Xenlulozơ

Trang 1/4 - Mã đề thi 123


Khí X và Y có thể lần lượt là những khí nào sau đây?
A. CO2 và CO.
B. SO2 và CO2.
C. CO và N2.
D. N2 và NO2.
Câu 55: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có hiện tượng nào sau đây?
A. bọt khí và kết tủa trắng.
B. bọt khí bay ra.
C. kết tủa trắng xuất hiện.
D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
Câu 56: Cho 2,8 gam Fe vào dung dịch AgNO 3 dư, đến khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn
thu được là:
A. 10,8 gam.
B. 16,2 gam.
C. 21,6 gam.
D. 15,4 gam.
Câu 57: Có các phát biểu sau:
(a) H2NCH2COHNCH2CH2COOH có chứa 1 liên kết peptit trong phân tử.
(b) Etylamin, metylamin ở điều kiện thường đều là chất khí, có mùi khai, độc.
(c) Các ancol và monosaccarit đều có phản ứng với Cu(OH)2.
(d) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được dung dịch chứa các α–amino axit.
Số phát biểu đúng là:
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 58: Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO 3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu
được là:
A. 3,24 gam
B. 2,16 gam
C. 4,32 gam
D. 6,48 gam
Câu 59: Mỗi cặp kim loại(tiếp xúc trực tiếp với nhau) dưới đây được nhúng vào dung dịch HCl. Trường
hợp nào Fe không bị ăn mòn điện hóa?
A. Fe và Ag.
B. Fe và Pb.
C. Fe và Zn.
D. Fe và Cu.
Câu 60: Cho phản ứng:Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là:
A. Na + + Cl- → NaCl
B. Na + + HCl → NaCl + H +
+
2C. 2H + CO3 → CO 2 + H 2O
D. 2HCl + CO32- → CO 2 + H 2 O + 2Cl+ H 2 SO 4
+ NaOH
HCl
→ Y +
→ Z
Câu 61: Cho sơ đồ phản ứng : CrO3  → X  
X, Y, Z là các hợp chất khác nhau chứa crom. X, Y, Z lần lượt là
A. Na2CrO4, Na2Cr2O7, CrCl3.
B. Na2CrO4, Na2Cr2O7, Cl2.
C. Na2Cr2O7, Na2CrO4, CrCl3.
D. Na2CrO4, Na2Cr2O7, Cr.
Câu 62: Đốt cháy hoàn toàn amin X no, đơn chức, mạch hở, thu được 8,96 lít CO 2 (đktc) và 0,1 mol
N2.Công thức phân tử nào sau đây là của X?
A. C4H11N.
B. C2H7N.
C. C2H5N.
D. C4H9N.
Câu 63: Khi thủy phân a gam một chất béo X (nguyên chất) thu được 0,92 gam glixerol cùng với 3,02
gam C17H31COONa và m gam C17H33COONa. Giá trị của m là bao nhiêu?
A. 5,6.
B. 2,8.
C. 3,04.
D. 6,08.
Câu 64: Một loại thuỷ tinh chứa 13% Na 2O; 11,7% CaO và 75,3% SiO 2 về khối lượng. Thành phần của
loại thuỷ tinh này biểu diễn dưới dạng hợp chất các oxit là:
A. 2 Na2O. CaO. 6SiO2 B. 2 Na2O. 6CaO. SiO2 C. Na2O. CaO. 6SiO2
D. Na2O. 6CaO. SiO2

→ CH 3CHO + ( COONa ) 2 + C 2 H 5OH
Câu 65: Cho phản ứng hóa học: X + NaOH 

Kết luận nào dưới đây về X là không đúng?
A. Không thể điều chế X từ axit cacboxylic và ancol tương ứng.
B. X có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
C. X có khả năng làm mất màu dung dịch Br2.
D. X tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1 : 2 về số mol.
Trang 2/4 - Mã đề thi 123


Câu 66: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: NaOH, NaHSO 4, HCl,
KHCO3, K2CO3, H2SO4. Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp có kết tủa là
A. 5 và 2
B. 5 và 4
C. 6 và 5
D. 4 và 4
Câu 67: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
(a) C3H4O2 + NaOH → X + Y
(b) X + H2SO4 (loãng) → Z + T
(c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → E + Ag + NH4NO3
(d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → F + Ag + NH4NO3
Chất E và chất F theo thứ tự là
A. (NH4)2CO3 và CH3COOH.
B. (NH4)2CO3 và CH3COONH4.
C. HCOONH4 và CH3CHO.
D. HCOONH4 và CH3COONH4
Câu 68: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc,
nóng. Để có 118,8 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng
đạt 90%). Giá trị của m là :
A. 60
B. 30
C. 84
D. 42
Câu 69: Cho các phát biểu sau:
(1) Phèn chua và criolit đều là các muối kép.
(2) Các kim loại: Na, K, Cs, Li, Al, Mg đều là những kim loại nhẹ.
(3) Cho dung dịch FeCl3 tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư chỉ thu được một kết tủa.
(4) Các kim loại: Mg, Fe, K, Al đều khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu.
(5) Trong công nghiệp, NaOH được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn.
Số phát biểu đúng là
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 70: X là một amino axit no (phân tử chỉ có một nhóm -NH 2 và một nhóm -COOH). Cho 0,06 mol X
tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol HCl thu được dung dịch Y. Thêm 0,2 mol NaOH vào Y sau phản
ứng đem cô cạn thu được 15,79 gam chất rắn khan. X là
A. Alanin
B. Glyxin
C. Lysin
D. Valin
Câu 71: Cho hỗn hợp A gồm Al, Zn, Cu, Mg tác dụng hết với dung dịch HNO 3 đặc, nguội, dư thì thu
được dung dịch B và phần không tan D. Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch B, lọc lấy kết tủa rồi
đem nung đến khối lượng không đổi thì được chất rắn E. Nếu cho khí CO dư đi qua E nung nóng tới phản
ứng hoàn toàn thì chất rắn thu được sau cùng có chứa
A. Cu và MgO.
B. CuO và Mg.
C. Cu và Mg.
D. Cu, Zn và MgO.
Câu 72: Hỗn hợp X gồm hai este đồng phân có cùng công thức phân tử là C 7H12O4. Đun nóng X với dung
dịch KOH vừa đủ. Chưng cất hỗn hợp sản phẩm được chất rắn khan Y và hỗn hợp Z (chứa hai chất hữu
cơ đồng phân, không phản ứng với Na). Nung nóng Y với CaO thu được khí hữu cơ T là sản phẩm khí
duy nhất. Thông tin nào dưới đây là đúng?
A. X là este không no.
B. Z tác dụng với H2 tỷ lệ 1:1.
C. Y chứa hai chất hữu cơ.
D. T làm mất màu dung dịch KMnO4 loãng.
Câu 73: Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam hỗn hợp X gồm Al, Na và Al 2O3 vào nước, thu được dung dịch Y và
khí H2. Cho 0,09 mol HCl vào Y thì thu được m gam kết tủa. Nếu cho 0,2 mol HCl vào Y thì thu được (m
– 0,78) gam kết tủa. Phần trăm theo khối lượng của Na có trong X là
A. 65,27%.
B. 64,54%.
C. 66,94%.
D. 64,01%.
Câu 74: Cho X là một oxit của sắt có đặc điểm là khi tan vào dung dịch H 2SO4 loãng dư thì tạo ra dung
dịch Y. Biết dung dịch Y vừa có khả năng hòa tan Cu, vừa có khả năng làm mất màu dung dịch Br 2 và
dung dịch KMnO4. X là:
A. Fe2O3 hoặc Fe3O4.
B. Fe3O4.
C. Fe2O3.
D. FeO.
Câu 75: Điện phân 600 gam dung dịch chứa AgNO3 17 % trong thời gian t giây với điện cực trơ. Giữ
nguyên các điện cực trong bình điện phân đến khi khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ngừng thoát ra thì số
mol NO thu được là 0,1 mol NO. Tiếp tục điện phân với thời gian 2t giây rồi lấy ngay điện cực ra thì thu
được dung dịch X. Biết cường độ dòng điện không đổi, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng dung
dịch X là:
A. 522,3
B. 533,2
C. 529,5
D. 553,1
Trang 3/4 - Mã đề thi 123


Câu 76: Cho m gam hỗn hợp M (có tổng số mol 0,3 mol) gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và
pentapeptit T (đều mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của
Gly, Ala và Val. Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ
vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng tăng 132,3 gam và có 8,4 lít khí(đktc) thoát ra. Giá trị
của m là:
A. 60,75.
B. 60,25.
C. 71,00.
D. 68,94.
Câu 77: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dd chứa Ca(OH)2 và NaAlO2. Khối lượng kết tủa thu sau phản ứng
được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ:

Giá trị của m và x lần lượt là
A. 78,0g và 1,09 mol. B. 54,6 g và 1,09 mol. C. 72,3 g và 1,01 mol. D. 66,3 g và 1,13 mol.
Câu 78: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X chứa một oxit sắt, 0,02 mol Cr 2O3và 0,04 mol Al,sau
một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng với
lượng dư dung dịch H2SO4 đặc (nóng) thu được 0,896 lít SO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cho phần
2 tan hết trong dung dịch chứa 0, 25 mol HCl thu được dung dịch Z và 0,336 lít H 2 ở (đktc). Cho Z tác
dụng tối đa với NaOH thu được 6,6 gam hỗn hợp kết tủa và một dung dịch chứa x gam muối. Biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x là
A. 19.315
B. 25,915
C. 17,335
D. 18,475
Câu 79: Hỗn hợp X gồm 2 chất C 2H9N3O5 và C2H7NO2. Đun nóng 39,77 gam X với lượng dung dịch
NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 2 muối (trong đó có một muối chứa 27,06% Na về khối lượng)
và hỗn hợp khí gồm 2 amin thoát ra có tỷ khối hơi so với H 2 là 565/32. Khối lượng muối trong Y (tính
theo gam) có giá trị gần nhất với:
A. 35.
B. 36.
C. 37.
D. 38.
Câu 80: Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit no, hai chức; Y và Z là hai ancol không no, đơn chức
(MY> MZ); T là este của X với Y, Z (chỉ chứa chức este). Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm Z và
T, thu được 0,27 mol CO2 và 0,18 mol H2O. Cho 0,06 mol M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan E và hỗn hợp ancol G. Đốt cháy hoàn toàn E, thu được
CO2, H2O và 0,04 mol Na2CO3. Đốt cháy hoàn toàn G thu được 0,3 mol CO 2. Phần trăm khối lượng của T
trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 64,80.
B. 86,40.
C. 88,89.
D. 38,80.
----------- HẾT ----------

Trang 4/4 - Mã đề thi 123



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×