Tải bản đầy đủ

Ôn hè lớp 2

Phần thứ nhất
Toán cơ bản
Đề số 1
Bài 1 : Đặt tính rồi tính :
24 + 35
64 39
6 + 54
100 35
47 + 98
86 77
3 + 97
90 3
Bài 2 : Số :
1km = ........m
4m = ......cm
50 dm = .....cm
200 cm = .....m
400mm = ......dm
80 cm = .......dm
Bài 3 :Thùng to đựng 510 lít dầu. Thùng bé đựng ít hơn thùng to 100 lít dầu. Hỏi
thùng bé đựng đợc mấy lít dầu?

Bài 4
Có mấy hình tam giác? Kể tên
Có mấy hình tứ giác? Kể tên.
Bài 5 :Vit s thớch hp vo ch chm:
707 ; ........ 709; ...........; ........ ; .........712 ; ...........; ...........; 715
Bài 6 : Đếm thêm 2 từ 2 đến 20
Đề số 2
1
3
2
4
1
Bài 1 : Thực hiên dãy tính :
365 124 + 57
20 : 2 x 4
10 x 2 9
50 : 5 + 90
8 + 101 102
2 x 10 : 5
0 x1 : 60
30 : 5 + 74
Bài 2 :Viết số từ :
118 125
376 382
895 903
555 561
255 262
990 1000
Bài 3 :Lớp 2E xếp thành 4 hàng, mỗi hàng có 10 bạn. Hỏi lớp 2E có bao nhiêu bạn ?
Bài 4 : Trong bóng tối An đém đợc 10 mắt mèo. Hỏi có bao nhiêu con mèo?
Bài 5 : Đếm thêm 3 từ 3 đến 30
Đề số 3
Bài 1 :
a. Ghi lại cách đọc các số sau : 101, 104, 105, 110, 454, 793.
b. Phân tích các số trên thành tổng của các trăm, chục, đơn vị.
Bài 2: Xếp các số: 905, 509, 634, 836, 647, 830 theo thứ tự từ :
- Bé đến lớn
- Lớn đến bé
Bài 3 : Khối lớp 4 có 284 học sinh. Khối lớp 5 có ít hơn khối lớp 4 là 21 học sinh.
Hỏi khối lớp 5 có bao nhiêu học sinh?
Bài 4 :Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là :
a. 12 cm, 35 cm, 29 cm.
b. 18 dm , 15 dm , 27dm
Bài 5 :Trong chuồng bạn An đếm thấy có 24 chân thỏ.Hỏi có bao nhiêu con thỏ?
Bài 6 : Đếm thêm 4 từ 4 đến 40
Đề số 4
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
544 + 134
17 + 432
632 + 347
57 + 24
943 + 50
9 + 45
2
358 - 246 549 234 52 18
Bài 2 : a . Viết các số ;
7 trăm 7 đơn vị
9 trăm 4 chục
4 trăm 7 chục 5 đơn vị
Bốn trăm năm mơi t
b. Phân tích các số trên thành tổng của các trăm, chục, đơn vị.
c. Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.
Bài 3 Năm nay mẹ 32 tuổi. Mẹ kém bố 4 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi?
Bài 4 : Tính chu vi hình tam giác biết độ dài các cạnh lần lợt là : 30 dm,
40 dm, 50 dm
Đề số 5
Bài 1:Tìm y :
y x 5 = 30
y + 5 = 30
30 y = 5
y : 5 = 6
y 5 = 30
y : 4 = 9
Bài 2:Số
Số liền trớc Số đã cho Số liền sau
999
134
437
579
661
800
Bài 3 : Lớp 2 E có 48 học sinh. Lớp 2 D có 46 học sinh. Hỏi :
a. Cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?
b. Hỏi lớp 2 E nhiều hơn lớp 2 D bao nhiêu học sinh?
Bài 4 : Đếm thêm 5 từ 5 đến 50
Đề số 6
Bài 1 : Điền dấu >, <, =
310 ........130
578........ 678
915.......919
293........280
500........800
365.......289
Bài 2 : Tính nhẩm:
80 : 2
90 : 3
40 : 4
80 : 4
30 x 3
20 x 5
2 x3
20 x 3
3
Bài 3 :Trờng Hữu Nghị có 578 học sinh. Trờng Tân Định có nhiều hơn trờng Hữu
Nghị 120 học sinh.Hỏi trờng Tân Định có bao nhiêu học sinh?
Bài 4 :
Tính độ dài đờng gấp khúc có các đoạn thẳng là : 1 dm 6cm, 2m, 5dm8cm
Đề số 7
Bài 1 Điền số:
5 dm = ....cm
1 m = ....cm
3m = ...cm
6dm = ....cm
1m5dm8cm = ......cm
3m 9 cm = .....cm
Bài 2 : Xếp các số: 215, 632, 235, 623 theo thứ tự từ :
- Bé đến lớn
- Lớn đến bé
Bài 3 Anh cao 165 cm. Em thấp hơn anh 45 cm. Hỏi em cao bao nhiêu xăng ti mét ?
Bài 4 : Có mấy hình tam giác ? Kể tên
Đề số 8
Bài 1 :Tìm y :
y + 4 = 36
y x 4 = 36
y 4 = 36
36 y = 4
36 y = 4 + 18
y : 4 = 16 8
Bài 2 : Chuyển phép nhân thành phép cộng và tính kết quả :
25 x 4
15 x 2
12 x 5
8 x 5
30 x 3
10 x 4
Bài 3 : Lớp em có 40 học sinh. Cô giáo chia đều thành 4 tổ. Hổi mỗi tổ có mấy học
sinh ?
Bài 4 : Điền dấu >, <, =
1
2
3
4
4
8 x 0 ...........7 x 0
6 x1 ........6 0
1 x 4 .......1 + 4
0 : 12 ......0 : 7
8 x 5 ........8 + 5
0 + 9 ........9 + 0
0 x 3......0 + 3
0 x 27 .....0 : 13
Đề số 9
Bài 1. a. Ghi lại cách đọc các số sau : 407, 470, 609, 920, 171, 705.
b. Phân tích các số trên thành tổng của các trăm, chục, đơn vị.
Bài 2: Thực hiện phép tính
10 x 4 19
90 : 3 x 2
6 x 4 : 3
5 x 5 + 75
Bài 3 Mỗi hộp có 10 chiếc bút chì màu.Hỏi 5 hộp nh vậy có bao nhiêu chiếc bút chì
màu ?
Bài số 4 : Điền dấu > , < , = vào ô trống :
1 km .....900m + 90 m + 9 m
5dm 6cm ......5 dm 6 mm
32 cm + 49 cm ....8dm
1m .......89 cm + 6cm
10 dm .....400 mm + 600mm
680mm .......6dm 8 mm
Bài 5 :Vit cỏc s sau theo th t t ln n bộ
376 ; 370; 199; 773 ; 405
Đề số 10
Bài 1 :Viết các số sau thành tổng các trăm, chục, đơn vị : 680, 608, 705, 444, 815
Bài 2 : Có mấy hình tam giác? Kể tên
Có mấy hình tứ giác ? Kể tên.
Bài 3 : Tìm x
1
2
3
4
5
949 x = 9 x 5 235 + x = 358 + 421
x 204 = 3 x 7 x : 4 = 3 x 3
Bài 4 : Cửa hàng có tất cả 27 lít mật ong đợc chia đều cho 3 thùng. Hỏi mỗi thùng có
bao nhiêu lít mật ong?
Bài 5 : Tam giác ABC có chu vi là 9 dm. Tính độ dài của một cạnh biết ba cạnh của
tam giác đều bằng nhau.
Đề số 11
Bài 1 : Tính nhẩm
10 x 3
80 : 4
21 : 3
24 : 4
20 x 4
18 : 3
10 x 5
80 : 2
Bài 2 : Tìm y
y : 4 = 63 52
3 x y = 42 + 48
y x3 = 42 12
18 < 41 y < 20
Bài 3 : Có 10 kg bột mì chia đều vào 5 túi. Hỏi mỗi túi đựng mấy ki- lô - gam bột mì
?
Bài 4 : Điền dấu +, - , x, : vào ô trống :
3 3 33 3 = 31
5 5 25 5 = 5
7 7 49 1 = 50
Đề số 12
Bài 1 Hà có 65 viên bi, Hải có ít hơn Hà 32 viên bi. Hỏi Hải có bao nhiêu viên bi?
Bài 2 . Hằng cắt đợc 21 bông hoa. Hằng cắt đợc ít hơn Hoa 6 bông hoa. Hỏi Hoa cắt
đợc bao nhiêu bông hoa?
Bài 3 . Mẹ mua 30 quả trứng. Bà mua nhiều hơn mẹ 20 quả trứng. Hỏi bà mua bao
nhiêu quả trứng?
Bài 4 . Anh 15 tuổi. Anh hơn em 5 tuổi. Hỏi em bao nhiêu tuổi ?
Đề số 13
Bài 1 : Mỗi lồng nhốt 5 con thỏ. Hỏi 4 lồng nhốt bao nhiêu con thỏ ?
Bài 2 : Có 20 con thỏ nhốt vào 5 lồng. Hỏi mỗi lồng có bao nhiêu con thỏ ?
6
Bài 3 : Có 20 con thỏ nhốt vào các lồng. Mỗi lồng có 5 con. Hỏi có bao nhiêu lồng
thỏ ?
Bài 4 : ng t nh An n trng di 450m, ng t nh Bỡnh n trng di
hn ng t nh An n trng l 500 m. Hi ng t nh Bỡnh n trng di
bao nhiờu một?
Đề số 14
Bài 1 : Tìm y
y : 4 = 9 9 x y = 36 y : 3 = 45 40 5 x y = 45 25
Bài 2: Chuyển tổng thành tích rồi tính kết quả
a) 9 + 9 + 9
b) 10 + 10 + 10 + 10
c) 8 + 8 + 8 + 8 + 8
d) 7 + 7 + 7 + 7 + 7
e) 6 + 6 + 6
f) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5
Bài 3 : Chuyến thứ nhất ô tô đi đợc 345 km. Chuyến thứ hai ô tô đi ngắn hơn chuyến
thứ nhất 112 km. Hỏi chuyến thứ hai ô tô đi đợc bao nhiêu ki lô mét ?
Đề số 15
Bài 1 : Viết tiếp số vào chỗ chấm :
20, 23, 26, ...., ...., .....
146, 148, 150, ...., ....., ......
362, 365, 368, ....., ......, ........
480, 485, 490, ....., ......, ........
711, 721, 731, ......, ......., ........
191, 194, 197, ......., ......., ........
Bài 2 : Tìm x
x : 5 = 20 - 11 x : 4 = 6 : 2
Bài 3 : Ngời ta ca một khúc gỗ dài 36 dm thành những đoạn thảng bằng nhau, mỗi
đoạn dài 4 dm. Hỏi ngời ta ca đợc thành mấy đoạn ?
Bài 4 : Tính chu vi hình tứ giác biết số đo các cạnh nh hình vẽ.
7
Đề số 16
Bài 1 . Thực hiện phép tính
40 : 2 + 37
10 x 4 + 26
4 x 4 + 34
40 x 2 25
90 : 3 x 2
4 x 8 + 18
Bài 2 : Tìm y
y x 4 = 80
135 + y = 496
y : 3 = 20
y : 4 = 80 75
y 125 = 356
446 y = 243
Bài 3 : Cửa hàng có 84 lít dầu,sau khi buổi sáng đã bán một số lít dầu thì buổi chiều
còn 27 lít. Hỏi buổi sáng cửa hàng đã bán bao nhiêu lít dầu?
Bài 4 Lp em cú 32 bn , cụ giỏo chia u thnh 4 t. Hi mi t cú bao nhiờu
bn?
Bài 5 : Hiện nay bố 40 tuổi, con ít hơn bố 31 tuổi. Hỏi hiện nay con mấy tuổi?
Đề số 17
Bài 1 : Điền dấu >, <, =
6 x 3 ........6 + 6 + 6
7 x 4 ......7 x 3
5 x 5 .......5 x 4 + 5
4 x 6 .......3 x 6
5 + 2 .....5 x 2
7 + 1 ......7 x 1
2 x 2 .....2 + 2
3 x 9 3 ......3 x 9
Bài 2 : Tổ Một trồng đợc 5 cây. Tổ Hai trồng đợc nhiều hơn tổ Một 2 cây. Hỏi tổ Hai
trồng đợc bao nhiêu cây ?
Bài 3 : Mỗi tổ trồng đợc 5 cây. Hỏi 2 tổ trồng đợc bao nhiêu cây ?
Bài 4 : Tính độ dài đờng gấp sau theo 2 cách:
5dm
10dm
8
6 dm
7dm
3cm

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×