Tải bản đầy đủ

ĐỀ THI học SINH GIỎI TIN học PASCAL 033 t LONG AN 1213 g TEST

Sở Giáo dục và Đào tạo
Long An

Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp tỉnh.
Môn thi : Tin học
Ngày thi : 09/4/2013
Thời gian: 150 phút (không kể phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Lưu ý: Thí sinh tạo thư mục là SBD của mình, làm bài và lưu với tên tập tin là
bai1.pas, bai2.pas, bai3.pas vào thư mục SBD vừa tạo.
Câu 1: (7 điểm) Mọi phân số có tử m và mẫu n( mm

n a 
1

1
1
a2 


Ví dụ
1

68

157

1
1

2

.......

3
1
ak-1 

1
4

1
ak

1
5

Trong đó cách biến đổi phân số của ví dụ trên được thực hiện theo quy trình sau:
Bước 1: 157 chia cho 68 được 2 dư 21 --> a1 = 2
Bước 2: 68 chia cho 21 được 3 dư 5 --> a2 = 3
Bước 3: 21 chia cho 5 được 4 dư 1 --> a3 = 4
Bước 4: 5 chia cho 1 được 5 dư 0 --> a4 = 5 và kết thúc vì số dư bằng 0.
Yêu cầu: Viết chương trình cho phép nhập vào hai số nguyên dương m, n
(0a) Xuất ra màn hình các số a1, a2, a3, . . . ak-1, ak. Gọi T= a1 + a2 + . . .+ ak-1+ ak,
tìm tổng các ước số của T.
b) Xuất ra màn hình hai chữ số tận cùng của m lũy thừa n.
Ví dụ:
Nhập n, m
Câu a
Câu b
n=157, m =68 2; 3; 4; 5
68
Tong uoc: 24
Câu 2: (7.0 điểm) Cho một chuỗi S gồm các con số từ 0 đến 9, chuỗi S dài tối đa 255
chữ số. Viết chương trình nhập chuỗi S từ bàn phím và thực hiện yêu cầu sau đây:
Yêu cầu:
a) Xuất ra màn hình các bộ ba số 'abc' sao cho a = b + c trong đó a, b, c là những
con số khác nhau trong chuỗi S. Những bộ số giống nhau chỉ xuất một lần, nếu không
có thì xuất chữ 'KHONG CO'
b) Cắt từ trái qua phải n con số trong chuỗi S bỏ vào chuỗi S1, các ký tự còn lại
của chuỗi S bỏ vào chuỗi S2, gọi a là tổng các chữ số trong chuỗi S1, b là tổng các
chữ số trong chuỗi S2. Xuất ra màn hình chuỗi S1 và S2 khi giá trị tuyệt đối của hiệu
a và b là nhỏ nhất (|a-b| là nhỏ nhất).
Ví dụ:
Nhập chuỗi S
8769435998

Câu a
963 ; 853 ;
743

Câu b
s1=87694 ;
s2=35998


Bài 3: (6.0 điểm) Tí và Tèo chơi một trò chơi. Bắt đầu chơi, trọng tài phát cho Tí một
số nguyên dương a (0chứa n viên bi (0như sau: Tại mỗi lượt chơi mỗi người sẽ bốc một số lượng x viên bi, với x là ước số
chung lớn nhất (UCLN) của số viên bi đang có trong hộp và số nguyên của mỗi
người được trọng tài phát. Trò chơi kết thúc khi không còn bi để lấy, người bốc cuối
cùng là người thắng cuộc.
Yêu cầu: Tính tổng số lượt chơi của hai người và ai là người chiến thắng.
- Dữ liệu vào trong tập tin Input.inp gồm một dòng chứa ba số nguyên lần lượt
là a, b, n mỗi số cách nhau một khoảng trắng.
- Kết quả lưu trong tập tin Output.out gồm hai dòng: dòng đầu tiên là tổng số
lượt chơi của Tí và Tèo, dòng thứ hai là ghi chữ “Ti” (nếu bạn Tí thắng) hoặc “Teo”
(nếu bạn Tèo thắng).
Ví dụ:
Input.inp Output.out
3 4 12
8
Teo
Giải thích: a=3, b=4, n=12
Lượt 1: Tí bốc x=3 viên bi vì UCLN(3,12)=3, số bi còn lại là 12-3=9.
Lượt 2: Tèo bốc x=1 viên bi vì UCLN(4,9)=1, số bi còn lại là 9-1=8.
Lượt 3: Tí bốc x=1 viên bi vì UCLN(3,8)=1, số bi còn lại là 8-1=7.
Lượt 4: Tèo bốc x=1 viên bi vì UCLN(4,7)=1, số bi còn lại là 7-1=6.
Lượt 5: Tí bốc x=3 viên bi vì UCLN(3,6)=3, số bi còn lại là 6-3=3.
Lượt 6: Tèo bốc x=1 viên bi vì UCLN(4,3)=1, số bi còn lại là 3-1=2.
Lượt 7: Tí bốc x=1 viên bi vì UCLN(3,2)=1, số bi còn lại là 2-1=1.
Lượt 8: Tèo bốc x=1 viên bi vì UCLN(4,1)=1, số bi còn lại là 1-1=0 (Tèo thắng)
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

-----Hết-----


Sở Giáo dục và Đào tạo
Long An

Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp tỉnh.
Môn thi : Tin học
Ngày thi : 09/4/2013
Thời gian: 150 phút (không kể phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1 : (7.0 điểm)
Kết quả
Câu a

Nhập
n=7, m =5

1, 2, 2
Tong cac uoc : 6

n=546, m =123

n=2911 , m =2217

4, 2, 3, 1, 1 , 2
Tong cac uoc : 14
1, 3, 5, 7, 9, 2
Tong cac uoc : 40

Câu b

Điểm
1.0
1.0

07
89

33

1.0
1.0
0.5
0.5
1.0
0.5
0.5

Bài 2: (7.0 điểm)
Test
1
2
3
4

Nhập chuỗi

Kết quả
a) 954 ; 651 ; 541
6549251
b) s1=654 s2=9251
a) 541 ; 431 ; 321 ; 211
12341253
b) s1=12341 s2=253
a) 981; 871; 761; 651; 541; 431; 321;
991188227733664455
b) s1=991188227
s2= 733664455
a) KHONG CO
122222
b) s1=122
s2= 222

Bài 3: (6.0 điểm)
Test

Input.inp

1

4 6 16

2

5 10 55

3

24 32 80

4

20 30 100

Output.out
5
Ti
10
Teo
8
Teo
7
Ti

---Hết---

Điểm
1.0
1.0
2.0
2.0

Điểm
1.0
1.0
1.0
1.0
1.0
1.0
0.5
0.5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×