Tải bản đầy đủ

150 câu lý thuyết amin amino axit peptit tổng hợp trong các đề thi thử THPT QG

LÝ THUYẾT CHƯƠNG 3 – AMIN – AMINO AXIT - PEPTIT

CÁC ĐỀ THPT NĂM 2019
LUYỆN THI: 23 – NGÕ HUẾ - HAI BÀ TRƯNG – HÀ NỘI
PAGE: HÓA HỌC THẦY THÁI
Câu 1:[Vĩnh Phúc - L1/2019] Dung dịch amino axit nào dưới đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A. Glyxin.
B. Alanin.
C. Valin.
D. Lysin.
Câu 2:[Chuyên Lê Hồng Phong - L1/2019] Aminoaxit X có công thức cấu tạo là CH 3-CH(NH2)COOH. X có tên gọi là
A. axit glutamic.
B. glyxin.
C. valin.
D. alanin.
Câu 3:[Chuyên Lê Hồng Phong - L1/2019] Có 5 dung dịch A, B, C, D, E, mỗi dung dịch chứa một
trong các chất tan sau: glucozơ; saccarozơ; anilin; axit glutamic; Ala-Gly-Val. Để xác định chất tan
trong các dung dịch, tiến hành các bước thí nghiệm được mô tả bằng bảng sau:
Thứ tự
Thuốc thử A
B

C
D
E
Bước 1
Quỳ tím
Chuyển
sang màu
đỏ
Bước 2
Nước brom Mất màu
Kết
tủa
trắng
Bước 3
Cu(OH)2
Dung dịch Dung dịch
xanh lam
màu tím
Các chất A, B, C, D, E lần lượt là
A. Anilin, saccarozơ, Ala-Gly-Val, axit glutamic, glucozơ.
B. Glucozơ, axit glutamic, anilin, Ala-Gly-Val, saccarozơ.
C. Glucozơ, Ala-Gly-Val, anilin, saccarozơ, axit glutamic.
D. Glucozơ, axit glutamic, anilin, saccarozơ, Ala-Gly-Val.
Câu 4:[Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa - Lần 1/2019] Khi hòa tan vào nước, chất làm cho quỳ tím
chuyển màu xanh là
A. Hiđroclorua.
B. Metylamin.
C. Etanol.
D. Glyxin
Câu 5:[Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa - Lần 1/2019] Khi cho dung dịch anbumin tác dụng với
Cu(OH)2 tạo thành hợp chất có màu
A. vàng.
B. đỏ.
C. trắng.
D. tím.
Câu 6:[Chuyên Trần Phú HP - Lần 1/2019] Nhằm đạt lợi ích kinh tế, một số trang trại chăn nuôi heo
đã dùng một số hóa chất cấm để trộn vào thức ăn với liều lượng cao, trong đó có Salbutamol.
Salbutamol giúp heo lớn nhanh, tỉ lệ nạc cao, màu sắc thịt đỏ hơn. Nếu con người ăn phải thịt heo được
nuôi có sử dụng Salbutamol thì sẽ gây ra nhược cơ, giảm vận động cơ, khớp khiến cơ thể phát triển
không bình thường. Salbutamol có công thức cấu tạo thu gọn nhất như sau:

Salbutamol có công thức phân tử là
A. C13H20O3N.
B. C13H19O3N.
C. C13H22O3N.
D. C13H21O3N
Câu 7:[Chuyên Quang Trung - Bình Phước - L2/2019] Dung dịch Gly-Ala phản ứng được với dung
dịch nào sau đây?
A. NaCl.
B. NaNO3.
C. Na2SO4.
D. NaOH.


Câu 8:[Cụm chuyên ĐB Sông Hồng 2019] Thủy phân peptit Gly–Ala–Phe–Gly–Ala–Val thu được
bao nhiêu đipeptit chứa Gly?
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 9:[Cụm chuyên ĐB Sông Hồng 2019] Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
A. Glyxin.
B. Triolein.
C. Anbumin.
D. Gly–Ala.
Câu 10:[Cụm chuyên ĐB Sông Hồng 2019] Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính bazơ
giảm dần là
A. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.
B. NH3, CH3NH2, C6H5NH2.
C. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.
D. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.
Câu 11:[Chuyên Long An - Lần 1/2019] Cho phát biểu sau:
(a) Tất cả các amino axit đều là chất rắn ở điều kiện thường.
(b) Tất cả các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
(c) Glyxin phản ứng được với các dung dịch NaOH, H2SO4.
(d) Tất cả các amino axit đều có khả năng trùng hợp tạo peptit.
(e) Có thể dùng quỳ tím để phân biệt các dung dịch alanin, lysin và axit glutamic.
(g) Trong phân tử amino axit vừa chứa liên kết cộng hóa trị, vừa chứa liên kết ion.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 12:[Chuyên Sư Phạm HN - Lần 1/2019] Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được
2 mol Gly; 2 mol Ala và 1 mol Val. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các
amino axit và các peptit (trong đó có Gly-Ala-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 3.
Câu 13:[Kim Liên HN - Lần 1/2019] Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là
A. metyl axetat, alanin, axit axetic.
B. etanol, fructozơ, metylamin.
C. metyl axetat, glucozơ, etanol.
D. glixerol, glyxin, anilin.
Câu 14:[Chuyên Hưng Yên - Lần 1/2019] Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
3)3
A. CH3 NH CH3 .
B. CH3 CH 2 NH CH 3 .
C. CH3 NH 2 .
D. (
.
Câu 15:[Chuyên Thái Nguyên - Lần 1/2019] Chất có phản ứng màu biurê là
A. tinh bột.
B. chất béo.
C. protein.
D. saccarozơ.
Câu 16:[Chuyên Thái Nguyên - Lần 1/2019] Có bao nhiêu tripeptit mạch hở khác loại khi thủy phân
hoàn toàn thu được 3 amino axit: glyxin, alanin và valin?
A. 6.
B. 4.
C. 7.
D. 8.
Câu 17:[Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An - Lần 1/2019] Chất nào sau đây thuộc loại α-amino axi?
A. HOCH2COOH.
B. H2NCH2CH2COOH. C. H2NCH2CHO.
D. H2NCH2COOH.
Câu 18:[Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An - Lần 1/2019] Thủy phân hoàn toàn 1 mol tetrapeptit X,
thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được “hỗn hợp
sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, nhưng không có Val-Gly. Amino axit ở đầu N và đầu C trong
X tương ứng là
A. Ala và Gly.
B. Ala và Val.
C. Gly và Gly.
D. Gly và Val.
Câu 19:[Chuyên Lê Thánh Tông Quảng Nam - L1/2019] Amino axit nào sau đây có phân tử khối bé
nhất
A. Valin.
B. Alanin.
C. Glyxin.
D. Axit glutamic.
Câu 20:[Chuyên Lê Thánh Tông Quảng Nam - L1/2019] Số đồng phân amin bậc 1 có công thức
phân tử C3H9N là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 8.
Câu 21:[Chuyên Hoàng Văn Thụ Hòa Bình - L1/2019] Chất nào sau đây là amin bậc hai?
A. (CH3)2NC2H5.
B. CH3NHC2H5.
C. (CH3)2CHNH2.
D. CH3NH2.

CH

N


Câu 22:[Chuyên Hoàng Văn Thụ Hòa Bình - L1/2019] Tripeptit tham gia phản ứng màu biure cho ra
hợp chất có màu
A. tím.
B. đỏ.
C. vàng.
D. trắng.
Câu 23:[Chuyên Hoàng Văn Thụ Hòa Bình - L1/2019] Cho các phát biểu sau:
(a) Đun nóng dung dịch sacarozơ trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ.
(b) Nhỏ dung dịch brom vào dung dịch phenol lấy dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng.
(c) Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.
(d) Có thể sử dụng Cu(OH)2 để phân biệt hai dung dịch Gly-Gly và Gly-Ala-Ala.
(e) Có 2 chất trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic tác dụng được với dung dịch
NaOH
(g) Dầu thực vật và dầu bôi trơn có thành phần chính là chất béo.
Số phát biểu đúng là:
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Câu 24:[Chuyên Quốc Học Huế - L1/2019] Thủy phân hoàn toàn 111 gam peptit X chỉ thu được
133,5 gam alanin duy nhất. Số liên kết peptit trong phân tử X là
A. 4.
B. 6.
C. 5.
D. 7.
Câu 25:[Chuyên Quốc Học Huế - L1/2019] Cho các chất sau: (1) glyxin; (2) axit glutamic; (3) lysin.
Các chất trên có cùng nồng độ. Thứ tự tăng dần giá trị pH là
A. (3) < (2) < (1).
B. (2) < (1) < (3).
C. (1) < (2) < (3).
D. (2) < (3) < (1).
Câu 26:[Chuyên Quốc Học Huế - L1/2019] Mô tả hiện tượng nào sau đây không chính xác?
A. Nhỏ dung dịch phenolphtalein vào dung dịch lysin thấy dung dịch không đổi màu.
B. Cho dung dịch NaOH và CuSO4 vào dung dịch Ala–Gly–Lys thấy xuất hiện màu tím.
C. Cho dung dịch NaOH và CuSO4 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím.
D. Cho vài giọt dung dịch brom vào ống nghiệm đựng anilin thấy xuất hiện kết tủa trắng.
Câu 27:[Chuyên Quốc Học Huế - L1/2019] Axit 2–aminopropanoic tác dụng được với tất cả các chất
trong dãy nào sau đây?
A. HCl, NaOH, C2H5OH có mặt HCl, K2SO4, H2N-CH2-COOH.
B. HCl, NaOH, CH3OH, có mặt HCl, H2N-CH2-COOH.
C. HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2N-CH2-COOH, Cu.
D. HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2N-CH2-COOH, NaCl.
Câu 28:[Chuyên Quốc Học Huế - L1/2019] Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit mạch hở X thu
được các đipeptit là Ala–Gly; Glu–Ala; Gly–Ala; Ala–Val. Vậy công thức cấu tạo của X là
A. Ala–Glu–Ala–Gly–Val.
B. Gly–Ala–Val–Glu–Ala.
C. Glu–Ala–Ala–Gly–Val.
D. Glu–Ala–Gly–Ala–Val.
Câu 29:[Chuyên Quốc Học Huế - L1/2019] Cho các phát biểu sau:
(1) Các amino axit là những chất rắn, dạng tinh thể ở điều kiện thường.
(2) Các peptit đều có phản ứng màu biure.
(3) Polietilen được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng ancol etylic.
(4) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.
(5) Các trieste (triglixerit) đều có phản ứng cộng hiđro.
(6) Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm.
(7) Phenol và anđehit fomic có thể tham gia phản ứng trùng ngưng.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 3.
Câu 30:[Thanh Chương I - Nghệ An - Lần 1/2019] Lysin có công thức phân tử là
A. C2H5NO2.
B. C6H14O2N2.
C. C5H9NO4.
D. C6H12N2O4.
Câu 31:[Thanh Chương I - Nghệ An - Lần 1/2019] Cho các chất sau: phenyl amoniclorua, anilin,
metyl axetat, natri axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là


A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 32:[Phan Châu Trinh - Đà Nẵng - Lần 1/2019] Trong môi trường kiềm, Ala-Gly-Ala tác dụng
với chất nào sau đây cho hợp chất màu tím?
A. Cu(OH)2
B. NaOH.
C. KOH.
D. Mg(OH)2.
Câu 33:[Phan Châu Trinh - Đà Nẵng - Lần 1/2019] Cho các chất sau: CH 3NHCH3, CH3COONH4,
C6H5CH2NH2, Gly-Ala. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl ở điều kiện thích hợp là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 34:[Liên Trường THPT Nghệ An - L1/2019] Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân (xúc
tác thích hợp) các protein đơn giản là
A. α-amino axit.
B. amin.
C. β-amino axit.
D. glucozơ
Câu 35:[Liên Trường THPT Nghệ An - L1/2019] Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X),
CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được
với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
A. X, Y, Z.
B. X, Y, T.
C. X, Z, T.
D. X, Y, Z, T.
Câu 36:[Liên Trường THPT Nghệ An - L1/2019] Cho sơ đồ phản ứng: (X)
Đinatri
+ 2NaOH

→

glutamat (Y) + C2H5OH + CH3OH.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. X có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn.
B. Muối Y được sử dụng làm bột ngọt.
C. X có công thức phân tử là C9H17O4N.
D. Trong X chứa cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.
Câu 37:[Liên Trường THPT Nghệ An - L1/2019] Đun nóng hỗn hợp gồm chất vô cơ X (CH4ON2) và
chất hữu cơ Y (C2H10O3N2) với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được hỗn hợp khí Z gồm hai khí và
dung dịch T gồm hai chất tan. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Chất Y không tác dụng được với dung dịch axit HCl.
B. Chất X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 cho kết tủa màu nâu đỏ.
C. Hai chất tan trong dung dịch T là Na2CO3 và NaOH dư.
D. Hai khí trong Z là amoniac và metylamin có số mol bằng nhau.
Câu 38:[Liên Trường THPT Nghệ An - L1/2019] Cho các phát biểu sau
1. Các peptit đều có phản ứng màu biure.
2. Fructozơ có phản ứng với AgNO3/NH3 tạo Ag.
3. Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O số mol bằng nhau.
4. Mỡ động vật và dầu thực vật đều nhẹ hơn nước, khi đun nóng thì tan trong nước.
5. Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng chỉ thu được một hỗn hợp các amino axit.
6. Phân tử khối của một amino axit (gồm 1 chức -NH2 và 1 chức -COOH) luôn là số lẻ.
7. Các amino axit đều tan trong nước.
Số phát biểu đúng là
A. 6.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 39:[Chu Văn An HN - Lần 1/2019] Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch lòng trắng trứng có phản ứng màu biure.
(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.
(c) Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t 0) thu được tristearin.
(e) Fructozơ là đồng phân của glucozơ.
(f) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 5.
D. 4.


Câu 40:[Chu Văn An HN - Lần 1/2019] Cho các nhận xét sau:
(1) Tinh bột và xenlulozơ là hai đồng phân cấu tạo của nhau.
(2) Hai đồng phân amino axit của C3H7NO2 tạo ra tối đa 4 đipeptit.
(3) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
(4) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ mỗi chất chỉ cho 1 loại monosaccarit duy nhất.
(5) Nồng độ glucozơ trong máu người bình thường khoảng 1%.
(6) Dung dịch lòng trắng trứng có phản ứng màu biure.
Số nhận xét đúng là
A. 5.
B. 3.
C. 6.
D. 4.
Câu 41:[Chuyên Hưng Yên - Lần 2/2019] Chất nào sau đây là amin thơm?
A. Benzylamin.
B. Anilin.
C. Metylamin.
D. Đimetylamin.
Câu 42:[Chuyên Hưng Yên - Lần 2/2019] Phát biểu nào sau đây sai?
A. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
B. Anilin tác dụng với brom tạo thành kết tủa vàng.
C. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển thành màu hồng.
D. Dung dịch lysin làm đổi màu phenolphtalein.
Câu 43:[Chuyên Hưng Yên - Lần 2/2019] Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
A. Glyxin.
B. Valin.
C. Axit glutamic.
D. Lysin.
Câu 44:[Chuyên Hưng Yên - Lần 2/2019] Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-GlyAla. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 45:[Chuyên Hưng Yên - Lần 2/2019] Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc
thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Quỳ tím
Quỳ chuyển sang màu hồng
Y
Dung dịch I2
Xuất hiện màu tím
Z
Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Tạo kết tủa Ag
T
Nước brom
Tạo kết tủa trắng
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A. Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.
B. Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic.
C. Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin.
D. Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.
Câu 46:[Chuyên Lê Quý Đôn ĐN - Lần 1/2019] Trong môi trường kiềm, các peptit (có từ 3 gốc
amino axit trở lên) và các protein có thể tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
A. đỏ.
B. vàng.
C. tím.
D. xanh.
Câu 47:[Chuyên Lê Quý Đôn ĐN - Lần 1/2019] Chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch HCl và
khi X tác dụng với nước brom tạo kết tủa. Tên gọi của X là
A. anilin.
B. alanin.
C. phenol.
D. etylamin.
Câu 48:[Chuyên Lê Quý Đôn ĐN - Lần 1/2019] Trong các dung dịch (1) NH3, (2) NH4Cl, (3)
CH3CH2NH2, (4) HCOONa, (5) H2NCH2COOH, (6) H2N[CH2]4CH(NH2)COOH, và (7)
HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH. Số dung dịch làm xanh quỳ tím là
A. 5.
B. 4.
C. 7
D. 6.
Câu 49:[Chuyên Bắc Giang - Lần 1/2019] Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực
bazơ từ trái sang phải là
A. Phenylamin, amoniac, etylamin.
B. Phenylamin, etylamin, amoniac.
C. Etylamin, phenylamin, amoniac.
D. Etylamin, amoniac, phenylamin
Câu 50:[Chuyên Bắc Giang - Lần 1/2019] Cho các chất sau: triolein, glucozơ, etyl axetat, Gly-Ala.
Số chất bị thủy phân trong môi trường axit, đun nóng là


A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 51:[Chuyên Bắc Giang - Lần 1/2019] Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
A. đen.
B. vàng.
C. tím.
D. đỏ.
Câu 52:[Chuyên Bắc Giang - Lần 1/2019] Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả
được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thí nghiệm
Hiện tượng
X, Z
Quỳ tím
Chuyển màu đỏ
Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

Tạo kết tủa

Z, Y
Dung dịch Br2
Mất màu brom
T
Cu(OH)2
Dung dịch màu tím
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. Axit glutamic, metyl fomat, axit benzoic; Gly-Ala-Ala.
B. Axit fomic, axetilen, axit oxalic, Glu-Ala-Gly.
C. Axit axetic, vinylaxetilen, axit glutamic, lòng trắng trứng.
D. Axit axetic, vinylaxetilen, axit acrylic, lòng trắng trứng.
Câu 53:[Chuyên Bắc Giang - Lần 1/2019] Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.
B. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
C. Etylamin là chất lỏng ở điều kiện thường.
D. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
Câu 54:[Chuyên Bắc Giang - Lần 2/2019] Alanin có công thức là
A. NH2C3H5(COOH)2.
B. (CH3)2-CH(NH2)-COOH.
C. NH2CH2COOH.
D. CH3-CH(NH2)-COOH.
Câu 55:[Chuyên Bắc Giang - Lần 2/2019] Chất hữu cơ X có khối lượng mol M = 123 (gam/mol) và
khối lượng C, H, O và N trong phân tử theo thứ tự tỉ lệ với 72 : 5 : 32 : 14. Công thức phân tử của X là
A. C6H5O2N.
B. C6H6ON2.
C. C6H14O2N.
D. C6H12ON.
Câu 56:[Chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa - Lần 2/2019] Chất tham gia phản ứng màu biure là
A. dầu ăn.
B. đường nho.
C. anbumin.
D. poli(vinyl clorua).
Câu 57:[Chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa - Lần 2/2019] Dung dịch anilin (C6H5NH2) không phản ứng
với chất nào sau đây?
A. NaOH.
B. Br2.
C. HCl.
D. HCOOH.
Câu 58:[Chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa - Lần 2/2019] Chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là
A. Polietilen.
B. Tinh bột.
C. Gly-Ala-Gly.
D. Saccarozơ.
Câu 59:[Sở Ninh Bình - Lần 1/2019] Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá,…) bằng cách nào sau đây
được xem là an toàn?
A. Dùng fomon và nước đá khô.
B. Dùng fomon và phân đạm.
C. Dùng nước đá và nước đá khô.
D. Dùng phân đạm và nước đá khô.
Câu 60:[Sở Ninh Bình - Lần 1/2019] Metylamin phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?
A. Ca(OH)2.
B. NH3.
C. CH3COOH.
D. NaCl.
Câu 61:[Sở Ninh Bình - Lần 1/2019] Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Anilin.
B. Etylamin.
C. Valin.
D. Metylamin.
Câu 62:[Sở Ninh Bình - Lần 1/2019] Thủy phân hợp chất:
NH2-CH(CH3)-CONH-CH2-CONH-CH2-CH2-CONH-CH(C6H5)-CONH-CH(CH3)-COOH
thì số α-amino axit thu được là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.


Câu 63:[Chuyên Sư Phạm - Lần 2/2019] Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?
A. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
B. Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nito.
C. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
D. Protein có phản ứng màu biure.
Câu 64:[Chuyên Sư Phạm - Lần 2/2019] Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và đipeptit Y
(C4H8N2O3). Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z. Cho E tác dụng với dung
dịch HCl dư, thu được khí T và chất hữu cơ Q. Nhận định nào sau đây sai?
A. Chất Y là H2NCH2CONHCH2COOH.
B. Chất Q là H2NCH2COOH.
C. Chất Z là NH3 và chất T là CO2.
D. Chất X là (NH4)2CO3.
Câu 65:[Chuyên ĐH Vinh - Lần 1/2019] Dung dịch chất X làm quỳ tím chuyển thành màu hồng.
Chất X có thể là
A. CH3-CH(NH2)-COOH.
B. H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH.
C. (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH.
D. HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH.
Câu 66:[Chuyên ĐH Vinh - Lần 1/2019] Ba dung dịch: Metylamin (CH3NH2), glyxin (Gly) và
alanylglyxin (Ala-Gly) đều phản ứng được với
A. dung dịch NaNO3. B. dung dịch NaCl.
C. dung dịch NaOH.
D. dung dịch HCl.
Câu 67:[Chuyên Bạc Liêu - Lần 2/2019] Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
A. H2NCH2COONH3CH2COOH.
B. H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH.
C. H2NCH2CH2CONHCH2COOH.
D. H2NCH2CONH(CH3)COOH.
Câu 68:[Chuyên Bạc Liêu - Lần 2/2019] Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A. Glucozơ.
B. Saccarozơ.
C. Metylamin.
D. Etyl axetat.
Câu 69:[Chuyên Bạc Liêu - Lần 2/2019] Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các
dung dịch nào sau đây?
A. glyxin, lysin, axit glutamic.
B. glyxin, alanin, lysin.
C. anilin, axit glutamic, valin.
D. glyxin, valin, axit glutamic.
Câu 70:[Chuyên Bạc Liêu - Lần 2/2019] Số đồng phân của amino axit với công thức phân tử
C3H7O2N là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
Câu 71:[Chuyên Vĩnh Phúc - Lần 3/2019] Đun hợp chất hữu cơ X (C5H11O2N) với dung dịch NaOH,
thu được C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y). Cho hơi Y qua CuO/t 0 thu được chất hữu cơ (Z) có khả năng
cho phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của X là
A. H2N-CH2-CH2-COOC2H5.
B. CH3(CH2)4NO2.
C. NH2-CH2COO-CH2-CH2-CH3.
D. CH2-CH-COONH3-C2H5.
Câu 72:[Liên trường Hải Phòng 2019] Chất nào sau đây là amin bậc I?
A. (CH3)2NH.
B. CH3NH2.
C. (CH3)3N.
D. NH2CH2COOH.
Câu 73:[Liên trường Hải Phòng 2019] Cho các chất: lysin, triolein, metylamin, Gly-Ala. Số chất tác
dụng được với dung dịch NaOH đun nóng là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 74:[Thanh Oai A HN - Lần 1/2019] Cho các dung dịch: saccarozơ, glucozơ, anilin và alanin
được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z và T. Kết quả thí nghiệm với các dung dịch trên được ghi lại ở bảng
sau:
Thuốc thử
Mẫu thử
Hiện tượng
Dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
Y
Kết tủa trắng bạc
Cu(OH)2 (lắc nhẹ)
Y, T
Dung dịch xanh lam
Nước brom
Z
Kết tủa trắng


Các chất X, Y, Z và T lần lượt là:
A. Saccarozơ, alanin, anilin, glucozơ.
B. Glucozơ, alanin, anilin, saccarozơ.
C. Anilin, saccarozơ, alanin, glucozơ.
D. Alanin, glucozơ, anilin, saccarozơ.
Câu 75:[Đào Duy Từ - Lần 2/2019] Có các phát biểu sau:
(1) Muối phenyl amoni clorua không tan trong nước.
(2) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biurê.
(3) H2N-CH2-CH2-CONH-CH2-COOH là một đipeptit.
(4) Ở điều kiện thường, CH5N và C2H7N là những chất khí, có mùi khai.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 76:[Lương Thế Vinh HN - Lần 3/2019] Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất?
A. Anilin
B. Amoniac
C. Đimetylamin
D. Etyl amin
Câu 77:[Thăng Long HN - Lần 1/2019] Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử
được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
X
Y
Z

Thuốc thử
Quỳ tím
Cu(OH)2 trong môi trường NaOH
Nước brom

Hiện tượng
Quỳ tím chuyển sang màu
xanh
Hợp chất màu tím
Kết tủa trắng

X, Y, Z lần lượt là:
A. alanine, lòng trắng trứng, anilin
B. lysin, lòng trắng trứng, alanine
C. lysin, lòng trắng trứng, anilin
D. anilin, lysin, lòng trắng trứng
Câu 78:[Thăng Long HN - Lần 1/2019] Muối mononatri của amino axit nào sau đây được gọi là mì
chính (bột ngọt):
A. Alanin
B. Lysin
C. Axit glutamic
D. Valin
Câu 79:[Chuyên Vĩnh Phúc - Lần 3/2019] Dung dịch Ala–Val phản ứng được với dung dịch nào sau
đây?
A. KCl.
B. NaNO3.
C. KNO3.
D. H2SO4.
Câu 80:[Chuyên Vĩnh Phúc - Lần 3/2019] Cho các phát biểu sau:
(a) Đipeptit Val-Lys có phản ứng màu biure.
(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh.
(c) Etyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.
(d) Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac.
(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
(g) Vinyl axetat làm mất màu dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 81:[Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh - Lần 1/2019] Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
A. Glyxin.
B. Alanin.
C. valin.
D. lysin.
Câu 82:[Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh - Lần 1/2019] Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch
C2H5NH2 trong H2O?
A. HCl.
B. H2SO4.
C. NaOH.
D. Quỳ tím.
Câu 83:[Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh - Lần 1/2019] Có 3 hóa chất sau đây: Amoniac, phenylamin và
etylamin. Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy
A. amoniac < etylamin < phenylamin.
B. phenylamin < amoniac < etylamin .


C. phenylamin < etylamin < amoniac.
D. etylamin < amoniac < phenylamin.
Câu 84:[Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh - Lần 1/2019] Cho các chất sau: (1) H2NCH2COOCH3; (2)
H2NCH2COOH; (3) ClH3NCH2COOH; (4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. Những chất vừa có khả
năng phản ứng với dung dịch HCl vừa có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH là
A. (1), (2), (4).
B. (1), (2), (4).
C. (1), (3), (3).
D. (2), (3), (4).
Câu 85:[Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh - Lần 1/2019] Cho Tyrosin HO-C6H4-CH2-CH(NH2)-COOH (-C6H4- là
vòng thơm) lần lượt phản ứng với các chất sau: HCl; NaOH; Nước brom; CH 3OH/HCl (hơi bảo hoà).
Số trường hợp xảy ra phản ứng là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 86:[Lương Thế Vinh - HN - Lần 2/2019] Sắp sếp các chất sau: (1) NH3; (2) KOH; (3) CH3NH2;
(4) anilin, theo thứ tự tính bazơ tăng dần?
A. (4), (3), (2), (1).
B. (3), (2), (1), (4).
C. (1), (2), (3), (4).
D. (4), (1), (3), (2).
Câu 87:[Lương Thế Vinh - HN - Lần 2/2019] Phát biểu nào sau đây sai?
A. Polipeptit kém bền trong môi trường axit và môi trường bazơ.
B. Glyxin, alanin, anilin không làm đổi màu quì tím.
C. Metylamin tan trong nước tạo dung dịch có môi trường bazơ.
D. Peptit Gly-Ala tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.
Câu 88:[Chuyên Nguyễn Quang Diệu - Đồng Tháp -L1/2019] Khi nấu canh cua thì thấy các mảng
“gạch cua” nổi lên là do
A. sự đông tụ lipit.
B. sự đông tụ protein.
C. phản ứng màu của protein.
D. phản ứng thủy phân protein
Câu 89:[Chuyên Nguyễn Quang Diệu - Đồng Tháp -L1/2019] Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng
với dung dịch brom?
A. metyl amin.
B. alanin.
C. vinyl axetat.
D. anilin.
Câu 90:[Chuyên Nguyễn Quang Diệu - Đồng Tháp -L1/2019] Tiến hành thí nghiệm với các chất X,
Y, Z, T (trong dung dịch) thu được các kết quả như sau:
Mẫu thử
Thí nghiệm
Hiện tượng
X hoặc T
Tác dụng với quỳ tím
Chuyển màu xanh
Y
Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
Có kết tủa Ag
Z
Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
Không hiện tượng
Y hoặc Z
Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiểm Dung dịch xanh lam
T
Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiểm
Có màu tím
Biết T là chất hữu cơ mạch hở. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. Etylamin, fructozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala.
B. Anilin, glucozơ, saccarozơ, Lys-Gly-Ala.
C. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val.
D. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala.
Câu 91:[Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An - Lần 2/2019] Cho các chất sau: mononatri glutamat,
phenol, glucozơ, etylamin, Gly-Ala. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch HCl loãng là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 92:[Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An - Lần 2/2019] Ba chất hữu cơ X, Y và Z mạch hở, có
công thức phân tử C4H9O2N.
- X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm khí.
- Y có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng.
- Z tác dụng với dung dịch NaOH, thu được hai chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon.
Chất X, Y và Z tương ứng là
A. CH2=CH-COONH 3-CH3, H2N-CH2-CH2-CH2-COOH và H2N-CH2-COO-CH2-CH3.
B. CH2=C(CH3)-COONH 4, CH2=CH-COONH 3-CH3 và H2N-CH2-COO-CH2-CH3.
C. H2N-CH(CH3)-COO-CH3, H2N-CH2-CH2-CH2-COOH và CH 3-COONH3-CH=CH2.


D. CH2=C(CH3)-COONH 4, H2N-CH2-CH2-CH2-COOH và H2N-CH2-CH2-COO-CH3.
Câu 93:[Chuyên Thái Bình - Lần 3/2019] Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
(2) Cho HNO3 đặc vào dung dịch protein tạo thành dung dịch màu vàng.
(3) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
(4) Ở điều kiện thường metylamin, đimetylamin là những chất khí có mùi khai.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 94:[Chuyên Thái Bình - Lần 3/2019] Amino axit nào sau đây có phân tử khối bé nhất?
A. Alanin.
B. Glyxin.
C. Axit glutamic.
D. Valin.
Câu 95:[Phú Bình - Thái Nguyên - Lần 1/2019] Chất nào sau đây là amin bậc 2?
A. CH3NHC2H5.
B. (CH3)2CHNH2.
C. (CH3)3N.
D. C6H5NH2.
Câu 96:[Phú Bình - Thái Nguyên - Lần 1/2019] Trong các dung dịch: CH3–CH2–NH2, H2N–CH2–
COOH, H2N–CH2–CH(NH2)–COOH, HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH. Số dung dịch làm xanh
quỳ tím là
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 97:[Phú Bình - Thái Nguyên - Lần 1/2019] Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với
Gly-Ala là
A. dung dịch NaOH.
B. dung dịch NaCl.
C. dung dịch HCl.
D. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
Câu 98:[Nguyễn Khuyến HCM -T2/2019] Công thức của amin bậc 2 là
A. CH3CH2NH2.
B. (CH3)2NC2H5.
C. CH3NHCH2CH3.
D. CH3CH(NH2)CH3.
Câu 99:[Sở Hà Nội L1/2019] Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?
A. HOOCC3H5(NH2)COOH.
B. CH3CH2NH2.
C. H2NCH2COOH.
D. CH3COOH.
Câu 100:[Sở Hà Nội L1/2019] Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Peptit đều ít tan trong nước.
B. Các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
C. Trong phân tử các α-amino axit chỉ có 1 nhóm amino.
D. Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-amino axit, có số liên kết peptit là (n – 1).
Câu 101:[Sở Hà Nội L1/2019] Chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H15O4N. Khi cho X tác dụng
với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm gồm chất Y, C2H6O, CH4O. Chất Y là muối natri
của α-amino axit Z (mạch hở và không phân nhánh). Số công thức cấu tạo của X phù hợp là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 102:[Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương - L1/2019] Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A. NH2CH2COOH.
B. CH3NH2.
C. NH2CH2COONa.
D. CH3COOH.
Câu 103:[Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương - L1/2019] Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ
bị oxi hóa khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước
brom tạo kết tủa trắng. Amin X là
A. benzylamin.
B. metylamin.
C. anilin.
D. đimetylamin.
Câu 104:[Chuyên Hạ Long - Quảng Ninh - Lần 2/2019] Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng
màu biure?
A. Triolein.
B. Glyxin.
C. Anbumin.
D. Gly-Ala.
Câu 105:[Chuyên Hạ Long - Quảng Ninh - Lần 2/2019] Thủy phân peptit Gly-Ala-Phe-Gly-AlaVal thu được tối đa bao nhiêu đipeptit chứa Gly?
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Câu 106:[Ngô Quyền - Hải Phòng - Lần 2/2019] Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?


A. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
B. Protein có phản ứng màu biure.
C. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
D. Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
Câu 107:[Ngô Quyền - Hải Phòng - Lần 2/2019] Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và
đipeptit Y (C4H8N2O3). Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z. Cho E tác
dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí T và chất hữu cơ Q. Nhận định nào sau đây sai?
A. Chất Q là ClNH3 CH2COOH.
B. Chất Z là NH3.
C. Chất T là CO2.
D. Chất Q là H2NCH2COONa.
Câu 108 : Đipeptit X có công thức:
. Tên gọi của X là
NH 2 CH 2 CONHCH(CH 3 ) COOH

A. Gly-Val.
B. Gly-Ala.
C. Ala-Gly.
D. Ala-Val.
Câu 109:[Chuyên Vinh - Lần 2/2019] Cho các chất sau: glyxylalanin (Gly-Ala), anilin, metylamoni
clorua, natri axetat, phenol. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 110:[Chuyên Vinh - Lần 2/2019] Dung dịch anbumin của lòng trắng trứng dễ bị thủy phân trong
dung dịch chất nào sau đây?
A. HCl.
B. NaCl.
C. NaNO3.
D. KNO3.
Câu 111:[Cụm 8 trường chuyên - Lần 2/2019] Amin nào không cùng bậc với các amin còn lại?
A. Đimetylamin
B. Phenylamin
C. Metylamin
D. Propan‒2‒amin
Câu 112:[Mạc Đĩnh Chi - Lần 2/2019] Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol
Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong
đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala nhưng không có Val-Gly. Amino axit đầu N và amino axit đầu C
của peptit X lần lượt là
A. Ala và Gly.
B. Ala và Val.
C. Gly và Gly.
D. Gly và Val.
Câu 113:[Mạc Đĩnh Chi - Lần 2/2019] Kết quả thí nghiệm của các dd X, Y, Z, T với các thuốc thử
được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Quỳ tím
Chuyển màu xanh
Y
Dd I2
Có màu xanh tím
Z
Cu(OH)2
Có màu tím
T
Nước Brom
Kết tủa trắng
Các dd X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin.
B. Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng.
C. Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin.
D. Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột.
Câu 114:[Mạc Đĩnh Chi - Lần 2/2019] Cho các phát biểu sau:
(a) Dd lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng.
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
(c) Dd alanin làm đổi màu quỳ tím.
(d) Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.
(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ.
(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.


Câu 115:[Chuyên Gia Định - Lần 1/2019] Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử
được ghi ở bảng sau:
Chất
X
Y
Z

Thuốc thử
Dung dịch I2
Dung dịch AgNO3/NH3
Nước brôm

Hiện tượng
Có màu xanh tím
Tạo kết tủa Ag
Tạo kết tủa trắng

Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. Tinh bột, anilin, metyl fomat.
B. Metyl fomat, tinh bột, anilin.
C. Tinh bột, metyl fomat, anilin.
D. Anilin, metyl fomat, tinh bột.
Câu 116:[Chuyên Gia Định - Lần 1/2019] Cho các phát biểu sau:
(a) Anilin là amin bậc một.
(b) Cho quỳ tím vào dung dịch chứa anilin, quỳ tím hóa xanh.
(c) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.
(d) Cho peptit Gly-Ala-Gly tác dụng với Cu(OH)2/OH- thu được hợp chất màu tím.
(e) Tripanmitin là chất béo lỏng ở điều kiện thường.
(g) Chất béo và protein đều là các polime thiên nhiên.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 117:[Chuyên Hưng Yên - Lần 3/2019] Chất không làm quỳ tím đổi màu là
A. CH3NH2
B. C6H5NH2
C. C2H5NH2
D. (CH3)2NH
Câu 118:[Chuyên KHTN HN - Lần 2/2019] Cho dãy các chất sau: (1) phenyl axetat, (2) metyl amoni
clorua, (3) axit glutamic, (4) glyxylalanin. Số chất trong dãy khi tác dụng với NaOH đun nóng thì số
mol NaOH gấp đôi số mol chất đó là?
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 119:[Chuyên KHTN HN - Lần 2/2019] Loại hợp chất nào sau đây không chứa nitơ trong phân
tử?
A. Amino axit.
B. Muối amoni.
C. Cacbohiđrat.
D. Protein.
Câu 120:[Chuyên KHTN HN - Lần 2/2019] Chất không bị thủy phân trong môi trường kiềm là
A. Triolein.
B. Saccarozơ.
C. Gly-Ala.
D. Etyl axetat.
Câu 121:[Chuyên KHTN HN - Lần 2/2019] Thủy phân pentapeptit X thu được các đipeptit Ala-Gly,
Glu-Gly và tripeptit Gly-Ala-Glu. Cấu trúc của peptit X là
A. Glu-Ala-Gly-Ala-Gly.
B. Gly-Gly-Ala-Glu-Ala.
C. Ala-Gly-Gly-Ala-Glu.
D. Ala-Gly-Ala-Glu-Gly.
Câu 122:[Chuyên Bắc Ninh - Lần 2/2019] Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
B. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
C. Để rửa sạch ống nghiệm có dính amin, có thể dùng dung dịch HCl.
D. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.


Câu 123:[Chuyên Bắc Ninh - Lần 2/2019] Cho các chất sau: (1) H2NCH2COOCH3; (2)
H2NCH2COOH; (3) HOOCCH2CH(NH2)COOH; (4) ClH3NCH2COOH. Những chất vừa có khả năng
phản ứng với dung dịch HCl vừa có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH là
A. (2), (3), (4).
B. (1), (2), (4).
C. (1), (2), (3).
D. (1), (3), (4).
Câu 124:[Chuyên Bắc Ninh - Lần 2/2019] Aminoaxit Y chứa 1 nhóm –COOH và 2 nhóm –NH2. Cho
1 mol Y tác dụng hết với dung dịch HCl và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan. Công thức phân tử
của Y là
A. C5H12N2O2.
B. C6H14N2O2.
C. C5H10N2O2.
D. C4H10N2O2.
Câu 125: [Sở Yên Bái - Lần 1/2019] Chất nào sau đây là amin bậc I?
A. (CH3)2NH.
B. (CH3)3N.
C. C2H5NHCH3.
D. CH3NH2.
Câu 126: [Sở Yên Bái - Lần 1/2019] Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H 2NCH2COOH, vừa tác
dụng được với CH3NH2?
A. NaCl.
B. CH3OH.
C. HCl.
D. NaOH.
Câu 127:[Sở Hải Phòng - Lần 1/2019] Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
A. CH3NHCH3.
B. H2N[CH2]6NH2.
C. C6H5NH2.
D. CH3CH(CH3)NH2.
Câu 128:[Sở Thanh Hóa - 2019] Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức mạch hở, bậc 2 thu được
CO2 và H2O với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3. Tên gọi của amin đó là
A. etylmetylamin.
B. đietylamin.
C. propylamin.
D. đimetylamin.
Câu 129:[Sở Bắc Giang - Lần 1/2019] Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả
được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử Thuốc thử
Hiện tượng
Y
Quỳ tím
Quỳ chuyển sang màu xanh
X, Z
Dung dịch AgNO3 trong NH3, đunTạo kết tủa Ag
T
Dung dịch Br2
Kết tủa trắng
Z
Cu(OH)2
Tạo dung dịch màu xanh lam
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. Etyl fomat, etylamin, glucozơ, anilin.
B. Etyl fomat, etylamin, glucozơ, alanin.
C. Glucozơ, etylamin, etyl fomat, anilin.
D. Etylamin, etyl fomat, glucozơ, alanin.
Câu 130:[Thái Phiên - Hải Phòng - Lần 1/2019] Chất X có công thức phân tử C 4H9O2N, cho biết:
(a) X + NaOH → Y + CH 4O
(b) Y + HCl → Z + NaCl
Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là
A. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH.
B. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.
C. H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH.
D. H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
Câu 131:[Thái Phiên - Hải Phòng - Lần 1/2019] Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển
sang màu hồng?
A. Axit glutamic.
B. Glysin.
C. Lysin.
D. Đimetylamin.
Câu 132:[Thái Phiên - Hải Phòng - Lần 1/2019] Cho các chất sau: etyl amin, glysin,
phenylamoni clorua, etyl axetat. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH trong điều kiện thích
hợp là


A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 133:[Thái Phiên - Hải Phòng - Lần 1/2019] Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo
của nhau ứng với công thức phân tử C 5H13N?
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Câu 134:[Sở Hưng Yên - 2019] Hợp chất NH2-CH(CH3)-COOH có tên thường là
A. Axit 2-aminopropanoic.
B. Alanin.
C. Valin.
D. Axit amino axetic.
Câu 135:[Sở Hưng Yên - 2019] Cho phát biểu sau:
(a) Dung dịch glucozơ hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
(b) Axit fomic có khả năng làm mất màu nước brom.
(c) Đốt cháy hoàn toàn este no, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(d) Dung dịch axit glutamic có pH > 7.
(e) Gly-Ala là một đipeptit có phản ứng màu biure.
(f) Các loại tơ nilon-6, tơ lapsan, tơ nitron đều được tổng hợp bằng phương pháp trùng ngưng.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 136:[Sở Hưng Yên - 2019] Công thức cấu tạo thu gọn của đimetyl amin là
A. CH3CH2NH2.
B. (CH3)3N.
C. CH3NH2.
D. (CH3)2NH.
Câu 137:[Sở Hà Tĩnh - 2019] Dung dịch Ala-Gly-Val phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. HCl.
B. NaCl.
C. NaNO3.
D. KNO3.
Câu 138:[Sở Bà Rịa Vũng Tàu - Lần 1/2019] Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển
sang màu xanh?
A. Anilin.
B. Glyxin.
C. Etylamin.
D. Axit glutamic.
Câu 139:[Sở Bà Rịa Vũng Tàu - Lần 1/2019] Cho các nhận xét sau:
(1) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được saccarozơ.
(2) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
(3) Triolein phản ứng với H2 (khi đun nóng, có xúc tác Ni).
(4) Glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.
(5) H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.
(6) Fructozơ chuyển hóa thành glucozơ trong môi trường bazơ.
Số nhận xét đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 140:[Sở Bà Rịa Vũng Tàu - Lần 1/2019] Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả các amino axit đều có tính chất lưỡng tính và làm đổi màu quỳ tím.
B. (CH3)3CNH2 là amin bậc 3.
C. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
D. Anilin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng.
Câu 141:[Sở Nam Định - Lần 1/2019] Trong các dung dịch sau: metylamin, anilin, etyl axetat, lysin,
số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 142: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây sản phẩm thu được không có N2 ?
A. Amin.
B. Aminoaxit.
C. Peptit.
D. Gluxit.


Câu 143: Hợp chất etylamin là
A. Amin bậc II.
B. Amin bậc I.
C. Amin bậc III.
D. Amin bậc IV.
Câu 144: Điều khẳng định nào sau đây đúng:
A. Cho phenolphthalein vào dung dịch anilin, xuất hiện màu hồng.
B. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt.
C. Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch anilin, thấy dụng dịch vẩn đục.
D. Nhúng mẫu quì tím vào dung dịch anilin, thấy quì tím chuyển sang màu xanh
Câu 145: Cho dãy các chất: tristearin, phenylamoni clorua, đimetlamin, metal axetat, alanin, amoni
fomat. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là.
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 146: Chất hòa tan được Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường thu được phức chất
màu tím là
A. glixerol.
C. lòng trắng trứng

B. gly-Ala.
D. Glucozơ

Câu 147: Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau:
- Dung dịch X làm quì tím chuyển màu xanh.
- Dung dịch Y cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
- Dung dịch Z không làm quì tím đổi màu.
- Dung dịch T tạo kết tủa trắng với nước brom.
Dung dịch X, Y, Z, T lần lược là dung dịch:
A. metyl amin, lòng trắng trứng, alanin, anilin.
B. metyl amin, anilin, lòng trắng trứng, alanin.
C. lòng trắng trứng, metyl amin, alanin, anilin.
D. metyl amin, lòng trắng trứng, anilin, alanin.
Câu 148: Để nhận biết gly-gly và gly-gly-gly trong hai lọ riêng biệt, thuốc thử cần dùng là:
A. Cu(OH)2.
B. NaOH.
C. HCl.
D. NaCl.
Câu 149: Số đồng phân amin bậc 3 có công thức phân tử C 5H13N là:
A. 6.
B. 4.
C. 5.

D. 3.

Câu 150:[Megabook - Đề 6/2019] Cho các phát biểu sau:
(a) Phenol (C6H5OH) và anilin đều phản ứng với dung dịch nước brom tạo ra kết tủa.
(b) Anđehit phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0) tạo ra ancol bậc một.
(c) Axit fomic tác dụng với dung dịch KHCO3 tạo ra CO2.
(d) Etilen glicol, axit axetit và glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
(e) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(f) Poli (vinyl clorua), polietilen được dùng làm chất dẻo.
(g) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
Số phát biểu đúng là
A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 3
1–D

2–D

3–D

4–B

BẢNG ĐÁP ÁN
5–D
6–D

7–D

8–B

9–C

10 – C


11 – B
21 – B
31 – A
41 – C
51 – C
61 – C
71 – C
81 – A
91 – B
101 – B
111 – A
121 – D
131 – A
141 – A

12 – C
22 – A
32 – A
42 – B
52 – D
62 – D
72 – B
82 – C
92 – A
102 – D
112 – A
122 – C
132 – B
142 – D

13 – A
23 – A
33 – A
43 – D
53 – C
63 – C
73 – D
83 – B
93 – A
103 – C
113 – C
123 – C
133 – C
143 – B

14 – C
24 – C
34 – A
44 – D
54 – D
64 – B
74 – D
84 – B
94 – B
104 – C
114 – D
124 – A
134 – B
144 – C

15 – C
25 – B
35 – B
45 – A
55 – A
65 – D
75 – A
85 – D
95 – A
105 – D
115 – C
125 – D
135 – C
145 – C

16 – A
26 – A
36 – A
46 – C
56 – C
66 – D
76 – C
86 – D
96 – B
106 – A
116 – B
126 – C
136 – D
146 – C

17 – D
27 – B
37 – C
47 – A
57 – A
67 – D
77 – C
87 – D
97 – D
107 – D
117 – B
127 – A
137 – A
147 – A

18 – D
28 – D
38 – D
48 – B
58 – C
68 – C
78 – C
88 – B
98 – C
108 – B
118 – C
128 – D
138 – C
148 – A

19 – C
29 – D
39 – C
49 – A
59 – C
69 – A
79 – D
89 – D
99 – C
109 – A
119 – C
129 – D
139 – A
149 – D

20 – B
30 – B
40 – B
50 – B
60 – C
70 – D
80 – D
90 – D
100 – D
110 – A
120 – B
130 – B
140 – D
150 – C



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×