Tải bản đầy đủ

THIẾT kế hệ THỐNG xử lý nước THẢI TRANG TRẠI CHĂN NUÔI HEO CÔNG TY TNHH MTV sản XUẤT THƯƠNG mại CHĂN NUÔI KIM hợi, CÔNG SUẤT 300 m3ngày

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA MÔI TRƯỜNG
BỘ MÔN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
TRANG TRẠI CHĂN NUÔI HEO CÔNG TY
TNHH MTV SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI
CHĂN NUÔI KIM HỢI,
CÔNG SUẤT 300 m3/ngày

SVTH : Nguyễn Thị Ánh Phượng
MSSV: 0450020455
GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng

TP.HCM 04/2017


BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG TPHCM
--------------KHOA MÔI TRƯỜNG
BỘ MÔN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độclập – Tự do – Hạnhphúc
---------------

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
HỌ VÀ TÊN: Đỗ Nguyễn Tuyết Như
NGÀNH: Công nghệ kỹ thuật môi trường

MSSV: 0450020449
LỚP: 04LTDH_MT

1. Tên Đồ án: Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư
Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân.
2. Nhiệm vụ Đồ án:
-

-

Tổng quan về nước thải và đặc trưng của nước thải sinh hoạt.
Đề xuất 02 phương án công nghệ xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4,
từ đó phân tích lựa chọn công nghệ thích hợp.
Tính toán các công trình đơn vị của phương án đã chọn.
Tính toán và lựa chọn thiết bị (bơm nước thải, máy thổi khí,…) cho các công trình
đơn vị tính toán trên.
Khai toán sơ bộ chi phí xây dựng công trình.
Vẽ bản vẽ mặt bằng, mặt cắt và các bản vẽ chi tiết của các công trình đơn vị.

3. Ngày giao nhiệm vụ: 28/11/2016
4. Ngày hoàn thành nhiệm vụ: 03/04/2017
5. Họ và tên người hướng dẫn: PGS.TS Tôn Thất Lãng
6. Phần hướng dẫn:
-

Giáo viên hướng dẫn sinh viên hoàn thành nhiệm vụ đồ án tốt nghiệp được giao
trong suốt quá trình làm đồ án tốt nghiệp.

7. Ngày bảo vệ Đồ án:
8. Kết quả bảo vệ Đồ án: Xuất sắc;
Giỏi; Khá; Đạt
Nội dung Đồ án tốt nghiệp đã được thông qua bộ môn.
Ngày tháng
năm
NGƯỞI PHẢN BIỆN

NGƯỜI HƯỚNG DẪN CHÍNH

(Ký và ghi rõ họ tên)

(Ký và ghi rõ họ tên)

Ths. Trần Ngọc Bảo Luân

PGS.TS Tôn Thất Lãng

CHỦ NHIỆM BỘ MÔN

TRƯỞNG KHOA

(Ký và ghi rõ họ tên)

(Ký và ghi rõ họ tên)

TS. Nguyễn Xuân Trường

PGS. TS Nguyễn Thị Vân Hà


Đồ án tốt nghiệp
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân

LỜI CÁM ƠN
Đầu tiên em xin chân thành cảm ơn Ban giám hiệu nhà trƣờng cùng toàn thể thầy cô
bộ môn đã tạo điều kiện cho em đƣợc thực hiện bài đồ án tốt nghiệp. Nhờ đó mà em có
thêm kinh nghiệm và kiến thức về môn chuyên nghành của mình, giúp em chuẩn bị ra
ngoài làm việc một cách dễ dàng hơn.
Đặc biệt em xin chân thành cảm ơn thầy PGS.TS Tôn Thất Lãng, ngƣời đã hƣớng dẫn
em thực hiện bài đồ án. Thầy đã tận tình giúp đỡ em trong suốt quá trình thực hiện bài
đồ án. Thầy đã giúp đỡ em rất nhiều khi gặp vấn đề khó khăn trong vấn đề chuyên
nghành của em, thầy đã truyền đạt kinh nghiệm và kiến thức giúp em hoàn thành bài
đồ án.
Bài đồ án đã thực hiện còn rất nhiều thiếu sót do em chƣa có kinh nghiệm nhiều, kính
mong thầy cô giúp đỡ em.
Em xin chân thành cảm ơn!

SVTH
Đỗ Nguyễn Tuyết Nhƣ

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Đỗ Nguyễn Tuyết Như - MSSV: 0450020449


Đồ án tốt nghiệp
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân

TÓM TẮT ĐỒ ÁN
Đồ án này tính toán thiết kế hệ thống xử lý nƣớc thải sinh hoạt cho Khu tái định
cƣ – Dân cƣ Ấp 4, tỉnh Bình Phƣớc với quy mô dân số là 16000 dân. Với các chỉ tiêu ô
nhiễm chính là BOD (238 mg/l), COD (408 mg/l), SS (230 mg/l), Dầu mỡ (80 mg/l),
TN (19mg/l) phát sinh do các hoạt động của ngƣời dân trong khu dân cƣ và yêu cầu
nƣớc thải sau xử lý phải đạt QCVN 14 : 2008/BTNMT, loại B trƣớc khi xả thải ra môi
trƣờng ngoài.
Công nghệ đƣợc đề xuất thiết kế trong đồ án này là công trình xử lý sinh học
hiếu khí bùn hoạt tính (Aerotank). Nƣớc thải sẽ đƣợc tiền xử lý qua song chắn rác để
loại bỏ rác thô, sau đó qua qua hố thu gom, rồi đƣợc bơm vào bể tách dầu để loại bỏ
dầu mỡ, tránh làm ảnh hƣởng đến hoạt động của các công trình phía sau. Nƣớc tiếp tục
vào bể điều hòa để điều tiết lƣu lƣợng và cân bằng nồng độ chất ô nhiễm. Bên cạnh đó,
để loại bỏ lƣợng cặn lơ lửng, nƣớc thải sau khi qua bể điều hòa sẽ vào bể lắng 1. Sau
đó vào bể Aerotank, tiếp tục đi qua bể lắng 2. Cuối cùng, nƣớc thải sẽ qua bể khử
trùng và vào nguồn tiếp nhận. Ƣớc tính các chỉ tiêu ô nhiễm sau xử lý đạt nhƣ sau:
BOD (43 mg/l), COD (74mg/l), SS (40mg/l), Dầu mỡ (20 mg/l), TN (9 mg/l) đảm bảo
nƣớc thải đầu ra đạt yêu cầu xử lý.

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Đỗ Nguyễn Tuyết Như - MSSV: 0450020449


Đồ án tốt nghiệp
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân

LỜI NÓI ĐẦU

Một vấn đề nóng bỏng, gây bức xúc trong dƣ luận xã hội cả nƣớc hiện nay là tình
trạng ô nhiễm môi trƣờng sinh thái do các hoạt động sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh
của con ngƣời gây ra. Vấn đề này ngày càng nghiêm trọng, đe dọa trực tiếp đến sự
phát triển kinh tế - xã hội bền vững, sự tồn tại và phát triển của các thế hệ hiện tại và
tƣơng lai. Giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trƣờng trong thời kỳ đẩy mạnh Công nghiệp
hóa – Hiện đại hóa đất nƣớc hiện nay không chỉ là đòi hỏi cấp thiết đối với các cấp
quản lý, các doanh nghiệp mà đó còn là trách nhiệm của cả hệ thống chính trị và của
toàn xã hội.
Trƣớc những thực trạng trên, đặt ra cho các nhà hoạch định, quản lý môi trƣờng, kỹ sƣ
môi trƣờng cũng nhƣ các cơ quan chức năng có liên quan nhƣ: BTNMT, Sở
TNMT…nói chung và những ngƣời trực tiếp xử lý các vấn đề môi trƣờng nói riêng.
Cần đƣa ra các kế hoạch giải quyết nhằm giảm bớt những thiệt hại cũng nhƣ giải quyết
triệt để các vấn đề môi trƣờng nói trên.
Để thực hiện các công việc xử lý, giảm thiểu các vấn đề môi trƣờng cần có những kỹ
sƣ lành nghề, am hiểu công nghệ xử lý một cách tốt nhất các vấn đề môi trƣờng phát
sinh. Nhằm đáp ứng tốt những yêu cầu đặt ra của nhà nƣớc cũng nhƣ các doanh nghiệp
tƣ nhân. Để chuẩn bị tốt nhất cho công việc trƣớc khi rời ghế nhà tƣờng. Thấy đƣợc
tâm tƣ nguyện vọng của sinh viên, các thầy cô cũng nhƣ ban lãnh đạo nhà trƣờng đã
tạo điều kiện cho sinh viên học hỏi, nắm bắt những kinh nghiệm thực tế nhằm chuẩn bị
cho sinh viên những kiến thức tốt nhât. Để sinh viên có thể thực hiện công việc của
mình một cách tốt nhất trƣớc khi ra trƣờng.

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Đỗ Nguyễn Tuyết Như - MSSV: 0450020449


Đồ án tốt nghiệp
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân

MỤC LỤC
CHƢƠNG 1 MỞ ĐẦU .................................................................................................1
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ........................................................................................................1
1.2 MỤC TIÊU ĐỒ ÁN ............................................................................................... 1
1.3 NỘI DUNG ĐỒ ÁN............................................................................................... 1
1.4 PHƢƠNG PHÁP THỰC HIỆN .............................................................................2
1.5 Ý NGHĨA CỦA ĐỒ ÁN ........................................................................................ 2
CHƢƠNG 2 GIỚI THIỆU VỀ KHU TÁI ĐỊNH CƢ – DÂN CƢ ẤP 4 ...................3
2.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DỰ ÁN XÂY DỰNG KHU TÁI ĐỊNH CƢ – DÂN
CƢ ẤP 4 .......................................................................................................................3
2.1.1 Vị trí địa lý dự án ............................................................................................. 3
2.1.2 Nội dung chính của dự án ................................................................................4
2.1.2.1 Khối lƣợng và quy mô các hạng mục công trình của dự án .......................4
2.1.2.2 Thi công, xây dựng các hạng mục công trình .............................................5
2.2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ MÔI TRƢỜNG KHU VỰC DỰ ÁN ...................13
2.2.1 Hiện trạng sử dụng đất ...................................................................................13
2.2.2 Đặc điểm địa hình, địa chất ...........................................................................14
2.2.2.1 Địa hình......................................................................................................14
2.2.2.2 Địa chất ......................................................................................................14
2.2.3 Điều kiện về khí hậu, khí tƣợng ....................................................................15
2.2.3.1 Nhiệt độ không khí ....................................................................................15
2.2.3.2 Chế độ mƣa ................................................................................................ 16
2.2.3.3 Độ ẩm không khí ....................................................................................... 17
2.2.3.4 Chế độ gió ..................................................................................................17
2.2.3.5 Bức xạ nhiệt .............................................................................................. 18
2.2.3.6 Chế độ nắng............................................................................................... 18
2.2.4 Điều kiện thủy văn ......................................................................................... 19
2.2.4.1 Nƣớc mặt ...................................................................................................19
2.2.4.2 Nƣớc ngầm.................................................................................................19
2.2.5 Tài nguyên sinh vật ........................................................................................ 19
2.3 ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI .......................................................................20

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Đỗ Nguyễn Tuyết Như - MSSV: 0450020449


Đồ án tốt nghiệp
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân

2.3.1 Điều kiện kinh tế ............................................................................................ 20
2.3.1.1 Sản xuất nông ngiệp ..................................................................................20
2.3.1.2 Giao thông – xây dựng ..............................................................................21
2.3.1.3 Xây dựng nông thôn mới ..........................................................................21
2.3.1.4 Tài chính – Ngân sách ...............................................................................21
2.3.2 Điều kiện xã hội ............................................................................................. 21
2.3.2.1 Giáo dục ....................................................................................................21
2.3.2.2 Hoạt động của trung tâm Văn hóa TDTT và học tập cộng đồng xã ..........22
2.3.2.3 Công tác y tế.............................................................................................. 23
CHƢƠNG 3 TỔNG QUAN VỀ NƢỚC THẢI SINH HOẠT VÀ CÁC PHƢƠNG
PHÁP XỬ LÝ ...............................................................................................................24
3.1 TỔNG QUAN VỀ NƢỚC THẢI SINH HOẠT ..................................................24
3.1.1 Nguồn gốc phát sinh ...................................................................................... 24
3.1.2 Thành phần và đặc tính nƣớc thải ..................................................................24
3.1.2.1 Chỉ tiêu lý học ........................................................................................... 26
3.1.2.2 Các chỉ tiêu hóa học và sinh hóa ............................................................... 27
3.1.3 Tác hại của nƣớc thải sinh hoạt đến môi trƣờng nƣớc ..................................30
3.2 TỔNG QUAN VỀ CÁC PHƢƠNG PHÁP XỬ LÝ NƢỚC THẢI SINH HOẠT
....................................................................................................................................31
3.2.1 Xử lý cơ học...................................................................................................31
3.2.1.1 Song chắn rác, lƣới chắn rác .....................................................................31
3.2.1.2 Bể lắng cát .................................................................................................32
3.2.1.3 Bể tách dầu mỡ .......................................................................................... 33
3.2.1.4 Bể điều hòa ................................................................................................ 34
3.2.1.5 Bể lắng.......................................................................................................34
3.2.1.6 Bể lọc.........................................................................................................36
3.2.2 Phƣơng pháp xử lý hóa lý ..............................................................................37
3.2.2.1 Keo tụ, tạo bông ........................................................................................ 37
3.2.2.2 Tuyển nổi...................................................................................................38
3.2.2.3 Hấp phụ .....................................................................................................39
3.2.2.4 Trao đổi ion ............................................................................................... 40

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Đỗ Nguyễn Tuyết Như - MSSV: 0450020449


Đồ án tốt nghiệp
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân

3.2.2.5 Lọc màng ...................................................................................................40
3.2.3 Phƣơng pháp xử lý hóa học ...........................................................................41
3.2.3.1 Trung hòa ..................................................................................................41
3.2.3.2 Oxy hóa khử .............................................................................................. 42
3.2.3.3 Khử trùng ..................................................................................................42
3.2.4 Xử lý sinh học ................................................................................................ 43
3.2.4.1 Xử lý sinh học trong điều kiện tự nhiên ....................................................44
3.2.4.2 Xử lý sinh học trong điều kiện nhân tạo ...................................................47
3.3 MỘT SỐ CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƢỚC THẢI SINH HOẠT KHU DÂN CƢ .....
.......................................................................................................................... 55
CHƢƠNG 4 LỰA CHỌN, ĐỀ XUẤT CÔNG NGHỆ XỬ LÝ................................ 57
4.1 XÁC ĐỊNH LƢU LƢỢNG NƢỚC THẢI .......................................................... 57
4.2 CƠ SỞ ĐỀ XUẤT VÀ YÊU CẦU CÔNG NGHỆ..............................................58
4.3 ĐỀ XUẤT CÔNG NGHỆ XỬ LÝ ......................................................................59
4.3.1 Phƣơng án 1 ...................................................................................................60
4.3.2 Phƣơng án 2 ...................................................................................................62
4.3.3 Lựa chọn phƣơng án ...................................................................................... 64
CHƢƠNG 5 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ .................66
5.1 SONG CHẮN RÁC ............................................................................................. 69
5.2 HỐ THU GOM ....................................................................................................72
5.3 BỂ TÁCH DẦU ...................................................................................................74
5.4 BỂ ĐIỀU HÒA ....................................................................................................75
5.5 BỂ LẮNG 1..........................................................................................................80
5.7 BỂ AEROTANK ..................................................................................................86
5.8 BỂ LẮNG 2..........................................................................................................94
5.9 BỂ KHỬ TRÙNG ..............................................................................................100
5.10 BỂ NÉN BÙN ..................................................................................................102
5.11 BỂ NÉN BÙN ..................................................................................................103
5.12 MÁY ÉP BÙN .................................................................................................106
CHƢƠNG 6 DỰ TOÁN CHI PHÍ ĐẦU TƢ HỆ THỐNG XỬ LÝ.......................109
6.1 CHI PHÍ ĐẦU TƢ .............................................................................................109
6.1.1 Chi phí xây dựng..........................................................................................109

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Đỗ Nguyễn Tuyết Như - MSSV: 0450020449


Đồ án tốt nghiệp
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân

6.1.2 Chi phí thiết bị .............................................................................................111
6.1.3 Chi phí khác .................................................................................................113
6.2 CHI PHÍ VẬN HÀNH .......................................................................................114
6.2.1 Chi phí điện năng .........................................................................................114
6.2.3 Chi phí hóa chất ...........................................................................................115
6.2.3 Chi phí nhân công ........................................................................................115
6.2.4 Chi phí khấu hao ..........................................................................................116
6.2.5 Chi phí bảo trì ..............................................................................................116
6.3 VẬN HÀNH, BẢO TRÌ HỆ THỐNG VÀ MỘT SỐ SỰ CỐ THƢỜNG GẶP 116
6.3.1 Nguyên tắc vận hành và bảo dƣỡng thiết bị ................................................116
6.3.1.1 Nguyên tắc vận hành hệ thống xử lý nƣớc thải .......................................116
6.3.1.2 Nguyên tắc vận hành thiết bị ...................................................................117
6.3.1.3 Nguyên tắc bảo dƣỡng thiết bị .................................................................117
6.3.2 Vận hành hệ thống hằng ngày .....................................................................117
6.3.3 Bảo trì hệ thống ...........................................................................................119
6.3.4 Sự cố và biện pháp khắc phục .....................................................................120
6.3.5 Tổ chức quản lý và vận hành an toàn ..........................................................122
6.3.5.1 Tổ chức quản lý .......................................................................................122
6.3.5.2 Khi làm việc gần bể aerotank, bể lắng, bể điều hòa ................................122
6.3.5.3 Khi vận hành và bảo dƣỡng máy thổi khí ................................................123
6.3.5.4 Khi làm việc với hệ thống phân phói khí ................................................123
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ...................................................................................124
TÀI LIỆU THAM KHẢO.........................................................................................126
PHỤC LỤC ................................................................................................................127

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Đỗ Nguyễn Tuyết Như - MSSV: 0450020449


Đồ án tốt nghiệp
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân

DANH MỤC HÌNH
Hình 3. 1 Song chắn rác. ............................................................................................. 32
Hình 3. 2 Bể tách dầu mỡ lớp mỏng...........................................................................34
Hình 3. 3 Bể lắng ngang. ............................................................................................. 35
Hình 3. 4 Bể lắng đứng. ............................................................................................... 35
Hình 3. 5 Bể lắng ly tâm. ............................................................................................. 36
Hình 3. 6 Bồn lọc áp lực. ............................................................................................. 37
Hình 3. 7 Cánh đòng tƣới, cánh đồng lọc. .................................................................44
Hình 3. 8 Bể aerotank. .................................................................................................49
Hình 3. 9 Các giai đoạn xử lý của bể SBR. ................................................................ 51
Hình 3. 10 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nƣớc thải sinh hoạt Nam Bình Dƣơng.
.......................................................................................................................................55
Hình 3. 11 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nƣớc thải sinh hoạt thành phố ...........56
Hình 4. 1 Sơ đồ phƣơng án 1. .....................................................................................60
Hình 4. 2 Sơ đồ phƣơng án 2. .....................................................................................62

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Đỗ Nguyễn Tuyết Như - MSSV: 0450020449


Đồ án tốt nghiệp
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân

DANH MỤC BẢNG
Bảng 2. 1 Các hạng mục công trình của dự án ........................................................... 4
Bảng 2. 2 Các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu xây dựng nội bộ trong................................ 8
Bảng 2. 3 Các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu xây dựng đƣờng D1B, D3B, D4B, N3B ....8
Bảng 2. 4 Cơ cấu hiện trạng sử dụng đất ..................................................................13
Bảng 2. 5 Thống kê nhiệt độ theo từng năm ............................................................. 15
Bảng 2. 6 Thống kê lƣợng mƣa của các tháng trong năm .......................................16
Bảng 2. 7 Độ ẩm không khí trung bình những tháng trong các năm .....................17
Bảng 2. 8 Số giờ nắng của khu vực dự án .................................................................18
Bảng 3. 1 Thành phần đặc trƣng của nƣớc thải sinh hoạt ......................................25
Bảng 3. 2 Loại và số lƣợng các vi sinh vật trong nƣớc thải sinh hoạt ....................29
Bảng 4. 1 Nhu cầu dùng nƣớc cho số dân 16000 ngƣời............................................57
Bảng 4. 2 Số liệu thành phần tính chất nƣớc thải ....................................................59
Bảng 4. 3 So sánh bể SBR và Aerotank .....................................................................64
Bảng 5. 1 Dự đoán hiệu suất qua các công trình ...................................................... 66
Bảng 5. 2 Hệ số để tính sức cản cục bộ của song chắn..........................................71
Bảng 5. 3 Thông số thiết kế song chắn rác và mƣơng dẫn ......................................72
Bảng 5. 4 Thông số thiết kế hố thu gom ....................................................................73
Bảng 5. 5 Các thông số thiết kế bể tách dầu.............................................................. 75
Bảng 5. 6 Các dạng khuấy trộn ở bể điều hòa .......................................................... 77
Bảng 5. 7 Thông số thiết kế bể điều hòa ....................................................................80
Bảng 5. 8 Thông số thiết kế bể lắng đợt 1..................................................................86
Bảng 5. 9 Các kích thƣớc điển hình của bể Aerotank xáo trộn hoàn toàn ............88
Bảng 5. 10 Thông số thiết kế bể Aerotank ................................................................ 94
Bảng 5. 11 Thông số thiết kế bể lắng đợt 2................................................................ 99
Bảng 5. 12 liều lƣợng clorine cho khử trùng ...........................................................101
Bảng 5. 13 Thông số thiết kế bể khử trùng .............................................................102
Bảng 5. 14 Thông số thiết kế bể chứa bùn ...............................................................103
Bảng 5. 15 Các thông số thiết kế bể nén bùn trọng lực ..........................................103
Bảng 5. 16 Thông số thiết kê bể nén bùn .................................................................106
Bảng 5. 17 Thông số máy ép bùn..............................................................................108

Bảng 6. 1 Chi phí xây dựng.......................................................................................109
Bảng 6. 2 Chi phí thiết bị ..........................................................................................111
GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Đỗ Nguyễn Tuyết Như - MSSV: 0450020449


Đồ án tốt nghiệp
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân

Bảng 6. 3 Chi phí khác ..............................................................................................113
Bảng 6. 4 Chi phí điện năng tiêu thụ trong 1 ngày .................................................114

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Đỗ Nguyễn Tuyết Như - MSSV: 0450020449


Đồ án tốt nghiệp
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
BOD

: Biochemical Oxygen Demand – Nhu cầu oxy sinh hóa.

COD

: Chemical Oxygen Demand – Nhu cầu oxy hóa học.

F/M

: Food/ Micro – Organism – Tỷ lệ lƣợng thức ăn và lƣợng vi sinh vật.

HĐND

: Hội đồng nhân dân.

HTKT

: Hạ tầng kỹ thuật.

HTXLNT

: Hệ thống xử lý nƣớc thải.

KDC

: Khu dân cƣ.

QĐ – UBND : Quyết Định - Ủy Ban Nhân Dân.
QCVN

: Quy chuẩn Việt Nam.

SS

: Suspended Soild – Chất rắn lơ lửng.

TCVN

: Tiêu Chuẩn Việt Nam.

TSS

: Total Suspended Soild – Tổng chất rắn lơ lửng

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Đỗ Nguyễn Tuyết Như - MSSV: 0450020449


Đồ án tốt nghiệp
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân

CHƢƠNG 1
MỞ ĐẦU
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ
Nhằm đáp ứng nhu cầu cƣ trú, sinh hoạt, cung cấp các dịch vụ thƣơng mại, giáo dục
cho công nhân các khu công nghiệp nói riêng và các điểm dân cƣ lân cận nói chung,
việc hình thành Khu tái định cƣ – Dân cƣ Ấp 4 tại xã Minh Thành, huyện Chơn Thành,
tỉnh Bình Phƣớc góp phần tích cực trong việc giải quyết nhu cầu nhà ở, đáp ứng nhu
cầu đất đai phù hợp cho các đối tƣợng nói trên. Dự án này kéo theo việc hình thành
khu công nghiệp tập trung là hoàn toàn tuân theo chính sách của nhà nƣớc. Tạo điều
kiện để công nhân các khu công nghiệp đƣợc an cƣ, lạc nghiệp, xây dựng môi trƣờng
sống tốt nhất cho công nhân.
Tuy nhiên, khi dự án đi vào hoạt động, các tác động tiêu cực ảnh hƣởng đến môi
trƣờng là không thể tránh khỏi. Môi trƣờng không khí, nƣớc mặt, nƣớc ngầm…đều bị
tác động ở nhiều mức độ khác nhau do các loại chất thải phát sinh và nguy cơ xảy ra
rủi ro, sự cố về môi trƣờng, trong đó chủ yếu là nƣớc thải sinh hoạt.
Để hạn chế những ảnh hƣởng xấu đến môi trƣờng thì việc thu gom, xử lý các chất thải
cần phải đƣợc quan tâm một cách đồng bộ. Các chất thải, đặc biệt là nƣớc thải sinh
hoạt cần phải đƣợc thu gom và xử lý triệt để nhằm tránh tình trạng xả thải trực tiếp ra
môi trƣờng mà chƣa đƣợc xử lý.
Việc thải trực tiếp nƣớc thải ra môi trƣờng không những gây ô nhiễm môi trƣờng xung
quanh mà còn làm mất mỹ quan, ảnh hƣởng đến chất lƣợng cuộc sống của cộng đồng
dân cƣ lân cận nguồn thải. Do vậy, việc tính toán, thiết kế một hệ thống xử lý nƣớc
thải sinh hoạt cần phải đƣợc tiến hành đồng bộ với việc lập dự án xây dựng khu dân
cƣ. Vì vậy, đề tài “Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nƣớc thải Khu tái định cƣ – Dân
cƣ Ấp 4, tỉnh Bình Phƣớc, quy mô 16000 dân” đƣợc chọn làm đề tài đồ án tốt nghiệp.
1.2 MỤC TIÊU ĐỒ ÁN
Dựa trên thông số dự kiến của nƣớc thải đầu vào nghiên cứu, thiết kế hệ thống xử lý
nƣớc thải trƣớc khi xây dựng khu Tái định cƣ, đảm bảo tiêu chuẩn xả thải nƣớc thải ra
theo QCVN 14 : 2008/BTNMT – Cột B.
1.3 NỘI DUNG ĐỒ ÁN
Nội dung đồ án tập trung nghiên cứu vào các vấn đề sau:
-

Thu thập tài liệu, số liệu về vị trí địa lý, tự nhiên, quy mô diện tích, kinh tế xã
hội và hạ tầng kỹ thuật tại khu vực dự án Tái định cƣ – Dân cƣ Ấp 4.

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Đỗ Nguyễn Tuyết Như - MSSV: 0450020449

1


Đồ án tốt nghiệp
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân

Thu thập số liệu, tài liệu, đánh giá khả năng gây ô nhiễm môi trƣờng của nƣớc
thải sinh hoạt và tổng quan về các công nghệ xử lý nƣớc thải sinh hoạt đang
đƣợc áp dụng.
- Phân tích, đƣa ra phƣơng án xử lý và lựa chọn phƣơng án xử lý hiệu quả nhất,
phù hợp với điều kiện khu tái định cƣ, từ đó tính toán, thiết kế hệ thống xử lý
nƣớc thải.
- Khái toán giá thành.
1.4 PHƢƠNG PHÁP THỰC HIỆN
-

Phƣơng pháp thu thập số liệu: Thu thập các tài liệu lý thuyết về dân số, điều kiện tự
nhiên làm cơ sở để đánh giá hiện trạng và tải lƣợng ô nhiễm do nƣớc thải sinh hoạt gây
ra khi dự án hoạt động.
Phƣơng pháp so sánh: So sánh ƣu khuyết điểm của các công nghệ xử lý để đƣa ra giải
pháp xử lý hiệu quả.
Phƣơng pháp trao đổi ý kiến: Trong quá trình thực hiện đồ án đã tham khảo ý kiến của
giáo viên hƣớng dẫn về vấn đề có liên quan.
Phƣơng pháp tính toán: Sử dụng các công thức toán học để tính toán các công trình
đơn vị của hệ thống xử lý nƣớc thải, chi phí xây dựng và vận hành của hệ thống.
Phƣơng pháp đồ họa: Dùng phần mềm Autocad để mô tả kiến trúc công nghệ xử lý
nƣớc thải.
1.5 Ý NGHĨA CỦA ĐỒ ÁN
Xây dựng hệ thống xử lý nƣớc thải đạt tiêu chuẩn môi trƣờng giải quyết đƣợc vấn đề ô
nhiễm môi trƣờng do nƣớc thải sinh hoạt sinh ra.
Góp phần nâng cao ý thức về môi trƣờng cho ngƣời dân cũng nhƣ Ban quản lý
khu tái định cƣ.
Khi hệ thống xử lý hoàn thành và đi vào hoạt động sẽ là nơi để các doanh nghiệp, sinh
viên tham quan, học tập.

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Đỗ Nguyễn Tuyết Như - MSSV: 0450020449

2


Đồ án tốt nghiệp
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân

CHƢƠNG 2
GIỚI THIỆU VỀ KHU TÁI ĐỊNH CƢ – DÂN CƢ ẤP 4
2.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DỰ ÁN XÂY DỰNG KHU TÁI ĐỊNH CƢ – DÂN
CƢ ẤP 4
Tên dự án: “ Khu tái định cƣ – Dân cƣ Ấp 4, tỉnh Bình Phƣớc, quy mô 16000 dân”
Chủ đầu tƣ: Công ty Cổ phần Phát triển Hạ Tầng Kỹ thuật Becamex – Bình Phƣớc.
Địa chỉ: Km 995 – QL14, xã Minh Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phƣớc.
Đại diện: Ông Nguyễn Thanh Nhã.

Chức vụ: Tổng giám đốc.

Điện thoại: (0651) 3640.079 – 3640.081

Fax: (0651) 3640.080

Địa điểm thực hiện dự án: Ấp 4, xã Minh Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phƣớc.
Lĩnh vực hoạt động: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng các công trình giao
thông, đầu tƣ xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu dân cƣ
và khu đô thị, dịch vụ nhà ở công nhân. Thực hiện kinh doanh các dự án đầu tƣ xây
dựng theo phƣơng thức BOT, BT. Kinh doanh bất động sản và cho thuê nhà ở, căn hộ,
nhà xƣởng…
2.1.1 Vị trí địa lý dự án
Khu tái định cƣ – Dân cƣ Ấp 4 có diện tích 1.377.680m2 với quy mô dân số khoảng
16000 dân, nằm phía Bắc Quốc lộ 14 thuộc địa phận đất nông trƣờng Minh Thành, xã
Minh Thành, huyện Chơn Thành tỉnh Bình Phƣớc, vị trí tiếp giáp nhƣ sau:
-

Phía Bắc: giáp khu B khu Công nghiệp Becamex – Bình Phƣớc.
Phía Nam: giáp khu vực dân cƣ ấp 4 xã Minh Thành.
Phía Đông – Bắc: giáp khu vực dân cƣ ấp 3 xã Minh Thành.
Phía Tây: giáp khu phố Trung Lợi thị trấn Chơn Thành.

Các đối tƣợng xung quanh dự án:
-

-

Khu Tái định cƣ – Dân cƣ Ấp 4 nằm về phía Đông thị trấn Chơn Thành.
Khoảng cách trung bình giữa thị trấn Chơn Thành và KDC là 3km. Đây là
khoảng cách thích hợp cho ngƣời dân trong việc đi lại và sử dụng dịch vụ của
đô thị.
Xung quanh dự án chủ yếu là các khu dân cƣ sẽ đƣợc xây dựng cùng thời điểm
với dự án và khu dân cƣ hiện hữu, đặc biệt dự án tiếp giáp với Khu Công
nghiệp Becamex – Bình Phƣớc. Khu công nghiệp sẽ tạo ra việc làm, thu hút lao
động, thúc đẩy sự phát triển về nhà ở và thƣơng mại dịch vụ.

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Đỗ Nguyễn Tuyết Như - MSSV: 0450020449

3


Đồ án tốt nghiệp
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân

-

Khu Tái định cƣ – Dân cƣ Ấp 4 cách UBND xã Minh thành khoảng 500km về
phía Tây Nam.

2.1.2 Nội dung chính của dự án
2.1.2.1 Khối lƣợng và quy mô các hạng mục công trình của dự án
Tổng diện tích quy hoạch là: 1 377 680m2, quy mô diện tích đất quy hoạch xây dựng
các khu chức năng trong Khu tái định cƣ – dân cƣ ấp 4 đƣợc thể hiện qua bảng sau:
Bảng 2. 1 Các hạng mục công trình của dự án
Loại đất

STT

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ ( %)

Chỉ tiêu
(m2/ngƣời)

Đất ở

749 293

54.39

49.95

Đất ở liên kế

728 884

52.91

Đất khu nhà cao tầng

20 409

1.48

2

Đất thƣơng mại, dịch vụ

45 545

3.31

3.04

3

Đất cây xanh

91 316

6.63

6.09

4

Đất công trình dịch vụ cơ bản

39 674

2.88

2.64

Đất trƣờng tiểu học, THCS

15 355

1.11

1.02

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

18 807

1.37

1.25

Đất trạm y tế, công trình văn hóa

5 512

0.40

0.37
26.64

1

5

Đất giao thông

399 671

29.01

6

Đất hành lang kỹ thuật

26 780

1.94

7

Đất đƣờng điện 220kV

25 401

1.84

1 377 680

100.00

Tổng cộng

(Nguồn: Công ty CPPTHT-KT Becamex – Bình Phước)
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cần đạt đƣợc:
-

Quy mô đất đai: 1 377 680m2.
Quy mô dân số: 16000 dân.
Cấp khu ở: khu ở loại IV.

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Đỗ Nguyễn Tuyết Như - MSSV: 0450020449

4


Đồ án tốt nghiệp
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân

Chỉ tiêu đất ở: 49.95m2/ngƣời.
Chỉ tiêu đất giao thông: 26.64 m2/ngƣời.
Tiêu chuẩn đất ở tính theo loại nhà phố liên kế và nhà liên kế có sân vƣờn.
Đất công trình công cộng tính theo tiêu chuẩn quy phạm.
Nền và chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng: đảm bảo không ngập úng, không ngập
do thủy triều.
- Tiêu chuẩn cấp nƣớc: 100 lít/ngƣời/ngày.
- Tiêu chuẩn cấp điện dân dụng: 1000KWh/ngƣời/năm.
- Lƣu lƣợng nƣớc thải bằng 100% lƣu lƣợng nƣớc cấp.
- Chỉ tiêu rác thải: 0.65kg/ngƣời/ngày (Quyết định số 20/QĐ – UBND tỉnh Bình
Phƣớc ngày 04/01/2012)
- Tiêu chuẩn xử lý nƣớc thải: chất lƣợng xử lý đạt tiêu chuẩn QCVN 14 :
2008/BTNMT cột B trƣớc khi thải ra nguồn tiếp nhận.
-

2.1.2.2 Thi công, xây dựng các hạng mục công trình
 Các công trình chính
San lấp mặt bằng xây dựng toàn khu
-

-

-

Do địa hình hiện trạng khu tái định cƣ – dân cƣ ấp 4 có nền cao và địa hình
tƣơng đối bằng phẳng. Tính toán san đắp bảo đảm đƣợc độ dốc dọc cho đƣờng
trong khu tái định cƣ – dân cƣ, cũng nhƣ tạo đƣợc mặt bằng xây dựng cho phù
hợp chung cho toàn khu. Độ dốc trung bình từ 1 – 1.5o, vì vậy giải pháp san nền
chủ yếu là san gạt cục bộ tôn trọng địa hình tự nhiên.
Ngoài ra bên Tƣ vấn cũng kiến nghị thi công đƣờng, cống thoát nƣớc và các
công trình hạ tầng trƣớc, còn san nền toàn bộ khu dân cƣ tiến hành sau.
Tại các vị trí nằm trong nền đƣờng, đất đắp phải đảm bảo là đất chọn lọc hoặc
đất cấp 3, đầm chặt đúng yêu cầu kỹ thuật. Tại các đoạn nền đƣờng qua vùng
đất yếu, đất đã bão hòa nƣớc không thể đắp đất trực tiếp đƣợc, nền đƣờng đƣợc
xử lý cát và thi công nền đƣờng trƣớc khi tiến hành san nền khu vực hai bên.
Khu vực đất thấp ven các suối sẽ giữ lại để trồng cây xanh bảo vệ lòng suối.
Khối lƣợng san gạt cục bộ tính khoảng 0.1m3/m2.
Cao độ san nền cao nhất của các lô đất trong khu tái định cƣ – dân cƣ ấp 4 bằng
cao độ hoàn thiện của vỉa hè nâng cao thêm 0.3m.
Nền san lấp đƣợc đắp thành từng lớp, chiều dày san lấp không quá 50cm và
đầm chặt K ≥ 0.9 với nền đắp ở 30cm trên cùng.

Xây dựng khu nhà ở và công trình công cộng.
 Các trục chính khu tái định cƣ – Dân cƣ:
Các trục chính của khu tái định cƣ – dân cƣ ấp 4 gồm:
GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Đỗ Nguyễn Tuyết Như - MSSV: 0450020449

5


Đồ án tốt nghiệp
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân

Tuyến đƣờng giao thông chính D1B nối khu A và khu B khu công nghiệp và
dân cƣ Becamex – Bình Phƣớc, đi qua khu tái định cƣ – dân cƣ ấp 4. Tuyến
đƣờng có lộ giới 50m. Ngoài ra còn tuyến đƣờng D3B có lộ giới 25m kết nối
khu công nghiệp và khu tái định cƣ – dân cƣ ấp 4.
- Trên các trục chính này bố trí các công trình nhà phố thƣơng mại – dịch vụ.
 Kiến trúc cảnh quan các công trình dịch vụ cơ bản:
-

Các công trình dịch vự cơ bản tạo điểm nhấn kiến trúc cảnh quan trong khu gồm các
công trình sau:
-

Trƣờng tiểu học, trung học cơ sở ký hiệu GD2 diện tích 15 355m2.
Nhà trẻ, mẫu giáo ký hiệu GD1 diện tích 8 595 m2, GD3 diện tích 10 212 m2.
Đất Trạm y tế, nhà văn hóa, đồn công an…ký hiệu DV4 diện tích 5 512 m2.
+ Mật độ xây dựng tối đa 40%. Tỷ lệ đất tối thiểu trồng cây xanh 30%.
+ Tầng cao xây dựng từ 1 – 6 tầng.
+ Chỉ giới đƣờng đỏ: trùng với lộ giới đƣờng giao thông.
+ Chỉ giới xây dựng: lùi vào tối thiểu 5m so với chỉ giới đƣờng đỏ.

Kiến trúc cảnh quan các công trình thƣơng mại dịch vụ:
 Các công trình thƣơng mại – dịch vụ:
- DV1 diện tích 23 330m2, mật độ xây dựng tối đa 53 – 68%, tầng cao xây dựng
từ 1 – 6 tầng.
- DV2 diện tích 11 085m2, mật độ xây dựng tối đa 56 – 70%, tầng cao xây dựng
từ 1 – 6 tầng.
- DV3 diện tích 12 130m2, mật độ xây dựng tối đa 56 – 70%, tầng cao xây dựng
từ 1 – 6 tầng.
- Chiều cao các tầng, khoảng cách tối thiểu giữa các dãy nhà, diện tích chỗ đỗ xe
phải tuân thủ theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng, tiêu chuẩn thiết kế và xây
dựng cụ thể đối với từng loại công trình.
+ Chỉ giới đƣờng đỏ: trùng với lộ giới đƣờng giao thông.
+ Chỉ giới xây dựng: lùi vào tối thiểu 5m so với chỉ giới đƣờng đỏ.
 Kiến trúc cảnh quan nhà ở
Đối với nhà ở cao tầng, chung cƣ:
Nhà ở cao tầng, chung cƣ ký hiệu CT diện tich 20 409m2, mật độ xây dựng tối đa 35 –
63%, tầng cao xây dựng tối thiểu, tối đa 4 – 15 tầng.
GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Đỗ Nguyễn Tuyết Như - MSSV: 0450020449

6


Đồ án tốt nghiệp
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân

-

-

Chiều cao các tầng, khoảng cách tối thiểu giữa các dãy nhà, diện tích chỗ đỗ xe
phải tuân thủ theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng, tiêu chuẩn thiết kế và xây
dựng cụ thể đối với từng loại công trình.
Chỉ giới đƣờng đỏ: trùng với lộ giới đƣờng giao thông.
Chỉ giới xây dựng: lùi vào tối thiểu 5m so với chỉ giới đƣờng đỏ, các trƣờng
hợp công trình cao từ 28m trở lên lùi vào tối thiểu 6m so với chỉ giới đƣờng đỏ.

Đối với nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ (nhà vƣờn, biệt thự…)
-

Kích thƣớc lô đất quy hoạch xây dựng nhà ở đƣợc giới hạn sau:
+ Bề rộng của lô đất xây dựng nhà ở ≥ 5m.

+ Chiều sâu của lô đất xây dựng nhà ở theo quy hoạch (đa số 25m, 30m, 35m,
40m…)
-

Tầng cao xây dựng của lô đất:
+ Tầng cao xây dựng tối thiểu: 1 tầng.
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 6 tầng.

Quy định riêng với trục đƣờng chính D1B, D3B tầng cao xây dựng 2 đến 6 tầng.
-

-

Mật độ xây dựng tối đa của các lô đất xây dựng công trình: 80% (Riêng các lô:
từ TDC – 1 đến TDC – 6 mật độ xây dựng tối đa 76%. Lô TDC – 9, TDC – 10,
TDC – 25, TDC – 49, TDC – 50 mật độ xây dựng tối đa 83%. TDC – 46, TDC
– 54 mật độ xây dựng tối đa 85%).
Chỉ giới xây dựng:
+ Phía tiếp giáp với chỉ giới đƣờng đỏ: lùi vào so với chỉ giới đƣờng đỏ 5m.
+ Phần phía sau: chỉ giới xây dựng cách ranh đất tối thiểu 1m.

Cốt nền: +0.3m tính từ mặt vỉa hè hoàn thiện đến mặt nền tầng trệt.
Cốt tầng trệt: +3.6m đến +4.2m (đối với nhà có tầng lững từ 4.5m đến 5.5m),
tính từ mặt nền tầng trệt hoàn thiện đến mặt nền tầng lầu 1 hoàn thiện.
- Cốt tầng lầu: +3.2m đến +3.6m, tính từ mặt nền hoàn thiện giữa 2 tầng.
 Các công trình phụ trợ.
-

Hệ thống giao thông
Các chỉ tiêu kỹ thuật xây dựng đƣờng:Giải pháp kết cấu: theo tiêu chuẩn ngành
22TCN 211 – 06 Eyc = 170Mpa đối với đƣờng D1B, D3B, D4B, N3B. Các đƣờng còn

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Đỗ Nguyễn Tuyết Như - MSSV: 0450020449

7


Đồ án tốt nghiệp
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân

lại Ryc = 120Mpa. Độ dốc ngang mặt đƣờng 2%, lề đƣờng 2% dọc theo dốc san nền.
Vạt góc tại các giao lộ 5m.
Bảng 2. 2 Các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu xây dựng nội bộ trong
Khu tái định cƣ – dân cƣ
STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị

Theo quy hoạch

1

Tổng chiều dài đƣờng

m

20 184

2

Bán kính bỏ vỉa

m

10

3

Tốc độ thiết kế

Km/h

40

4

Tải trọng trục thiết kế

Tấn

8 – 10

5

Kết cấu áo đƣờng

Bê tông nhựa nóng
(Nguồn: Công ty CPPTHT-KT Becamex – Bình Phước)

Bảng 2. 3 Các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu xây dựng đƣờng D1B, D3B, D4B, N3B
STT

Tên chỉ tiêu

1

Tốc độ thiết kế

2

Tải trọng trục thiết kế

3

Kết cấu áo đƣờng

Đơn vị

Theo quy hoạch

Km/h

80

Tấn

12

Bê tông nhựa nóng
(Nguồn: Công ty CPPTHT-KT Becamex – Bình Phước)

Vỉa hè là phần dành cho ngƣời đi bộ và bố trí các công trình ngầm nhƣ hệ thống
thoát nƣớc mƣa, nƣớc thải, chiếu sáng, cấp nƣớc, thông tin liên lạc, cây xanh…
Vỉa hè: mặt vỉa hè đƣợc bố trí bê tông đá 1 x 2 M200 dày 10cm, trải lớp bạc tái
sinh trên nền đất đầm chăt K ≥ 0.95. Mặt bê tông vỉa hè đƣợc cắt khe bằng máy,
khoảng cách giữa các khe là 1.5m.
Vỉa hè ngăn cách lòng đƣờng bằng bó vỉa bê tông đá 1 x 2 M300.
Vỉa hè đƣợc đắp đất chọn lọc.
Tại các vị trí cho ngƣời qua đƣờng, vỉa hè đƣợc thiết kế triền lề cho ngƣời tàn tật
theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam.

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Đỗ Nguyễn Tuyết Như - MSSV: 0450020449

8


Đồ án tốt nghiệp
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân

Phần còn lại của vỉa hè đƣơc đắp đất trồng cỏ và trồng cây xanh, khoảng cách
giữa các cây xanh trung bình 5 10m/cây. Trồng cây sao hoặc cây họ dầu. Gốc cây
cách mép trong bó vỉa 2.5 4.5m.
Trên vỉa hè có đƣờng dây điện hạ thế trồng các loại cây thấp nhỏ nhƣ: cây viết,
móng bò, bằng lăng…Tại các vị trí trên vỉa hè không có đƣờng điện hạ thế có thể
trồng các loại cây cao nhƣ: cây họ dầu, sao…(không tính cỏ và cây xanh trong dự án
này).
Hệ thống cấp nƣớc.
Các thông số cơ bản của mạng lƣới:
-

Nƣớc cấp cho sinh hoạt: 100 l/ngƣời/ngày.
Nƣớc cấp cho dịch vu: 10% lƣợng nƣớc cấp cho sinh hoạt.
Nƣớc tƣới cây: 3 l/m2/ngày.
Nƣớc rửa đƣờng: 1.2 l/m2/ngày.
Nƣớc thất thoát và dự phòng: 10% tổng lƣợng nƣớc trên.

Nguồn nƣớc
- Nguồn nƣớc cấp cho Khu tái định cƣ – dân cƣ ấp 4 đƣợc lấy từ đƣờng ống cấp
D300 trên trục đƣờng D1B. Theo quy hoạch chung Khu công nghiệp Becamex –
Bình Phƣớc trong giai đoạn dài hạn dự kiến lấy từ hồ Phƣớc Hòa (khả năng cấp
nƣớc hồ Phƣớc Hòa cho tỉnh Bình Phƣớc là 7m3/s tƣơng đƣơng 604 800m3/ngày).
Nhà máy cấp nƣớc sẽ đƣợc Chủ đầu tƣ dự án xây dựng riêng nhằm cung cấp nƣớc
cho dự án Khu công nghiệp và dân cƣ Becamex – Bình Phƣớc (trên cơ sở Thông
báo số 78/TB – UBND ngày 24/3/2015 của UBND tỉnh Bình Phƣớc). Giai đoạn
trƣớc mắt khi chƣa có hệ thống cấp nƣớc kiến nghị cho phép đƣợc dùng nƣớc từ
giếng khoan công nghiệp tập trung với công suất không vƣợt quá 5000m3/ngày
(theo quyết định 2716/QĐ – UBND ngày 5/12/2011 của UBND tỉnh Bình Phƣớc
về việc phê duyệt đồ án quy hoạch cấp nƣớc vùng liên huyện tỉnh Bình Phƣớc).
- Khi ngƣời dân vào ở trong KDC phải cam kết chỉ sự dụng hai nguồn nƣớc trên
mà không tự khai thác nƣớc ngầm theo quy định của KDC để tránh khai thác nƣớc
ngầm một cách tràn lan. Chủ đầu tƣ cam kết cung cấp đủ nƣớc cho ngƣời dân sinh
sống trong KDC.
- Việc bố trí giếng khoan và công suất của giếng sẽ đƣợc tính toán cụ thể khi có
nhà đầu tƣ thứ cấp đầu tƣ vào khu công nghiệp.
- Mạng lƣới cấp nƣớc:
Mạng lƣới cấp nƣớc đƣợc sử dụng là mạng vòng để đảm bảo cấp nƣớc đến các
lô đất

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Đỗ Nguyễn Tuyết Như - MSSV: 0450020449

9


Đồ án tốt nghiệp
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân

Lựa chọn tiết diện ống theo công thức:

Trong đó: D: đƣờng kính ống(mm).
Q: lƣu lƣợng nƣớc(l/s).
v: vận tốc nƣớc trong ống(m/s).
Dùng ống D300 dẫn nƣớc từ đƣờng ống cấp nƣớc chung cho Khu công nghiệp (
khu B) và khu tái định cƣ – dân cƣ. Từ đây phân bổ vào mạng lƣới đƣờng ống.
Các ống D150 đƣợc đặt dọc các trục đƣờng chính. Từ các ống này lại chuyển
tiếp đến các ống D80 và D60 đến từng cụm dân cƣ.
Lƣu lƣợng cấp nƣớc chữa cháy q – 15l/s cho một đám cháy theo TCVN. Số đám
cháy xảy ra đồng thời một lúc là 2. (Số dân 10 000 – 25 000 thì số đám cháy xảy ra
đồng thời là 2).
Các trụ cứu hỏa D100 đƣợc lắp đặt với khoảng cách giữa 2 trụ 150m. Riêng ở
những đƣờng có lắp đặt ống kép thì trụ cứu hỏa đƣợc đặt so le nhau. Tổng cộng có 26
trụ cứu hỏa.
Ống cấp nƣớc dự kiến dùng ống gang dẻo hoặc nhựa HDPE đặt song song với
nền đất thiết kế với độ sâu chôn ống tối thiểu đến đỉnh là 0.8m. Ống cấp nƣớc nằm tên
vỉa hè đƣờng. Trên mạng lƣới bố trí các thiết bị van xả khí và xả bùn, van khóa, các
van chờ để cấp nƣớc cho từng hộ gia đình. Những chỗ ống đối hƣớng bố trí thêm co tê
để đảm bảo vận tốc nƣớc chảy.
Hệ thống thoát nƣớc
 Đối với nƣớc mƣa
Giải pháp thoát nƣớc mƣa cho Khu tái định cƣ – dân cƣ ấp 4 đƣợc thiết kế là hệ
thống riêng với nƣớc thải sinh hoạt. Khu xây dựng đƣợc chia ra nhiều lƣu vực để giảm
tiết diện cống thoát nƣớc. Nƣớc đƣợc thoát về phía Đông theo độ dốc địa hình và thoát
ra nhánh suối Ngang.
 Đối với nƣớc thải
Hệ thống thoát nƣớc thải đƣợc thiết kế riêng và chia làm 2 phần:
-

Hệ thống xử lý riêng trong từng nhà, công trình thông qua bể tự hoại 3 ngăn.
Hệ thống thu gom bên ngoài nhà dẫn vào mạng lƣới thoát nƣớc đƣa về trạm xử
lý nƣớc thải.

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Đỗ Nguyễn Tuyết Như - MSSV: 0450020449

10


Đồ án tốt nghiệp
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân

Cống đƣợc đặt doc hai bên đƣờng để thu nƣớc từ công trình và mặt đƣờng.
Gồm hai hệ thống: Thoát nƣớc mƣa và Thoát nƣớc thải riêng biệt.
-

Hệ thống thoát nƣớc mƣa bằng cống BTCT đặt ngầm dƣới vỉa hè, chu kỳ tràn
cống 2 năm.
Hệ thống thoát nƣớc thải bằng cống BTCT đặt ngầm dƣới vỉa hè.
Thoát nƣớc dọc bằng cống BTCT và hố ga thu nƣớc. Chu kỳ tính toán tràn cống
là 2 năm.

Quy hoạch mạng lƣới thoát nƣớc bẩn:
-

-

-

Thiết kế cống tự chảy đi qua tất cả các dãy nhà và lợi dụng độ dốc địa hình để
thiết kế cống, đảm bảo cống không chôn quá sâu. Bố trí các tuyến chính thoát
nƣớc dọc theo đƣờng chính tuyến cống D600, D400. Trong các nhóm nhà bố trí
các tuyến cống D300 thu gom nối ra tuyến chính.
Cống thoát nƣớc tại các khu nhà, thu gom nƣớc thải từ các công trình đƣa về
tuyến D600, D400 dẫn về trạm xử lý nƣớc thải, nƣớc bẩn xử lý đạt tiêu chuẩn
QCVN 14:2008/BTNMT cột B sau đó mới thoát ra nhánh suối Ngang.
Độ dốc lớn nhất Imax = độ dốc địa hình.
Vận tốc nƣớc chảy lớn nhất 3m/s để đảm bảo không phá hủy đƣờng cống và
mối nối.
Vật liệu cống: dùng cống BTCT chịu tải trọng H10 cho loại cống đặt trên vỉa
hè, những đoạn cống qua đƣờng sử dụng cống H30.

Hệ thống điện
Chỉ tiêu cấp điện:
-

-

-

Khu tái định cƣ – dân cƣ ấp 4 các hộ tiêu thụ sử dụng điện chủ yếu là hộ tiêu
thụ loại IV( khu nhà ở thấp tầng xây dựng mới và các khu nhà liền kề cao từ 1
đến 6 tầng). Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt( theo đầu ngƣời) đƣợc áp dụng theo
Quy chuẩn xây dựng Việt Nam(QCXDVN 01 – 2008).
Điện năng tiêu thụ sinh hoạt dân dụng: đƣợc tính theo trong giai đoạn đầu( là 10
năm), Khu tái định cƣ – dân cƣ ấp 4 áp dụng chỉ tiêu cấp điện đô thụ loại IV là
400kW/ngƣời/năm, số giờ sử dụng lớn nhất là 1000h/năm, phụ tải sử dụng là
330W/ngƣời.
Bên cạnh đó, phụ tải điện gồm phụ tải điện công trình công cộng và dịch vụ
công cộng có trong Khu tái định cƣ – dân cƣ ấp 4 đƣợc tính bằng 30% phụ tải
điện sinh hoạt.

Nguồn điện và lƣới điện:

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Đỗ Nguyễn Tuyết Như - MSSV: 0450020449

11


Đồ án tốt nghiệp
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Khu tái định cư – Dân cư Ấp 4, tỉnh Bình Phước, quy mô 16000 dân

Nguồn cấp điện cho khu công nghiệp là nguồn điện lƣới quốc gia, qua đƣờng dây cao
thể 110kV từ nhà máy điện Thác Mơ (2 x 75MW), và trạm biến áp 500/220/100KV
Tân Định tới. Qua trạm biến áp T5 – 2 x 63MVA theo quy hoạch chung.
-

-

Các tuyến đƣờng dây trên không phân phối điện 22KV bố trí theo vỉa hè đảm
bảo hành lang an toàn lƣới điện.
Toàn tuyến trung thế xây mới với tổng chiều dài là: 3.7km là đƣờng dây trên
không.
Các trạm biến áp 22/0.4KV đều là loại trạm giản hoặc trạm compac, sử dụng sơ
đồ bảo vệ dùng FCO và LA. Các trạm đặt tại trung tâm phục tải điện, với bán
kính phục vụ của lƣới điện hạ thế ≤ 250m. Tổng dung lƣợng trạm hạ thế trong
khu quy hoạch là 6 435/0.8 = 8 044KVA (chọn 14 trạm 560KVA).
Từ các trạm hạ thế có các phát tuyến 0.4KV đƣa điện thế đến các hộ tiêu thụ,
các tuyến này dự kiến dùng cáp vặn xoắn ABC, đi trên trụ bê tông ly tâm cao
8m trong hành lang kỹ thuật 2m sau các dãy nhà hoặc đi chung với tuyến trụ
trung thế với tổng chiều dài là 27.88km.

Hệ thống thông tin liên lạc
Giải pháp triển khai hạ tầng:
Tuyến cáp quang đƣợc đi nổi theo các trụ cung cấp điện trong hành lang kỹ
thuật 2m sau các dãy nhà. Mang cáp quang GPON theo kiến trúc điểm – nhiều điểm,
một sợi quang đơn đi vào mạng cấu trúc trong đó sử dụng những bộ chia quang học
(bộ splitter) không cần cung cấp nguồn. Khi đó một sợ quang đơn có thể phục vụ
nhiều thuê bao. Một GPON gồm có Optical Line Terminal (OLT) tại trung tâm của
nhà cung cấp dịch vụ đi tới nhiều thiết bị đầu cuối mạng cáp quang (ONUs) tại mỡ
khách hàng đầu cuối.
Khoảng cách vật lý tối đa 20km.
-

Hỗ trợ nhiều tốc độ truyền.
Đáp ứng tất cả các nhu cầu dịch vụ của các đối tƣợng khách hàng trong khu
vực.
Thao tác, bảo trì, quản lý và theo dõi (OAM & P) nhanh chóng, chính xác, cho
phép quản lý cung cấp dịch vụ tới tận ngƣời dùng cuối.
Sự bảo mật tại cấp giao thức cho đƣờng dowload theo cơ chế tự nhiên multicast
của PON đảm bảo an toàn thông tin cho ngƣời dùng.

GVHD: PGS.TS Tôn Thất Lãng
SVTH: Đỗ Nguyễn Tuyết Như - MSSV: 0450020449

12


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×