Tải bản đầy đủ

KEYWORD TABLE CAMBRIDGE 13 BY NGOCBACH

TỔNG HỢP BẢNG KEYWORD TABLE CAMBRIDGE
IELTS 13 WRITTEN BY NGOCBACH
A – TEST 1
1. Passage 1 – Test 1 – Cambridge 13

Q

Words in the
question
Information
Regularly

Similar words in
the passage
Details
on a regular basis

2

Impact


Effect

data, facts
at regular intervals or
times
a powerful influence

3

Sports

Rugby

rugby is a team sport

4

Tour

Journey

a trip including different
places

5

Various
Driving
depending on

a number of
Motoring
according to

Several
travel by car
conditioned by

6

Local

in the area

7
8

Send
travel
companies
individual
tourists

Submit
travel
organisations
independent
travellers

connected to a place
which is near
to give to somebody
businesses dealing with
holidays, travel
people not travelling in
organised groups

11

Like

Enjoy

become
involved in

Interactive

unlikely that
they will return

a once-in-alifetime visit

1

13

Meaning

to find something
pleasant
people together having
an influence on each
other
a visit to a place that you
will make only once

Tạm dịch
Dữ liệu, số liệu thực tế
Tại những thời gian đều
đặn
Một sức ảnh hưởng mạnh
mẽ
Bóng bầu dục là một
môn thể thao đồng đội
Chuyến đi bao gồm
nhiều địa điểm khác nhau

Một vài
Đi bằng ô tô
Bị ràng buộc bởi điều
kiện
Liên quan đến địa điểm
gần đó
Đưa cho ai đó
Doanh nghiệp làm về
mảng du lịch, nghỉ dưỡng
Những người không
trong một nhóm đi du
lịch có tổ chức
Thấy cái gì đó thú vị
Những người ảnh hưởng
lẫn nhau
chuyến đi bạn chỉ có duy
nhất một lần

+ Để tìm hiểu thông tin về khóa học, bộ sách mới nhất của thầy Bách, các bạn truy cập: www.ngocbach.com
+ Liên hệ với IELTS Ngoc Bach, các bạn vào www.ngocbach.com mục “Liên hệ.”


2. Passage 2 – Test 1 – Cambridge 13
Q

Words in the
question
Potential
17

Similar words in the
passage
can lead to

18 affected by

prone to

20 Avoid

stay away from

an unpleasant
experience
21 Sort

infectious social situations

23 Today

Modern

24 as a result
Cannot

Causes
inability to

26 characteristic

personality trait

Type

Meaning

Tạm dịch

có thể phát triển
thành thứ gì đó
trong tương lai
có khả năng bị
ảnh hưởng bởi
thứ gì
to try not to do
cố gắng không
something
làm gì
a bad thing to
một điều tồi tệ
happen to you
xảy đến với bạn
having the
có phẩm chất
qualities or
hay đặc trưng
features of the
của một nhóm
group
nào đó
related to now
liên quan đến
thời điểm hiện
tại
it follows that
nó kéo theo
not able to do
không có khả
something
năng làm gì
something
thứ liên quan
associated with the đến tính cách
character of a
của một người
person
can develop into
something in
future
likely to suffer the
thing mentioned

+ Để tìm hiểu thông tin về khóa học, bộ sách mới nhất của thầy Bách, các bạn truy cập: www.ngocbach.com
+ Liên hệ với IELTS Ngoc Bach, các bạn vào www.ngocbach.com mục “Liên hệ.”


3. Passage 3 – Test 1 – Cambridge 13
Q

Words in the
question
Worried
28
29 key difference

Similar words in the
passage
Scared
Unlike

Meaning

Tạm dịch

Millennia
moved to tears

afraid, concerned
different in an
important way
thousands of years
emotionally affected

34 Criticised

blasted, condemned

attacked in words

36 Angry
37 Music
38 Research
help explain

Outraged
Tunes
Study
provide a clue

very angry
pieces of music
investigation
help to discover

Sợ hãi, lo lắng
Khác nhau một
cách căn bản
Hàng ngàn năm
Bị ảnh hưởng về
mặt cảm xúc
công kích bằng
lời nói
Rất giận
Đoạn nhạc
Cuộc điều tra
Giúp tìm ra

32 long-term
33 Surprised

+ Để tìm hiểu thông tin về khóa học, bộ sách mới nhất của thầy Bách, các bạn truy cập: www.ngocbach.com
+ Liên hệ với IELTS Ngoc Bach, các bạn vào www.ngocbach.com mục “Liên hệ.”


B – TEST 2
1. Passage 1 – Test 2 – Cambridge 13

Q
1

Words in the
question
added to

Similar words in the
passage
mixed with

2

Show

Indicate

People

lovers and friends

3
4

sweet smell
Indication

Scent
Sign

5

Treatment

Cure

8

health problems
Arrived

Ailments
Reached

9

Destinations

Markets

11 take over

Displace

12 Plant

Cultivate

Meaning

Tạm dịch

Hòa vào cùng
nhau
to be a sign of sth
Là dấu hiệu của
cái gì
people you are
Những người mà
close to
bạn rất thân
Perfume
Mùi hương
a visible symbol of Một biểu tượng
sth
hữu hình của cái

a successful remedy Một phương
thuốc thành công
Illnesses
Bệnh tật
came to the end of
Đi đến chặng
a journey
cuối của cuộc
hành trình
places where goods Nơi mà hàng hóa
go for sale
được rao bán
to take the place of Chiếm chỗ của ai
sth or somebody
đó hoặc cái gì đó
to grow a plant or
Trồng cây
tree
put together with

+ Để tìm hiểu thông tin về khóa học, bộ sách mới nhất của thầy Bách, các bạn truy cập: www.ngocbach.com
+ Liên hệ với IELTS Ngoc Bach, các bạn vào www.ngocbach.com mục “Liên hệ.”


2. Passage 2 – Test 2 – Cambridge 13

Q

Words in the
question
14 beneficial effects

Similar words in the
passage
positive aspects

good consequences

17 Ignoring
research data

taking no notice
Findings

paying no attention to
results of a study

19 Jealousy

Envy

a feeling of discontented
aroused by someone
else's possessions,
qualities, or luck

20 Effect
21 Bonding

Outcome
reinforce the bonds

Result
strengthen the links

Studies

Experiments

22 Produce

Release

make in the body

23 reinforced the
belief
24 Participants

fuelled the view

strengthened the opinion

Volunteers

people who take freely
part in something

took part in
25 Showed

Played
Revealed

participated in
Demonstrated

Research

Meaning

Tạm dịch
Những kết quả
tốt
Không chú ý tới
Những kết quả
nghiên cứu
Cảm giác không
bằng lòng khi
người khác có
thứ gì đó, vận
may nào đó
Kết quả
Tăng cường sự
liên hệ
Những thí
nghiệm
Được tạo ra
trong cơ thể
Củng cố quan
điểm
Những người tự
nguyện tham gia
vào cái gì
Tham gia vào
Thể hiện

+ Để tìm hiểu thông tin về khóa học, bộ sách mới nhất của thầy Bách, các bạn truy cập: www.ngocbach.com
+ Liên hệ với IELTS Ngoc Bach, các bạn vào www.ngocbach.com mục “Liên hệ.”


3. Passage 3 – Test 2 – Cambridge 13

Q
27
28
30
32

Words in the
question
Profound
Reputation
might appear
turned to its own
advantage

harmful effects
33 Collaborate
35 Discovered
37 Avoid

Similar words in
the passage
Significant
Image
at first glance
Counteracted

very important
good name
on the surface
prevented the bad effects
of something

Conventional

bad results
work together with
Found
stop something from
happening
basic and traditional

38 Identify
39 Emphasise

Determine
re-affirm

find out
give special importance to

40 lack of
connection

Disparity

a difference

Core

negative impacts
team up with
Revealed
Avert

Meaning

Tạm dịch
Rất quan trọng
Tên tuổi
ở bề ngoài
Ngăn chặn những
ảnh hưởng xẩu của
thứ gì
Kết quả không tốt
Làm việc cùng với
Thấy rằng
Ngăn không cho
điều gì xảy ra
Cơ bản và truyền
thống
Tìm ra
Chỉ ra sự quan
trọng đặc biệt của
Sự khác nhau

+ Để tìm hiểu thông tin về khóa học, bộ sách mới nhất của thầy Bách, các bạn truy cập: www.ngocbach.com
+ Liên hệ với IELTS Ngoc Bach, các bạn vào www.ngocbach.com mục “Liên hệ.”


C – TEST 3
1. Passage 1 – Test 3 – Cambridge 13
Q
1
5

Words in the
question
Making
Halved

Similar words in the
Meaning
passage
Construction
building
broken in half
divided in 2 equal parts

10 Probably
Transported
12 Varieties

Likely
Moved
Relatives

Tạm dịch
Xây dựng
Chia làm 2 phần bằng
nhau
Được kỳ vọng
Mang
Loại

expected
carried
types

2. Passage 2 – Test 3 – Cambridge 13
Q

Words in the
question
14 Individual

Similar words in
the passage
one-on-one

Meaning

15 create speech
17 Vocalising
18 Analyse

produce words
babble/talking
Study

one person to
another
form words
making sounds
study carefully

20 Idea
Language
22 Recorded

Hypothesis
Speech
Captured

theory
communication
copied (sounds)

Tạm dịch
Người này nói với người
khác
Tạo từ
Tạo ra âm thanh
Được nghiên cứu kỹ
lưỡng
Lý thuyết
Giao tiếp
Ghi lại (âm thanh)

3. Passage 3 – Test 3 – Cambridge 13

Q

Words in
Similar words in the
the question
passage
27 Explanation Cause
32 Collect
35 Adapt
36 Links
Inhabitants

Gather
Adjust
interactive networks
Population

37 Information
Vital
38 Examining
40 Decline

Data
Essential
Investigating
Fall

Meaning

Tạm dịch

reason why something
happens
pick up
make changes
connections
people who live in an area

Lý do tại sao điều gì
đó xảy ra
Lượm nhặt
Tạo ra sự thay đổi
Sự kết nối
Những người sống ở
vùng đó
Những sự thật, số liệu
Rất quan trọng
Nhìn vào
Sự sụt giảm liên tục
về chất lượng hay sự
giàu có của cái gì

facts, figures
very important
looking at
continuous decrease in the
quality, wealth of
something

+ Để tìm hiểu thông tin về khóa học, bộ sách mới nhất của thầy Bách, các bạn truy cập: www.ngocbach.com
+ Liên hệ với IELTS Ngoc Bach, các bạn vào www.ngocbach.com mục “Liên hệ.”


D – TEST 4
1. Passage 1 – Test 4 – Cambridge 13

Q
1
8
9

Words in the
question
Ships
Risk
Carry

Similar words in the
passage
Vessels
Gamble
Transport

Meaning
large boats
chance
take

Tạm dịch
Thuyền lớn
Cơ hội
Đem theo

2. Passage 2 – Test 4 – Cambridge 13

Q
14
15
16
19
20

Words in the
question
plant remains
Store
Hold
Damage
Mixture

25 the near future
26 Overview

Similar words in
the passage
decomposing plants
lock in
Store
Hurt
Cocktail
Immediate
accurate picture

Meaning
material from dead plants
hold securely
maintain, keep
harm
combination of several
things
very soon
an overall idea

Tạm dịch
Vật liệu từ cây chết
Nắm chặt
Giữ gìn, bảo quản
Tác hại
Tổng hợp của một
vài thứ
Sớm thôi
Ý kiến chung

3. Passage 3 – Test 4 – Cambridge 13

Q

Words in the
question
27 ignorant about

Similar words in the
passage
oblivious to

Meaning
not aware of

29 Linking
32 Food

Associating
Provisions

Connecting
supplies of what we eat

34 Methods

Ways

36 Emotions

inner states

means of doing
something
Feelings

Tạm dịch
Không nhận thức
được
Liên hệ với
Nguồn cung cho
những gì chúng ta
ăn
Cách thức làm việc
gì đó
Cảm xúc

+ Để tìm hiểu thông tin về khóa học, bộ sách mới nhất của thầy Bách, các bạn truy cập: www.ngocbach.com
+ Liên hệ với IELTS Ngoc Bach, các bạn vào www.ngocbach.com mục “Liên hệ.”



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×