Tải bản đầy đủ

Mẫu báo cáo khóa luận tốt nghiệp lĩnh vực an toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn OHSAS 18001

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM
KHOA TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG

ĐỀ TÀI: NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY
TNHH HOÀNG BẢO TƯỜNG
Giáo Viên Hướng Dẫn
: TS. Nguyễn Vinh Quy
Sinh Viên Thực Hiện
: Nguyễn Thế Sơn

Ninh Thuận, Ngày 15 Tháng 5 Năm 2017


T

TÓM TẮC BÁO CÁO THỰC TẬP
hực tập nghề nghiệp “ Đánh giá hiện trang và công tác quản lý chất
lượng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hoàng Bảo Tường” được
thực hiện trong khoảng thời gian từ 15/2/2017 – 15/5/2017, với kết quả
thu được như sau:

 Tổng quan về Công ty TNHH Hoàng Bảo Tường.
- Vị trí địa lý.
- Công suất và sản phẩm.
- Cơ cấu tổ chức.
- Lịch sử hình thành.
 Hiện trạng môi trường lao động và các biện pháp quản lý mà công ty đang áp
dụng.
 Các vấn đề môi trường còn tồn đọng.
 Công tác an toàn vệ sinh lao động của Công ty.
 Kết luận chung về hiện trang và công tác quản lý chất lượng môi trường lao
động tại Công ty.
Việc “Đánh giá hiện trạng và công tác quản lý môi trường tại Công ty TNHH
Hoàng Bảo Tường” sẽ giúp cho Công ty nhận diện được những ưu điểm cần
phát huy và những điểm còn hạn chế cần khắc phục trong công tác quản lý môi
trường lao động tại nhà máy. Quản lý môi trường lao động tốt sẽ giúp cho quá
trình sản xuất diễn ra thuận lợi và ổn định hơn.


Mục Lục
TÓM TẮC BÁO CÁO THỰC TẬP......................................................................................................2
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT.................................................................................................................4
DANH MỤC BẢNG BIỂU...................................................................................................................4
DANH MỤC HÌNH ẢNH.....................................................................................................................5
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ NHÀ MÁY........................................................................................6

I.1 Giới thiệu về CTy.................................................................................................6
I.2 Vị trí địa lý – điều kiện tự nhiên:.........................................................................6
I.2.1 Vị trí địa lý:...................................................................................................6
I.3 Công suất và sản phẩm:.......................................................................................7
I.3.1 Công suất:.....................................................................................................7
I.3.2 Sản Phẩm:.....................................................................................................7
I.4 Cơ cấu tổ chức.....................................................................................................8
I.5 hạng mục công trình...........................................................................................10
CHƯƠNG II: TÌNH HÌNH SẢN XUẤT VÀ LAO ĐỘNG................................................................12

II.1 Nguồn nhân lực:...............................................................................................12
II.2 Nhu cầu sử dụng điện, nước:............................................................................13
II.3 Nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên liệu và hóa chất:.............................................19
II.4 Các thiết bị máy móc đang sử dụng trong nhà máy:.........................................20
II.4.1 Sản xuất điều:............................................................................................20
II.4.2 Sản xuất thiết bị, máy móc:.......................................................................22
II.5 Quy trình sản xuất:...........................................................................................24
II.6 Công tác bảo trì, bảo dưỡng máy móc:.............................................................27
II.7 Hệ thống quản lý đang áp dụng tại nhà máy:....................................................27
CHƯƠNG III: HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG............................................................28

III.1 Hiện trạng quản lý:..........................................................................................28
III.2 Những vấn đề còn tồn đọng:...........................................................................34
CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC VỆ SINH LAO ĐỘNG...........................................................................37

IV.1 Bảo hộ lao động:..............................................................................................37
IV.2 Phòng cháy chữa cháy (PCCC):......................................................................40
CHƯƠNG V: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.......................................................................................41
TÀI LIỆU THAM KHẢO...................................................................................................................42


TNHH:
CTNH:
ĐH:
CĐ:

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
Trách nhiệm hữu hạn
CTR: Chất thải rắn
Chất thải nguy hại
BHLĐ: Bảo hộ lao động
Đại học
CN: Công nhân
Cao đẳng
ATVSLĐ: An toàn vệ sinh lao động

DANH MỤC BẢNG BIỂU
Lượng sản phẩm xuất bán
Thông tin về CTR của
Bảng 1
Bảng 13
trong thời gian gần đây
Công ty Hoàng Bảo Tường.
Lượng tro phát sinh trong
Bảng 2 Thị trường tiêu thụ hạt điều Bảng 14
quá trình đốt nồi hơi.
danh sách các hạng mục
Lượng vỏ cứng phát sinh
Bảng 3 công trình của Công ty
Bảng 15
trong quá trình sản xuất.
TNHH Hoàng Bảo Tường
Trình độ học vấn của cán bộ
công nhân viên trong Công
Lượng vỏ lụa phát sinh
Bảng 4
Bảng 16
ty TNHH Hoàng Bảo
trong quá trình sản xuất
Tường
nhu cầu sử dụng nước/ngày
Lượng bao nilon phát sinh
Bảng 5
Bảng 17
để phục vụ cho sản xuất.
cho các lô hàng.
nhu cầu sử dụng điện/ngày
Khối lượng mỗi bao nilon
Bảng 6
Bảng 18
để phục vụ cho sản xuất.
phát sinh.
nhu cầu sử dụng nguyên,
Lượng vụn bã điều phat
Bảng 7 nhiên liệu và hóa chất của
Bảng 19 sinh trung bình của các lô
Cty Hoàng Bảo Tường.
hàng.
Lượng củi nhập kho cung
Lượng vụn bã điều phát
Bảng 8
Bảng 20
cấp cho vận hành lò hơi.
sinh khi sàng/buổi.
danh sách máy móc cho sản
công tác quản lý chất thải
Bảng 9
Bảng 21
xuất điều.
nguy hại.
danh sách máy móc cho sản
Thống kê trang bị BHLĐ
Bảng 10
Bảng 22
xuất cơ khí.
của Cty Hoàng Bảo Tường.
Thống kê % số người đã có
lượng nước tồn đọng tai Cty
Bảng 11
Bảng 23 BHLĐ và chưa có BHLĐ
hoàng bảo tường.
của Cty Hoàng Bảo Tường.
thông tin về nước thải/buổi
Bảng 12 của Công ty TNHH Hoàng
Bảo Tường.


DANH MỤC HÌNH ẢNH
Sơ đồ tổ chức Công ty
Hình 1
Hình 11 Xe đẩy lưới
Hoàng Bảo Tường.
Sơ đồ các phòng ban của
Hình 2
Hình 12 Xe đẩy thùng kín
Công ty Hoàng Bảo Tường.
Sơ đồ quy trình chế biến hạt
Hình 3 Buồng hấp điều.
Hình 13
điều
Sơ đồ bể tự hoại 3 ngăn
Hình 4 Máy phân cỡ điều.
Hình 14
(minh họa)
Sơ đồ bể tự hoại 5 ngăn
Hình 5 Máy thổi vỏ lụa.
Hình 15
(minh họa)
Nước thải nồi hấp, xông
Hình 6 Máy nén khí.
Hình 16
chưa qua xử lý.
Ống xã nước sau khi hấp
Hình 7 Buồng sấy.
Hình 17
điều.
Hình 8 Buồng xông hơi.
Hình 18 CTNH.
Bao bì CTR cho vào kho
Hình 9 Máy sàng phân loại.
Hình 19
chứa CTNH.
Chất thải rắn, củi vứt ngổn
Hình 10 Khay chứa điều để kiểm tra. Hình 20
ngang trước kho chứa.


CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ NHÀ MÁY
I.1 Giới thiệu về Công Ty.
- Tên Công Ty: Công Ty TNHH HOÀNG BẢO TƯỜNG
- Tên tiếng anh: HOANG BAO TUONG COMPANY LIMITED
- Tên viết tắt: HOÀNG BẢO TƯỜNG CO.,LTD
- Logo:
- Địa chỉ: Khu công nghiệp Thành Hải, Xã Thành Hải, Tp. Phan Rang – Tháp
Chàm, Ninh thuận.
- Vốn đầu tư: 40.000.000.000 ( bốn mươi tỷ VNĐ)
Trong đó:
 Vốn tự có (20%): 8.000.000.000 ( tám tỷ VNĐ)
Vốn vay ( 80%): 32.000.000.000 ( ba mươi hai tỷ VNĐ)
- Điện thoại: 068.383569
- Email: contact@hoangbaotuong.com
- Fax: 068.3838769
- Website: http://www.hoangbaotuong.com - http://www.hoangbaotuong.vn
- Lịch sử hình thành và phát triển:
 Công ty được khởi công xây dựng vào tháng 1/2015, với tổng vốn đầu tư ban
đầu là 40 tỷ đồng trên diện tích đất 16,049 m2.
 Sau 10 tháng xây dựng, tháng 12/2015 công ty bắt đầu đi vào hoạt động với
công xuất thiết kế ước tính là 5.000 tấn/năm ( Hạt điều thô), cho đến nay đã
được 15 tháng.
 Công ty này xuất phát từ một cơ sở sản xuất hạt điều nhỏ đặt tại Thôn Từ
Tâm, Xã Phước Hải, Huyện Ninh Phước, Tỉnh Ninh Thuận, do lượng nguyên
liệu ngày càng dồi dào khiến cơ sở sản xuất không thể đáp ứng được nhu cầu
thị trường nên bà: Huỳnh Kim Ngân đã mạnh dạn đầu tư để xây dựng Công
ty TNHH Hoàng Bao Tường.
 Là một Công ty hùng vốn từ các cổ đông, là các thành viên trong gia đình,
trong đó bà: Huỳnh Kim Ngân là người có số vốn cao nhất và là người đại
diện cho Cty.
 Công ty chủ yếu sản xuất điều thô thành điều thành phẩm không qua chế
biến, ngoài ra Công ty còn sản xuất điều rang muối hoặc một số loại hàng
khô qua sấy khác nếu như đơn hàng lớn.
 Ngoài việc sản xuất hạt điều trong công ty còn một phân xưởng cơ khí
chuyên sản xuất máy, các thiết bị cho công ty, dự kiến đây sẽ là nơi sản xuất
máy nông sản và các sản phẩm gỗ trang trí nội thất.
 Thị trường tiêu thụ của công ty có cả trong nước lẫn nước ngoài, đối với
nước ngoài chủ yếu là xuất sang Trung Quốc.
I.2 Vị trí địa lý – điều kiện tự nhiên:


Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hoàng Bảo Tường

I.2.1 Vị trí địa lý:
- Công ty TNHH HOÀNG BẢO TƯỜNG được đặt tại Cụm công nghiệp Thành
Hải, Xã Thành Hải, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, Ninh thuận với diện tích
18.442m2. Trong đó diện tích cho xây dựng nhà xưởng , văn phòng là xxxm2,
còn lại là sân bải và đường nội bộ.
- Tọa độ địa lý: 11°36'22.4"N ( Bắc) 108°59'40.8"E ( Đông)
- Vị trí của Công ty tiếp giáp với:
 Phía Đông: Đường nội bộ cụm công nghiệp.
 Phía Tây: Lô đất Đ-1a cụm công nghiệp.
 Phía Nam: Cty Cánh Đồng Việt.
 Phía Bắc: Giải cây xanh cách ly dọc theo mương Bầu.
I.3 Công suất và sản phẩm:
I.3.1 Công suất:
STT
Tên sản phẩm
Đơn Vị
Khối lượng
1
Điều xuất nội địa
Kg
501,30
2
Điều xuất nước ngoài
Kg
14.683,04
3
Điều xuất nước ngoài
Kg
10.659,60
4
Điều xuất nội địa
Kg
6.212,95
Bảng 1: Lượng sản phẩm xuất bán trong thời gian gần đây
STT
1

2

Thị trường tiêu thụ

Thông tin
- Công ty xuất nhập khẩu Kim
Thạnh
Trung Quốc
- Địa chỉ: 186 đường Bắc Hoàn,
TP.Bằng Tường, Quảng Tây,
Trung Quốc.
- Công ty TNHH Duy Đức
- Địa chỉ: Lô C1, đường số 1,
CCN Lợi Bình Nhơn, TP.Tân An,
Nội địa
Long An
- Các đối tượng thu mua khác.
Bảng 2: Thị trường tiêu thụ hạt điều

I.3.2 Sản Phẩm:
- Sản phẩm chủ lực của nhà máy là chế biến điều, máy móc sản xuất điều. Các
chủng loại gồm: điều, điều rang muối ( nếu có yêu cầu), máy móc phục vụ sản
xuất hạt điều. Ngoài ra, trong tương lai nhà máy quyết định mở rộng thêm quy
mô sản xuất, ngoài sản xuất máy, còn sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ, các thiết bị máy
sản xuất nông sản chứ không sản xuất máy chế biến điều như trước đây. Không
những thế các sản phẩm sấy khô cũng được Cty cân nhắc.
GVHD: Nguyễn Vinh Quy

SVTH: Nguyễn Thế Sơn
7


Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hoàng Bảo Tường

I.4 Cơ cấu tổ chức
- Sơ đồ cơ cấu tổ chức

Hình 1: Sơ đồ tổ chức Cty Hoàng Bao Tường
GVHD: Nguyễn Vinh Quy

SVTH: Nguyễn Thế Sơn
8


Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hoàng B ảo Tường

- Chức năng của các bộ phận:
 Giám đốc:
 Đứng đầu là bà Huỳnh Kim Ngân với trách nhiệm: xây dựng, chỉ đạo và
điều hành hoạt động sản xuất từ xa thông qua 3 Phó giám đốc và 1 kế toán
trưởng, và là người chịu trách nhiệm về sản xuất và kinh doanh của Công
ty trước pháp luật.
 Phó giám đốc:
 Là người đại diện giám đốc trực tiếp điều hành các công việc của Công ty
đặt dưới sự chỉ đạo của Giám đốc và thay mặt cho giám đốc đưa ra các
quyết định khi cần thiết.
 Phòng kế toán:
 Hoạt động trực tiếp dưới sự chỉ đạo của Phó giám đốc, với nhiệm vụ chính
như sau:
- Xây dựng kế hoạch tài chính hàng năm phù hợp với kế hoạch sản xuất,
kinh doanh và đầu tư của công ty.
- Theo dõi quá trình thực hiện kế hoạch tài chính đã duyệt và sửa đổi, bổ
sung.
- Quản lý tài sản, nguồn vốn.
- Quản lý chi phí và phân tích các hoạt động kinh tế.
 Phòng kỹ thuật – Xưởng cơ khí:
 Hoạt động dưới sự chỉ đạo của Phó giám đốc, với nhiệm vụ sau:
- Kiểm tra, vận hành hoạt động máy móc.
- Giám sát hoạt động sản xuất.
- Khắc phục các sự cố máy móc, sự cố về điện.
- Bảo trì khẩn cấp máy móc khi có sự cố.
- Sản xuất thiết bị, dụng cụ, máy móc phục vụ sản xuất.
 Các phân xưởng sản xuất:
 Hoạt động dưới sự chỉ đạo của Quản đốc ( người đại điện cho phó giám
đốc sản xuất), với các nhiệm vụ như sau:
- Xử lý nguyên liệu để tạo ra thành phẩm.
- Phân loại và đóng gói sản phẩm để xuất bán ra thị trường.

GVHD: Nguyễn Vinh Quy

SVTH: Nguyễn Thế Sơn
9


Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hoàng B ảo Tường

I.5 Hạng mục công trình
- Sơ đồ bố trí các phòng ban:

Hình 2: sơ đồ các phòng ban của Cty Hoàng Bảo Tường
- Trong đó:
STT
Tên hạng mục
1
Cổng vào
2
Cổng sau
3
Văn phòng
4
Phòng bảo vệ
5
Nhà để xe máy
6
Trạm bơm PCCC
7
Nhà kho
8
Xưởng cắt tách máy
9
Xưởng cơ khí
10
Khu vực đóng gói
11
khu vực phân loại
12
Khu vực chạy máy lụa – bóc vỏ lụa
13
Nhà WC
14
Kho chứa thành phẩm
15
Khu vực máy nén khí
16
Kho chứa vỏ cứng
GVHD: Nguyễn Vinh Quy

SVTH: Nguyễn Thế Sơn
10

Số lượng
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
4
1
1
2


Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hoàng B ảo Tường

17
Hồ sinh thái
1
18
Nhà khách
1
19
Nhà để xe tải
1
20
Xưởng phân cỡ
1
21
Xưởng hấp
1
22
Khu vực phơi điều
1
23
Phòng cắt, tách tay
1
24
Khu vực sấy, xông hơi
1
25
Khu vực nồi hơi
1
26
Kho chứa củi
1
27
Phòng chứa CTNH
1
28
Kho chứa vỏ lụa và thổi vỏ lụa
1
Bảng 3: danh sách các hạng mục công trình của Cty TNHH Hoàng Bảo Tường

GVHD: Nguyễn Vinh Quy

SVTH: Nguyễn Thế Sơn
11


Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hoàng B ảo Tường

CHƯƠNG II: TÌNH HÌNH SẢN XUẤT VÀ LAO ĐỘNG
II.1 Nguồn nhân lực:
- Toàn thể cán bộ nhân viên gồm có 155 người, trong đó có 7 cán bộ văn phòng, 9
công nhân cơ khí, 2 bảo vệ, 1 quản đốc, 1 phó quản đốc, 1 trưởng bộ phận cắt tách
tay, 1 trưởng bộ phận bóc vỏ lụa và phân loại, 1 lao công.
 Lực lượng lao động thường trực là 25 người gồm các bộ văn phòng, công nhân
cơ khí, quản đốc, phó quản đốc, lao công, 2 bảo vệ và 2 công nhân sản xuất.
 Lao động bán thời gian là 130 gồm có: công nhân cắt tách vỏ cứng, vỏ lụa, phân
loại, công nhân bóc vác, công nhân vận hành nồi hơi, nồi hấp, công nhaân cắt
tách máy.
STT
Chức Vụ
Trình độ học vấn
Số người
Văn Phòng
1
P. Giám đốc hành chính
1
3
Kế toán trưởng
ĐH
1
4
Kế toán phó
1
5
Kế toán viên

4
Xưởng Cơ khí
1
P. Giám đốc cơ khí
ĐH
1
2
Trưởng phân xưởng

1
3
Công nhân cơ khí

7
Sản xuất điều
1
Quản đốc
ĐH
1
2
P. Quản đốc
1
3
Trưởng bộ phận cắt tách
1

Trưởng bộ phận phân loại, bóc
1
4
vỏ lụa
5
Công nhân sản xuất
132
6
Bảo vệ
2
Bảng 4: Trình độ học vấn của cán bộ công nhân viên trong Công ty TNHH Hoàng
Bảo Tường
- Thời gian làm việc.
 7h – 11h ( buổi sáng)
 1h – 5h ( buổi chiều)
- Thời gian nghĩ, ăn uống sinh hoạt cá nhân 30 phút/buổi.
- Làm việc 6 ngày/tuần và nghĩ lễ tết theo quy định của nhà nhà nước, có làm
thêm chủ nhật chủ nhật nếu lượng hàng quá lớn cần xử lý gấp.
- Đối với công nhân sản xuất điều có thể không tuân thủ giờ giấc này: do ăn lương
theo sản phẩm nên công nhân có thể làm quá giờ hoặc làm luôn giờ nghĩ trưa.
GVHD: Nguyễn Vinh Quy

SVTH: Nguyễn Thế Sơn
12


Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hoàng B ảo Tường

II.2 Nhu cầu sử dụng điện, nước:
- Nguồn nước cung cấp cho quá trình sản xuất và sinh hoạt của Cty là nguồn nước
lấy từ nhà máy nước Tháp Chàm. Nhu cầu sử dụng nước trong nhà máy tập trung
chủ yếu cho các vấn đề sau: sinh hoạt công nhân, cấp cho nồi hơi, trạm bơm
PCCC, tưới cây, làm nguội thiết bị cơ khí. Nhu cầu sử dụng của nhà máy trung
bình 140m3/tháng đối với tháng làm việc với cường độ cao 250m3/tháng.
- Trong đó:
 Nước cho sản xuất điều: 0,4362m3/buổi  22,6824m3/tháng.
 Nước cho sinh hoạt: 0,7841 m3/buổi  41.5573m3/tháng.
- Nhu cầu sử dụng nước được thể hiện dưới bảng sau:
Lượng nước đo.
Chênh
ST Ngày
Mục đích sử dụng
lệch
T
đo
đầu ca
cuối ca
- Dọn dẹp nhà vệ sinh.
- Nước vệ sinh. ( công nhân bóc
tách, công nhân cơ khí, nhân viên
3801,684 3803,560
1
10/4
1,8764 văn phòng)
4
8
- Nước uống ( công nhân bóc
tách, công nhân cơ khí, nhân viên
văn phòng).
- Nước vệ sinh công nhân ( công
nhân cơ khí, nhân viên văn
3807,125 3807,449
2
11/4
0,3238 phòng).
2
0
- Nước uống ( công nhân cơ khí,
nhân viên văn phòng).
- Nước vệ sinh công nhân ( công
nhân cơ khí, nhân viên văn
3809,698 3810,264
3
12/4
0,5660 phòng).
5
5
- Nước uống ( công nhân cơ khí,
nhân viên văn phòng).
- Nước vệ sinh công nhân ( công
nhân cơ khí, nhân viên văn
3815,016 3815,376
4
13/4
0,3592 phòng).
9
1
- Nước uống ( công nhân cơ khí,
nhân viên văn phòng).
5
14/4 3819,128 3819,610 0,4819 - Nước vệ sinh công nhân ( công
3
2
nhân cơ khí, nhân viên văn
phòng, công nhân phơi điều).
- Nước uống ( công nhân cơ khí,
GVHD: Nguyễn Vinh Quy

SVTH: Nguyễn Thế Sơn
13


Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hoàng B ảo Tường

6

17/4

3833,958
3

3834,863
2

0,9049

7

18/4

3839,814
2

3840,780
2

0,966

8

19/4

3845,649
1

3846,661
8

1,0127

9

20/4

3850,724
6

3851,642
4

0,9178

10

24/4

3876,164
2

3877,678
3

1,5141

GVHD: Nguyễn Vinh Quy

nhân viên văn phòng, công nhân
phơi điều).
- Nước vệ sinh công nhân ( công
nhân cơ khí, nhân viên văn
phòng, công nhân tách vỏ cứng).
- Nước uống ( công nhân cơ khí,
nhân viên văn phòng, công nhân
tách vỏ cứng).
- Nước vận hành nồi hơi.
- Nước vệ sinh công nhân ( công
nhân cơ khí, nhân viên văn
phòng, công nhân tách vỏ cứng).
- Nước uống ( công nhân cơ khí,
nhân viên văn phòng, công nhân
tách vỏ cứng).
- Nước vận hành nồi hơi.
- Nước vệ sinh công nhân ( công
nhân cơ khí, nhân viên văn
phòng, công nhân tách vỏ cứng).
- Nước uống ( công nhân cơ khí,
nhân viên văn phòng, công nhân
tách vỏ cứng).
- Nước vận hành nồi hơi.
- Nước vệ sinh công nhân ( công
nhân cơ khí, nhân viên văn
phòng, công nhân tách vỏ cứng).
- Nước uống ( công nhân cơ khí,
nhân viên văn phòng, công nhân
tách vỏ cứng).
- Nước vận hành nồi hơi.
- Nước vệ sinh công nhân ( công
nhân cơ khí, nhân viên văn
phòng, công nhân tách vỏ cứng,
công nhân phân loại, tách vỏ lụa).
- Nước uống ( công nhân cơ khí,
nhân viên văn phòng, công nhân
tách vỏ cứng, phân loại và tách vỏ
lụa).
- Nước vận hành nồi hơi.

SVTH: Nguyễn Thế Sơn
14


Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hoàng B ảo Tường

11

25/4

3881,271
0

3882,754
0

12

26/4

3890,348
9

3892,1142 1,7653

13

27/4

3897,657
4

3899,291
6

1,6342

14

3/5

3921,604
0

3923,043
2

1,4392

15

4/5

3929,181
0

3930,401
3

1,2203

GVHD: Nguyễn Vinh Quy

1,4830

- Nước vệ sinh công nhân ( công
nhân cơ khí, nhân viên văn
phòng, công nhân tách vỏ cứng,
công nhân phân loại, tách vỏ lụa).
- Nước uống ( công nhân cơ khí,
nhân viên văn phòng, công nhân
tách vỏ cứng, phân loại và tách vỏ
lụa).
- Nước vận hành nồi hơi.
- Nước vệ sinh công nhân ( công
nhân cơ khí, nhân viên văn
phòng, công nhân tách vỏ cứng,
công nhân phân loại, tách vỏ lụa).
- Nước uống ( công nhân cơ khí,
nhân viên văn phòng, công nhân
tách vỏ cứng, phân loại và tách vỏ
lụa).
- Nước vận hành nồi hơi.
- Nước vệ sinh công nhân ( công
nhân cơ khí, nhân viên văn
phòng, công nhân tách vỏ cứng,
công nhân phân loại, tách vỏ lụa).
- Nước uống ( công nhân cơ khí,
nhân viên văn phòng, công nhân
tách vỏ cứng, phân loại và tách vỏ
lụa).
- Nước vận hành nồi hơi.
- Dọn dẹp nhà vệ sinh.
- Nước vệ sinh công nhân (Cơ
khí, Phân loại, Bóc võ lụa, tách
võ cứng, nhân viên văn phòng).
- Nước uống cho công nhân.
- Nước vận hành nồi hơi cung cấp
cho sấy điều.
- Nước vệ sinh công nhân (Cơ
khí, Phân loại, Bóc võ lụa, tách
võ cứng, nhân viên văn phòng,
công nhân phơi điều).
- Nước uống cho công, nhân viên.

SVTH: Nguyễn Thế Sơn
15


Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hoàng B ảo Tường

- Nước vận hành nồi hơi cung cấp
cho sấy điều.
- Nước vệ sinh công nhân (Cơ
3955,526 3956,882
16
8/5
1,3551 khí, Phân loại, Bóc võ lụa, tách
9
0
võ cứng, nhân viên văn phòng,
công nhân phơi điều).
- Nước uống cho công, nhân viên.
Bảng 5: nhu cầu sử dụng nước/ngày để phục vụ cho sản xuất.
- Nguồn cung cấp điện hiện tại của Công ty được lấy từ lưới điện Quốc Gia và do
Công ty điện lực Ninh Thuận ( Đường 16/4, phường Mỹ Hải, Thành phố Phan
Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận) cung cấp.
- Nhu cầu sử dụng điện của công ty phục vụ 2 mục đích chính:
 Sản xuất cơ khí: vận hành máy phay, máy tiện, máy cưa, các thiết bị chiếu
sáng...
 Sản xuất điều: máy sàng, máy bóc vỏ lụa, các loại thiết bị sản xuất điều nói
chung, điện thắp sáng, quạt điện.
ST
T

Ngày
đo

Lượng điện đo.
đầu ca cuối ca

Chênh
lệch

1

10/4

150866

150870

6

2

12/4

150879

150882

3

3

13/4

150895

150898

3

4

14/4

150907

150911

4

5

17/4

150942

150949

7

GVHD: Nguyễn Vinh Quy

Mục đích sử dụng
- Thắp sáng xưởng bóc tách vỏ lụa,
quạt điện, đèn dân dụng.
- Vận hành máy móc trong xưởng cơ
khí.
- Máy móc thiết bị văn phòng.
- Vận hành máy móc trong xưởng cơ
khí.
- Máy móc thiết bị văn phòng.
- Vận hành máy móc trong xưởng cơ
khí.
- Máy móc thiết bị văn phòng.
- Vận hành máy sàng phân cỡ (1 máy)
- Máy móc thiết bị văn phòng.
- Vận hành máy móc trong xưởng cơ
khí.
- Vận hành máy sàn phân cỡ (1 máy)
- Máy móc thiết bị văn phòng.
- Vận hành máy móc trong xưởng cơ
khí.

SVTH: Nguyễn Thế Sơn
16


Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hoàng B ảo Tường

6

18/4

150960

150968

8

7

19/4

150981

150988

7

8

20/4

151018

151026

8

9

24/4

151158

151180

22

10

25/4

151188

151208

20

GVHD: Nguyễn Vinh Quy

- Vận hành quạt gió cho công nhân
tách vỏ cứng.
- Vận hành quạt hút khí thải nồi hơi.
- Máy móc thiết bị văn phòng.
- Vận hành máy móc trong xưởng cơ
khí.
- Vận hành quạt gió cho công nhân
tách vỏ cứng.
- Vận hành quạt hút khí thải nồi hơi.
- Máy móc thiết bị văn phòng.
- Vận hành máy móc trong xưởng cơ
khí.
- Vận hành quạt gió cho công nhân
tách vỏ cứng.
- Vận hành quạt hút khí thải nồi hơi.
- Máy móc thiết bị văn phòng.
- Vận hành máy móc trong xưởng cơ
khí.
- Vận hành quạt gió cho công nhân
tách vỏ cứng.
- Vận hành quạt hút khí thải nồi hơi.
- Máy móc thiết bị văn phòng.
- Vận hành máy móc trong xưởng cơ
khí.
- Vận hành quạt gió cho công nhân
tách vỏ cứng.
- Vận hành quạt gió, đèn thắp sáng
cho khu vực phân loại và bóc tách vỏ
lụa.
- Vận hành máy sàn phân cỡ (1 máy).
- Vận hành máy thổi vỏ lụa ( 1 máy).
- Vận hành máy nén khí.
- Vận hành quạt hút khí thải nồi hơi.
- Máy móc thiết bị văn phòng.
- Vận hành máy móc trong xưởng cơ
khí.
- Vận hành quạt gió cho công nhân
tách vỏ cứng.
- Vận hành quạt gió, đèn thắp sáng

SVTH: Nguyễn Thế Sơn
17


Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hoàng B ảo Tường

11

26/4

151253

151276

23

12

27/4

151316

151337

21

13

3/5

151439

151452

12

14

4/5

151467

151474

7

GVHD: Nguyễn Vinh Quy

cho khu vực phân loại và bóc tách vỏ
lụa.
- Vận hành máy sàn phân cỡ (1 máy).
- Vận hành máy thổi vỏ lụa ( 1 máy).
- Vận hành máy nén khí.
- Vận hành quạt hút khí thải nồi hơi.
- Máy móc thiết bị văn phòng.
- Vận hành máy móc trong xưởng cơ
khí.
- Vận hành quạt gió cho công nhân
tách vỏ cứng.
- Vận hành quạt gió, đèn thắp sáng
cho khu vực phân loại và bóc tách vỏ
lụa.
- Vận hành máy sàn phân cỡ (1 máy).
- Vận hành máy thổi vỏ lụa ( 1 máy).
- Vận hành máy nén khí.
- Vận hành quạt hút khí thải nồi hơi.
- Máy móc thiết bị văn phòng.
- Vận hành máy móc trong xưởng cơ
khí.
- Vận hành quạt gió cho công nhân
tách vỏ cứng.
- Vận hành quạt gió, đèn thắp sáng
cho khu vực phân loại và bóc tách vỏ
lụa.
- Vận hành máy sàn phân cỡ (1 máy).
- Vận hành máy thổi vỏ lụa ( 1 máy).
- Vận hành máy nén khí.
- Máy móc thiết bị văn phòng.
- Vận hành máy móc trong xưởng cơ
khí.
- Vận hành quạt gió cho công nhân
tách vỏ cứng.
- Vận hành quạt gió, đèn thắp sáng
cho khu vực phân loại và bóc tách vỏ
lụa.
- Vận hành máy sàn phân cỡ (2 máy).
- Máy móc thiết bị văn phòng.

SVTH: Nguyễn Thế Sơn
18


Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hoàng B ảo Tường

15

- Vận hành máy móc trong xưởng cơ
khí.
- Vận hành quạt gió cho công nhân
tách vỏ cứng.
- Vận hành quạt gió, đèn thắp sáng
cho khu vực phân loại và bóc tách vỏ
lụa.
- Vận hành máy sàn phân cỡ (1 máy).
- Máy móc thiết bị văn phòng.
- Vận hành máy móc trong xưởng cơ
khí.
- Vận hành quạt gió cho công nhân
tách vỏ cứng.
8/5
151503 151511
8
- Vận hành quạt gió, đèn thắp sáng
cho khu vực phân loại và bóc tách vỏ
lụa.
- Vận hành máy sàng phân cỡ (1
máy).
Bảng 6: nhu cầu sử dụng điện/ngày để phục vụ cho sản xuất.

II.3 Nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên liệu và hóa chất:
- Nguồn nguyên liệu chính của công ty gồm có điều, sắt thép các loại phục vụ cho
việc chế biến điều và sản xuất thiết bị máy móc.
 Với nguồn điều được lấy từ nội địa và nước ngoài như: Indonesia, Tazania,
Nigieria, Bissau, Campuchia.
 Với sắt thép phục vụ sản xuất máy móc được cung cấp bởi Công ty TNHH
Sản Xuất và Thương Mại 1 - 5
- Nhiên liệu hiện tai mà công ty sử dụng chủ yếu là củi đốt, lượng củi này được lấy
từ xưởng gỗ gia đình, Công ty TNHH Phát Triển Đô thị cây xanh Phan Rang (Số
23, Khu Phước Mỹ 2, Phường Phước Mỹ, Thành Phố Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh
Ninh Thuận), Công ty TNHH Sản Xuất và Thương Mại 1 – 5, Cơ sở sản xuất Cao
Xuân Thủy .
- Đối với hóa chất sử dụng trong trong công ty chủ yếu là dầu nhớt bôi trơn cho
máy móc thiết bị, lượng dầu nhớt này được cung cấp bởi xxx
- Lượng nguyên, nhiên liệu và hóa chất được thể hiện dưới bảng sau:
Loại

Số lượng/tháng

Đơn vị

Mục đích sử dụng

Dầu Diesel

-

Lít

Cung cấp cho xe chạy

GVHD: Nguyễn Vinh Quy

SVTH: Nguyễn Thế Sơn
19


Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hoàng B ảo Tường

Củi
Dầu nhờn

19.5
-

m3
Lít

Sắt thép

-

Kg

Đốt nồi hơi
Bôi trơn thiết bị
Sản xuất máy móc thiết
bị

2
3
4
Tháng
Điều
Chế biến điều
141.45
53.804
79.052
Kg
7
Bảng 7: nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên liệu và hóa chất của Cty Hoàng Bảo
Tường
STT
1
2
3
4
5
6
7
8

Lượng củi nhập (m3)
Ngày Nhập
21
1/12/2016
21
30/12/2016
21
7/1/17
21
9/1/17
21
18/1/17
21
9/2/17
21
11/2/17
21
14/2/17
Bảng 8: Lượng củi nhập kho cung cấp cho vận hành lò hơi.

II.4 Các thiết bị máy móc đang sử dụng trong nhà máy:
II.4.1 Sản xuất điều:
- Các loại máy móc sản xuất điều được thống kê dưới bảng sau:
STT
Tên máy móc
Số lượng
Hiện trang chất lượng, xuất sứ
- Mới 100%
1
Máy phân cở
2
- Tự sản xuất.
- Mới 100%
2
Nồi hấp
2
- Tự sản xuất.
- Mới 100%
3
Nồi hơi
1
- Mua từ bên ngoài.
- Mới 100%
4
Buồng sấy
4
- Tự sản xuất và bố trí lắp đặt.
- Mới 100%
5
Buồng xông hơi
1
- Tự sản xuất và bố trí lắp đặt.
- Mới 100%
6
Máy bóc vỏ lụa
3
- Tự sản xuất.
7
Máy nén khí
1
- Mới 100%
GVHD: Nguyễn Vinh Quy

SVTH: Nguyễn Thế Sơn
20


Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hoàng B ảo Tường

- Mua từ bên ngoài.
- Mới 100%
8
Máy cắt tách
4
- Tự sản xuất.
- Mới 100%
9
Băng tải phân loại
8
- Tự sản xuất
- Mới 100%
10
Máy thổi vỏ cứng
2
- Tự sản xuất.
- Mới 100%
11
Máy sàn phân cỡ
1
- Tự sản xuất.
Bảng 9: danh sách máy móc cho sản xuất điều
- Ngoài các máy móc trên còn có các thiết bị hỗ trợ sản xuất như: xe đẩy các loại,
xẻng, giỏ, rổ, dao, bao bì đóng gói ...
- Ngoài việc cắt tách bằng máy, nhà máy còn cắt tách bằng tay với số lượng thiết bị
cắt tay là gần 76 cái, bàn phân loại, cân, máy đóng dây..
- Một vài hình ảnh minh họa thiết bị máy móc sản xuất điều (Chụp trực tiếp tại
Công ty):

Hình 3: Buồng hấp điều

Hình 4: Máy phân cỡ điều

Hình 5: máy thổi vỏ lụa

Hình 6: máy nén khí

GVHD: Nguyễn Vinh Quy

SVTH: Nguyễn Thế Sơn
21


Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hoàng B ảo Tường

Hình 7: buồng sấy

Hình 8: Buồng xông hơi

Hình 9: Máy sàng phân loại

Hình 10: Khay chứa điều để kiểm tra

Hình 11: Xe đẩy lưới

Hình 12: Xe đẩy thùng kín

II.4.2 Sản xuất thiết bị, máy móc:
- Các loại máy móc phục vụ sản xuất như sau:
STT

Tên máy móc

1

Máy tiện

2

Máy phay ngang

3

Máy cưa tay

GVHD: Nguyễn Vinh Quy

Số lượng
2 lớn
1 nhỏ
1 lớn
1 nhỏ
2

Hiện trang chất lượng, xuất sứ
- Mới 100%
- Mua từ bên ngoài.
- Mới 100%
- Mua từ bên ngoài.
- Mới 100%
- Mua từ bên ngoài.

SVTH: Nguyễn Thế Sơn
22


Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hoàng B ảo Tường

- Mới 100%
- Mua từ bên ngoài.
- Mới 100%
5
máy mài tự động
2
- Mua từ bên ngoài.
- Mới 100%
6
Máy mài đá
1
- Mua từ bên ngoài.
- Mới 100%
7
Máy hàn tự động
1
- Mua từ bên ngoài.
- Mới 100%
8
Thiết bị hàn tay
5
- Mua từ bên ngoài.
- Mới 100%
9
Máy hàn khí
1
- Mua từ bên ngoài.
- Mới 100%
10
Máy hàn 3 đầu
1
- Mua từ bên ngoài.
- Mới 100%
11
Máy khoan bàn
2
- Mua từ bên ngoài.
- Mới 100%
12
Máy khoan tay
1
- Mua từ bên ngoài
Bảng 10: danh sách máy móc cho sản xuất cơ khí
- Ngoài các loại máy móc trên, còn một số thiết bị hỗ trợ sản xuất khác như kìm
cắt, cưa sắt, tủ dụng cụ, kệ đặt linh kiện, súng vặn óc, đinh óc..
4

Máy mài 2 đá

GVHD: Nguyễn Vinh Quy

3

SVTH: Nguyễn Thế Sơn
23


Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hoàng Bảo Tường

II.5 Quy trình sản xuất:

Cào, xe đẩy, xúc, bao đựng, bao
bố, bạc phủ...





vỏ điều thừa rơi vãi, mùi, bụi,
bao nilon bõ.

Máy phân cỡ, điện, xẻng xúc, xe
đẩy, móc sắt, bao, giỏ dựng, cào…





Bao, mùi, điều rơi vãi, tiếng ồn,
bụi.

Hơi hấp, nồi hấp, nồi hơi, xe đẩy,
xẻng xúc, cào, máy nâng điều,
điện.





Nhiệt, điều rơi vãi, mùi.

Xe đẩy, cào, xẻng xúc





Mùi, điều rơi vãi.

Máy cắt vỏ, thiết bi cắt bán thủ
công, giỏ đựng, …





Mùi, vỏ cứng…

Khay đựng, vĩ





Nước thải, nhiệt thải

Khay đựng, vĩ





Nước thải, nhiệt thải, vỏ lụa

Khay đựng, vĩ





Mùi, nhiệt

Máy bóc vỏ lụa, dao tách, rỗ các
loại, thùng xô...





vỏ lụa, bụi

Thiết bị sàn, bàn phân loại, rỗ, xô
đựng, cân…





Điều vụn rơi vãi

Thiết bị sàn, rỗ, chổi, thùng sắt,
thùng caton, máy đóng dây, bao,
búa cao su, cân điện tử, điện, con
dấu, mực viết, chất vô trùng,
điện…





lọ đựng hóa chất, mực, thùng sắt
hỏng, bìa carton, bao bì nilon,
dây, điều rơi vãi…

Hình 13: Sơ đồ quy trình chế biến hạt điều

Thuyết minh quy trình:
 Phơi:
GVHD: Nguyễn Vinh Quy

SVTH: Nguyễn Thế Sơn
24


Nghiên cứu hiện trạng môi trường lao động tại Công ty TNHH Hoàng Bảo Tường

 Điều sau khi chở về Công ty sẽ được phơi, thời gian phơi khoảng 3 - 4
ngày, tùy vào độ tươi của điều mà người ta phơi cho phù hợp.
 Điều sau khi phơi sẽ được thu gom vào bao và đem cân, trước khi thu
gom người ta tiến hành lấy mẩu để kiểm tra sản phẩm.
 Sau khi cân, điều sẽ được chuyển thẳng vào kho để chuẩn bị cho việc
phân loại.
 Phân loại:
 Tại đây điều sẽ được phân thành 10 loại, tùy vào kích cỡ của hạt. Việc
phân loại được thực hiện bằng máy hoàn toàn.
 Điều sau khi đã phân loại sẽ được công nhân thu gom và chuyển đến vị
trí tập trung.
 Hấp:
 Điều sau khi đã phân loại sẽ được đưa vào hấp ( khối lượng trung bình
cho 1 nồi hấp là 300kg), thời gian hấp 32 phút và giảm dần tùy theo kích
cỡ hạt, áp suất hơi duy trì trong nồi là 4kg.
 Sau khi hấp xong điều sẽ được lấy ra khỏi nồi, cứ thế cho đến khi hết
điều cần hấp.
 Làm nguội:
 Điều sau khi hấp sẽ được làm nguội (thời gian làm nguội từ 2 – 4 ngày),
đối với điều loại 2,3 sau khi hấp sẽ được đổ vào xe lưới và phơi trên xe.
Loại 1,4,5 sẽ được chuyển tới sân phơi.
 Điều sau khi phơi sẽ được chuyển sang công đoạn kế tiếp.
 Cắt tách:
Bằng tay
Bằng máy
Loai: 1, 4, 5
Loại: 2, 3
- Điều trước khi cắt sẽ được cân định
- Khác với tách tay, điều sau khi phơi
lượng.
sẽ không cần phải cân trước khi cắt.
- Sau đó điều sẽ được công nhân tách
- Điều sẽ được cắt và phân loại tại
bằng thiết bị tách thủ công ( điều đã
băng tải phân loại. ( điều sau khi cắt
tách sẽ chia thành: nhân nguyên, bể
máy sẽ được phân thành các loại như
đôi, nhân hỏng, nhân bể vụn).
sau: nhân nguyên, bể đôi, nhân hư,
- Tiếp đến nhân điều sẽ được cân lại 1 nhân bể vụn – đối với nhân dính vỏ:
lần nữa để định lượng, vỏ điều sẽ được cắt sót, nhân vỏ, ½ nhân vỏ, nhân hư
chuyển đến bộ phận kiểm vỏ sau đó
vỏ, vỏ)
chuyển vào kho chứa vỏ.
- Tiếp đến các nhân còn dính vỏ sẽ
- Kết thúc tách, điều sẽ được chuyển
được chuyển qua máy thổi để thôi bay
đến công đoạn tiếp theo.
vỏ ra khỏi nhân, sau khi thổi xong điều
sẽ được đổ vào lồng sàn tại máy cắt
tách để máy và công nhân phân loại.
- Điều cắt sót sẽ được đưa ngược lại
phểu nạp để cắt lại.
GVHD: Nguyễn Vinh Quy

SVTH: Nguyễn Thế Sơn
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×