Tải bản đầy đủ

kiểm tra viết số 1 chương điện li. có đáp án và ma trận

Tên bài soạn: KIỂM TRA VIẾT SỐ 1
Ngày soạn: 25/10/2015
Tiết theo PPCT: ...........13...................
Tuần dạy: 7

KIỂM TRA VIẾT SỐ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chất điện li mạnh có độ điện li
B. α =1

A. α = 0

C. α <1

D. 0< α <1

Câu 2: Kết luận nào dưới đây là đúng theo thuyết Bron-stet
A. Trong thành phần của bazo phải có nhóm OH
B. Axit hoặc Bazo có thể là phân tử hoặc ion
C. Trong thành phần của axit có thể không có hidro
D. Axit hoặc bazo không thể là ion

Câu 3: Một dung dịch có [OH − ] =2,5.10-10M. Môi trường của dung dịch là
A. Axit

B. Bazo

C. Trung tính

D. Không xác định

Câu 4: Trong dung dịch HNO3 0,01M, tích số ion của nước là
A. KH2O=10-14

B. KH2O > 10-14

C. KH2O < 10-14

D. Không xác định

Câu 5: Một dung dịch có [ H + ] =4,2.10-3M, đánh giá nào dưới đây là đúng
A. pH=3

B. pH=4

C. pH<3

D. pH >4

Câu 6: Một dung dịch có pH =5, đánh giá nào dưới đây là đúng
A. [ H + ] =2.10-5M

B. [ H + ] =5.10-4M

C. [ H + ] =1.10-5M

D. [ H + ] =1.10-4M

Câu 7: Ka( CH3COOH )=1,75.10-5; Ka ( HNO2) =4.10-4M. Nếu 2 axit có nồng độ mol bằng nhau
và ở cùng nhiệt độ, khi quá trình điện li ở trạng thái câng bằng, đánh giá nào dưới đây là đúng?
+
+
A. [ H ] CH COÔH > [ H ] HNO

+
+
B. [ H ] CH COÔH < [ H ] HNO

C. pH(CH3COOH)

C. [CH 3 COO ] > [ NO2− ]

3

2

3

Câu 8: Ion nào dưới đây là axit theo thuyết Bron-stet

2


A. SO 24−

B. NH +4



2−

C. NO 3

D. SO 3

II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Viết phương trình ion thu gọn của các phản ứng sau ( nếu có ) xảy ra trong dung dịch các
cặp chat sau:
a. NaHCO3 + NaOH

c. KNO3 + NaCl

b. FeCl3 + NaOH

d. NaH2PO4 + HCl

Câu 2: Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch
Ba(OH)2 0,06M
a. Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng?
b. Tính pH của dung dịch thu được sau phản ứng.? Biết rằng lương axit đã cho lúc đầu
vừa đủ để tham gia phản ứng và Ba(OH)2 là chất điện li mạnh
Câu 3: Cho cân bằng điện li sau: B + H2O
Hãy viết biểu thức hằng số phân li của B

HB+ + OH-.


ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
CÂU

1

2

3

4

5

6

7

8

ĐÁP
ÁN

B

B

A

A

C

C

B

B

II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Câu 1

Đáp Án
a. NaHCO3 + NaOH

0,75 điểm

HCO3− + OH −

CO32− + H 2 O

0,75 điểm

b. FeCl3 + NaOH
Fe3+

+ 3OH-

Biểu Điểm



Fe (OH)3
0,75 điểm

c. KNO3 + NaCl
Phản ứng không xảy ra

0,75 điểm

d. NaH2PO4 + HCl
H 2 PO4−

+ H+

H3PO4


Câu 2

n HCL = 0,08 × 0,25 = 0,02mol ; n Ba ( OH ) 2 = 0,06 × 0,25 = 0,015mol ;

0,5 điểm

n H 2 SO4 = 0,01 × 0,25 = 2,5 × 10 −3 mol

2HCl

+ Ba(OH)2

2

1

0,02

0,01

H2SO4

→ BaCl2 +

2H2O
0,25 điểm

+ Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O

0,0025

0,0025

0,0025

0,25 điểm

a/ Tính khối lượng kết tủa thu được
m BaSO4 = 0,0025 × 233 = 0,5825 gam

0,5 điểm

Tính pH của dung dich
Vì sau phản ứng Ba(OH)2 còn dư: 0,015- ( 0,0025+ 0,01 )
=0,0025mol
Vì Ba(OH)2 là chat điện li mạnh
Ba(OH)2 →

Ba2+

0,0025

[H ]
+

10 −14
=
= 2 × 10 −12 M
0,005

0,5 điểm

[ HB ][OH ]
=
+

Kb

2OH0,005

pH=12

Câu 3

+

[ B]



1 điểm

Đôn Châu, ngày.........tháng.......năm
Duyệt của Tổ Trưởng


Giáo án hóa 11 nâng cao

GVTH: Trân Thi Truc Ngoc

Page 5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×