Tải bản đầy đủ

Đề 1 Đề thi thử trắc nghiệm cấp chứng nhận ứng dụng CNTT cơ bản (có đáp án 50 câu) Đại học Cần Thơ (năm 2019)

Tuyển tập đề thi thử trắc nghiệm cấp chứng nhận ứng dụng CNTT cơ bản. (có đáp án)
Sát hạch chuẩn kỹ năng Công nghệ Thông tin – Đại học Cần Thơ (https://elcit.ctu.edu.vn/sathachcntt/)

Năm 2019

ĐỀ 1
Câu 1: Loại tập tin nào thường chiếm không gian đĩa cứng ít nhất?
A. Hình ảnh.
B. Video.
C. Âm nhạc.
D. Văn bản.

Câu 2: Trong MS PowerPoint, chức năng Custom Animation là để:
A. Định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị. cho một slide.
B. Đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễn.
C. Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình diễn.
D. Tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong slide.

Câu 3: Trong chế độ tạo bảng (Table) của Ms Word, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta chọn chức
năng:
A. Split Cells.

B. Split Table.
C. Wrap Cells.
D. Merge Cells.

Câu 4: Điều nào sau đây rất có thể là một lợi ích của việc nâng cấp?
A. Chi phí thấp hơn.
B. Các tính năng mới.
C. Yêu cầu phần cứng thấp hơn.
D. Ít thời gian đào tạo.

Câu 5: Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
A. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề trái.
B. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái.
C. Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái.
D. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề trái.

Câu 6: Hãy chọn biểu tượng được dùng để tách tên người dùng với tên miền trong một địa chỉ e-mail?
A. @.
B. -.
C. *.
D. ~.

Câu 7: Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn mục:
A. Left.
B. Landscape.
C. Portrait.
D. Right.

Câu 8: Trong MS Word, muốn dán nội dung của một đối tượng trong Clipboard (bộ nhớ đệm) vào văn
bản, ta thực hiện:
A. Ctrl + C.
B. Ctrl + X.
C. Ctrl + V.

1


Tuyển tập đề thi thử trắc nghiệm cấp chứng nhận ứng dụng CNTT cơ bản. (có đáp án)
Sát hạch chuẩn kỹ năng Công nghệ Thông tin – Đại học Cần Thơ (https://elcit.ctu.edu.vn/sathachcntt/)

Năm 2019

D. Ctrl + P.

Câu 9: Công thức ROUND(MOD(5*3,4)/2,0) cho kết quả là:
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.

Câu 10: Phương thức phân phối phần mềm nào là miễn phí và có sẵn cho bản thử nghiệm nhưng cần
phải trả phí cho ai đó khi mà sử dụng nó lâu dài?
A. Nguồn mở.
B. Miễn phí.
C. Chia sẻ (Miễn phí dùng thử, trả tiền khi dùng lâu dài).
D. Nâng cấp.

Câu 11: Trong MS Excel, để ghép 2 xâu ký tự "TRAN VAN" và "AN" thành xâu ký tự mới là "TRAN
VAN AN", ta sử dụng công thức:
A. ="TRAN VAN" AND "AN".
B. ="TRAN VAN" & "AN".
C. Không ghép được.
D. ="TRAN VAN" + "AN".

Câu 12: Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối tại cột, tương đối tại hàng?
A. B$1: D$10.
B. $B1: $D10.
C. B$1: $D$10.
D. $B$1:$D$10.

Câu 13: Trong MS Word 2013 để chuyển đổi giữa chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta thực hiện:
A. Nhấn phím Insert.
B. Vào MS Office Button – Word Options – Advance – bỏ chọn mục Use Smart cut and paste.
C. Nhấn phím CapsLock.
D. Vào MS Office Button – Word Options – Advance – bỏ chọn mục Use Overtype Mode.

Câu 14: Loại tập tin thường được ẩn?
A. Tập tin Tải về.
B. Tập tin Tài liệu.
C. Tập tin Nén.
D. Tập tin Hệ thống.

Câu 15: Cho biết kết quả của công thức sau đây: =AND(OR(12>=10,73>=50, 48>=6),(32<3))
A. TRUE.
B. 3.
C. FALSE.
D. Công thức sai.

Câu 16: Cái gì có thể giảm khi máy tính được kết nối mạng?
A. Quyền tự chủ và riêng tư.
B. Sức mạnh xử lý của máy tính.
C. Dung lượng lưu trữ tập tin.
D. Khả năng giao tiếp.

2


Tuyển tập đề thi thử trắc nghiệm cấp chứng nhận ứng dụng CNTT cơ bản. (có đáp án)
Sát hạch chuẩn kỹ năng Công nghệ Thông tin – Đại học Cần Thơ (https://elcit.ctu.edu.vn/sathachcntt/)

Năm 2019

Câu 17: Loại file gì không thể đưa vào tài liệu Word?
A. diagram.
B. video.
C. graph.
D. jpg.

Câu 18: Công thức YEAR(DATE(98, 08, 18)) cho kết quả là
A. 98.
B. 1998.
C. 18.
D. 8.

Câu 19: Công thức ROUND(1235.896,1) cho kết quả là:
A. 1235.8.
B. 1236.
C. 1235.9.
D. 1230.

Câu 20: Giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 8/18/2008; Khi đó tại ô A2 gõ vào công thức =Today()-1
thì nhận được kết quả là:
A. 0.
B. 8/17/2008.
C. VALUE!.
D. NAME!.

Câu 21: Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tập tin và thư mục trên đĩa, ta có thể sử
dụng:
A. My Computer hoặc Recycle Bin.
B. Windows Explorer hoặc Recycle Bin.
C. My Computer hoặc Windows Explorer.
D. My Computer hoăc My Network Places.

Câu 22: Điều gì xảy ra khi nhấn Ctrl + N trong một chương trình Office?
A. Màn hình lưu trữ một tài liệu mới xuất hiện.
B. Một phiên bản làm việc mới của chương trình được bắt đầu.
C. Xuất hiện màn hình tạo một File mới.
D. Một tập tin mới để trống được tạo.

Câu 23: Hoạt động làm việc nào tăng nguy cơ chấn thương tay và bàn tay
A. Sử dụng liên tục các chất kích thích hóa học.
B. Thường xuyên duỗi hoặc uốn tay chân sau khi làm việc nặng.
C. Làm việc ở tư thế không điểm tựa, bất tiện hoặc ví trí không cố định.
D. Theo dõi các điểm sáng nhấp nháy hoặc chuyển động nhanh trên màn hình.

Câu 24: Để trình diễn Slide trong PowerPoint, ta bấm:
A. Phím F10.
B. Phím F1.
C. Phím F5.
D. Phím F3.

3


Tuyển tập đề thi thử trắc nghiệm cấp chứng nhận ứng dụng CNTT cơ bản. (có đáp án)
Sát hạch chuẩn kỹ năng Công nghệ Thông tin – Đại học Cần Thơ (https://elcit.ctu.edu.vn/sathachcntt/)

Năm 2019

Câu 25: Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới:
A. Bấm phím Enter.
B. Bấm tổ hợp phím Shift - Enter.
C. Bấm tổ hợp phím Ctrl - Enter.
D. Word tự động, không cần bấm phím.

Câu 26: Khi sọan thảo email, tại ô Subject ta điền thông tin gì?
A. Tiêu đề thư.
B. Người nhận.
C. Người gởi.
D. Địa chỉ của người nhận khác.

Câu 27: Loại phần mềm độc hại nào phải tự gắn vào một chương trình hiện hành?
A. Worms.
B. Security Threads.
C. Virus.
D. Trojan.

Câu 28: Trong MS Word muốn chèn số trang tự động vào văn bản ta cần thực hiện lệnh nào sau đây?
A. Tab Insert/Group Header and Footer/Page Numbers.
B. Tab Insert/Group Page/Break.
C. Tab Insert/Auto Text.
D. Tab Insert/Group Index and Tables/Page Auto.

Câu 29: Trong MS Word 2013 để định dạng văn bản theo kiểu danh sách, ta thực hiện:
A. Edit - Bullets and Numbering.
B. Format - Bullets and Numbering.
C. Tools – Bullets and Numbering.
D. Thẻ Home – Paragraph – nhấn vào nút Bullets hoặc Numbering.

Câu 30: Khi đang làm việc với WinWord (Excel), nếu lưu tập tin vào đĩa, thì tập tin đó?
A. Bắt buộc ở trong thư mục WINWORD (EXCEL).
B. Luôn luôn ở trong thư mục OFFICE.
C. Luôn luôn ở trong thư mục My Documents.
D. Cả 3 câu đều sai.

Câu 31: Trong PowerPoint bạn có thể xóa các slide trong tất cả các chế độ View, ngoại trừ
A. Chỉ ngoại trừ chế độ Slide Show View.
B. Slide Show View, Reading View.
C. Outline View.
D. Slide Sorter View.

Câu 32: Trong MS Word, tổ hợp phím Ctrl + [ dùng để:
A. Tăng cỡ chữ (mỗi lần tăng lên 2 cỡ chữ).
B. Tăng cỡ chữ (mỗi lần tăng lên 1 cỡ chữ).
C. Giảm cỡ chữ (mỗi lần giảm đi 1 cỡ chữ).
D. Giảm cỡ chữ (mỗi lần giảm đi 2 cỡ chữ).

Câu 33: Chọn phát biểu đúng nhất về Header?
A. Nó chỉ hiển thị ở trang đầu tiên.

4


Tuyển tập đề thi thử trắc nghiệm cấp chứng nhận ứng dụng CNTT cơ bản. (có đáp án)
Sát hạch chuẩn kỹ năng Công nghệ Thông tin – Đại học Cần Thơ (https://elcit.ctu.edu.vn/sathachcntt/)

Năm 2019

B. Nó là tiêu đề chính của tài liệu.
C. Nó hiển thị ở cuối tất cả các trang.
D. Nó hiển thị ở đầu tất cả các trang, chứa thông tin như Tác Giả, Ngày Tháng Năm, Tên File.

Câu 34: Trong PowerPoint, để chèn một bảng vào trong slide, bạn có thể:
A. Thay đổi bố cục slide thành bố cục Title and Table.
B. Trên thẻ Insert, trong nhóm Tables, chọn Table, Insert Table.
C. Trên thẻ Insert, trong nhóm Tables, chọn Table.
D. Bất kỳ đáp án nào trên.

Câu 35: Trong MS Word, để vẽ các hình khối đơn giản như đường thẳng, ô vuông, mũi tên,… ta chọn
chức năng:
A. Shapes.
B. Standard.
C. Chart.
D. Drawing.

Câu 36: Hàm nào sau đây cho phép đếm các giá trị thỏa mãn một điều kiện cho trước:
A. SUMIF.
B. COUTIF.
C. COUNT.
D. SUM.

Câu 37: Trong khi đang soạn thảo văn bản Word, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để:
A. Sao chép một đoạn văn bản.
B. Dán một đoạn văn bản từ Clipboard.
C. Cắt một đoạn văn bản.
D. Cắt và sao chép một đoạn văn bản.

Câu 38: Hãy chỉ ra định nghĩa đúng nhất về mạng Intranet?
A. Một mạng lưới riêng của máy tính bố trí trên 1 khu vực địa lý rộng lớn.
B. Một mạng lưới riêng của máy tính thường nằm trong cùng 1 văn phòng hay tòa nhà.
C. Một mạng tuân thủ quy tắc Internet nhưng được sử dụng chủ yếu trong một tổ chức.
D. “Một siêu mạng” của các mạng máy tính liên kết các máy tính trên toàn TG.

Câu 39: Trong hệ điều hành Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được sử dụng khi ta:
A. Di chuyển đối tượng đến vị trí mới.
B. Xem thuộc tính của tệp hiện tại.
C. Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành.
D. Mở thư mục.

Câu 40: Thiết bị lưu trữ nào thường được dùng để sao lưu dữ liệu:
A. Ổ đĩa mạng.
B. Ổ băng.
C. Ổ đĩa cứng.
D. CD –ROM.

Câu 41: Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?
A. Tạo đường tắt để truy cập nhanh.
B. Tất cả đều sai.
C. Đóng các cửa sổ đang mở.

5


Tuyển tập đề thi thử trắc nghiệm cấp chứng nhận ứng dụng CNTT cơ bản. (có đáp án)
Sát hạch chuẩn kỹ năng Công nghệ Thông tin – Đại học Cần Thơ (https://elcit.ctu.edu.vn/sathachcntt/)

Năm 2019

D. Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền.

Câu 42: Chế độ view nào sau đây không phải cuả PowerPoint?
A. Slide Show View.
B. Reading View.
C. Presentation View.
D. Normal View.

Câu 43: Trong MS Word, muốn in văn bản hiện hành ra máy in ta thực hiện:
A. Chọn nhóm lệnh Edit; Print.
B. Chọn nhóm lệnh Insert; Print.
C. Chọn nhóm lệnh File; Print.
D. Chọn nhóm lệnh Home; Print.

Câu 44: Trong Excel, muốn chèn thêm một cột sau cột E, đặt con trỏ tại cột:
A. Cột F.
B. Cột C.
C. Cột D.
D. Cột E.

Câu 45: Trong Excel hàm TODAY() trả về:
A. Số ngày trong tháng của biến ngày tháng date.
B. Ngày tháng hiện tại của hệ thống.
C. Số tháng trong năm của biến ngày tháng date.
D. Số năm của biến ngày tháng date.

Câu 46: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 25; Tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì
nhận được kết quả:
A. VALUE!.
B. 0.
C. 5.
D. NAME!.

Câu 47: Anh (chị) sử dụng chương trình nào của Windows để quản lý các tệp và thư mục?
A. Windows Explorer.
B. Accessories.
C. Control Panel.
D. Microsoft Office.

Câu 48: Các đối số của hàm trong Excel được ngăn cách với nhau bởi dấu:
A. ,.
B. Tùy thuộc vào sự lựa chọn của người sử dụng.
C. ;.
D. ?.

Câu 49: Trong bảng tính MS Excel, tại ô A2 gõ vào công thức =MAX(3,14,-25,5) cho kết quả:
A. -25.
B. 5.
C. 3.
D. 14.

6


Tuyển tập đề thi thử trắc nghiệm cấp chứng nhận ứng dụng CNTT cơ bản. (có đáp án)
Sát hạch chuẩn kỹ năng Công nghệ Thông tin – Đại học Cần Thơ (https://elcit.ctu.edu.vn/sathachcntt/)

Câu 50: Công thức ROUND(4611.123,-3) cho kết quả là:
A. 5000.
B. 4611.
C. 4700.
D. 4000

7

Năm 2019



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×