Tải bản đầy đủ

Quản lý bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giảng viên trường cao đẳng nghề vùng đồng bằng sông cửu long theo hướng đảm bảo chất lượng

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM

PHAN THỊ THÙY TRANG

QUẢN LÝ BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM
CHO GIẢNG VIÊN TRƯỜNG CAO ĐẲNG
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG THEO HƯỚNG
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC

Hà Nội, 2019


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM

PHAN THỊ THÙY TRANG

QUẢN LÝ BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM

CHO GIẢNG VIÊN TRƯỜNG CAO ĐẲNG
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG THEO HƯỚNG
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG

Chuyên ngành: Quản lý giáo dục
Mã số: 9.14.01.14
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
Người hướng dẫn khoa học:
GS. TS. Nguyễn Lộc
TS. Phan Chính Thức

Hà Nội, 2019


i

LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan rằng luận án “Quản lý bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giảng
viên trường cao đẳng vùng Đồng bằng sông Cửu Long theo hướng đảm bảo chất lượng” là
công trình nghiên cứu của tôi, được thực hiện nghiêm túc dưới sự hướng dẫn của GS.TS.
Nguyễn Lộc và TS. Phan Chính Thức.
Các số liệu và kết quả nêu trong luận án là trung thực và chưa từng được ai công bố
trong bất kỳ công trình nào khác.
Hà nội, ngày 9 tháng 9 năm 2019
Tác giả luận án

Phan Thị Thùy Trang


ii

LỜI CẢM ƠN

Để hoàn thành luận án tiến sĩ này tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới Ban
lãnh đạo Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam, Trung tâm Đào tạo và bồi dưỡng, các
nhà khoa học tham gia đào tạo NCS Quản lí giáo dục khóa 2013-2016, tập thể cán bộ
hướng dẫn: GS.TS Nguyễn Lộc và TS. Phan Chính Thức đã hỗ trợ, dìu dắt, chỉ bảo,
giúp đỡ tận tình trong học tập, nghiên cứu khoa học.
Tôi xin cảm ơn Ban giám hiệu, Quý Thầy cô, các đồng nghiệp trường cao đẳng
nghề Cần Thơ nơi tôi công tác đã tạo điều kiện thuận lợi và động viên, hỗ trợ để tôi
có động lực phấn đấu vươn lên hoàn thành nhiệm vụ, học tập, nghiên cứu trong suốt
thời gian qua.
Tôi cũng xin gửi lời cảm ơn đến Lãnh đạo, quý Thầy/Cô các trường Cao đẳng
vùng Đồng bằng sông Cửu Long đã giúp chúng tôi tìm hiểu thực tiễn vấn đề nghiên
cứu khoa học. Sự giúp đỡ quý báu này đã tạo sự thuận lợi cho tôi trong công tác điều
tra, khảo sát và thực hiện Luận án.
Cuối cùng, tôi xin gửi lời cám ơn đến gia đình và những người bạn thân đã động
viên, khích lệ tôi trong những lúc khó khăn nhất của quá trình nghiên cứu thực hiện
luận án.
Tác giả luận án

Phan Thị Thùy Trang


iii

MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN ........................................................................................................... i
LỜI CẢM ƠN ................................................................................................................ ii
CÁC CHỮ VIẾT TẮT ................................................................................................. vi
DANH MỤC BẢNG .................................................................................................... vii
DANH MỤC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ ............................................................................... viii
MỞ ĐẦU ........................................................................................................................ 1
1. Lý do chọn đề tài ...................................................................................................... 1
2. Mục đích nghiên cứu ................................................................................................ 3
3. Khách thể và đối tượng nghiên cứu .......................................................................... 3
3.1 Khách thể nghiên cứu .................................................................................... 3
3.2 Đối tượng nghiên cứu .................................................................................... 3
4. Giả thuyết khoa học .................................................................................................. 3
5. Nhiệm vụ nghiên cứu ................................................................................................ 3
6. Phạm vi nghiên cứu .................................................................................................. 4
7. Phương pháp tiếp cận và phương pháp nghiên cứu .................................................. 4
7.1. Phương pháp tiếp cận.................................................................................... 4
7.2. Phương pháp nghiên cứu .............................................................................. 5
8. Những luận điểm bảo vệ ........................................................................................... 6
9. Những đóng góp mới của luận án ............................................................................. 6
10. Nơi thực hiện đề tài nghiên cứu .............................................................................. 6
11. Cấu trúc luận án ...................................................................................................... 7
CHƯƠNG 1 ................................................................................................................... 8
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM CHO
GIẢNG VIÊN TRƯỜNG CAO ĐẲNG THEO HƯỚNG ĐẢM BẢO CHẤT
LƯỢNG .......................................................................................................................... 8
1.1 Tổng quan về lịch sử nghiên cứu vấn đề ................................................................ 8
1.1.1 Các công trình nghiên cứu nước ngoài ....................................................... 8
1.1.2 Các công trình nghiên cứu trong nước ..................................................... 15
1.2 Lý luận về chất lượng và quản lý theo hướng đảm bảo chất lượng ..................... 18
1.2.1 Quản lý ...................................................................................................... 18
1.2.2 Khái niệm chất lượng................................................................................ 20
1.2.3 Các cấp độ quản lý chất lượng .................................................................. 21
1.2.4 Đảm bảo chất lượng và các mô hình đảm bảo chất lượng đào tạo bồi dưỡng
....................................................................................................................................... 25
1.2.5 Quản lý bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giảng viên trường cao đẳng theo
hướng đảm bảo chất lượng: .......................................................................................... 31
1.3 Mô hình người giảng viên và cấu trúc năng lực sư phạm của giảng viên ........... 40
1.3.1 Khái niệm giảng viên ................................................................................ 40
1.3.2 Mô hình người giảng viên cao đẳng ......................................................... 41
1.4. Bồi dưỡng NVSP cho giảng viên tiếp cận chuẩn năng lực thực hiện ................. 47
1.4.1. Khái niệm bồi dưỡng, năng lực, năng lực thực hiện ............................... 47
1.4.2 Chuẩn nghiệp vụ sư phạm của giảng viên ................................................ 49
1.4.3 Chương trình bồi dưỡng NVSP cho giảng viên theo chuẩn năng lực thực
hiện ................................................................................................................................ 49
1.5. Vận dụng mô hình CIPO trong quản lý bồi dưỡng NVSP cho GV theo hướng đảm
bảo chất lượng............................................................................................................. 51
1.5.1 Chủ thể quản lý ......................................................................................... 51


iv

1.5.2 Vận dụng mô hình CIPO trong quản lý bồi dưỡng NVSP cho GV theo hướng
đảm bảo chất lượng ....................................................................................................... 52
1.5.3 Nội dung quản lý bồi dưỡng NVSP cho GV trường cao đẳng tiếp cận theo
mô hình CIPO theo hướng đảm bảo chất lượng ........................................................... 55
1.5.4 Các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giảng viên
theo hướng đảm bảo chất lượng ................................................................................. 57
1.5.1 Yếu tố khách quan .................................................................................... 57
1.5.2 Yếu tố chủ quan ........................................................................................ 59
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 ........................................................................................... 60
CHƯƠNG 2 ................................................................................................................. 61
THỰC TRẠNG QUẢN LÝ BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM CHO GIẢNG
VIÊN CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
THEO HƯỚNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG .......................................................... 61
2.1 Khái quát kinh tế - xã hội và giáo dục nghề nghiệp vùng Đồng bằng sông Cửu Long
.................................................................................................................................... 61
2.1.1 Đặc điểm địa lý tự nhiên và kinh tế - xã hội ............................................. 61
2.1.2 Khái quát về giáo dục nghề nghiệp vùng Đồng bằng sông Cửu Long ..... 62
2.2 Thực trạng đội ngũ GV và bồi dưỡng NVSP cho GV trường cao đẳng vùng Đồng
bằng sông Cửu Long ................................................................................................... 63
2.2.1 Đội ngũ giảng viên các trường cao đẳng nghề vùng Đồng bằng sông Cửu
Long .............................................................................................................................. 63
2.2.3 Chức năng, nhiệm vụ của khoa sư phạm dạy nghề trong bồi dưỡng nghiệp vụ
sư phạm cho giảng viên ................................................................................................ 66
2.2.4 Hoạt động bồi dưỡng NVSP của khoa SPDN trường cao đẳng vùng ĐBSCL
....................................................................................................................................... 67
2.4.5 Kết quả đào tạo, bồi dưỡng NVSP cho GV tại các trường có khoa SPDN
vùng Đồng bằng sông Cửu Long .................................................................................. 68
2.3.2 Nội dung khảo sát ..................................................................................... 69
2.3.3 Đối tượng, địa bàn khảo sát ...................................................................... 69
2.3.4. Phạm vi và thời gian khảo sát: ................................................................. 69
2.4. Thực trạng quản lý bồi dưỡng NVSP cho GV trường cao đẳng vùng ĐBSCL
....................................................................................................................................... 71
2.4.1 Thực trạng quản lý đầu vào ...................................................................... 71
2.4.2 Thực trạng quản lý quá trình..................................................................... 76
2.4.3 Thực trạng quản lý đầu ra ......................................................................... 83
2.5 Đánh giá chung ............................................................................................ 89
2.6 Kinh nghiệm của một số nước trên thế giới về bồi dưỡng NVSP cho giảng viên
....................................................................................................................................... 90
2.6.1 Kinh nghiệm các nước trên thế giới ......................................................... 90
2.6.2 Bài học kinh nghiệm áp dụng vào Việt Nam ............................................ 94
CHƯƠNG 3 ................................................................................................................. 97
GIẢI PHÁP QUẢN LÝ ĐỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM CHO GIẢNG
VIÊN TRƯỜNG CAO ĐẲNG VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG THEO
HƯỚNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ...................................................................... 97
3.1 Định hướng phát triển GDNN và phát triển đội ngũ giảng viên các trường cao
đẳng vùng Đồng bằng sông Cửu Long đến 2025 ......................................................... 98
3.1.1 Định hướng của Tổng cục GDNN ............................................................ 98
3.1.2 Mục tiêu tổng quát .................................................................................... 99


v

a) Mục tiêu cụ thể về đào tạo ............................................................................. 99
3.1.3 Định hướng phát triển giảng viên trường cao đẳng vùng ĐBSCL ........... 99
3.2 Nguyên tắc xây dựng giải pháp ................................................................. 101
3.2.1 Đảm bảo tính hệ thống ............................................................................ 101
3.2.2 Đảm bảo tính thực tiễn............................................................................ 101
3.2.3 Đảm bảo tính kế thừa và bổ sung .......................................................... 101
3.2.4 Đảm bảo tính đồng bộ ............................................................................. 102
3.3 Các giải pháp quản lý bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giảng viên các trường cao
đẳng vùng ĐBSCL theo hướng đảm bảo chất lượng ................................................ 102
3.3.1 Giải pháp 1: Quản lý tuyển sinh bồi dưỡng NVSP cho giảng viên các trường
cao đẳng vùng ĐBSCL theo hướng đảm bảo chất lượng ........................................... 102
3.3.2 Giải pháp 2: Quản lý các điều kiện quá trình thực hiện bồi dưỡng NVSP cho
giảng viên các trường cao đẳng vùng ĐBSCL theo hướng đảm bảo chất lượng ....... 106
3.3.3 Giải pháp 3: Quản lý đánh giá kết quả đầu ra và cấp chứng chỉ tốt nghiệp
trong bồi dưỡng NVSP cho giảng viên các trường cao đẳng vùng ĐBSCL theo hướng
đảm bảo chất lượng ..................................................................................................... 109
3.3.4 Giải pháp 4: Đổi mới quản lý hoạt động khoa sư phạm dạy nghề ở trường
cao đẳng vùng ĐBSCL theo hướng đảm bảo chất lượng .......................................... 111
3.3.5 Mối quan hệ giữa các giải pháp .............................................................. 113
3.4 Khảo nghiệm tính khả thi và cần thiết của các giải pháp ................................... 113
Giải pháp 1: Quản lý tuyển sinh bồi dưỡng NVSP cho giảng viên các trường cao
đẳng vùng ĐBSCL theo hướng đảm bảo chất lượng .................................................. 114
Giải pháp 2: Quản lý các điều kiện quá trình thực hiện bồi dưỡng NVSP cho giảng
viên các trường cao đẳng vùng ĐBSCL theo hướng đảm bảo chất lượng ................. 114
Giải pháp 3: Quản lý đánh giá kết quả đầu ra và cấp chứng chỉ tốt nghiệp trong bồi
dưỡng NVSP cho giảng viên các trường cao đẳng vùng ĐBSCL theo hướng đảm bảo chất
lượng. .......................................................................................................................... 114
Giải pháp 4: Đổi mới quản lý hoạt động khoa sư phạm dạy nghề ở trường cao
đẳng vùng ĐBSCL theo hướng đảm bảo chất lượng ................................................. 114
Giải pháp 1: Quản lý tuyển sinh bồi dưỡng NVSP cho giảng viên các trường cao
đẳng vùng ĐBSCL theo hướng đảm bảo chất lượng .................................................. 116
Giải pháp 2: Quản lý các điều kiện quá trình thực hiện bồi dưỡng NVSP cho giảng
viên các trường cao đẳng vùng ĐBSCL theo hướng đảm bảo chất lượng ................. 116
Giải pháp 3: Quản lý đánh giá kết quả đầu ra và cấp chứng chỉ tốt nghiệp trong bồi
dưỡng NVSP cho giảng viên các trường cao đẳng vùng ĐBSCL theo hướng đảm bảo chất
lượng. .......................................................................................................................... 116
Giải pháp 4: Đổi mới quản lý hoạt động khoa sư phạm dạy nghề ở trường cao
đẳng vùng ĐBSCL theo hướng đảm bảo chất lượng ................................................. 116
3.5. Thử nghiệm giải pháp 3 ............................................................................ 118
3.5.1. Mục đích thử nghiệm ............................................................................. 118
3.5.2 Giới hạn thử nghiệm ............................................................................... 118
3.5.3 Nội dung thử nghiệm .............................................................................. 119
3.5.4 Kết quả thử nghiệm................................................................................. 122
3.5.5 Đánh giá chung ....................................................................................... 124
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 ......................................................................................... 126
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ ........................................................................... 127
TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................................ 133


vi

Viết tắt
CBQL
CĐN
CL
CĐSPKT
CSDN
CSGDNN
CTĐT
CNH, HĐH
ĐBCL
ĐT-BD
ĐHSPKT
ĐNGV
GDNN
GDĐT
GDTX
GVDN
HSSV
KT-XH
KNN
LĐTBXH
NCKH
NVSP
NLTH
PPDH
PTDH
QLCL
SCN
SPDN
SPKT
SV
TCDN
TCGDNN
TCN
THPT
TTLĐ
UBND

CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Đọc là
Cán bộ quản lý
Cao đẳng nghề
Chất lượng
Cao đẳng sư phạm kỹ thuật
Cơ sở dạy nghề
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
Chương trình đào tạo
Công nghiệp hoá, hiện đại hóa
Đảm bảo chất lượng
Đào tạo, bồi dưỡng
Đại học sư phạm kỹ thuật
Đội ngũ giảng viên
Giáo dục nghề nghiệp
Giáo dục và đào tạo
Giáo dục thường xuyên
Giảng viên dạy nghề
Học sinh, sinh viên
Kinh tế - xã hội
Kỹ năng nghề
Lao động -Thương binh và Xã hội
Nghiên cứu khoa học
Nghiệp vụ sư phạm
Năng lực thực hiện
Phương pháp dạy học
Phương tiện dạy học
Quản lý chất lượng
Sơ cấp nghề
Sư phạm dạy nghề
Sư phạm kỹ thuật
Sinh viên
Tổng cục dạy nghề
Tổng cục giáo dục nghề nghiệp
Trung cấp nghề
Trung học phổ thông
Thị trường lao động
Ủy ban nhân dân


vii

DANH MỤC BẢNG

Thứ tự

Tên bảng

Trang

Bảng 1.1 Ma trận chức năng quản lý và nội dung quản lý bồi dưỡng NVSP tiếp
cận mô hình CIPO theo hướng đảm bảo chất lượng

55

Bảng 2.1 Phân bố các khoa sư phạm dạy nghề theo vùng

65

Bảng 2.2 Tổng số GV của các khoa SPDN vùng ĐBSCL đã đào tạo và bồi dưỡng

68

Bảng 2.3 Thực trạng đội ngũ GV của 5 trường cao đẳng vùng ĐBSCL

70

Bảng 2.4 Kết quả khảo sát thực trạng quản lý “đầu vào” với đối tượng CBQL

74

Bảng 2.5 Kết quả khảo sát thực trạng quản lý “đầu vào” với đối tượng giảng viên

75

Bảng 2.6 Kết quả khảo sát thực trạng quản lý “đầu vào” với đối tượng học viên

76

Bảng 2.7 Các mô đun, môn học bắt buộc

77

Bảng 2.8 Các môn học tự chọn (chọn 2 trong số các môn học)

77

Bảng 2.9 Kết quả khảo sát thực trạng quản lý “quá trình” với đối tượng CBQL

80

Bảng 2.10 Kết quả khảo sát thực trạng quản lý “quá trình” với đối tượng giảng viên

81

Bảng 2.11 Kết quả khảo sát thực trạng quản lý “quá trình” với đối tượng học viên

82

Bảng 2.12 Kết quả khảo sát thực trạng quản lý “đầu ra” với đối tượng CBQL

84

Bảng 2.13 Kết quả khảo sát thực trạng quản lý “đầu ra” với đối tượng giảng viên

85

Bảng 2.14 Kết quả phản hồi quản lý “đầu ra” học viên trước bồi dưỡng

86

Bảng 2.15 Kết quả phản hồi quản lý “đầu ra” học viên sau bồi dưỡng

87

Bảng 3.1 Đánh giá của CBQL về mức độ khả thi của các giải pháp

114

Bảng 3.2 Đánh giá của CBQL về tính cần thiết của các giải pháp

116

Bảng 3.3 Đánh giá kết quả “đầu ra” và cấp chứng chỉ tốt nghiệp

122


viii

DANH MỤC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ

Thứ tự

Tên hình

Trang

Sơ đồ 1.1

Vòng tròn Deming chi tiết

10

Sơ đồ 1.2

Mối quan hệ dưới góc độ nguồn lực khác nhau của quản lý

19

Sơ đồ 1.3

Các cấp độ quản lý chất lượng

22

Sơ đồ 1.4

Cấu phần đánh giá chất lượng theo Hệ thống châu Âu

27

Sơ đồ 1.5

Mô hình hệ thống đánh giá chất lượng theo hệ thống châu Âu

28

Sơ đồ 1.6

Đánh giá chất lượng theo đầu vào-quá trình – đầu ra của Mỹ

30

Sơ đồ 1.7

Mô hình tổng thể người giảng viên trong nền giáo dục hiện đại

42

Sơ đồ 1.8

Mô hình nghề nghiệp của người giảng viên

43

Sơ đồ 1.9

Cấu trúc năng lực giảng viên

44

Sơ đồ 1.10

Vận dụng mô hình CIPO trong quản lý bồi dưỡng NVSP cho GV
theo hướng đảm bảo chất lượng

52

Sơ đồ 3.1

Chu trình quản lý của công tác đánh giá kết quả đầu ra (NLTH) cho
giảng viên dạy trình độ sơ cấp

111

Biểu đồ 3.1

Đánh giá của CBQL về mức độ khả thi của các giải pháp

115

Biểu đồ 3.2

Đánh giá của CBQL về mức độ cần thiết của các giải pháp

117

Biểu đồ 3.3

Quản lý đánh giá kết quả đầu ra và cấp chứng chỉ tốt nghiệp vận
dụng mô hình CIPO trong bồi dưỡng NVSP cho giảng viên các
trường cao đẳng theo hướng đảm bảo chất lượng (Trước Thử

123

Nghiệm)
Biểu đồ 3.4

Quản lý đánh giá kết quả đầu ra và cấp chứng chỉ tốt nghiệp vận
dụng mô hình CIPO trong bồi dưỡng NVSP cho giảng viên các
trường cao đẳng theo hướng đảm bảo chất lượng (Sau thử nghiệm)

124


1

MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Nghị quyết Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI đã khẳng định: “Đổi mới căn bản,
toàn diện nền giáo dục Việt Nam theo hướng chuẩn hóa, hiện đại hóa, xã hội hóa, dân chủ
hóa và hội nhập quốc tế, trong đó, đổi mới cơ chế quản lý giáo dục, phát triển đội ngũ giáo
viên (GV) và cán bộ quản lý (CBQL) giáo dục là khâu then chốt”. Chiến lược phát triển
kinh tế xã hội 2011-2020 xác định: “Phát triển và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, nhất
là nhân lực chất lượng cao là một đột phá chiến lược”.
Chiến lược phát triển giáo dục 2011-2020 xác định mục tiêu đến năm 2020, nền giáo
dục nước ta được đổi mới căn bản và toàn diện theo hướng chuẩn hoá, hiện đại hoá, xã hội
hoá, dân chủ hóa và hội nhập quốc tế; chất lượng giáo dục được nâng cao một cách toàn
diện, gồm: giáo dục đạo đức, kỹ năng sống, năng lực sáng tạo, năng lực thực hành, năng lực
ngoại ngữ và tin học; đáp ứng nhu cầu nhân lực, nhất là nhân lực chất lượng cao phục vụ sự
nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa (CNH-HĐH) đất nước và xây dựng nền kinh tế tri
thức; đảm bảo công bằng xã hội trong giáo dục và cơ hội học tập suốt đời cho mỗi người
dân, từng bước hình thành xã hội học tập”. Đồng thời đề ra 8 giải pháp phát triển giáo dục,
trong đó “Phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục” là giải pháp then chốt.
Chiến lược phát triển dạy nghề thời kỳ 2011-2020 đề xuất 9 giải pháp, trong đó giải pháp:
“Phát triển đội ngũ giáo viên, giảng viên và cán bộ quản lý dạy nghề” là giải pháp đột phá.
Việc hình thành và phát triển các cơ sở dạy nghề (CSDN), nhất là ở vùng Đồng bằng
sông Cửu Long (ĐBSCL) giai đoạn 2010 - 2015 đã đạt được một số kết quả trong việc đáp
ứng nhân lực có kỹ năng nghề (KNN) cao. Đội ngũ giáo viên, giảng viên dạy nghề (GVDN)
phát triển về số lượng, chất lượng từng bước được nâng lên song vẫn còn bộc lộ nhiều hạn
chế và bất cập, đang đặt ra những yêu cầu khách quan và cấp thiết phải giải quyết nhằm đáp
ứng nhu cầu đào tạo nhân lực, góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, thúc đẩy quá trình
chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động theo hướng CNH-HĐH, nâng cao năng suất lao
động, tăng thu nhập cho người lao động và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong bối
cảnh hội nhập quốc tế.
Đội ngũ GV được hình thành từ nhiều nguồn khác nhau:
- Học sinh tốt nghiệp phổ thông được đào tạo từ các trường đại học sư phạm kỹ thuật
(ĐHSPKT) và cao đẳng sư phạm kỹ thuật (CĐSPKT).


2

- Những người tốt nghiệp đại học từ các trường đại học kỹ thuật chuyên ngành (được
bồi dưỡng kỹ năng nghề và nghiệp vụ sư phạm) để trở thành GV.
- Cán bộ kỹ thuật, nghệ nhân và công nhân có KNN cao từ sản xuất (được bồi dưỡng
về nghiệp vụ sư phạm), chủ yếu tuyển làm giáo viên dạy thực hành nghề.
- Danh mục nghề ban hành với trên 400 nghề đào tạo trình độ cao đẳng nghề (CĐN),
trình độ trung cấp nghề (TCN) và hàng ngàn nghề trình độ sơ cấp nghề (SCN), tuy nhiên
hiện nay 05 trường ĐHSPKT chỉ đào tạo giảng viên và giáo viên dạy nghề cho khoảng trên
40 nghề. Trong khi đó số nghề còn lại nhất là những nghề mà thị trường lao động có nhu
cầu chưa có cơ sở đào tạo giảng viên và giáo viên dạy nghề.
Nhu cầu đào tạo nhân lực kỹ thuật chất lượng cao đáp ứng cho sự phát triển kinh tếxã hội (KT-XH) cả nước nói chung và vùng ĐBSCL nói riêng đòi hỏi phải phát triển đội
ngũ GVDN về số lượng, về chất lượng và cơ cấu ngành nghề.
Để khắc phục tình trạng trên, giải pháp đào tạo nối tiếp và bồi dưỡng về nghiệp vụ sư
phạm (NVSP) đối với GV từ các nguồn khác nhau được quan tâm.Tổng cục dạy nghề
(TCDN) - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (LĐTB&XH) đã xây dựng và ban hành
chương trình khung và chương trình NVSP dạy nghề cho GV dạy trình độ CĐN, TCN.
Đồng thời đã thành lập khoa sư phạm dạy nghề ở một số trường CĐN trọng điểm tại các
vùng miềnđể đào tạo và bồi dưỡng NVSP cho đội ngũ GV. Trong thời gian qua các khoa sư
phạm dạy nghề của các trường CĐN vùng ĐBSCL đã góp phần nâng tỷ lệ GV qua đào tạo,
bồi dưỡng NVSP và bổ sung số lượng GV từ các nguồn đào tạo chuyên ngành khác nhau,
từng bước khắc phục được tình trạng bất hợp lý về cơ cấu ngành nghề của GV; trình độ
chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm và kỹ năng nghề được cải thiện, được chuẩn hóa và đạt
chuẩn.
Hiện nay tỷ lệ lao động có chuyên môn kỹ thuật gồm lao động qua đào tạo và lao
động qua đào tạo nghề trong lực lượng lao động mặc dù có xu hướng tăng lên nhưng còn
thấp, chưa đáp ứng được yêu cầu của nền kinh tế thị trường lao động, thiếu việc làm trong
độ tuổi lao động của cả nước quý 4/2016 là 1,60%. Tỷ lệ thiếu việc làm của lao động trong
độ tuổi khu vực nông thôn là 2,10%, khác biệt về tỷ lệ thiếu việc giữa các vùng miền còn
tồn tại. Đồng bằng sông Cửu Long vẫn là vùng hiện có tỷ lệ thiếu việc làm cao nhất cả nước
(2,89%), cao hơn 1,8 lần so với tỷ lệ thiếu việc chung của cả nước. Do vậy, cần phải tập
trung nâng cao chất lượng và mở rộng quy mô đào tạo. Tuy nhiên hiện nay đội ngũ GV
chưa đáp ứng nhu cầu phát triển của các trường cao đẳng (CĐ), còn thiếu về các chuẩn:


3

trình độ ngoại ngữ, tin học, còn yếu về các năng lực như nghiên cứu khoa học GDNN, dẫn
đến khả năng cập nhật các phương pháp giảng tích cực, các công nghệ mới còn hạn chế.
Nguyên nhân chủ yếu của thực trạng trên là do công tác đào tạo và bồi dưỡng NVSP chưa
được quan tâm đúng mức. Thực tế này đặt ra những yêu cầu khách quan và cấp thiết phải
đổi mới quản lý bồi dưỡng NVSP cho đội ngũ GV các trường CĐ theo hướng đảm bảo chất
lượng, góp phần nâng cao năng lực cho đội ngũ GV đáp ứng nhu cầu đào tạo nhân lực trình
độ cao cho vùng ĐBSCL.
Từ những lý do trên, việc nghiên cứu đề tài “Quản lý bồi dưỡng nghiệp vụ sư
phạm cho giảng viên trường cao đẳng vùng Đồng bằng sông Cửu Long theo hướng
đảm bảo chất lượng” rất cấp thiết và thực tiễn cao.
2. Mục đích nghiên cứu
Trên cơ sở nghiên cứu lý luận, đánh giá thực trạng bồi dưỡng và thực trạng quản lý
bồi dưỡng NVSP cho GV, luận án đề xuất một số giải pháp quản lý bồi dưỡng NVSP cho
GV các trường CĐ vùng ĐBSCL theo hướng đảm bảo chất lượng.
3. Khách thể và đối tượng nghiên cứu
3.1 Khách thể nghiên cứu
Hoạt động bồi dưỡng NVSP cho giảng viên các trường cao đẳng vùng ĐBSCL.
3.2 Đối tượng nghiên cứu
Quản lý bồi dưỡng NVSP cho giảng viên trường cao đẳng vùng ĐBSCL theo hướng
đảm bảo chất lượng.
4. Giả thuyết khoa học
Quản lý bồi dưỡng NVSP cho GV các trườy học tích hợp
- Trình
bày
được nội dung
cơ bản quy định
hồ sơ dạy học
trong dạy học
trình độ sơ cấp.

hành ở xưởng
trường

doanh nghiệp.
- Thực hiện
hoàn
thành
bài dạy tích
hợp
- Sử dụng,
lưu trữ đầy
đủ, đúng quy
định hồ sơ
dạy học

án đúng các kỹ năng dạy học
và giao tiếp sư phạm và yêu
cầu của từng loại giáo án cụ
thể:
+ GA Lý thuyết
+ GA Thực hành,
+ GA Tích hợp
- Quản lý hồ sơ dạy học trong
giáo dục nghề nghiệp theo
đúng yêu cầu về nội dung, tiến
độ theo quy định hồ sơ dạy học
- Tính chủ động, sáng tạo,
đảm bảo an toàn trong quá
trình tập giảng; tích cực giúp
đỡ nhau trong luyện tập.
Phương pháp: Kết quả học
tập được đánh giá theo thang
điểm 10 (gọi là điểm thi).
Người học được đánh giá kết
quả học tập thông qua thi hoặc
trình diễn kỹ năng.

Đánh giá - Trình
bày
trong
đúng nội dung,
dạy học cấu trúc kế
hoạch và quy
Bài 1.
trình lập kế
Lập kế hoạch đánh giá
hoạch
năng lực người
đánh giá học.
- Trình bày cụ
Bài 2.
thể các khái

- Lập
kế
hoạch cụ thể,
chính xác và
đầy đủ nội
dung đánh giá
năng
lực
người
học
trong chương
trình một môn
học/mô-đun .

huy tính tích
cực
của
người học,
đảm bảo an
toàn
cho
người

thiết bị.
- Chủ động
trong
dạy
học tích hợp
theo hướng
phát huy tính
tích cực của
người học,
đảm bảo an
toàn
cho
người

thiết bị.
- Tích cực,
chủ
động,
tuân thủ quy
định,

trách nhiệm
và đảm bảo
đầy đủ trong
việc
vận
dụng KT và
KN quản lý
hồ sơ dạy
học
trong
thực
hiện
nhiệm vụ của
nhà giáo dạy
trình độ sơ
cấp.
- Chủ động
lập kế hoạch
đánh
giá
năng
lực
người
học
theo
quy
định chương
trình đào tạo
và chịu trách
nhiệm về nội

hành
Bài 3.
Dạy bài
tích hợp
Bài 4.
Quản lý
hồ sơ
dạy học


SP
03

- Trình bày và giải thích chính
xác các nội dung:
+ Đánh giá theo tiếp cận
năng lực thực hiện;
+ Phương pháp lập kế hoạch
đánh giá;
+ Phương pháp sử dụng các
phương pháp và kỹ thuật
đánh giá;


159

đun

Tóm tắt
nội dung

Kiến thức thiết
yếu

Kỹ năng cần
đạt

Năng lực tự
chủ và trách
nhiệm

Tiêu chí đánh giá

Xây
dựng
tiêu
chuẩn,
tiêu chí
và công
cụ đánh
giá năng
lực

niệm tiêu chuẩn,
tiêu chí, chỉ số;
nội dung và cấu
trúc của tiêu
chuẩn, tiêu chí;
phương
pháp
xây dựng tiêu
chuẩn, tiêu chí
để đánh giá năng
lực; các loại
công cụ đánh giá
năng lực và
phương
pháp
xây dựng các
công cụ đó.
- Trình
bày
chính xác các
loại minh chứng
và phương pháp
thu thập minh
chứng
trong
đánh giá năng
lực người học.
- Mô tả rõ ràng
quy trình ra
quyết định đánh
giá

các
phương
pháp
cập nhật thông
tin về năng lực
của người học
vào hồ sơ đánh
giá
- Trình
bày
chính xác những
đặc điểm cơ bản
của TTSP tại cơ
sở giáo dục nghề
nghiệp trình độ
sơ cấp.
- Phân tích cụ
thể tầm quan
trọng của việc
tìm hiểu về thực
tập sư phạm đối

- Xây dựng
chính xác tiêu
chuẩn,
tiêu
chí và thiết kế
các công cụ
để đánh giá
một năng lực
nghề nghiệp
của
người
học.
- Thu thập
đầy đủ các
minh chứng
phù hợp để
đánh giá một
năng lực nghề
nghiệp
của
người học
- Ra quyết
định đánh giá
phù hợp dựa
trên các tiêu
chuẩn,
tiêu
chí.
- Cập nhật
thông tin về
sự tiến bộ của
người học vào
hồ sơ đánh
giá theo quy
định.

dung
kế
hoạch.
- Chủ động
áp dụng kiến
thức và kỹ
năng về xây
dựng
tiêu
chuẩn, tiêu
chí
trong
đánh
giá
năng lực của
người học.
- Tự quyết
định và chịu
trách nhiệm
về quyết định
của mình đối
với việc thu
thập
minh
chứng
để
đánh
giá
năng
lực
người học.
- Tự quyết
định và tự
chịu
trách
nhiệm
đối
với việc ra
quyết định và
lập hồ sơ
đánh giá của
mình.

+ Phương pháp thu thập
minh chứng và ra quyết định
đánh giá năng lực người học.
- Lập kế hoạch cụ thể, chính
xác và đầy đủ nội dung đánh
giá năng lực người học trong
chương trình một môn học/môđun
- Thực hiện đánh giá hoàn
chỉnh năng lực người học theo
hướng tiếp cận năng lực thực
hiện theo đúng yêu cầu cơ bản
và phù hợp chuyên ngành.
- Chủ động, tích cực áp dụng
hướng tiếp cận năng lực thực
hiện trong đánh giá năng lực
người học.

- Thực hiện
tìm hiểu và
trình bày báo
cáo về tình
hình đào tạo
của cơ sở thực
tập
- Ghi chép
bài dự giảng
và đánh giá
đầy đủ, chính
xác và khách

- Chủ động - Trình bày và giải thích chính
và tích cực xác các nội dung:
áp
dụng + Đánh giá theo tiếp cận
những kiến năng lực thực hiện
thức, kỹ năng + Tầm quan trọng của thực
có được từ tập sư phạm đối với hoạt
bài học vào động dạy học của giáo viên
việc:
dạy trình độ sơ cấp.
+ Nâng
+ Phương pháp trình giảng
cao chất theo giáo án lý thuyết, thực
lượng thiết hành, tích hợp
kế và thực

Bài 3.
Thu thập
minh
chứng
đánh giá
Bài 4.
Ra quyết
định
đánh giá
và cập
nhật hồ
sơ đánh
giá


SP
04

Thực tập
sư phạm
Bài 1.
Tìm hiểu
về thực
tập sư
phạm
Bài 2.
Đánh giá
bài

Phương pháp: Kết quả học tập
Phương pháp: Kết quả học
tập được đánh giá theo thang
điểm 10 (gọi là điểm thi).
Người học được đánh giá kết
quả thông qua bài thi kết thúc
mô-đun, báo cáo thu hoạch
hoặc trình diễn kỹ năng.


160

đun

Tóm tắt
nội dung

Kiến thức thiết
yếu

Kỹ năng cần
đạt

Năng lực tự
chủ và trách
nhiệm

Tiêu chí đánh giá

với quá trình
thực hiện nhiệm
Bài 3.
vụ TTSP
Thực tâp - Trình
bày
giảng
chính xác khái
dạy ở
niệm và phương
lớp sơ
pháp đánh giá
cấp
bài giảng. Phân
biệt được các
tiêu chí đánh giá
đối với các bài
giảng LT, TH,
tích hợp;
- Phân tích đầy
đủ các nội dung
về tầm quan
trọng của bài
giảng theo giáo
án lý thuyết,
thực hành, tích
hợp đối với việc
hình thành năng
lực cho người
học trình độ sơ
cấp.

quan
bài
giảng
theo
yêu cầu
- Thực hiện
giảng dạy 03
loại giáo án
được
phân
công.

hiện dạy
học
các
bài
học
trong
chương
trình đào
tạo trình
độ sơ cấp.
+ Đánh giá
bài giảng
đảm bảo
tính chính
xác, khách
quan, tôn
trọng tác
giả của bài
trình giảng
và các cá
nhân tham
gia đánh
giá.
+ Giảng
dạy
cho
người học
tại cơ sở
thực tập
khi được
phân công.

+ Phương pháp đánh giá bài
giảng, ghi chép bài dự giảng
+ Hoàn thành 03 bài giảng
của 03 loại giáo án theo
đúng yêu cầu về nội dung,
phương pháp, tiến độ
- Tính tích cực, sáng tạo trong
thực hiện nhiệm vụ giảng dạy
và tính trung thực, khách quan
trong đánh giá bài giảng.

giảng

Phương pháp: Kết quả học
tập được đánh giá theo thang
điểm 10 (gọi là điểm thi).
Người học được đánh giá kết
quả học tập mô-đun này thông
qua bài trình giảng.


161

đun

Tóm tắt
nội dung

Kiến thức thiết
yếu

Kỹ năng cần
đạt

Năng lực tự
chủ và trách
nhiệm

Tiêu chí đánh giá

Tiêu chí đánh giá kết quả học tập
-

Kết quả học tập của người học được đánh giá thông qua các bài thi, bài thu hoạch, trình diễn kỹ năng hoặc
bài trình giảng. Điểm đánh giá kết quả các mô-đun (sau đây gọi là điểm thi) được tính theo thang điểm 10.

-

Điểm thi các mô-đun là căn cứ để các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo xét cấp Chứng chỉ nghiệp vụ sư
phạm.

-

Người học học xong chương trình này nếu điểm thi của các mô-đun đạt từ 5.0 điểm trở lên thì được cấp
Chứng chỉ sư phạm dạy trình độ sơ cấp theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định. Kết
quả xếp loại ghi trong Chứng chỉ thực hiện theo quy định sau:
+

Loại giỏi: Điểm trung bình chung của khoá học đạt từ 9,0 đến 10.

+

Loại khá: Điểm trung bình chung của khoá học đạt từ 7,0 đến dưới 9,0.

+

Loại trung bình: Điểm trung bình chung của khoá học đạt từ 5,0 đến dưới 7,0.

(Điểm trung bình chung của khoá học là điểm trung bình cộng của 04 mô-đun có trong chương trình bồi
dưỡng).
-

Học viên thi không đạt kết quả mô-đun nào (điểm < 5.0) sẽ phải thi lại mô-đun đó. Kết quả xếp loại sẽ là
trung bình chung của các mô-đun đã đạt yêu cầu với mô-đun thi lại (đạt điểm từ 5.0 trở lên).

V. MẪU ĐỀ THI
BỘ LAO ĐỘNG – TB & XH
TRƯỜNG CĐ NGHỀ CẦN THƠ

KỲ THI ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ
THEO CHUẨN ĐẦU RA

BÀI THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC THỰC HIỆN
Nghiệp vụ sư phạm
CHUYÊN NGÀNH
TÊN KỸ NĂNG
BẬC TRÌNH ĐỘ
THỜI GIAN THI
MÃ SỐ BÀI THI
NỘI DUNG

Thực hiện giảng dạy giáo án tích hợp
Sơ cấp nghề
60 phút
Vận dụng kiến thức chuyên ngành, kiến
thức sư phạm và căn cứ trên thời gian đề
thi chọn nội dung phù hợp để thực hiện bộ
hồ sơ giảng dạy và thực hiện giảng dạy.
Thang điểm 10

ĐIỂM
Mô tả đề thi
- Phạm vi đề thi:
- Đề thi dành cho học viên (HV) đã học tập mô đun chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư
phạm cho nhà giáo dạy trình độ sơ cấp.
- Đề thi phù hợp cho cả đối tượng nam và nữ dự thi
- Đề thi thực hiện cho mỗi học viên
- Mô tả đề thi:
- HV chuẩn bị hoàn chỉnh bộ hồ sơ giảng dạy giáo án tích hợp bao gồm:


162

1. Giáo án tích hợp 60 phút
2. Tài liệu giảng dạy
3. Phiếu hướng dẫn thực hiện kỹ năng
4. Phiếu bài tập về nhà
5. Phương tiện giảng dạy
6. Thiết bị, dụng cụ và nguyên vật liệu cho nội dung bài giảng
- HV tham gia thực hành giảng dạy thực tế
VI. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ
6.1.
Tiêu chí đánh giá:
- Đánh giá về việc chấp hành thời gian theo đề thi (thời gian chuẩn bị hồ sơ bài giảng,
thời gian sau khi kết thúc buổi dạy)
- Đánh giá về bộ hồ sơ giảng dạy
- Đánh giá tiết dạy
- Bài thi đạt yêu cầu có tổng điểm đánh giá từ 5 điểm trở lên
- Điểm hồ sơ bài giảng: 3 điểm
- Điểm bài giảng: 7 điểm
6.2.
Yêu cầu thực hiện:
- Thực hiện bộ hồ sơ bài giảng:
- Đúng tiến độ
- Đầy đủ các nội dung theo yêu cầu và biểu mẫu quy định (mục tiêu bài giảng, các
bước lên lớp, hoạt động GV và HS, thời gian)
- Đảm bảo thông tin chuyên ngành chính xác và đầy đủ với mục tiêu.
- Sử dụng và chuẩn bị các phương tiện phù hợp nội dung.
- Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu cho buổi dạy đầy đủ và phù hợp, đảm
bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp.
- Vận dụng các kiến thức nghiệp vụ sư phạm phù hợp, linh hoạt, sáng tạo và đảm
bảo các nguyên tắc về dạy học nghề trong giáo án.
- Thực hiện giảng dạy:
- Năng lực sư phạm
- Năng lực chuyên môn
- Kết quả học viên
- Đúng thời gian quy định
6.3.
Hướng dẫn chấm điểm
T Tiêu chí ĐG
T

1

Điểm
tối
đa

Nội dung ĐG

- Đúng tiến độ
- Đầy đủ các nội
dung theo yêu
cầu và biểu mẫu
quy định
+ Mục tiêu bài
giảng viết đúng

KQ/
giá trị
yêu
cầu
0.25
1

Ghi chú

Thời gian thực hiện 1 tuần
- Lựa chọn đúng chương
trình , đúng đối tượng học
tập
- Thể hiện rõ các khía cạnh
của mục tiêu: kiến thức, kỹ
năng, năng lực tụ chủ và


163

Hồ sơ bài
giảng

2

3

cấu trúc, chính
xác, có tiêu chí
xác định mức
độ rõ ràng
+ Giáo án đầy đủ
các bước lên
lớp, có dự kiến
hoạt động GV
và HS và phần
bổ thời gian
hợp lý
- Tài liệu giảng
0.75
dạy đảm bảo
thông tin chuyên
ngành chính xác
và đầy đủ với
mục tiêu
- Tài liệu cho HV
đầy đủ các mẫu
phiếu theo yêu
cầu
- Sử dụng và chuẩn
0.5
bị các phương
tiện phù hợp nội
dung
- Chuẩn bị thiết bị,
0.25
dụng cụ, nguyên
vật liệu cho buổi
dạy đầy đủ và
phù hợp, đàm bào
an toàn, vệ sinh
công nghiệp
- Vận dụng các
0.25
kiến thức nghiệp
vụ sư phạm phù
hợp, linh hoạt,
sáng tạo và đảm
bảo các nguyên
tắc về dạy học
nghề trong giáo
án
- Phong thái tự tin, 0.25
diễn đạt rõ ràng,
dễ hiểu
- Bao quát được
0.25
lớp học
- Đặt vấn đề,
0.25

trách nhiệm
- Dẫn nhập: Hấp dẫn, hướng
đích
- Nội dung: Đáp ứng được
mục tiêu, nội dung đã đề
cập trong chương trình và
sát thực tiễn hoạt động nghề
nghiệp
- Kỹ năng: Theo từng công
việc của nghề
- Hình thức được xác định
phù hợp với yêu cầu của
thực tiễn
- Hoạt động: Cụ thể, góp
phần hiện thực hóa mục
tiêu, đảm bảo tính giáo dục,
thích ứng với hoạt động
học, người học dễ tri giác,
dễ tiếp thu, kích thích hoạt
động học, cụ thể và tương
thích với hoạt động dạy.
Người học có thể thực hiện
được, an toàn.
- Hành văn ngắn gọn, rõ ý,
đơn nghĩa
- Nội dung kiểm tra phủ
được nội dung dạy học
- Công cụ ĐG: Ngắn gọn,
chính xác, dễ áp dụng
- Tài liệu: Nội dung ngắn
gọn, rõ ý, đủ ý, logic, đảm
bảo tính thẩm mỹ, dễ sử
dụng

- Chào hỏi: Tư thế nghiêm
trang, vui vẻ
- Rà soát điều kiện dạy học,
kiểm tra sĩ số lớp: Nhanh,
chính xác
- Kiểm tra bài cũ: Củng cố


164

Năng
lực sư
phạm

-

Bài
giảng
tích
hợp

7

-

-

-

-

Năng
lực
chuyên
môn

-

-

-

chuyển tiếp vấn
đề hợp lý, sinh
động, nêu bật
được trọng tâm
bài giảng
Kết hợp hợp lý
các phương pháp
dạy học và
phương tiện dạy
học
Kết hợp nhuần
nhuyễn giữa dạy
kiến thức và kỹ
năng để thực hiện
mục tiêu bài
giảng
Xử lý tốt các tình
huống sư phạm
Phát huy tốt
“Năng lực tự
chủ và trách
nhiệm” của
người học
Thực hiện đúng,
đầy đủ các bước
lên lớp.
Tổ chức luyện tập
hợp lý, đảm bảo
hình thành kỹ
năng cho người
học.
Chọn lọc chính
xác khối lượng
kiến thức, kỹ
năng phù hợp với
mục tiêu bài
giảng và đối
tượng học viên.
Nội dung kiến
thức chuyên môn
chính xác, có cập
nhật, bổ sung
kiến thức mới.
Thao tác mẫu
thuần thục, chuẩn
xác.
Trình tự các bước

0.5

kiến thức đã có
- Thiết lập mối liên hệ bài cũ
và bài mới : Logic, sinh
động
- Giới thiệu nội dung cần đạt
được : Thu hút sự chú ý của
người học, rõ ràng, gọn

0.25

0.25
0.25

0.25

0.25

0.5

0.25

0.5

0.25

- Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ,
phương tiện, vật tư : Đúng
chủng loại, số lượng thuận
tiện cho sử dụng
- Phân tích trình tự thực hiện:
Ngắn gọn
- Làm mẫu, người học làm thử:
thuần thục và chính xác
- Phân tích sai lầm hư hỏng,
nguyên nhân: Rõ ràng, ngắn
gọn
- Phát hiện sai lầm, giúp đỡ:
Kịp thời, có biện pháp giúp đỡ
- Thu nhận thông tin: Thu nhận
được các tình huống, Phân
tích được các tình huống, xử
lý nhanh, có tác dụng giáo dục


165

Đánh
giá kết
quả
người
học

Thời
gian
thực
hiện
BG

thực hành đảm
bảo tính logic,
khoa học và
mang tính thực
tiễn.
- Phân tích cụ thể
các sai hỏng
thường gặp, biện
pháp xử lý và
phòng tránh.
- Thực hiện tốt vệ
sinh và an toàn
lao động
Nếu xảy ra mất an
toàn, tai nạn cho
người học và làm
hư hỏng thiết bị:
- Trên 2/3 số người
học đạt KQ hoặc
hoàn thành sản
phẩm theo TCĐG
- Từ 1/2 đến 2/3 số
người học đạt KQ
hoặc hoàn thành
sản phẩm theo
TCĐG
- Dưới 1/2 số
người học đạt KQ
hoặc hoàn thành
sản phẩm theo
TCĐG
- Đúng giờ hoặc
sớm, muộn không
quá 1 phút
- Sớm, muộn > 1
phút đến < 3 phút
- Sớm, muộn > 3
phút đến < 3 phút
- Sớm, muộn > 5
phút

0.25

0.25
Không đánh giá xếp loại bài giảng

1.5

1

0

- Căn cứ trên tiêu chuẩn
đánh giá (TCĐG) được sư
thực hiện và kết quả thực
hiện
- Dựa vào minh chứng thực
tế để đánh giá được năng
lực
- Tập hơp đủ minh chứng
cho từng tiêu chuẩn, tiêu chí
- Quyết định đánh giá phản
ánh đúng năng lực người
học

1

0.5
0

VII. DANH MỤC DỤNG CỤ, THIẾT BỊ, VẬT TƯ
- HV đề xuất nội dung sẽ giảng dạy để chuẩn bị phòng học và nguồn HV chuyên ngành
theo đúng yêu cầu
- HV tự trang bị bộ hồ sơ giảng dạy theo đúng chuyên ngành và ý đồ sư phạm
(Có thể đề xuất các yêu cầu về phương tiện giảng dạy nếu GV có thể cung cấp)


166

VIII. PHIẾU ĐÁNH GIÁ BÀI THI
PHIẾU ĐÁNH GIÁ BÀI THI: giảng dạy giáo án tích hợp………………………………….
Họ và tên người dự thi:………………………………………….
Ngày thi:………………………
Vị trí bài dự thi:……………..
Điểm đánh giá :…………
KQ/
KQ/ Điểm Ghi
T
Tiêu chí
Điểm
Nội dung đánh giá
giá trị giá
chú
T
đánh giá
tối
yêu
trị
đa
cầu

1

Hồ sơ bài
giảng

2

Năng
lực sư
phạm

3

- Đúng tiến độ
- Đầy đủ các nội dung theo yêu cầu
và biểu mẫu quy định
+ Mục tiêu bài giảng viết đúng cấu
trúc, chính xác, có tiêu chí xác
định mức độ rõ ràng.
+ Giáo án đầy đủ các bước lên lớp,
có dự kiến hoạt động GV và HS
và phân bổ thời gian hợp lý.
- Tài liệu giảng dạy đảm bảo thông
tin chuyên ngành chính xác và đầy
đủ với mục tiêu.
- Tài liệu cho HV đầy đủ các mẫu
phiếu theo yêu cầu.
- Sử dụng và chuẩn bị các phương
tiện phù hợp nội dung.
- Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, nguyên
vật liệu cho buổi dạy đầy đủ và phù
hợp, đàm bào an toàn, vệ sinh công
nghiệp.
- Vận dụng các kiến thức nghiệp vụ
sư phạm phù hợp, linh hoạt, sáng
tạo và đảm bảo các nguyên tắc về
dạy học nghề trong giáo án.
- Phong thái tự tin, diễn đạt rõ ràng,
dễ hiểu.
- Bao quát được lớp học.
- Đặt vấn đề, chuyển tiếp vấn đề hợp
lý, sinh động, nêu bật được trọng
tâm bài giảng.
- Kết hợp hợp lý các phương pháp
dạy học và phương tiện dạy học.
- Kết hợp nhuần nhuyễn giữa dạy
kiến thức và kỹ năng để thực hiện
mục tiêu bài giảng.
- Xử lý tốt các tình huống sư phạm

0.25
1

0.75

0.5
0.25

0.25

0.25
0.25
0.25

0.5
0.25

0.25

thực
tế


167

Bài
giảng
tích
hợp

7

Năng
lực
chuyên
môn

Đánh
giá kết
quả
người
học
Thời
gian
thực
hiện bài
giảng

- Phát huy tốt “Năng lực tự chủ và
0.25
trách nhiệm” của người học.
- Thực hiện đúng, đầy đủ các bước
0.25
lên lớp.
- Tổ chức luyện tập hợp lý, đảm bảo
0.25
hình thành kỹ năng cho người học.
- Chọn lọc chính xác khối lượng kiến
0.5
thức, kỹ năng phù hợp với mục tiêu bài
giảng và đối tượng học viên.
- Nội dung kiến thức chuyên môn chính 0.25
xác, có cập nhật, bổ sung kiến thức
mới.
- Thao tác mẫu thuần thục, chuẩn xác.
0.5
- Trình tự các bước thực hành đảm bảo 0.25
tính logic, khoa học và mang tính thực
tiễn.
- Phân tích cụ thể các sai hỏng thường
0.25
gặp, biện pháp xử lý và phòng tránh.
- Thực hiện tốt vệ sinh và an toàn lao
0.25
động.
Nếu xảy ra mất an toàn, tai nạn cho
không đánh giá xếp
người học và làm hư hỏng thiết bị:
loại bài giảng
- Trên 2/3 số người học đạt KQ hoặc
1.5
hoàn thành sản phẩm theo TCĐG
- Từ 1/2 đến 2/3 số người học đạt KQ
1
hoặc hoàn thành sản phẩm theo TCĐG
- Dưới 1/2 số người học đạt KQ hoặc
0
hoàn thành sản phẩm theo TCĐG
- Đúng giờ hoặc sớm. muộn không quá
1
1 phút
- Sớm, muộn > 1 phút đến < 3 phút
0.5
- Sớm, muộn > 3 phút đến < 3 phút
0
- Sớm, muộn > 5 phút
không đánh giá xếp
loại bài giảng

Tổng số điểm
Tổng số điểm bằng chữ
Cần Thơ, ngày…. tháng…. năm…….
Giám khảo


168

PHỤ LỤC 7
PHIẾU KHẢO SÁT
(Đánh giá kết quả trước thử nghiệm và sau khi áp dụng giải pháp thử nghiệm)
Kính chào Quý Ông/Bà !
Chúng tôi đang triển khai nghiên cứu thử nghiệm giải pháp “Quản lý đánh giá kết
quả đầu ra và cấp chứng chỉ tốt nghiệp trong bồi dưỡng NVSP cho giảng viên các trường
cao đẳng vùng ĐBSCL theo hướng đảm bảo chất lượng”. Để kiểm chứng tính cấp thiết và
tính khả thi của giải pháp này nhầm đảm bảo chất lượng và hiệu quả bồi dưỡng NVSP.
Mong Ông/Bà vui lòng cung cấp thông tin và đóng góp ý kiến của mình để giúp chúng tôi
có một cuộc khảo sát đúng với thực tế theo mẫu câu hỏi như sau:
(Phiếu khảo sát chỉ nhằm sử dụng cho mục đích nghiên cứu)
Xin chân thành cám ơn sự giúp đỡ của Ông/Bà.
A. THÔNG TIN CÁ NHÂN
1. Họ và tên:
Tuổi:
2. Giới tính: Nam  Nữ 
3. Đơn vị công tác: (chỉ chọn 01 trường)
………………………………………………………………………………………
4. Là giáo viên cơ hữu hay thỉnh giảng của trường
Giáo viên cơ hữu  Giáo viên thỉnh giảng 
5. Thâm niên giảng dạy : ……… (năm)
6. Bằng cấp chuyên môn cao nhất của Ông/Bà
(1) Trung cấp/Cao đẳng 
(2) Đại học (hoặc đang là học viên cao học)

(3) Thạc sĩ (hoặc đang là nghiên cứu sinh)  (4) Tiến sĩ

(5) Trình độ khác (vui lòng ghi rõ):
7. Văn bằng, chứng chỉ sư phạm cao nhất đã đạt được
(1) Cử nhân đại học sư phạm
/
(2) Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm nghề 
(3) Chưa có

(4) Khác (vui lòng ghi rõ)……………………………………………………….
B. NỘI DUNG
Xin Quý Ông/Bà đánh dấu “X” vào ô lựa chọn thích hợp theo nội dung sau:
Mức đánh giá:
1. Hoàn toàn không đồng ý, 2. Không đồng ý, 3. Trung lập, 4.Đồng ý, 5. Rất đồng ý
Đánh giá trước, trong
Đánh giá sau
Nội dung đánh giá sự hài lòng
bồi dưỡng
bồi dưỡng
1
2
3
4
5 1 2 3 4
5
1.Quy trình triển khai công tác đánh
giá kết quả đầu ra đối với học viên 0

109 69

137 0

0

0

0

47

268

0

0

0

228 87

0

0

21 213 81

bồi dưỡng NVSP dạy trình độ sơ cấp
2. Cấu trúc bộ đề kiểm tra kết thúc
mô-đun đáp ứng nhu cầu đánh giá

0

3. Có bộ phận độc lập thực hiện tổ 32

97

173 45

207 11

65

0


169

Nội dung đánh giá sự hài lòng

Đánh giá trước, trong
bồi dưỡng

Đánh giá sau
bồi dưỡng

chức đánh giá
4. Khả năng đánh giá toàn diện
(Kiến thức; Kỹ năng gồm: kỹ năng
nghề nghiệp và kỹ năng liên quan
như kỹ năng làm việc, kỹ năng tự 0

86

63

166 0

0

0

47 197 71

203 68

0

0

0

0

0

293 22

217 98

0

0

0

0

0

261 54

183 73

0

0

0

0

0

96

học, kỹ năng phân tích và giải quyết
vấn đề; Năng lực tự chủ và trách
nhiệm)
5. Phương pháp kiểm tra đánh giá
theo chuẩn đầu ra

44

6.Mức độ phù hợp của nội dung
đánh giá so với mục tiêu chương 0
trình và năng lực người học
7. Đánh giá được tổ chức khách
quan, chính xác và công bằng

59

219

▪ Xin Anh/Chị nêu ít nhất 2 điều kiện thuận lợi trong quá trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư
phạm dạy trình độ sơ cấp cho giảng viên các trường cao đẳng vùng Đồng bằng sông
Cửu Long:
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------▪ Xin Anh/Chị nêu ít nhất 2 nguyên nhân hạn chế trong quá trình thực hiện bồi dưỡng
nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ sơ cấp cho giảng viên trường cao đẳng vùng Đồng
bằng sông Cửu Long:
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Xin cảm ơn Ông/Bà đã dành thời gian và công sức điền vào phiếu khảo sát



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×