Tải bản đầy đủ

chuyên đề lũy thừa lớp 6

CHUYÊN ĐỀ LŨY THỪA
Ví dụ
Bài toán 1. Viết các tích sau hoặc thương sau dưới dạng luỹ thừa của một số.
a)25.84
b)256.1253
c)6255 : 257

Bài toán 2: Viết mỗi tích , thương sau dưới dạng một luỹ thừa:
a)410.230
b)925.27 4.813
c)2550.1255
d)643.48.164
e)38 : 36 ;210 :83 ;127 : 67 ;215 :813
f )58 : 252 ;49 : 64 2 ;2 25 : 32 4 ;1253 : 254

Bài toán 3. Tính giá trị các biểu thức.

310.11 + 310.5
39.24
210.13 + 210.65
b)B =

28.104
723.542
c)C =
1084
11.322.37 − 915
d)D =
(2.314 ) 2
a)A =

Bài toán 4: Viết các số sau dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10.
213;

421;

2009;

abc ;

Bài toán 5: So sánh các số sau, số nào lớn hơn?

abcde


a)2711;818
b)6255 ;1257
c)523 ;6.522
d)7.213 ;216
Bài toán 6: Tính giá trị các biểu thức sau:
a)a 3.a 9
b)(a 5 )7
c)(a 6 ) 4 .a12
d)56 : 53 + 33.32
e)4.52 − 2.32

Bài toán 9. Tính các tổng sau bẳng cách hợp lý:

Bài toán 10. Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lý:

DẠNG 1. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN – VẬN DỤNG



DẠNG 2. TÌM CHỮ SỐ TẬN CÙNG


DẠNG 3. SO SÁNH HAI LŨY THỪA




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×