Tải bản đầy đủ

TAI LIEU ON THI CNTT

TÀI LIỆU ÔN TẬP CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Câu 1: Các thành phần: bộ nhớ, bộ xử lý trung tâm, bộ phận nhập dữ liệu, xuất dữ
liệu của máy vi tính được gọi là gì?
A. Phần cứng
C. Thiết bị lưu trữ
B. Phần mềm
D. Hệ điều hành
Câu 2: Loại máy tính nào sau đây có cấu hình cao nhất?
A. Máy chủ
C. Máy tính bảng
B. Máy tính cá nhân
D. Máy tính xách tay
Câu 3: Android là gì?
A. Phần mềm ứng dụng
C. Phần mềm hệ thống
B. Phần mềm diệt virus
D. Điện thoại di động
Câu 4: Các thiết bị ngoại vi được nối với bộ vi xử lý như thế nào?
A. Thông qua các cổng
C. Thông qua các Bus dữ liệu
B. Thông qua các Bus địa chỉ

D. Thông qua bộ nhớ
Câu 5: Một máy tính gồm những thành phần cơ bản nào?
A. Bộ nhớ trong, CPU, bộ phận nhập
C. Bộ nhớ trong, bộ phận nhập xuất
xuất và thiết bị ngoại vi
D. CPU và thiết bị ngoại vi
B. Bộ nhớ trong, CPU
Câu 6: CPU có nghĩa là:
A. Central Processing Unit
C. Hệ điều hành của máy tính
B. Phần mềm ứng dụng
D. Control Processing Unit
Câu 7: Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong) bao gồm?
A. Thanh ghi và Rom
B. Rom và Ram
Câu 8: RAM là bộ nhớ:
A. Chỉ để ghi
B. Cho phép đọc và ghi

C. Cache và Rom
D. Thanh ghi và Ram

C. Chỉ để đọc
D. Dùng để lưu trữ chương trình, dữ
liệu lâu dài của người sử dụng
Câu 9: Điều gì xảy ra khi thay thế một bộ xử lý mới có tốc độ cao hơn vào máy của
bạn?
A. Máy tính của bạn sẽ chạy nhanh hơn
B. ROM (Read Only Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn
C. RAM (Random Access Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn
D. Đĩa cứng máy tính sẽ lưu trữ dữ liệu nhiều hơn
Câu 10: Khi mất điện, dữ liệu chứa ở thiết bị nào dưới đây sẽ bị mất?
A. Bộ nhớ RAM
C. Đĩa cứng
B. CD -ROM
D. Bộ nhớ ROM
Câu 11: Sau một thời gian sử dụng máy tính bị chạy chậm. Nguyên nhân cơ bản
nào dẫn đến tình trạng đó?
A. Không gian trống trong đĩa cứng
C. Ổ cứng quay chậm
quá ít
D. ROM quá cũ
B. Tốc độ xử lý bị chậm
Câu 12: Bộ nhớ nào sau đây có thể đọc và ghi dữ liệu?
A. Rom
B. Ram
1


C. Đáp án A và B đúng
D. Đáp án A và B sai
Câu 13: Con số 80Gb trong hệ thống máy tính có nghĩa là:
A. Tốc độ xử lý của CPU
C. Máy in có tốc độ in 80Gb một giây
B. Ổ đĩa cứng có dung lượng 80Gb
D. Ổ đĩa DVD có dung lượng 80Gb
Câu 14: Bộ nhớ nào chỉ cho phép đọc mà không thể ghi dữ liệu?
A. Ram
C. Đĩa cứng
B. Rom
D. Flash
Câu 15: Tốc độ xử lý của CPU không ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây?
A. Tuổi thọ của ổ cứng
C. Thời gian truy nhập để mở tập tin
B. Khả năng lưu trữ của máy tính
D. Quá trình khởi động máy tính
Câu 16: Vì sao Ổ đĩa mềm ít được sử dụng trong các máy tính đời mới?
A. Do giá thành của đĩa mềm quá cao
D. Tốc độ xử lý của đĩa mềm quá
B. Do đĩa mềm nhanh hỏng
nhanh
C. Do dung lượng của đĩa mềm quá
lớn
Câu 17: Đơn vị đo nhỏ nhất của lượng thông tin là gì?
A. Bit
C. Megabyte (MB)
B. Tegabyte (TB)
D. Byte (B)
Câu 18: Đĩa cứng là gì?
A. Thiết bị lưu trữ trong
C. Thiết bị xử lý
B. Thiết bị lưu trữ ngoài
D. Không phải các thiết bị trên
Câu 19: Thiết bị lưu trữ nào sau đây có thời gian truy cập nhanh nhất?
A. Đĩa CD
C. Đĩa mềm
B. Đĩa cứng
D. Đĩa từ
Câu 20: Vì sao dung lượng bộ nhớ ngoài lớn hơn bộ nhớ trong?
A. Vì bộ nhớ ngoài chịu sự điều khiển trực tiếp từ hệ thống vào ra
B. Vì bộ nhớ ngoài không bị giới hạn bởi không gian địa chỉ của CPU
C. Vì bộ nhớ ngoài chứa file hệ thống
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 21: Thiết bị nào sau đây không phải là bộ nhớ ngoài của máy tính?
A. Đĩa CD
C. Đĩa cứng
B. Màn hình
D. Flash disk
Câu 22: Thiết bị nào sau đây có thời gian truy xuất dữ liệu chậm nhất?
A. DVD
C. Flash disk
B. ROM
D. Đĩa mềm
Câu 23: Cổng nào dùng để kết nối bàn phím với máy tính?
A. USB
C. Firewire
B. S-Video
D. Ethernet
Câu 24: Màn hình cảm ứng thuộc nhóm thiết bị gì?
A. Thiết bị nhập/xuất
C. Thiết bị xử lý
B. Thiết bị nhập
D. Thiết bị xuất
Câu 25: Thiết bị nào sau đây của máy vi tính là thiết bị nhập dữ liệu?
A. Màn hình
C. Máy chiếu
B. Loa
D. Máy quét
Câu 26: Thiết bị nào sau đây của máy vi tính là thiết bị dùng để xuất dữ liệu?
A. Bàn phím
C. Máy quét ảnh
B. Chuột
D. Màn hình
2


Câu 27: Thiết bị nào đây của máy tính không phải là thiết bị xuất dữ liệu?
A. Máy in
C. Màn hình
B. Máy chiếu
D. Webcam
Câu 28: Cổng nào sau đây là cổng nối tiếp vạn năng?
A. USB
C. Com
B. Firewire
D. Hdmi
Câu 29: Phần mềm tiện ích có tác dụng:
A. Điều khiển các phần mềm khác
B. Cung cấp dịch vụ cho các phần mềm khác
C. Cải thiện hiệu quả làm việc của con người đối với máy tính
D. Là môi trường cho các cương trình ứng dụng hoạt động
Câu 30: Chức năng của hệ điều hành là:
A. Luôn luôn phải có để máy tính hoạt động
B. Điều khiển thiết bị phần cứng
C. Quản lý và phân phối tài nguyên máy tính phục vụ cho các ứng dụng
D. Tất cả các chức năng trên
Câu 31:Phát biểu nào là sai trong các phát biểu sau?
A. Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính
B. Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để khai thác các tài nguyên
trên máy tính
C. Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãng
Microsoft
D. Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet
Câu 32:Trong Windows 7, Control Panel là:
A. Tập hợp các chương trình dùng để thiết lập các tham số như font chữ và các
thiết bị phần cứng như chuột, bàn phím, màn hình, máy in,...
B. Tập hợp các chương trình ứng dụng
C. Tập hợp các tập tin đã bị xóa
D. Tập hợp các chương trình tiện ích
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai khi mở một ứng dụng trong Windows 7?
A. Nhấn đôi chuột vào biểu tượng của ứng dụng trên nền màn hình
B. Vào Start, chọn All Programs, chọn tiếp chương trình ứng dụng
C. Nhấn phải chuột vào biểu tượng ứng dụng, chọn Open
D. Nhấn chuột (click) vào biểu tượng trên nền màn hình
Câu 34: Để an toàn khi sử dụng máy tính, cần tuân thủ quy tắc nào sau đây?
A. Sử dụng phần mềm diệt virus
C. Thường xuyên thay đổi mật khẩu
B. Thiết lập tường lửa
D. Tất cả các quy tắc trên
Câu 35: Để khởi động lại máy tính, thao tác nào dưới đây là sai?
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+ Alt + Del
B. Vào Start, chọn Shutdown, chọn tiếp Restart
C. Nhấn nút Reset trên hộp máy
D. Nhấn nút Power trên hộp máy
Câu 36: Sử dụng thao tác nào sau đây để tắt máy tính đúng cách?
A. Tắt nguồn điện
C. Nhấn nút Reset trên hộp máy
B. Nhấn nút Power trên hộp máy
D. Vào Start, chọn Shutdown
Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các phím chức năng trên bàn
phím?
3


A. Khi bật phím Caps Lock, chế độ nhập văn bản chữ hoa đã sẵn sàng
B. Phím Enter để thực hiện một lệnh
C. Phím Ctrl dùng kèm một phím khác để xác định một mệnh lệnh điều khiển
D. Phím Shift cho phép người dùng mở một ứng dụng
Câu 38: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không chính xác?
A. Rê chuột (Mouse move): Nhấn và giữ nút trái chuột và di chuyển đến vị trí mới
rồi nhả chuột
B. Nhấn chuột (Click): Nhấn nhanh một lần nút trái chuột rồi nhả chuột
C. Nhấn đúp chuột (Double click): Nhấn nhanh hai lần nút trái rồi nhả chuột
D. Nhấn phải chuột (Mouse right): Nhấn nhanh hai lần nút phải chuột rồi nhả
chuột
Câu 39: Trong Windows 7, thao tác Drag and Drop (rê chuột) được sử dụng khi
nào?
A. Mở thư mục
hành
B. Di chuyển đối tượng đến vị trí mới
D. Xem thuộc tính của tệp hiện tại
C. Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện
Câu 40: Trong Windows 7, muốn mở bảng chọn tắt (Shortcut menu) của một đối
tượng nào đó, ta sử dụng thao tác nào sau đây?
A. Click
B. Right Click

C. Double Click
D. Drag and Drop

Câu 41: Trong Windows 7, tổ hợp phím tắt nào để truy cập nhanh menu Start?
A. Ctrl + Alt + Esc
C. Alt + Esc
B. Ctrl + Esc
D. Shift +Esc
Câu 42:Trong Windows 7, nếu thanh Taskbar của windows bị ẩn, nhấn phím nào
trên bàn phím để hiện lại nó?
A. Insert
C. Caps Lock
B. Windows
D. Num Lock
Câu 43: Trong Windows 7, để thay đổi độ phân giải màn hình, thực hiện các bước nào
sau đây?
A. Nhấn chuột phải vào Desktop, chọn Gadgets, chọn độ phân phù hợp ở mục
Resolution và nhấn OK Appearance
B. Nhấn chuột phải vào Desktop, chọn Screen resolution, chọn độ phân phù hợp ở
mục Resolution và nhấn OK
C. Nhấn chuột phải vào Desktop, chọn Personalize, chọn độ phân phù hợp ở mục
Resolution và nhấn OK Screen saver
D. Nhấn chuột phải vào Desktop, chọn New, chọn độ phân phù hợp ở mục
Resolution và nhấn OK Themes
Câu 44: Trong Windows 7, để gỡ bỏ cài đặt một chương trình ứng dụng, Vào Start,
chọn Control Panel và thực hiện:
A. Chọn Date and times, chọn tiếp chương trình cần gỡ bỏ và nhấn Uninstall
B. Chọn Programs and Features, chọn tiếp chương trình cần gỡ bỏ và nhấn
Uninstall
C. Chọn Display, chọn tiếp chương trình cần gỡ bỏ và nhấn Uninstall
D. Chọn Power Option, chọn tiếp chương trình cần gỡ bỏ và nhấn Uninstall
4


Câu 45:Trong Windows 7, để thay đổi nền màn hình desktop, thực hiện thao tác nào
sau đây?
A. Nhấn chuột phải vào màn hình desktop, chọn Personalize, chọn tiếp Window
color
B. Nhấn chuột phải vào màn hình desktop, chọn Personalize, chọn tiếp Desktop
Background
C. Nhấn chuột phải vào màn hình desktop, chọn Personalize, chọn tiếp Sounds
D. Nhấn chuột phải vào màn hình desktop, chọn Personalize, chọn tiếp Screen
Saver
Câu 46: Trong Windows 7, nhấn phím F1 để thực hiện:
A. Đổi tên một thư mục
C. Đổi tên của tập tin
B. Gọi phần trợ giúp (help) của
D. Xóa một thư mục
chương trình
Câu 47: Trong Windows 7, để kiểm tra thông tin về cấu hình phần cứng, phiên bản
và bản quyền của hệ điều hành, thực hiện:
A. Nhấn chuột phải vào My Compurter, chọn Create Shortcut
B. Nhấn chuột phải vào My Compurter, chọn Properties
C. Nhấn chuột phải vào Computer, chọn Rename
D. Nhấn chuột phải vào Computer, chọn Delete
Câu 48: Trong Windows 7, để sắp xếp các biểu tượng tự động trên màn hình
Desktop , thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Nhấn chuột phải vào desktop, chọn View, chọn tiếp Medium icons
B. Nhấn chuột phải vào desktop, chọn View, chọn tiếp Auto arrange icons
C. Nhấn chuột phải vào desktop, chọn View, chọn tiếp Small icons
D. Nhấn chuột phải vào desktop, chọn View, chọn tiếp Lager icons
Câu 49: Đường tắt (Shortcut) là:
A. Chương trình được cài đặt vào máy tính giúp người dùng khởi động máy tính
nhanh chóng
B. Chương trình diệt Virus
C. Một tập tin đóng vai trò như một đường dẫn tới một chương trình hoặc một đối
tượng
D. Chương trình được cài đặt vào máy tính với mục đích hỗ trợ người sử dụng
soạn thảo các văn bản tiếng Việt
Câu 50: Muốn tạo một đường tắt (Shortcut) trong Windows 7, thực hiện thao tác
nào sau đây?
A. Nhấn chuột phải vào desktop, chọn News, chọn tiếp Folder
B. Nhấn chuột phải vào desktop, chọn News, chọn tiếp Text Document
C. Nhấn chuột phải vào desktop, chọn News, chọn tiếp Shortcut
D. Nhấn chuột phải vào desktop, chọn News, chọn tiếp Contact
Câu 51: Trong Windows 7, để phục hồi tập tin đã bị xoá nằm trong Recycle Bin,
mở Recycle Bin và thực hiện:
A. Nhấn phải chuột vào biểu tượng, chọn Delete.
B. Nhấn phải chuột vào biểu tượng, chọn Restore
C. Nhấn phải chuột vào biểu tượng, chọn Cut
D. Nhấn phải chuột vào biểu tượng, chọn Properties
Câu 52:Trong Windows 7, để xóa một biểu tượng trên desktop, thực hiện thao tác
nào sau đây?
5


A. Nhấn nút phải chuột lên biểu tượng và chọn lệnh Open
B. Dùng chuột kéo thả biểu tượng đó vào Recycle Bin
C. Nhấn nút phải chuột lên biểu tượng và chọn lệnh Rename
D. Nhấn nút phải chuột lên biểu tượng và chọn lệnh Copy
Câu 53: Trong Windows 7, chương trình nào dùng để quản lý tập tin và thư mục?
A. Internet Explorer
C. Control Panel
B. Windows Explorer
D. Caculator
Câu 54: Trong Windows 7, thanh hiển thị tên chương trình của một cửa sổ được
gọi là:
A. Thanh công cụ chuẩn (Standard
C. Thanh trạng thái (Status Bar).
Bar).
D. Thanh cuộn (Scroll Bar
B. Thanh tiêu đề (Title Bar).
Câu 55: Trong Microsoft Word 2007, để xóa bỏ toàn bộ định dạng kiểu chữ của
văn bản đang chọn, nhấn tổ hợp phím nào?
A. Ctrl + Space
C. Ctrl + Enter
B. Ctrl + Delete
D. Shift +Space
Câu 56:Trong Microsoft Word 2007, nhấn tổ hợp phímShift + Enter có tác dụng
gì?
A. Ngắt trang
C. Nhập dữ liệu theo hàng dọc
B. Ngắt dòng
D. Ngắt đoạn chuyển sang đoạn mới
Câu 57:Trong Microsoft Word 2007, thực hiện thao tác nào sau đây để tạo một tập
tin văn bản mới?
A. Vào Insert, chọn New
C. Vào Page Layout, chọnNew
B. Vào Home, chọnNew
D. Vào Office Button, chọnNew
Câu 58: Trong Microsoft Word 2007, chức năng nào sau đây không thể thực hiện
được?
A. Vẽ bảng biểu trong văn bản
B. Chèn ảnh vào trang văn bản
C. Sao chép một đoạn văn bản và thực hiện dán nhiều lần để tạo ra nhiều đoạn văn
bản mà không phải nhập lại
D. Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Việt
Câu 59: Trong Microsoft Word 2007, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Microsoft Word giúp bạn có thể dễ dàng tạo một văn bản mới, chỉnh sửa và lưu
trữ trong máy tính
B. Microsoft Word nằm trong bộ cài đặt MS Office của hãng Microsoft
C. Microsoft Word hỗ trợ chức năng kiểm tra ngữ pháp và chính tả tiếng Anh
D. Microsoft Word được tích hợp sẵn vào hệ điều hành Microsoft Windows nên
bạn không cần phải cài đặt bổ sung phần mềm này
Câu 60:Trong Microsoft Word 2007, nhấn tổ hợp phím nào sẽ thực hiện đóng tập
tin văn bản đang mở?
A. Ctrl + V
C. Alt + W
B. Ctrl + W
D. Shift + W
Câu 61: Thực hiện thao tác nào sau đây để mở gián tiếp phần mềm Microsoft Word
2007?
A. Nhấn đôi biểu tượng của Microsoft Word 2007
6


B. Vào Start, chọn All Programs, chọn OpenOffice, chọn tiếp OpenOffice Writer
C. Vào Start, chọn All Programs, chọn Microsoft Office, chọn tiếp Microsoft Word
2007
D. Vào Start, chọn All Programs, chọn LibreOffice, chọn tiếp LibreOffice Writer
Câu 62: Vì sao phải suy nghĩ cẩn thận trước khi nhập địa chỉ thư của người dùng
vào các form đăng ký trong các trang Web không quen biết?
A. Người dùng sẽ nhận được những lá thư chào hàng hoặc các bức thư quảng cáo
từ những Website đó
B. Địa chỉ Email có thể sẽ bị chuyển đến các công ty chuyên bán các địa chỉ Email
để quảng cáo và liên tục nhận được những lá thư spam không mời mà đến
C. Tài khoản người dùng bị đánh cắp sử dụng những mục đích nguy hiểm
D. Đáp án A, B, C đều đúng
Câu 63:Ribbon là thành phần nào của chương trình soạn thảo văn bản Microsoft
Word 2007?
A. Tập hợp các thanh công cụ được đặt trên các tab trong một thanh tab
B. Thanh thước
C. Hộp thoại
D. Thanh trạng thái
Câu 64: Để kiểm tra phiên bản Microsoft Word 2007, thực hiện:
A. Vào Office Button, nhấn Word Options, chọn Resources, chọn tiếp about
Microsoft Office Word 2007
B. Vào Office Button, nhấn Word Options, chọn Resources, chọn tiếp Activate
Microsoft Office
C. Vào Office Button, nhấn Word Options, chọn Resources, chọn tiếp go to
Microsoft Office Online
D. Vào Office Button, nhấn Word Options, chọn Resources, chon tiếp run
Microsoft Office Diagnostics
Câu 65: Trong Microsoft Word 2007, nhấn tổ hợp phím nào sau đây để ẩn(hiện)
thanh Ribbon trên màn hình?
A. Ctrl + F2
C. Ctrl + F3
B. Ctrl + F1
D. Ctrl + F4
Câu 66: Trong Microsoft Word 2007, để xác định tổng số trang của văn bản hiện
hành quan sát ở đâu?
A. Thanh trạng thái
C. Thanh Ribbon
B. Thanh cuốn
D. Thanh thước
Câu 67: Trong Microsoft Word 2007, nhấn tổ hợp phím Ctrl + F10 có tác dụng gì?
A. Xuất hiện hộp thoại lưu văn bản
C. Đóng của sổ văn bản
B. Phóng to, thu nhỏ cửa sổ văn bản
D. Mở mới của sổ văn bản
Câu 68:Trong Microsoft Word 2007, thực hiện thao tác nào sau đây để thiết lập lại
thư mục lưu văn bản mặc định?
A. Vào Office Button, chọn Word Options, chọn tiếp Popular
B. Vào Office Button, chọn Word Options, chọn tiếp Display
C. Vào Office Button, chọn Word Options, chọn tiếp Advanced
D. Vào Office Button, chọn Word Options, chọn tiếp Save
Câu 69: Trong Microsoft Word 2007, thực hiện thao tác nào sau đây để thay đổi
đơn vị đo của thước?
A. Vào Office Button, chọn Word Options, chọn tiếp Popular
7


B. Vào Office Button, chọn Word Options, chọn tiếp Display
C. Vào Office Button, chọn Word Options, chọn tiếp Save
D. Vào Office Button, chọn Word Options, chọn tiếp Advanced
Câu 70: Trong Microsoft Word 2007, nhấn tổ hợp phím Ctrl + O có tác dụng gì?
A. Mở một file văn bản mới
C. Đóng một file văn bản đang mở
B. Mở một file văn bản đã có
D. Lưu một file văn bản vào đĩa
Câu 71: Trong Microsoft Word 2007, thực hiện thao tác nào sau đây để mở một tập
tin văn bản đã có trên đĩa?
A. Vào Office Button, chọn New
C. Vào Office Button, chọn Save As
B. Vào Office Button, chọn Save
D. Vào Office Button, chọn Open
Câu 72: Trong Microsoft Word 2007, thực hiện thao tác nào sau đây để phóng to
hoặc thu nhỏ trang văn bản?
A. Vào Insert, chọn Zoom
C. Vào Review, chọn Zoom
B. Vào Home, chọn Zoom
D. Vào View, chọn Zoom
Câu 73:Trong Microsoft Word 2007, thực hiện thao tác nào sau đây để chèn các kí
tự đặc biệt vào văn bản?
A. Vào View, chọn Symbol
C. Vào Insert, chọn Symbol
B. Vào Home, chọn Symbol
D. Vào Review, chọn Symbol
Câu 74: Trong Microsoft Excel 2007, sử dụng phím nào sau đây để xóa dữ liệu
trong ô đang chọn?
A. BackSpace
C. Home
B. End
D. Esc
Câu 75: Trong Microsoft Excel 2007,
để sửa dữ liệu trong một ô mà không
cần nhập lại, thực hiện lệnh nào sau
đây?
A. Nhấn đôi chuột lên ô cần sửa,
B. Nhấn chuột phải chọn Insert
chỉnh sửa nội dung
C. Nhấn chuột phải chọn Delete
D. Vào Home, chọn Styles
Câu 76: Trong Microsoft Excel 2007, thực hiện thao tác nào sau đây để sắp xếp
vùng dữ liệu đã được chọn?
A. Vào Data, chọn Filter
C. Vào Home, chọn Sort
B. Vào Home, chọn Filter
D. Vào Data, chọn Sort
Câu 77: Trong Microsoft Excel 2007, giả sử tại ô D2 có công thức =B2*C2/100.
Nếu sao chép công thức đến ô D6, kết quả tại ô D6 là?
A. =B6*C6/100
C. =E6*F6/100
B. =E7*F7/100
D. =E2*C2/100
Câu 78: Trong Microsoft Excel 2007, giả sử tại ô A1 có giá trị là 2, ô B1 có giá trị
là 4. Tại ô C2 có công thức=A1^B1*B1, kết quả tại ô C2 là?
A. =32
C. =128
B. =64
D. =256
Câu 79: Trong Microsoft Excel 2007, giả sử tại ô A2 chứa giá trị "Tin hoc"; tại ô
B2 chứa giá trị số 2013; tại ô C2 nhập công thức = A2 + B2. Kết quả nào sau đây
là đúng?
A. Tin hoc + 2013
C. #######
B. #VALUE!
D. Tin hoc2013
Câu 80:Trong Microsoft Excel 2007, lỗi #N/A có nghĩa là gì?
8


A. Không tìm thấy tên hàm
C. Giá trị tham chiếu không tồn tại
B. Tập hợp rỗng
D. Không tham chiếu đến được
Câu 81:Trong Microsoft Excel 2007, lỗi #REF! có nghĩa là gì?
A. Không tìm thấy tên hàm
C. Giá trị tham chiếu không tồn tại
B. Không tham chiếu đến được
D. Tập hợp rỗng.
Câu 82: Chỉ dẫn nào sau đây tạo nên một bài thuyết trình tốt?
A. Hiểu mục đích của buổi thuyết
C. Trình bày nội dung sinh động
trình
D. Tất cả các chỉ dẫn trên
B. Truyền tải ngắn gọn, súc tích
Câu 83: Thiết bị nào sau đây không bắt buộc phải có với một bài thuyết trình?
A. Projector
C. Tập tin chứa bài thuyết trình
B. Máy tính
D. Webcam
Câu 84: Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm trình chiếu?
A. Microsoft Powerpoint
C. OpenOffice Impress
B. LibreOffice Impress
D. Microsoft Word
Câu 85: Phần mềm nào sau đây là phần mềm trình chiếu?
A. Microsoft Excel
C. Microsoft Word
B. Microsoft Access
D. Microsoft Powerpoint
Câu 86: Để khởi động Microsoft Powerpoint 2007, thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Vào Start, chọn All Program, chọn Accessories, chọn tiếp Microsoft Powerpoint
2007
B. Vào Start, chọn All Program, chọn Games, chọn tiếp Microsoft Powerpoint
2007
C. Vào Start, chọn All Program, chọn Startup, chọn tiếp Microsoft Powerpoint
2007
D. Vào Start, chọn All Programs, chọn Microsoft Office, chọn tiếp Microsoft
Powerpoint 2007
Câu 87: Trong Microsoft Powerpoint2007, nhấn tổ hợp phím nào sau đây để bật
hoặc tắt thanh Ribbon?
A. Ctrl + F2
C. Ctrl + F3
B. Ctrl + F1
D. Ctrl + F4
Câu 88: Trong Microsoft PowerPoint 2007, để kiểm tra phiên bản đang sử dụng,
thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Vào Office Button, nhấn PowerPoint Options, chọn Resources, chọn tiếp about
Microsoft Office Powerpoint 2007
B. Vào Office Button, nhấn PowerPoint Options, chọn Resources, chọn tiếp
activate Microsoft Office
C. Vào Office Button, nhấn PowerPoint Options, chọn Resources, chọn tiếp go to
Microsoft Office Online
D. Vào Office Button, nhấn PowerPoint Options, chọn Resources, chon tiếp run
Microsoft Office Diagnostics
Câu 89: Trong Microsoft Powerpoint 2007, thao tác vào Office Button chọn Close
dùng để:
A. Lưu tập tin hiện tại
C. Mở một tập tin đã tồn tại
B. Đóng tập tin hiện tại
D. Thoát khỏi Microsoft Powerpoint
Câu 90: Trong Microsoft Powerpoint 2007, nhấn tổ hợp phím nào sau đây để đóng
tập tin?
9


A. Alt + F1
C. Alt + F2
B. Alt + F4
D. Alt + F3
Câu 91: Trong Microsoft Powerpoint 2007, nhấn tổ hợp phím nào sau đây để mở
một tập tin đã tồn tại?
A. Ctrl + S
C. Ctrl + N
B. Ctrl + O
D. Ctrl + C
Câu 92:Trong Microsoft Powerpoint 2007, thực hiện thao tác nào sau đây để mở
một tập tin có tên Giaoan1.ppt?
A. Vào Home, chọn Open, chọn Giaoan1.ppt và nhấn OK
B.Vào Insert, chọn Open, chọn Giaoan1.ppt và nhấn OK
C. Vào View, chọn Open, chọn Giaoan1.ppt và nhấn OK
D. Vào Office Button, chọn Open, chọn Giaoan1.ppt và nhấn OK
Câu 93: Trong Microsoft Powerpoint 2007, thao tác vào Office Button chọn Open
là để:
A. Tạo mới một bài thuyết trình
C. Lưu lại bài thuyết trình
B. Mở một bài thuyết trình đã có trên
D. Lưu lại bài thuyết trình đang thiết
đĩa
kế với một tên khác
Câu 94:Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Phần mở rộng của tập tin chương trình Microsoft Word là .doc
B. Phần mở rộng của tập tin chương trình Microsoft Excel là .xls
C. Phần mở rộng của tập tin chương trình Microsoft Wordpad là .rtf
D. Phần mở rộng của tập tin chương trình Microsoft Access là .ppt, .pps
Câu 95:Trong Microsoft Powerpoint 2007, không có chế độ xem (View) nào sau
đây?
A. Current
C. Slide Sorter
B. Normal
D. Notes Page
Câu 96: Trong Microsoft Powerpoint 2007, chế độ hiển thị outline là:
A. Hiển thị bài trình chiếu dưới dạng văn bản không có các hình ảnh
B. Hiển thị bài trình chiếu dưới dạng các slide chứa văn bản và hình ảnh
C. Trình chiếu bài thuyết trình
D. In ấn bài tuyết trình
Câu 97:Trong Microsoft Powerpoint 2007, thực hiện thao tác nào sau đây để lưu
tập tin có tên Giaoan1.ppt?
A. Vào Insert, chọn Save, chọn Giaoan1.ppt và nhấn OK
B. Vào Home, chọn Save, chọn Giaoan1.ppt và nhấn OK
C. Vào View, chọn Save, chọn Giaoan1.ppt và nhấn OK
D. Vào Office Button, chọn Save, chọn Giaoan1.ppt và nhấn OK
Câu 98:Trong Microsoft Powerpoint 2007, thực hiện thao tác nào sau đây để lưu
tập tin?
A. Vào Office Button, chọn New
C. Vào Office Button, chọn Close
B. Vào Office Button, chọn Open
D. Vào Office Button, chọn Save
Câu 99:Trong Microsoft Powerpoint 2007, thực hiện thao tác nào sau đây để lưu
tập tin với một tên khác?
A. Vào Office Button, chọn Save
B. Vào Office Button, chọn Close
C. Vào Office Button, chọn Open
D. Vào Office Button, chọn Save as
Câu 100:Trong Microsoft Powerpoint 2007, thao tác nào sau đây không đúng khi
lưu bản trình chiếu?
10


A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
C. Vào Office Button, chọn Save
B. Nhấn phím F12
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +F5
Câu 101: Trong Microsoft Powerpoint 2007, nhấn tổ hợp phím nào sau đây để lưu
tập tin?
A. Ctrl + O
C. Ctrl + C
B. Ctrl + S
D. Ctrl + V
Câu 102: Trong Microsoft Powerpoint, để chèn một Slide từ một tập tin khác vào
tập tin đang mở, sử dụng thao tác nào sau đây?
A. Vào Insert, chọn New Slide, chọn tiếp Reuse Slides
B. Vào Design, chọn New Slide, chọn tiếp Reuse Slides
C. Vào Home, chọn New Slide, chọn tiếp Reuse Slides
D. Vào View, chọn New Slide, chọn tiếp Reuse Slides
Câu 103: Trong Microsoft Powerpoint 2007, mỗi trang trình diễn được gọi là:
A. Một Slide
C. Một Workbook
B. Một Document
D. Một File
Câu 104: Trong Microsoft Powerpoint 2007, để sử dụng những Slide đã định dạng
sẵn, thực hiện?
A. Vào Office Button, chọn New, chọn tiếp Installed Templates
B. Vào Office Button, chọn New, chọn tiếp New from existing
C. Vào Office Button, chọn New, chọn tiếp Blank and recent
D. Vào Office Button, chọn New, chọn tiếp Installed Themes
Câu 105:Trong Microsoft Powerpoint 2007, thao tác vào Insert chọn New Slide là
để:
A. Chèn thêm một slide mới vào trước slide hiện hành
B. Chèn thêm một slide mới vào sau slide hiện hành
C. Chèn thêm một slide mới vào trước slide đầu tiên
D. Chèn thêm một slide mới vào sau slide cuối cùng
Câu 106:Trong Microsoft Powerpoint 2007, thực hiện thao tác nào sau đây để thiết
lập bố cục của Slide?
A. Vào Insert, chọn Layout
C. Vào View, chọn Layout
B. Vào Design, chọn Layout
D. Vào Home, chọn Layout
Câu 107:Trong Microsoft Powerpoint 2007, thực hiện thao tác nào sau đây để thêm
một Slide?
A. Vào Office Button, chọn New
C. Vào Design, chọn New Slide
Slide
D. Vào Home, chọn New Slide
B. Vào Insert, chọn New Slide
Câu 108:Trong Microsoft Powerpoint 2007, thực hiện thao tác nào sau đây để sắp
xếp lại các Slide?
A. Vào Home, chọn New Slide
C. Vào View, chọn Slide show
B. Vào Office Button, chọn New
D. Vào View, chọn Slide Sorter
Câu 109:Trong Microsoft Powerpoint 2007, nhấn tổ hợp phím nào sau đây để thêm
một Slide mới lên tập tin trình chiếu đang mở?
A. Ctrl + A
C. Ctrl + F
B. Ctrl + M
D. Ctrl + S
Câu 110:Trong Microsoft Powerpoint 2007, Thực hiện thao tác nào để có thể tạo
một bản trình chiếu mới?
A. Sử dụng một trình chiếu trống (Blank and recent)
11


B. Sử dụng một trình chiếu có sẵn (Design Themes)
C. Sử dụng một trình dựa trên một trình chiếu có sẵn
D. Đáp án A, B, C đều đúng
Câu 111:Trong Microsoft Powerpoint 2007, Template là:
A. Tài liệu đặc biệt chứa các khuôn dạng, macro, style,...dùng để tạo một bài
thuyết trình dựa trên mẫu mặc định
B. Tài liệu Word có thể đọc bởi các chương trình xử lý văn bản khác
C. Chức năng trộn thư (Mail merge)
D. Thao tác đặt tên cho tài liệu
Câu 112: Internet là:
A. Hệ thống thông tin toàn cầu
C. Ngôn ngữ lập trình
B. Mạng cục bộ
D. Phần mềm soạn thảo
Câu 113: Xu hướng nào để phát triển các dịch vụ mạng máy tính?
A. Cung cấp các dịch vụ truy nhập vào các nguồn thông tin ở xa
B. Phát triển các dịch vụ thương mại điện tử
C. Xu hướng phát triển các dịch vụ giải trí trực tuyến (online) hiện đại
D. Tất cả các xu hướng trên
Câu 114: Trong mạng Internet, dịch vụ nào dùng để trao đổi dữ liệu giữa máy tính
với host và ngược lại?
A. Email
C. FPT
B. WWW
D. FTP
Câu 115: Lợi thế của mua hàng trực tuyến so với mua hàng tại cửa hàng là:
A. Có thể mua hàng trong suốt 24h trong ngày
B. Việc thanh toán đảm bảo an ninh hơn
C. Việc xác định tình trạng của hàng hóa dễ dàng hơn
D. Hàng hóa đã mua dễ trả lại hơn
Câu 116: Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Có thể đăng ký để sử dụng thư miễn phí tại địa chỉ Mail.yahoo.com
B. WWW là từ viết tắt của World Wide Web
C. Google là một công cụ tìm kiếm trên Internet
D. Internet là dịch vụ do công ty Internet tại Mỹ điều hành và thu phí
Câu 117: Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ trên Internet?
A. Công cụ tra cứu, tìm kiếm thông tin
B. Hộp thư điện tử và trò chuyện qua Internet, dịch vụ giải trí trực tuyến.
C. Mạng xã hội, lưu trữ và chia sẻ tài nguyên, cổng thương mại điện tử
D. Tất cả các dịch vụ trên
Câu 118: Chọn phát biểu đúng về ISP?
A. Là một địa chỉ Email
C. Là phần mềm Soạn thảo văn bản
B. Là một Website
D. Là nhà cung cấp dịch vụ Internet
Câu 119:World Wide Web là:
A. Một dịch vụ của Internet
B. Hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kỳ các máy tính nào trên
Internet có yêu cầu
C. Máy chủ dùng để đặt các Website trên Internet
D. Hòm thư miễn phí
Câu 120: "www" trên địa chỉ Website là có nghĩa là :
12


A. Word Wed Wide
C. Word Wide Web
B. World Wide Web
D. World Web Web
Câu 121: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. WWW là một trong những dịch vụ cơ bản trên Internet
B. FTP và Email là 2 trong số các dịch vụ cơ bản trên Internet
C. Bộ giao thức liên mạngtrên Internet là TCP/IP
D. WWW chính là Internet vì WWW là trang thông tin toàn cầu (World Wide Web)
Câu 122: Trang Web là:
A. Trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh,
video và các khối liên kết đến các trang siêu văn bản khác
B. Trang văn bản bình thường
C. Trang văn bản chứa hình ảnh
D. Trang văn bản chứa âm thanh
Câu 123: Chọn phát biểu đúng về siêu liên kết (Hyperlink):
A. Là một văn bản chứa hình ảnh
B. Là một văn bản chứa Video
C. Là một văn bản chứa âm thanh
D. Là nguồn dẫn tài liệu để khi người dùng click vào sẽ được dẫn đến một trang
khác hoặc một vị trí nào đó trên Website
Câu 124 :Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Trang thông tin điện
tử (website)?
A. Webpages là một tập hợp các Website
B. Website là một trình duyệt web
C. Website là một trang văn bản bình thường
D. Website là một tập hợp các trang Web(webpages)
Câu 125: Địa chỉ Website nào sau đây là không hợp lệ?
A.
www.quangbinh.com
C.
quangbinh.gov.vn
B.
www.quangbinhportal/gov/vn
D.
www.quangbinh.gov.vn
Câu 126:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về trang chủ?
A. Là tập hợp các Website có liên quan đến nhau
B. Là địa chỉ của Website
C. Là trang Web con mà website liên kết đến
D. Là một trang Web đầu tiên của Website
Câu 127:Website là:
A. Một ngôn ngữ siêu văn bản
B. Một tập hợp các Website con, bao gồm văn bản, hình ảnh, video, flash v.v..
C. Hình thức trao đổi thông tin dưới dạng thư thông qua hệ thống mạng máy tính
D. Các file đã được tạo ra bởi Word, Excel, Powerpoint…rồi chuyển sang dạng
HTML
Câu 128: Thực hiện thao tác nào sau đây để mở một Website khi sử dụng
Internet Explorer?
A. Vào File, chọn Save as rồi nhập URL của Website vào ô File name và nhấn
Save
B. Nhập URL của Website vào ô Address rồi nhấn Enter
C. Vào Favorites, chọn Add to Favorites rồi nhập URL của Website vào ô Name và
nhấn Add
13


D. Vào Tools, chọn Interrnet Option rồi nhập URL của Website vào ô Home Page
và nhấn OK
Câu 129: Sử dụng trình duyệt nào để có thể mở các file .html?
A. Trình duyệt Internet Explorer
C. Trình duyệt Google Chrome
B. Trình duyệt Mozilla Firefox
D. Đáp án A, B, C đều đúng
Câu 130:Phần mềm nào sau đây dùng để duyệt Web?
A. Microsoft Word
C. Outlock Express
B. Windows Explorer
D. Internet Explorer

14



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×