Tải bản đầy đủ

Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi kim hợi, công suất 300 m3ngày đêm

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA MÔI TRƯỜNG
BỘ MÔN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
TRANG TRẠI CHĂN NUÔI HEO CÔNG TY
TNHH MTV SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI
CHĂN NUÔI KIM HỢI,
CÔNG SUẤT 300 m3/ngày

SVTH : Nguyễn Thị Ánh Phượng
MSSV: 0450020455
GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng

TP.HCM 04/2017


BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG TPHCM
--------------KHOA MÔI TRƯỜNG
BỘ MÔN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độclập – Tự do – Hạnhphúc
---------------

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
HỌ VÀ TÊN: NGUYỄN THỊ ÁNH PHƯỢNG
NGÀNH: Công nghệ kỹ thuật môi trường

MSSV: 0450020455
LỚP: 04LTDH_MT

1. Tên Đồ án: Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH
MTV sản xuất thương mại chăn nuôi Kim Hợi công suất 300 m3/ngày đêm.
2. Nhiệm vụ Đồ án:
-

-

Tổng quan về nước thải và đặc trưng của nước thải chăn nuôi heo.
Đề xuất 02 phương án công nghệ xử lý nước thải trang trại chăn nuôi Kim Hợi, từ
đó phân tích lựa chọn công nghệ thích hợp.
Tính toán các công trình đơn vị của phương án đã chọn.
Tính toán và lựa chọn thiết bị (bơm nước thải, máy thổi khí,…) cho các công trình
đơn vị tính toán trên.
Khai toán sơ bộ chi phí xây dựng công trình.
Vẽ bản vẽ mặt bằng, mặt cắt và các bản vẽ chi tiết của các công trình đơn vị.

3. Ngày giao nhiệm vụ: 28/11/2016
4. Ngày hoàn thành nhiệm vụ: 03/04/2017
5. Họ và tên người hướng dẫn: PGS.TS Tôn Thất Lãng
6. Phần hướng dẫn:
-

Giáo viên hướng dẫn sinh viên hoàn thành nhiệm vụ đồ án tốt nghiệp được giao
trong suốt quá trình làm đồ án tốt nghiệp.

7. Ngày bảo vệ Đồ án:
Giỏi; Khá; Đạt
8. Kết quả bảo vệ Đồ án: Xuất sắc;
Nội dung Đồ án tốt nghiệp đã được thông qua bộ môn.
Ngày
tháng
năm
NGƯỞI PHẢN BIỆN

NGƯỜI HƯỚNG DẪN CHÍNH

(Ký và ghi rõ họ tên)

(Ký và ghi rõ họ tên)

Ths. Vũ Phượng Thư

PGS.TS Tôn Thất Lãng

CHỦ NHIỆM BỘ MÔN

TRƯỞNG KHOA

(Ký và ghi rõ họ tên)

(Ký và ghi rõ họ tên)

TS. Nguyễn Xuân Trường

PGS. TS Nguyễn Thị Vân Hà



Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi
Kim Hợi công suất 300 m3/ngày đêm.

LỜI CẢM ƠN
Trong quá trình thực hiện đồ án tốt nghiệp, em đã nhận được sự giúp đỡ và ủng hộ
rất lớn của Thầy, Cô, người thân và bạn bè.
Lời đầu tiên cho phép em gửi lời biết ơn sâu sắc đến Thầy PGS.TS Tôn Thất Lãng
- GV hướng dẫn đồ án tốt nghiệp của em. Thầy đã tạo mọi điều kiện thuận lợi, hỗ trợ,
tận tình chỉ dạy và hướng dẫn em trong suốt quá trình làm đồ án tốt nghiệp.
Em cũng xin chân thành cảm ơn đến ban giám hiệu trường Đại học Tài nguyên và
Môi trường Tp.HCM đã luôn tạo điều kiện thuận lợi để em được học tập và sinh hoạt
tại trường trong suốt thời gian học.
Em cũng chân thành cảm ơn quý thầy/cô trong khoa Môi trường đã hết sức giúp
đỡ, giảng dạy cho em trong những năm học vừa qua.
Cảm ơn các bạn trong lớp 04LTDH-MT, các bạn đã luôn quan tâm, động viên
cũng như là chia sẻ cho nhau những kiến thức hay trong những năm học vừa rồi.
Và trong quá trình thực tập và trình bày báo cáo thực tập không thể tránh khỏi
những sai sót. Kính mong quý thầy, cô góp ý kiến để em rút kinh nghiệm cho bài được
hoàn chỉnh hơn.
Em xin chân thành cảm ơn !
Tp.HCM, ngày 03 tháng 04 năm 2016
Sinh viên kí tên
Nguyễn Thị Ánh Phượng.

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Phượng - MSSV: 0450020455

1


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi
Kim Hợi công suất 300 m3/ngày đêm.

TÓM TẮT KHÓA LUẬN
Đồ án này tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải cho trang trại chăn nuôi heo
Công ty TNHH MTV sản xuất thương mai chăn nuôi Kim Hợi, công suất 300 m3/ngày.
Với các chỉ tiêu ô nhiễm chính là BOD (2800 mg/l), COD (3750 mg/l), Tổng N (206
mg/l), SS (1700 mg/l), Tổng P (28 mg/l) phát sinh do các hoạt động của công nhân
trong trang trại và trong quá trình chăn nuôi heo. Yêu cầu nước thải sau xử lý phải đạt
QCVN 62-MT:2016/BTNMT (giá trị C, cột B) trước được tái sử dụng cho trang trại.
Công nghệ được đề xuất thiết kế trong đồ án này là công trình xử lý sinh học kị khí
(UASB) kết hợp với thiếu khí (Anoxic) và hiếu khí (Aerotank). Nước thải được tiền
xử lý qua song chắn rác để loại bỏ rác thô, sau đó qua hố thu gom, rồi được bơm vào
bể điều hòa để điều tiết lưu lượng và cân bằng nồng độ chất ô nhiễm. Để loại bỏ lượng
cặn lơ lửng, nước thải sau khi qua bể điều hòa được dẫn vào bể lắng đợt 1. Nước thải
sau khi ra bể lắng đợt 1 chảy qua bể UASB để xử lý một phần COD, BOD. Sau đó
nước thải chảy qua bể Anoxic để xử lý nitơ. Tiếp tục nước thải chảy qua bể aerotank
để tiếp tục xử lý COD, BOD. Tại bể Aerotank có xảy ra quá trình nitrat hóa, nước thải
sau khi qua bể Aerotank chảy vào bể lắng đợt 2 và một phần sẽ quay trở lại bể Anoxic
để khử nitrat. Cuối cùng nước thải sẽ qua bể khử trùng và dẫn vào hồ chứa của trang
trại. Ước tính các chỉ tiêu chất ô nhiễm sau xử lý đạt như sau: BOD (66 mg/l), COD
(78 mg/l), Tổng N (26 mg/l), SS (97 mg/l), Tổng P (5 mg/l) đảm bảo nước thải đầu ra
đạt yêu cầu xử lý theo QCVN 62-MT:2016/BTNMT (giá trị C, cột B)

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Phượng - MSSV: 0450020455


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi
Kim Hợi công suất 300 m3/ngày đêm.

LỜI NÓI ĐẦU
Chăn nuôi là một trong hai lĩnh vực quan trọng trong nền công nghiệp (chăn nuôi,
trồng trọt), nó không những đáp ứng nhu cầu thực phẩm cho tiêu dùng hàng ngày của
mọi người dân trong xã hội mà còn là nguồn thu nhập quan trọng đối với triệu người
dân hiện nay. Đặc biệt nông nghiệp lại có ý nghĩa quan trọng đối với nước ta khi có tới
hơn 70% dân cư sống dựa vào nông nghiệp.
Sự gia tăng của các sản phẩm nông nghiệp kết hợp với nhu cầu về thực phẩm
ngày càng cao của cuộc sống đã thúc đẩy ngành chăn nuôi phát triển mạnh mẽ. Sự
phát triển bùng nổ của ngành chăn nuôi để đáp ứng các nhu cầu là một tất yếu. Công
nghiệp hóa chăn nuôi có thể là hệ quả tất yếu của chuỗi thực phẩm liên kết theo chiều
dọc và cung ứng cho các cửa hàng bán lẻ lớn, nhưng cũng có có thể xảy ra một cách
độc lập.
Khi công nghiệp hóa chăn nuôi cộng với sự gia tăng mạnh mẽ về số lượng đàn gia
súc thì chất thải từ hoạt động chăn nuôi của các trang trại, gia trại đã làm cho môi
trường chăn nuôi đặc biệt là môi trường xung quanh bị ô nhiễm trầm trọng, nó đã gây
nên một làn sóng mới phản đối các trang trại chăn nuôi từ phía người dân ở gần các
trang trại.
Hiện nay với sự hội nhập quốc tế kèm với nó là sự gia tăng những quy định về
bảo vệ môi trường, ý thức ngày càng được nâng cao của cộng đồng về các vấn đề môi
trường thì vấn đề môi trường nói chung và môi trường chăn nuôi nói riêng đã nhận
được nhiều sự quan tâm của cộng đồng.
Trước những thực trạng trên và cùng với mục tiêu đi sâu vào tìm hiểu chuyên
ngành xử lý nước thải nói chung và nước thải thủy sản nói riêng nên em đã chọn đề tài
tốt nghiệp của mình là: “Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo
Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi Kim Hợi, công suất 300 m3/ngày
đêm.” với mục đích lựa chọn thiết kế công nghệ tối ưu để xử lý triệt để nước thải chăn
nuôi của trang trại và đảm bảo nước thải sau xử lý đạt tiêu chuẩn quy định, nhằm giảm
thiểu ô nhiễm môi trường đồng thời góp phần tăng năng suất và chất lượng chăn nuôi
lợn theo định hướng phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường.

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Phượng - MSSV: 0450020455

2


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi
Kim Hợi công suất 300 m3/ngày đêm.

MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 MỞ ĐẦU................................................................................................... 12
1.1 Đặt vấn đề.......................................................................................................... 12
1.2 Mục đích của đồ án............................................................................................12
1.3 Nội dung thực hiện............................................................................................ 12
1.4 Phương pháp thực hiện......................................................................................13
CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN VỀ TRANG TRẠI CHĂN NUÔI HEO KIM HỢI..........14
2.1 Mô tả tóm tắt trang trại......................................................................................14
2.1.1 Vị trí trang trại.........................................................................................14
2.1.2 Mục tiêu trang trại...................................................................................15
2.1.3 Tổ chức quản lý và thực hiện trang trại..................................................16
2.2 Điều kiện môi trường tự nhiên khu vực thực hiện trang trại............................ 16
2.2.1 Điều kiện về địa lý, địa chất................................................................... 16
2.2.1.1 Điều kiện địa lý............................................................................ 16
2.2.1.2 Điều kiện địa chất, thổ nhưỡng.................................................... 16
2.2.2 Điều kiện về khí hậu, khí tượng............................................................. 16
2.2.2.1 Nhiệt độ không khí....................................................................... 16
2.2.2.2 Chế độ mưa...................................................................................17
2.2.2.3 Độ ẩm không khí.......................................................................... 18
2.2.3 Điều kiện thủy văn/hải văn..................................................................... 19
2.2.3.1 Nguồn nước mặt........................................................................... 19
2.2.3.2 Nguồn nước ngầm........................................................................ 19
2.2.4 Hiện trạng chất lượng các thành phần môi trường đất, nước, không khí19
2.2.4.1 Chất lượng không khí...................................................................19
2.2.4.2 Chất lượng nước ngầm................................................................. 19
2.2.4.3 Chất lượng môi trường đất........................................................... 20
2.2.5 Hiện trạng tài nguyên sinh học............................................................... 20
2.2.5.1 Hệ sinh thái trên cạn.....................................................................20
2.2.5.2 Hệ sinh thái dưới nước................................................................. 20
2.3 Quy trình chăn nuôi heo.................................................................................... 20
2.3.1 Quy trình chăn nuôi heo nái....................................................................20
2.3.2 Quy trình chăn nuôi heo hậu bị...............................................................22
GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Phượng - MSSV: 0450020455

3


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi
Kim Hợi công suất 300 m3/ngày đêm.

2.4 Nhu cầu sử dụng nước của trang trại................................................................ 22
2.5 Nguồn gốc phát sinh chất thải........................................................................... 24
2.5.1 Bụi, khí thải.............................................................................................24
2.5.1.1 Bụi, khí thải phát ra từ các phương tiện vận tải ra vào trang trại 24
2.5.1.2 Bụi và khí thải máy phát điện dự phòng...................................... 24
2.5.1.3 Khí thải từ lò đốt nhau thai và xác heo........................................ 24
2.5.1.4 Khí thải từ hầm biogas................................................................. 24
2.5.1.5 Quá trình xuất nhập cám.............................................................. 24
2.5.2 Mùi.......................................................................................................... 24
2.5.3 Chất thải rắn và chất thải nguy hại......................................................... 24
2.5.3.1 Chất thải rắn sinh hoạt..................................................................24
2.5.3.2 Chất thải rắn không nguy hại....................................................... 25
2.5.3.3 Chất thải rắn nguy hại.................................................................. 25
2.5.4 Nước thải.................................................................................................26
2.5.4.1 Nước thải từ quá trình chăn nuôi................................................. 26
2.5.4.2 Nước thải sinh hoạt của công nhân.............................................. 26
2.5.4.3 Nước mưa chảy tràn..................................................................... 26
2.6 Tác động của nước thải chăn nuôi heo đến môi trường....................................26
2.6.1 Ô nhiễm môi trường nước...................................................................... 26
2.6.2 Ô nhiễm môi trường không khí.............................................................. 26
2.6.3 Ô nhiễm môi trường đất..........................................................................26
CHƯƠNG 3 GIỚI THIỆU VỀ CÁC PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI CHĂN
NUÔI HEO......................................................................................................................28
3.1 Thành phần, tính chất của nước thải chăn nuôi................................................ 28
3.1.1 Các chất hữu cơ và vô cơ........................................................................28
3.1.2 N và P...................................................................................................... 28
3.1.3 Vi sinh vật gây bệnh................................................................................28
3.1.4 Phân và nước tiểu gia súc....................................................................... 28
3.2 Các phương pháp xử lý nước thải chăn nuôi heo............................................. 28
3.2.1 Phương pháp xử lý cơ học...................................................................... 28
3.2.1.1 Song chắn rác............................................................................... 29
3.2.1.2 Lưới lọc.........................................................................................29
GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Phượng - MSSV: 0450020455

4


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi
Kim Hợi công suất 300 m3/ngày đêm.

3.2.1.3 Bể lắng cát.................................................................................... 29
3.2.1.4 Bể điều hòa................................................................................... 29
3.2.1.5 Bể lắng.......................................................................................... 29
3.2.1.6 Bể vớt dầu mỡ.............................................................................. 29
3.2.1.7 Bể lọc............................................................................................ 30
3.2.2 Phương pháp xử lý hóa lý....................................................................... 30
3.2.2.1 Keo tụ - tạo bông.......................................................................... 30
3.2.2.2 Tuyển nổi...................................................................................... 30
3.2.2.3 Hấp phụ.........................................................................................31
3.2.2.4 Khử trùng......................................................................................31
3.2.3 Phương pháp xử lý sinh học................................................................... 32
3.2.3.1 Các hệ thống xử lý nhân tạo bằng phương pháp sinh học...........32
3.2.3.2 Các hệ thống xử lý tự nhiên bằng phương pháp sinh học........... 34
3.2.3.3 Ứng dụng thực vật nước để xử lý nước thải................................ 36
3.2.3.4 Ứng dụng lục bình để xử lý nước thải......................................... 37
3.3 Hiện trạng xử lý nước thải chăn nuôi................................................................38
3.3.1 Đối với quy mô hộ gia đình.................................................................... 39
3.3.2 Đối với cơ sở chăn nuôi quy mô nhỏ......................................................39
3.3.3 Đối với cơ sở chăn nuôi quy mô vừa và lớn.......................................... 40
CHƯƠNG 4 ĐỀ XUẤT, LỰA CHỌN CÁC CÔNG NGHỆ XỬ LÝ........................... 41
4.1 Thành phần và tính chất nước thải tại trang trại Kim Hợi................................41
4.2 Cơ sở lựa chọn...................................................................................................41
4.3 Đề xuất các phương án xử lý nước thải của trang trại......................................41
4.4 Lựa chọn công nghệ xử lý phù hợp...................................................................44
4.4.1 So sánh giữa bể Aerotank và SBR..........................................................44
4.4.2 Lựa chọn phương án xử lý......................................................................45
4.5 Thuyết minh công nghệ xử lý lựa chọn (Phương án 2).................................... 45
CHƯƠNG 5 TÍNH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ........................................... 48
5.1 Lưu lượng tính toán........................................................................................... 48
5.2 Song chắn rác.....................................................................................................51
5.2.1 Nhiệm vụ................................................................................................. 51
5.2.2 Tính toán................................................................................................. 51
GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Phượng - MSSV: 0450020455

5


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi
Kim Hợi công suất 300 m3/ngày đêm.

5.3 Bể thu gom.........................................................................................................55
5.3.1 Nhiệm vụ................................................................................................. 55
5.3.2 Tính toán................................................................................................. 55
5.4 Bể điều hòa........................................................................................................ 57
5.4.1 Nhiệm vụ................................................................................................. 57
5.4.2 Tính toán................................................................................................. 57
5.5 Bể lắng đợt 1 (lắng đứng)..................................................................................62
5.5.1 Nhiệm vụ................................................................................................. 62
5.5.2 Tính toán................................................................................................. 62
5.6 Bể UASB........................................................................................................... 67
5.6.1 Nhiệm vụ................................................................................................. 67
5.6.2 Tính toán................................................................................................. 67
5.7 Bể Anoxic.......................................................................................................... 77
5.7.1 Nhệm vụ.................................................................................................. 77
5.7.2 Tính toán................................................................................................. 77
5.8 Bể Aerotank....................................................................................................... 83
5.8.1 Nhiệm vụ................................................................................................. 83
5.8.2 Tính toán................................................................................................. 84
5.9 Bể lắng đợt 2 (lắng đứng)..................................................................................90
5.9.1 Nhiệm vụ................................................................................................. 90
5.9.2 Tính toán................................................................................................. 90
5.10 Bể khử trùng.................................................................................................... 95
5.10.1 Nhiệm vụ...............................................................................................95
5.10.2 Tính toán............................................................................................... 95
5.11 Bể chứa bùn..................................................................................................... 97
5.11.1 Nhiệm vụ............................................................................................... 97
5.11.2 Tính toán................................................................................................97
5.12 Bể nén bùn....................................................................................................... 99
5.12.1 Nhiệm vụ...............................................................................................99
5.12.2 Tính toán............................................................................................... 99
5.13 Máy ép bùn.................................................................................................... 103
5.13.1 Nhiệm vụ.............................................................................................103
GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Phượng - MSSV: 0450020455

6


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi
Kim Hợi công suất 300 m3/ngày đêm.

5.13.2 Tính toán............................................................................................. 103
CHƯƠNG 6 DỰ TOÁN KINH PHÍ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI.................. 105
6.1 Dự toán kinh phí đầu tư...................................................................................105
6.1.1 Dự toán chi phí xây dựng..................................................................... 105
6.1.2 Dự toán chi phí phần thiết bị................................................................ 106
6.2 Tính toán chi phí vận hành hệ thống............................................................... 110
6.2.1 Chi phí nhân công................................................................................. 110
6.2.2 Chi phí sửa chữa và bảo dưỡng............................................................ 110
6.2.3 Chi phí hóa chất.................................................................................... 110
6.2.4 Chi phí khấu hao................................................................................... 111
6.2.5 Chi phí xử lý 1m3 nước thải.................................................................. 111
CHƯƠNG 7 TỔ CHỨC VẬN HÀNH......................................................................... 112
7.1 Tổ chức vận hành.............................................................................................112
7.1.1. Chạy thử............................................................................................... 112
7.1.2 Vận hành hằng ngày..............................................................................112
7.2 Nguyên nhân và biện pháp khắc phục sự cố trong vận hành hệ thống xử lý. 112
7.2.1 Đối với thiết bị...................................................................................... 112
7.2.2 Đối với bể..............................................................................................115
7.3 Tổ chức quản lý và kĩ thuật an toàn................................................................ 118
7.3.1 Tổ chức quản lý.....................................................................................118
7.3.2 Kĩ thuật an toàn..................................................................................... 118
7.3.3 Bảo trì.................................................................................................... 119
CHƯƠNG 8 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.................................................................120
8.1 Kết luận............................................................................................................120
8.2 Kiến nghị......................................................................................................... 120
TÀI LIỆU THAM KHẢO............................................................................................ 121
PHỤ LỤC......................................................................................................................122

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Phượng - MSSV: 0450020455

7


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi
Kim Hợi công suất 300 m3/ngày đêm.

DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 2.1 Sơ đồ tổ chức của Công ty............................................................................... 16
Hình 2.2 Quy trình chăn nuôi heo nái của Công ty TNHH MTV SX TM Chăn nuôi
Kim Hợi...........................................................................................................................21
Hình 2.3 Quy trình chăn nuôi heo hậu bị....................................................................... 22
Hình 3.1 Quy trình xử lý chất thải chăn nuôi heo quy mô hộ gia đình 1...................... 39
Hình 3.2 Quy trình xử lý chất thải chăn nuôi heo quy mô hộ gia đình 2...................... 39
Hình 3.3 Quy trình xử lý chất thải chăn nuôi heo đối với cơ sở chăn nuôi nhỏ............40
Hình 3.4 Quy trình xử lý chất thải chăn nuôi heo đối với cơ sở vừa và lớn 1...............40
Hình 3.5 Quy trình xử lý chất thải chăn nuôi heo đối với cơ sở vừa và lớn 2...............40
Hình 4.1 Đề xuất công nghệ xử lý nước thải chăn nuôi heo theo phương án 1............ 42
Hình 4.2 Đề xuất công nghệ xử lý nước thải chăn nuôi heo theo phương án 2............ 43
Hình 5.1 Sơ đồ xử lý Nitơ...............................................................................................77

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Phượng - MSSV: 0450020455

8


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi
Kim Hợi công suất 300 m3/ngày đêm.

DANH MỤC BẢNG
Bảng 2.1 Tọa độ vị trí trang trại......................................................................................14
Bảng 2.2 Thống kế nhiệt độ theo từng năm................................................................... 17
Bảng 2.3 Thống kê lượng mưa của các tháng trong năm...............................................17
Bảng 2.4 Độ ẩm không khí trung bình những tháng trong các năm.............................. 18
Bảng 2.5 Nhu cầu sử dụng nước cho heo toàn trại.........................................................23
Bảng 2.6 Đối tượng, phạm vi mức độ chịu tác động từ nước thải.................................27
Bảng 3.1 Vai trò của các bộ phận của thực vật nước trong hệ thống xử lý (Chongrak
Polparsert, 1997)............................................................................................................. 37
Bảng 4.1 Thông số nước thải đầu vào của trang trại chăn nuôi heo Kim Hợi...............41
Bảng 4.2 So sánh giữa bể Aerotank và SBR.................................................................. 44
Bảng 5.1 Hệ số không điều hòa chung........................................................................... 48
Bảng 5.2 Hiệu suất xử lý từng bể................................................................................... 48
Bảng 5.3 Thông số thiết kế Song chắn rác..................................................................... 54
Bảng 5.4 Thông số thiết kế Hố thu gom.........................................................................56
Bảng 5.5 Các dạng khuấy trộn ở bể điều hòa.................................................................58
Bảng 5.6 Thông số thiết kế Bể điều hòa.........................................................................61
Bảng 5.7 Thông số thiết kế bể lắng đứng đợt 1..............................................................66
Bảng 5.8 Tải trọng thể tích hữu cơ của bể UASB bùn hạt và bùn bông ở các hàm lượng
COD vào và tỉ lệ chất không tan khác nhau................................................................... 68
Bảng 5.9 Thông số thiết kế bể UASB.............................................................................76
Bảng 5.10 Thông số động học của hệ vi sinh dị dưỡng và tự dưỡng.............................78
Bảng 5.11 Thông số thiết kế bể Anoxic..........................................................................83
Bảng 5.12 Thông số thiết kế bể Aerotank...................................................................... 89
Bảng 5.13 Thông số thiết kế bể lắng 2........................................................................... 94
Bảng 5.14 Thông số thiết kế bể khử trùng......................................................................96
Bảng 5.15 Thông số thiết kế bể chứa bùn...................................................................... 98
Bảng 5.16 Thông số thiết kế bể nén bùn...................................................................... 102
Bảng 5.17 Thông số thiết kế máy ép bùn..................................................................... 104
Bảng 6.1 Chi phí xây dựng........................................................................................... 105
Bảng 6.2 Chi phí thiết bị............................................................................................... 106
Bảng 7.1 Các sự cố máy móc thiết bị thường gặp........................................................113
GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Phượng - MSSV: 0450020455

9


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi
Kim Hợi công suất 300 m3/ngày đêm.

Bảng 7.2 Những sự cố thường gặp và cách khắc phục................................................ 115

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Phượng - MSSV: 0450020455

10


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi
Kim Hợi công suất 300 m3/ngày đêm.

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
BOD

(Biochemical oxygen demand): Nhu cầu oxy sinh hoá

CBOD

(Cacbonaceous biochemical oxygen demand): Nhu cầu oxy sinh hoá
để khử hợp chất hữu cơ chứa carbon.

COD

(Chemical oxygen demand): Nhu cầu oxy hoá học

DO

(Dissolved oxygen): Hàm lượng Oxy hoà tan

F/M

Tỷ lệ thức ăn trên vi sinh vật

MLSS

(Mixed liquor suspended solids): Nồng độ bùn hoạt tính tính theo SS

MLVSS

(Mixed liquor volatile spended solids): Nồng độ bùn hoạt tính tính
theo VSS.

NBOD

(Nitrogenous oxygen demand): Nhu cầu oxy sinh hoá để khử hợp
chất hữu cơ chứa nitơ.

SS

(Suspended solids) :Chất rắn lơ lửng

TSS

(Total suspended solids): Chất rắn lơ lửng tổng cộng

SVI

(Sludge volume index): Chỉ số bùn - thể tích 1 g bùn chiếm chỗ ở trạng
thái lắng.

TCVN

Tiêu chuẩn Việt Nam

TCXD

Tiêu chuẩn xây dựng

QCVN

Quy chuẩn Việt Nam

UASB

(Upflow anaerobic sludge blanket): Bể phân huỷ kỵ khí tầng lơ lửng
ngược dòng

VSS

(Volatile suspended solids): Chất rắn lơ lửng có khả năng hoá hơi

XLNT

Xử lý nước thải

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Phượng - MSSV: 0450020455

11


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi
Kim Hợi công suất 300 m3/ngày đêm.

CHƯƠNG 1
MỞ ĐẦU
1.1 Đặt vấn đề
Từ ngàn năm nay cuộc sống của người nông dân Việt Nam gắn liền với cây lúa và
chăn nuôi gia súc. Chăn nuôi heo không chỉ cung cấp phần lớn thịt tiêu thụ hằng ngày,
là nguồn cung cấp phân hữu cơ cho cây trồng, mà còn tận dụng thức ăn và thu hút lao
động dư thừa trong nông nghiệp. Với những đặc tính riêng như tăng trọng nhanh, vòng
đời ngắn, chăn nuôi heo luôn được quan tâm và nó trở thành con vật không thể thiếu
được của cuộc sống hằng ngày trong hầu hết các gia đình nông dân. Trong những năm
gần đây, đời sống của nhân dân ta không ngừng được cải thiện và nâng cao, nhu cầu
tiêu thụ thịt, trong đó chủ yếu là thịt heo, ngày một tăng cả về số lượng và chất lượng
đã thúc đẩy ngành chăn nuôi heo bước sang bước phát triển mới. Hiện nay, trên cả
nước ta đã xây dựng nhiều mô hình trang trại chăn nuôi heo với quy mô lớn, chủ yếu
phân bố tại 5 vùng trọng điểm là: Mộc Châu (Sơn La), Hà Nội và các vùng phụ cận,
khu vực TP.HCM và các tỉnh xung quanh, Lâm Đồng và một số tỉnh duyên hải miền
Trung.
Bên cạnh những mặt tích cực, vấn đề môi trường do ngành chăn nuôi gây ra đang
được dư luận và các nhà làm công tác môi trường quan tâm. Ở các nước có nền chăn
nuôi phát triển mạnh như Hà Lan, Anh, Mỹ, Hàn Quốc,... thì đây là một trong những
nguồn gây ô nhiễm lớn nhất. Ở Việt Nam, khía cạnh môi trường của ngành chăn nuôi
chỉ được quan tâm trong vài năm trở lại đây, khi tốc độ phát triển chăn nuôi ngày càng
tăng, lượng chất thải do chăn nuôi đưa vào môi trường ngày càng nhiều, đe dọa đến
môi trường đất, nước, không khí xung quanh một cách nghiêm trọng. Vì vậy, việc thiết
kế hệ thống xử lý nước thải cho các trại chăn nuôi heo là hoạt động cần thiết.
1.2 Mục đích của đồ án
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV
sản xuất thương mại chăn nuôi Kim Hợi có công suất 300 m3/ngđ, chất lượng nước sau
xử lí đạt loại B (theo QCVN 62-MT:2016/BTNMT).
1.3 Nội dung thực hiện
 Giới thiệu về trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại
chăn nuôi Kim Hợi.
 Tổng quan về thành phần, tính chất và đặc trưng nước thải chăn nuôi heo.
 Tìm hiểu các phương pháp và công nghệ xử lý nước thải cho trang trại.
 Đề xuất 02 phương án xử lý nước thải cho trang trại trên từ đó phân tích lựa chọn
công nghệ cho thích hợp.
 Tính toán các công trình đơn vị theo phương án đề xuất.
 Khái toán chi phí hệ thống xử lí nước thải.
 Xây dựng phương án vận hành và bảo trì.

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Phượng - MSSV: 0450020455

12


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi
Kim Hợi công suất 300 m3/ngày đêm.

 Bố trí mặt bằng và vẽ mặt bằng tông thể, măt cắt công nghệ, và 3 công trình đơn vị
trạm xử lí theo phương án đã chọn.
1.4 Phương pháp thực hiện
 Phương pháp thu thập số liệu: Tìm hiểu thành phần, tính chất nước thải và các số
liệu cần thiết khác.
 Phương pháp nghiên cứu lý thuyết: Tìm hiểu những công nghệ xử lý nước thải
chăn nuôi heo.
 Phương pháp tổng hợp và phân tích số liệu: Thống kê, tổng hợp số liệu và phân
tích để đưa ra công nghệ xử lý phù hợp.
 Phương pháp tính toán: Sử dụng công thức toán học để tính toán các công trình
đơn vị trong hệ thống xử lý nước thải.
 Phương pháp đồ họa: Dùng phần mềm Autocard để mô tả kiến trúc công nghệ xử
lý nước thải.

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Phượng - MSSV: 0450020455

13


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi
Kim Hợi công suất 300 m3/ngày đêm.

CHƯƠNG 2
TỔNG QUAN VỀ TRANG TRẠI CHĂN NUÔI HEO KIM HỢI
2.1 Mô tả tóm tắt trang trại
- Chủ đầu tư: CÔNG TY TNHH MTV SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI CHĂN NUÔI
KIM HỢI
- Trụ sở chính: 25 Hà Huy Tập, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài,
tỉnh Bình Phước.
- Đại diện: Ông Trần Quang Tuấn. - Chức vụ: Giám đốc
- Điện thoại: 091 394 2666
- Địa điểm thực hiện trang trại: Ấp Tân Phú, xã Phú Thuận, huyện Đồng Phú, tỉnh
Bình Phước
- Loại hình doanh nghiệm: Công ty TNHH Một thành viên
- Ngành nghề kinh doanh: chăn nuôi lợn, trồng cây ăn quả, nuôi trồng thủy sản nội địa,
kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc quyền sở hữu, chủ sử dụng, hoặc
cho thuê (chi tiết: cho thuê trang trại).
2.1.1 Vị trí trang trại
Trang trại được xây dựng trên khu đất thuộc địa bàn ấp Tân Phú, xã Thuận Phú,
huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước, nằm trên tuyến đường vào ấp Tân Phú, xã Thuận
Phú, cách thị xã Đồng Xoài khoảng 15km.
Hiện trạng: khu vực thực hiện trang trại nằm trong khu vực đất trồng cây lâu năm
(cao su 10 năm tuổi).
Diện tích xây dựng: 256 421 m2
Vị trí tiếp giáp:
- Phía Đông giáp: nông trường cao su Tân Thành
- Phía Tây giáp: nông trường cao su Tân Thành
- Phía Nam giáp: nông trường cao su Tân Thành
- Phía Bắc giáp: đường đất
Bảng 2.1 Tọa độ vị trí trang trại
Điểm

Tọa độ hệ VN 2000 Bình Phước, múi 3 độ
X (m)

Y (m)

1

0561490

01279609

2

0561392

01279645

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Phượng - MSSV: 0450020455

14


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi
Kim Hợi công suất 300 m3/ngày đêm.

3

0561310

01279591

4

0561457

01279327

5

0561342

01279654

6

0561368

01279587

 Các đối tượng xung quanh trang trại
- Dân cư: trong bán kính 300m không có dân cư sinh sống.
- Gần khu vực trang trại không có vườn quốc gia, khu bảo tồn, di tích, những vùng
nhạy cảm môi trường.
- Mô tả chi tiết đường đi vào trang trại: đường đi vào trang trại là đường đất, do xã
quản lý. Đường vào trang trại có chiều rộng 6m.
- Những thuận lợi khi thực hiện trang trại: tình hình phát triển của tỉnh Bình Phước,
được tỉnh đồng ý phê duyệt, khu vực trang trại không nằm trong khu dân cư, thuận lợi
cho việc xây dựng và giai đoạn hoạt động.
- Khu đất thuộc quy hoạch đất trồng cây lâu năm, trang trại đã đăng ký nhu cầu sử
dụng vào kế hoạch sử dụng đất 2016 của huyện Đồng Phú, đã được UBND tỉnh Bình
Phước chấp thuận chủ trương cho Công ty TNHH Một thành viên Sản xuất Thương
mại Chăn nuôi Kim Hợi thuê đất để xây dựng Trang trại chăn nuôi 1200 heo nái sinh
sản và 12000 heo hậu bị theo công văn số 2818/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 của
UBND tỉnh Bình Phước.
2.1.2 Mục tiêu trang trại
Chăn nuôi heo không chỉ là nguồn cung cấp thực phẩm chủ yếu cho tiêu dùng
trong nước, mà sản pẩm thịt heo còn là nguồn thực phẩm xuất khẩu có giá trị. Với ý
nghĩa kinh tế trên, ngành chăn nuôi heo ở nước ta đã sớm phát triển ở khắp mọi vùng
nông thôn với phương thức chăn nuôi gia đình là chủ yếu, nguồn thức ăn chăn nuôi
không ổn định và không đòi hỏi đầu tư nhiều. Khi chăn nuôi heo chuyển sang phương
thức chăn nuôi tập trung và chăn nuôi theo phương thức thâm canh đầu tư lớn để đẩy
nhanh hiệu suất tăng trọng thì giống heo nuôi được thay dần bằng giống các loại heo
lai kinh tế, lai ngoại với đặc tính sinh trưởng nhanh, tiêu tốn thức ăn cao và chất lượng
thức ăn phải ổn định và sử dụng thức ăn tổng hợp chế biến sẵn.
Trang trại được triển khai với mục tiêu giúp người chăn nuôi có được nguồn cung
cấp con giống bảo đảm chất lượng, an toàn về dịch bệnh và từng bước tạo thành vùng
chăn nuôi heo nái sinh sản để chủ động cung ứng con giống cho các hộ dân chăn nuôi
heo thiệt trên địa bàn huyện Đồng Phú.
Ngoài ra trang trại đầu tư xây dựng trang trại chăn nuôi heo còn giúp tạo công ăn
việc làm và giúp tăng thu nhập cho người dân địa phương sống quanh khu vực trang
GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Phượng - MSSV: 0450020455

15


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi
Kim Hợi công suất 300 m3/ngày đêm.

trại.
2.1.3 Tổ chức quản lý và thực hiện trang trại
Sơ đồ tổ chức của Công ty
Quản đốc trại chăn nuôi

Phó quản đốc trại chăn nuôi

Phòng sản xuất

Quản lý

Kế toán

Phòng sản xuất

Hình 2.1 Sơ đồ tổ chức của Công ty.
Công ty TNHH Một thành viên Sản xuất Thương mại Chăn nuôi Kim Hợi chịu trách
nhiệm trực tiếp tổ chức quản lý và thực hiện trang trại.
2.2 Điều kiện môi trường tự nhiên khu vực thực hiện trang trại
2.2.1 Điều kiện về địa lý, địa chất
2.2.1.1 Điều kiện địa lý
Thuận Phú là một xã thuộc huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
Xã Thuận Phú có diện tích 87.35 km2, dân số năm 2014 là 10253 người, mật dộ dân số
đạt 117 người/km2. Trang trại được tiến hành tại ấp Tân Phú, xã Thuận Phú, huyện
Đồng Phú, tỉnh Bình Phước.
2.2.1.2 Điều kiện địa chất, thổ nhưỡng
Trên địa bàn Đồng Phú có 2 loại mẫu đá mẹ tạo đất là mẫu chất phù sa cổ và đá
mẹ bazan. Riêng địa bàn xã Thuận Phú cũng có 2 loại mẫu chất là mẫu phù sa cổ và đá
mẹ bazan.
2.2.2 Điều kiện về khí hậu, khí tượng
Khí hậu thị xã Thuận Phú mang tính chất đặc thù của khí hậu nhiệt đới gió mù cận
xích đạo, có nền nhiệt độ cao đều quanh năm, ít ảnh hưởng gió bão và không có mùa
đông giá lạnh. Khí hậu thời tiết khá thuận lợi cho phát triển nông nghiệp, thích hợp
cho nhiều loại cây trồng, vật nuôi có giá trị kinh tế cao.
2.2.2.1 Nhiệt độ không khí
Nhiệt độ trung bình của khu vực trong 2015 khoảng 27.50C/năm. Tổng giờ nắng
trong năm trung bình 2969 giờ.
GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Phượng - MSSV: 0450020455

16


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi
Kim Hợi công suất 300 m3/ngày đêm.

Bảng 2.2 Thống kế nhiệt độ theo từng năm
Bình quân năm 2010

2011

2012

2013

2014

2015

Trung bình

26.7

27.2

27.2

27.0

27.5

27.3

Tháng 1

26.1

25.6

26.5

26.2

24.7

25.1

Tháng 2

27.6

26.6

27.1

27.9

26.1

26.0

Tháng 3

28.7

26.9

28.5

28.7

28.5

28.1

Tháng 4

29.1

27.8

27.9

29.1

28.2

29.3

Tháng 5

29.8

27.8

28.1

28.4

28.9

29.3

Tháng 6

27.2

27.1

27.4

27.5

27.2

27.9

Tháng 7

27.1

26.6

26.7

27.0

26.4

27.3

Tháng 8

26.7

26.9

27.4

26.8

27.2

27.6

Tháng 9

27.1

26.1

26.0

26.5

26.6

27.3

Tháng 10

26.2

26.4

27.0

27.0

26.8

27.4

Tháng 11

26.1

26.7

27.1

26.7

27.0

27.4

Tháng 12

25.7

25.5

27.1

25.1

26.0

26.8

Đơn vị: 0C
(Nguồn: Niên giám thống kê tỉnh Bình Phước, năm 2016 - trạm Đồng Phú)
Nhận xét: từ kết quả thống kê nhiệt độ của tỉnh Bình Phước - Trạm Đồng Phú từ
năm 2010 đến năm 2015, có nhiệt độ trung bình từ 26.7 - 27.5 0C, chênh lệch nhiệt độ
không cao.
2.2.2.2 Chế độ mưa
Lượng mưa trung bình năm của khu vực được thống kê các năm gần nhất như sau:
Bảng 2.3 Thống kê lượng mưa của các tháng trong năm
Đơn vị: mm
Bình quân năm 2010

2011

2012

2013

2014

2015

Trung bình

2758.1

2794.0

2494.6

3243.0

1827.2

1724.1

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Phượng - MSSV: 0450020455

17


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi
Kim Hợi công suất 300 m3/ngày đêm.

Tháng 1

9.9

0.5

20.9

1.7

0.1

-

Tháng 2

-

25.2

21.7

4.2

-

7.6

Tháng 3

67

145.4

38.7

27.5

4.6

-

Tháng 4

91.6

187.6

352.5

156.3

300.8

57.2

Tháng 5

69.4

226.3

162.9

306.5

320.9

134.6

Tháng 6

151.5

370.1

310

279.7

323.2

217.6

Tháng 7

252.2

562.4

659.3

448.7

451.6

303.4

Tháng 8

293.9

337.6

257.3

412.7

172.4

146.6

Tháng 9

352.7

338.9

529.9

290.1

655.6

328.7

Tháng 10

298.2

286.4

223.5

465.0

485

258.5

Tháng 11

130.3

208.3

197.5

92.7

466.4

305.5

Tháng 12

7.4

69.4

19.8

9.5

62.4

67.5

(Nguồn: Niên giám thống kê tỉnh Bình Phước, năm 2016 - trạm Đồng Phú)
Nhận xét: từ kết quả thống kê lượng mưa các năm của tỉnh Bình Phước - trạm
Đồng Phú, có lượng mưa trung bình của năm thay đổi từ 1724.1 - 3243 mm. Đến năm
2015, lượng mưa tương đối giảm, với lượng mưa trung bình còn 1827.2 mm, giảm hơn
so với năm 2014 là 1415.8 mm. Lượng mưa thay đổi theo năm và có sự chênh lệch
giữa mùa mưa và mùa nắng.
2.2.2.3 Độ ẩm không khí
Bảng 2.4 Độ ẩm không khí trung bình những tháng trong các năm
Đơn vị: %
Bình quân năm 2010

2011

2012

2013

2014

2015

Trung bình

79.8

78.0

79.1

77.8

77.2

76.3

Tháng 1

73.0

67

75

69

65

68.0

Tháng 2

71.0

67

73

65

68

67.0

Tháng 3

68

70

68

69

65

69.0

Tháng 4

76

74

77

77

76

68.0

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Phượng - MSSV: 0450020455

18


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi
Kim Hợi công suất 300 m3/ngày đêm.

Tháng 5

81

81

79

81

78

76.0

Tháng 6

83

83

81

85

85

77.0

Tháng 7

85

86

86

85

86

83.0

Tháng 8

87

86

84

85

83

84.0

Tháng 9

85

86

89

87

86

84.0

Tháng 10

88

85

79

81

82

83.0

Tháng 11

85

80

83

78

79

81.0

Tháng 12

75

71

75

72

73

75

(Nguồn: Niên giám thống kê tỉnh Bình Phước, năm 2016 - trạm Đồng Phú)
Nhận xét: Từ kết quả thống kê độ ẩm theo năm của Bình Phước - trạm Đồng Phú,
có độ ẩm thay đổi theo năm từ 76.3 - 79.8. Độ ẩm trung bình khá cao và đồng đều
trong các tháng của năm.
2.2.3 Điều kiện thủy văn/hải văn
2.2.3.1 Nguồn nước mặt
Xung quanh khu vực trang trại không có các nguồn nước mặt.
2.2.3.2 Nguồn nước ngầm
Nguồn nước ngầm: Độ sâu trung bình từ 15-150m. Về cơ bản nguồn nước đáp ứng
được nhu cầu sinh hoạt.
2.2.4 Hiện trạng chất lượng các thành phần môi trường đất, nước, không khí
2.2.4.1 Chất lượng không khí
Để đánh giá chất lượng môi trường nền tại khu vực trang trại, Công ty TNHH tư
vấn và xây dựng Môi trường VI TA kết hợp với Trung tâm phân tích môi trường Âu
Việt đã tiến hành khảo sát, lấy mẫu và phân tích các mẫu nước mặt, nước ngầm, không
khí, đất. Kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí xung quanh cho thấy chất
lượng môi trường không khí xung quanh khu vực trang trại hiện tại khá tốt với các chỉ
tiêu đo đều đạt QCVN 05:2013/BTNMT: QCKTQG về chất lượng không khí xung
quanh và QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn.
2.2.4.2 Chất lượng nước ngầm
Theo kết quả phân tích chất lượng nước ngầm tại khu vực trang trại do Trung tâm
phân tích môi trường Âu Việt đã tiến hành khảo sát, lấy mẫu và phân tích cho thấy tất
cả các chỉ tiêu đều đạt Quy chuẩn cho pháp QCVN 09-MT:2015/BTNMT - Quy chuẩn
kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước ngầm.
GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Phượng - MSSV: 0450020455

19


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi
Kim Hợi công suất 300 m3/ngày đêm.

2.2.4.3 Chất lượng môi trường đất
Để đánh giá chất lượng đất khu vực trang trại, chủ đầu tư đã phối hợp với đơn vị
tư vấn tiến hành lấy mẫu và phân tích chất lượng đất tại khu vực thực hiện trang trại.
Kết quả phân tích theo Trung tâm phân tích môi trường Âu Việt là đơn vị khảo sát, lấy
mẫu, phân tích cho thấy các chỉ tiêu kim loại đều thấp hơn quy chuẩn về giới hạn cho
phép của kim loại nặng trong đất đối với đất công nghiệp QCVN
03-MT:2015/BTNMT. Như vậy, chất lượng môi trường đất tại khu vực trang trại chưa
có dấu hiệu bị ô nhiễm.
2.2.5 Hiện trạng tài nguyên sinh học
2.2.5.1 Hệ sinh thái trên cạn
Kết quả khảo sát thảm thực vật khu vực trang trại như sau:
Trong khu vực gần vùng trang trại, toàn bộ diện tích trồng cây cao su. Đây là cây công
nghiệp có giá trị tương đối cao. Đối với động vật: khu vực trang trại không có động vật
quý hiếm, động vật hoang dã.
2.2.5.2 Hệ sinh thái dưới nước
Xung quanh khu vực trang trại có các hệ sinh thái dưới nước như: cá suối, tép, cua,...
2.3 Quy trình chăn nuôi heo
2.3.1 Quy trình chăn nuôi heo nái

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Phượng - MSSV: 0450020455

20


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi
Kim Hợi công suất 300 m3/ngày đêm.

- Heo nái nhập từ
Công ty CP.
- Tiêm ngừa, cung
cấp thức ăn cho heo.

- Nuôi heo cách ly 3
tháng thì phải phối
giống.

- Khoảng 114 ngày
heo nái sinh sản.
- Cung cấp thức ăn
cho heo.
- Chuẩn bị dụng cụ
để đỡ cho heo đẻ.

- Heo con khoảng
21-25 ngày thì xuất
chuồng.
- Cung cấp thức ăn
cho heo.
- Tiêm ngừa cho heo
con lẫn heo mẹ.

Heo nái

Heo nái phối + mang
thai

Heo nái sinh sản +
heo con

Heo con 12 kg cung
cấp cho thị trường

Các vỏ chai, kim
tiêm, chất thải rắn,
nước thải, tiếng
ồn,...

Chất thải rắn (phân
heo, heo chết, các
chai lọ đựng tinh
trùng, nước thải,
tiếng ồn...

Chất thải rắn (phân
heo, nhau heo và
một phần heo con
chết...), nước thải,
tiếng ồn...

Chất thải rắn (phân
heo, dụng cụ tiêm
ngừa cho heo, heo
con chết...), nước
thải, tiếng ồn...

Hình 2.2 Quy trình chăn nuôi heo nái của Công ty TNHH MTV SX TM Chăn
nuôi Kim Hợi.
Heo giống mua về từ công ty C.P đã qua chọn lọc đặc biệt, kiểm tra nghiêm ngặt,
được chủng ngừa...Qua một hoặc hai chu kỳ sinh sản lại được tiến hành thanh lọc, loại
ra thay thế con giống không đạt. Khi heo đúng tuổi (sau khi nuôi được khoảng 3 tháng)
thì cho phối giống để mang thai. Thời gian mang thai của mỗi con heo sinh sản khoảng
114 ngày. Sau thời gian mang thai, mỗi con heo nái sinh sản khoảng 10 - 12 heo con.
Thời kỳ này heo con sống nhờ bú sữa mẹ nên lớn rất nhanh. Khoảng 2 tuần bắt đầu tập
cho heo con ăn thức ăn thô kết hợp với bú sữa mẹ, khi trọng lượng heo con có thể lên
đến 12 kg/con, lúc này có thể đem xuất bán cho công ty C.P theo hợp đồng nuôi gia
công heo giống (heo phải đảm bảo chất lượng trước khi xuất). Theo dự tính, mỗi năm
có khoảng 20.000 - 25.000 heo con được xuất chuồng. Toàn bộ lượng heo con sinh ra
đều được đem bán cho đơn vị có nhu cầu.
Qua bảy hoặc tám chu kỳ sinh sản heo nái lại được tiến hành kiểm tra, thanh lọc,
GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Nguyễn Thị Ánh Phượng - MSSV: 0450020455

21


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×