Tải bản đầy đủ

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho khu căn hộ cao cấp feliz en vista, công suất 600 m3ngày

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƢỜNG
ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƢỜNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA MÔI TRƢỜNG
BỘ MÔN KỸ THUẬT MÔI TRƢỜNG

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƢỚC THẢI
SINH HOẠT CHO KHU CĂN HỘ CAO CẤP
FELIZ EN VISTA
CÔNG SUẤT 600 M3/NGÀY

SVTH: VŨ THÂN NGỌC THÙY
MSSV: 0450020467
GVHD: ThS. TRẦN NGỌC BẢO LUÂN

TP.HCM, 04/2017


BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƢỜNG


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

VÀ MÔI TRƢỜNG TP.HCM

-----------

---------KHOA MÔI TRƢỜNG
BỘ MÔN KỸ THUẬT MÔI TRƢỜNG

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
HỌ&TÊN: VŨ THÂN NGỌC THÙY

MSSV: 0450020467

NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÔI TRƢỜNG

LỚP: 04LTĐH.MT

1. Tên đề tài đồ án: THIẾT KẾ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƢỚC THẢI SINH HOẠT
CHO KHU CĂN HỘ CAO CẤP FELIZ EN VISTA CÔNG SUẤT 600 M3/NGÀY.
Các thông số về thành phần, tính chất nƣớc thải của khu căn hộ cao cấp đƣợc
thể hiện ở bảng sau đây:
Bảng: Yêu cầu đầu ra của nƣớc thải sinh hoạt khu căn hộ

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giá trị
đầu vào

Giá trị đầu ra
Trạng thái chỉ
đạt QCVN
tiêu so với
14:2008/BTNMT
QCVN

01

pH

mg/l

6–8

5–9

Đạt

02

BOD

mg/l

250

50

Vƣợt 5 lần

03

SS

mg/l

200

100

Vƣợt 2 lần

04

Nitrate (NO3-)

mg/l

25

50

Đạt

05

Dầu mỡ

mg/l

40

20

Vƣợt 2 lần

06

Phosphate (PO-34)

mg/l

8

10

Đạt

07

Coliform

MPN/100ml

9,3 x 106

5.000

Vƣợt 1.860 lần

2. Nhiệm vụ đồ án:
- Lập bảng thuyết trình tính toán bao gồm:
 Giới thiệu khu căn hộ cao cấp Feliz en vista.


 Tổng quan về thành phần, tính chất và đặc trƣng của nƣớc thải sinh hoạt.
 Xây dựng phƣơng án công nghệ xử lý nƣớc thải sinh hoạt cho dự án (2
phƣơng án).
 Tính toán các công trình đơn vị theo phƣơng án đề xuất.
 Khai toán chi phí xây dựng và vận hành của hệ thống xử lý nƣớc thải đƣợc
thiết kế.
- Vẽ mặt bằng tổng thể hệ thống xử lý theo phƣơng án đã chọn.
- Vẽ sơ đồ mặt cắt công nghệ (theo nƣớc, theo bùn, bao gồm cao độ công trình).
- Vẽ chi tiết các công trình đơn vị hoàn chỉnh.
3. Ngày giao khóa luận: 04/12/2016.
4. Ngày hoàn thành khóa luận: 3/4/2017
5. Họ và tên ngƣời hƣớng dẫn: ThS. Trần Ngọc Bảo Luân
Phần hƣớng dẫn: Toàn bộ nội dung
Tp.HCM, Ngày

tháng

năm 2017

GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN

GIẢNG VIÊN HƢỚNG DẪN

(Ký và ghi rõ họ tên)

(Ký và ghi rõ họ tên)

CHỦ NHIỆM BỘ MÔN

TRƢỞNG KHOA

(Ký và ghi rõ họ tên)

(Ký và ghi rõ họ tên)


LỜI CÁM ƠN
Trong suốt thời gian qua chúng em học tập chƣơng trình đào tạo chuyên ngành
Kỹ Thuật Môi Trƣờng, khoa Môi Trƣờng, Trƣờng Đại học Tài nguyên & Môi
trƣờng Tp.HCM. Em xin gửi lời cám ơn chân thành đến quý thầy cô khoa Môi
trƣờng – trƣờng Đại học Tài nguyên & Môi trƣờng Tp.HCM, những ngƣời đã dìu
dắt chúng em, tận tình chỉ dạy, truyền đạt những kiến thức quý báu trong suốt quá
trình em học tập tại trƣờng.
Để hoàn thành quá trình làm đồ án tốt nghiệp này, em xin chân thành cám ơn
thầy ThS. Trần Ngọc Bảo Luân đã tận tình hƣớng dẫn, trang bị cho em những kiến
thức quý báu, những kinh nghiệm về tính toán và thiết kế hệ thống xử lý nƣớc thải
trong quá trình hoàn thành đồ án tốt nghiệp.
Cuối cùng, em xin cám ơn bạn bè đã nhiệt tình cùng nhau học tập, góp ý, giúp
đỡ, hỗ trợ sách vở, tài liệu để em hoàn thành đồ án tốt nghiệp này.
Mặc dù đã cố gắng nỗ lực hoàn thành đồ án này nhƣng chắc chắn còn nhiều
thiết sót nhất định, em rất mong nhận đƣợc sự thông cảm và tận tình chỉ bảo của các
thầy cô, anh chị và bạn bè nhằm rút ra những kinh nghiệm cho cộng việc sắp tới.


TÓM TẮT ĐỒ ÁN
Trên thực tế cả nƣớc ta, hệ thống xử lý nƣớc thải sinh hoạt còn đơn giản, thậm
chí ở nông thôn, lƣợng nƣớc thải sinh hoạt của ngƣời dân còn đƣợc thải trực tiếp ra
sông, suối, kênh, rạch,... Trong khi đó, nhu cầu sử dụng nƣớc của con ngƣời lại
ngày một tăng. Điều đó làm cho nguồn nƣớc bị ô nhiễm và là một trong những
nguyên nhân gây bệnh cho con ngƣời. Vì vậy, yêu cầu cấp bách hiện nay là làm
cách nào để giảm đến mức tối thiểu lƣợng nƣớc thải trực tiếp ra môi trƣờng. Xuất
phát từ những lý do trên, đồ án tốt nghiệp “Thiết kế hệ thống xử lý nƣớc thải sinh
hoạt cho khu căn hộ cao cấp Feliz en Vista công suất 600m3/ngày” đƣợc thực hiện
nhằm tính toán, thiết kế với các thông số ô nhiễm có trong nƣớc thải đầu vào nhƣ
sau: BOD = 259 mg/l, SS = 200 mg/l, dầu mỡ = 40 mg/l, Coliform = 9,3x106
MPN/100ml.
Dựa vào các yêu cầu thông số nƣớc thải nêu trên thì đồ án đƣa là lựa chọn
công nghệ nhƣ sau: Nƣớc thải từkhu căn hộ chảy qua hố thu gom tại đây có song
chắn rác kết hợp vớt dầu, nƣớc thải từ bể thu gom đƣợc bơm qua bể điều hòa để
điều tiết lƣu lƣợng và ổn định các chất ô nhiễm trong nƣớc thải trƣớc khi đƣa vào
các công trình phía sau. Các công trình sinh học bao gồm bể Aerotank để xử lý các
chất ô nhiễm hữu cơ, nƣớc thải sau khi qua xử lý sinh học đƣợc dẫn qua bể lắng để
loại bỏ bùn hoạt tính, nƣớc sau lắng đƣợc dẫn qua bể khử trùng và chảy thẳng ra
cống thoát chung của thành phố. Ƣớc tính các chỉ tiêu ô nhiễm trong nƣớc thải sau
xử lý đạt nhƣ sau: BOD5 = 35 mg/l (xử lý đạt 85%), SS = 60 mg/l(xử lý đạt 70%),
dầu mỡ = 12 mg/l(xử lý đạt 70%), Coliform = 5000 mg/l(xử lý đạt 95%) và đảm
bảo đạt tiêu chuẩn xả thải theo QVCN 14:2008/BNTMT.


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho khu căn hộ cao cấp Feliz en Vista công suất
600 m3/ngày

MỤC LỤC
Nhiệm vụ đồ án tốt nghiệp
Lời cám ơn
Tóm tắt đồ án
Mục lục ........................................................................................................................ i
Danh sách các bảng biểu ............................................................................................. vi
Danh sách hình vẽ...................................................................................................... vii
Danh sách các từ viết tắt ........................................................................................... viii
MỞ ĐẦU ..................................................................................................................... 1
1. Đặt vấn đề................................................................................................................ 1
2. Mục tiêu nghiên cứu ................................................................................................ 1
3. Nội dung nghiên cứu ................................................................................................ 1
4. Phƣơng pháp nghiên cứu .......................................................................................... 2
5. Đối tƣợng và giới hạn nghiên cứu ............................................................................ 2
CHƢƠNG 1: TỒNG QUAN VỀ NƢỚC THẢI SINH HOẠT VÀ DỰ ÁN KHU CĂN
HỘ CAO CẤP FELIZ EN VISTA ............................................................................... 3
1.1. Tổng quan về dự án căn hộ cap cấp Feliz en Vista ................................................ 3
1.1.1. Vị trí dự án......................................................................................................... 3
1.1.3. Quy mô của dự án .............................................................................................. 3
1.1.4. Nồng độ nƣớc thải ở khu dân cƣ......................................................................... 4
1.2. Tổng quan về nƣớc thải sinh hoạt.......................................................................... 4
1.2.1. Nguồn gốc nƣớc thải khu dân cƣ ........................................................................ 4
1.2.2. Thành phần nƣớc thải khu dân cƣ ...................................................................... 5
a. Thành phần vật lý..................................................................................................... 6
b. Thành phần hóa học ................................................................................................. 6
c. Thành phần vi sinh, vi sinh vật ................................................................................. 6
1.2.3. Tính chất nƣớc thải khu dân cƣ .......................................................................... 7
1.2.4. Các tác hại của nƣớc thải sinh hoạt .................................................................... 7
SVTH:Vũ Thân Ngọc Thùy
GVHD: ThS. Trần Ngọc Bảo Luân

i


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho khu căn hộ cao cấp Feliz en Vista công suất
600 m3/ngày

a. Ảnh hƣởng đến sức khỏe con ngƣời ......................................................................... 7
a1. Bệnh lây từ phân – miệng không do vi khuẩn ......................................................... 7
a2. Bệnh lây từ phân – miệng không vi khuẩn .............................................................. 7
a3. Nhiễm giun sán ...................................................................................................... 8
a4. Bệnh sán dây .......................................................................................................... 8
a5. Giun sán nƣớc ........................................................................................................ 9
a6. Các bệnh liên quan đến vector truyền ..................................................................... 9
a7. Bệnh do động vật gặm nhắm truyền nhiễm............................................................. 9
b. Ảnh hƣởng đến môi trƣờng ...................................................................................... 9
1.3. Các phƣơng pháp xử lý nƣớc thải sinh hoạt......................................................... 10
1.3.1. Phƣơng pháp cơ học ......................................................................................... 10
a. Song chắn rác, lƣới chắn rác................................................................................... 10
b. Bể lắng .................................................................................................................. 13
b1. Bể lắng đứng ........................................................................................................ 13
b2. Bể lắng ngang ...................................................................................................... 14
b3. Bể lắng ly tâm ...................................................................................................... 14
c. Bể điều hòa ............................................................................................................ 15
1.3.2. Phƣơng pháp hóa học ....................................................................................... 16
a. Phƣơng pháp trung hòa .......................................................................................... 16
b. Khử trùng nƣớc thải ............................................................................................... 17
1.3.3. Phƣơng pháp sinh học ...................................................................................... 17
a. Bể tự hoại............................................................................................................... 17
a1. Bể tự hoại 3 ngăn ................................................................................................. 18
a2. Bể tự hoại cải tiến ................................................................................................ 18
b. Bể hiếu khí bùn hoạt tính – aerotank ...................................................................... 19
c. Bể SBR .................................................................................................................. 21
1.3.4. Xử lý bùn ......................................................................................................... 24

SVTH:Vũ Thân Ngọc Thùy
GVHD: ThS. Trần Ngọc Bảo Luân

ii


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho khu căn hộ cao cấp Feliz en Vista công suất
600 m3/ngày

1.3.5. Một số sơ đồ công nghệ xử lý nƣớc thải sinh hoạt trên thực tế ......................... 24
a. Hệ thống xử lý nƣớc thải khu chung cƣ cao cấp Dƣơng Hồng, Q7, Tp.HCM ......... 24
b. Hệ thống xử lý nƣớc thải sinh hoạt nhà máy Bình Hƣng ........................................ 25
CHƢƠNG 2: ĐỀ XUẤT VÀ LỰA CHỌN PHƢƠNG ÁN CÔNG NGHỆ ................. 27
2.1. Cơ sở lựa chọn .................................................................................................... 27
2.2. Quy mô của hệ thống xử lý nƣớc thải.................................................................. 27
2.3. Đề xuất công nghệ xử lý ..................................................................................... 28
2.3.1. Phƣơng án 1 ..................................................................................................... 28
2.3.2. Phƣơng án 2 ..................................................................................................... 31
2.4. Lựa chọn công nghệ xử lý ................................................................................... 33
CHƢƠNG 3: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ VÀ KHAI TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN . 35
3.1. Bể thu gom, chắn rác........................................................................................... 35
3.1.1. Chức năng ........................................................................................................ 35
3.1.2. Vật liệu ............................................................................................................ 35
3.1.3. Tính toán.......................................................................................................... 35
a. Bể thu gom............................................................................................................. 35
b. Thùng chắn rác ...................................................................................................... 35
3.2. Bể điều hòa ......................................................................................................... 36
3.2.1. Chức năng ........................................................................................................ 36
3.2.2. Vật liệu ............................................................................................................ 36
3.2.3. Tính toán.......................................................................................................... 36
a. Kích thƣớc của bể điều hòa .................................................................................... 36
b. Đƣờng kính ống dẫn nƣớc thải đi vào bể ................................................................ 37
c. Lƣợng khí cần thiết sục khí cho bể điều hòa ........................................................... 38
d. Áp lực cần thiết cho hệ thống nén khí .................................................................... 39
e. Tính bơm ............................................................................................................... 40
3.3. Bể aerotank ......................................................................................................... 42

SVTH:Vũ Thân Ngọc Thùy
GVHD: ThS. Trần Ngọc Bảo Luân

iii


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho khu căn hộ cao cấp Feliz en Vista công suất
600 m3/ngày

3.3.1. Chức năng ........................................................................................................ 42
3.3.2. Vật liệu ............................................................................................................ 42
3.3.3. Tính toán.......................................................................................................... 42
a. Xác định hiệu quả xử lý ......................................................................................... 42
b. Thể tích của bể aerotank (V) .................................................................................. 43
c. Kích thƣớc bể......................................................................................................... 44
d. Tính lƣợng bùn dƣ thải ra mỗi ngày ....................................................................... 44
e. Xác định lƣu lƣợng bùn tuần hoàn.......................................................................... 45
f. Lƣợng oxy cung cấp cho bể aerotank...................................................................... 46
g. Lựa chọn máy thổi khí cho bể aerotank .................................................................. 47
h. Tinh toán đƣờng ống dẫn khí ................................................................................. 48
3.4. Bể lắng đứng ....................................................................................................... 50
3.4.1. Chức năng ........................................................................................................ 50
3.4.2. Vật liệu ............................................................................................................ 50
3.4.3. Tính toán.......................................................................................................... 50
a. Kích thƣớc bể lắng ................................................................................................. 50
b. Máng thu nƣớc ....................................................................................................... 53
c. Thời gian lƣu bùn ................................................................................................... 53
d. Tính đƣờng ống dẫn bùn tuần hoàn ........................................................................ 54
e. Tính toán bơm bùn tuần hoàn ................................................................................. 54
f. Tính toán bơm bùn dƣ ............................................................................................ 54
3.5. Bể khử trùng ....................................................................................................... 56
3.5.1. Chức năng ........................................................................................................ 56
3.5.2. Vật liệu ............................................................................................................ 56
3.5.3. Tính toán.......................................................................................................... 56
a. Kích thƣớc bể......................................................................................................... 56
b. Hóa chất dùng cho quá trình khử trùng .................................................................. 57

SVTH:Vũ Thân Ngọc Thùy
GVHD: ThS. Trần Ngọc Bảo Luân

iv


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho khu căn hộ cao cấp Feliz en Vista công suất
600 m3/ngày

4.6. Bể chứa bùn ........................................................................................................ 59
3.6.1. Nhiệm vụ ......................................................................................................... 59
3.6.2. Tính toán.......................................................................................................... 59
3.7. Dự toán kinh phí xây dựng – vận hành ................................................................ 60
3.7.1. Ƣớc tính chi phí xây dựng ................................................................................ 60
3.7.2. Chi phí thiết bị ................................................................................................. 61
3.7.3. Chi phí quản lý, vận hành................................................................................. 62
a. Chi phí điện năng ................................................................................................... 62
b. Chi phí hóa chất ..................................................................................................... 63
c. Chi phí nhân công .................................................................................................. 63
d. Chi phí khấu hao .................................................................................................... 63
e. Chi phí bảo trì ........................................................................................................ 63
CHƢƠNG IV: TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG ...................... 65
4.1. Vận hành khởi động ............................................................................................ 65
4.1.1. Vận hành hệ thống không tải ............................................................................ 65
4.1.2. Vận hành hệ thống trong điều kiện bình thƣờng ............................................... 66
4.2. Các sự cố thƣờng gặp và cách khắc phục ............................................................ 67
4.3.Công tác bảo trì và bảo dƣỡng hệ thống ............................................................... 68
4.3.1. Hệ thống đƣờng ống và bể chứa ....................................................................... 68
4.3.2. Các thiết bị ....................................................................................................... 69
KẾT LUẬN KIẾN NGHỊ .......................................................................................... 71
TÀI LIỆU THAM KHẢO.......................................................................................... 72
PHỤ LỤC .................................................................................................................. 74

SVTH:Vũ Thân Ngọc Thùy
GVHD: ThS. Trần Ngọc Bảo Luân

v


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho khu căn hộ cao cấp Feliz en Vista công suất
600 m3/ngày

DANH SÁCH CÁC BẢNG BIỂU
Bảng 1.1: Nồng độ của nƣớc thải sinh hoạt khu dân cƣ ................................................ 4
Bảng 1.2: Thành phần và nồng độ nƣớc thải sinh hoạt khu dân cƣ dao động ................ 5
Bảng 2.1: Yêu cầu đầu ra của nƣớc thải sinh hoạt khu dân cƣ .................................... 27
Bảng 2.2: Hiệu suất xử lý của phƣơng án 1 ................................................................ 30
Bảng 2.3: Hiệu suất xử lý cùa phƣơng án 2 ................................................................ 32
Bảng 2.4: So sánh 2 phƣơng án đề xuất công nghệ..................................................... 33
Bảng 3.1: Số liệu thiết kế SCR ................................................................................... 36
Bảng 3.2: Số liệu thiết kế bể điều hòa ........................................................................ 40
Bảng 3.3: Số liệu thiết kế bể aerotank ........................................................................ 49
Bảng 3.4: Thông số thiết kế bể lắng đứng .................................................................. 51
Bảng 3.5: Số liệu thiết kế bể lắng đứng ...................................................................... 55
Bảng 3.6: Số liệu thiết kế bể khử trùng ...................................................................... 58
Bảng 3.7: Số liệu thiết kế bể chứa bùn ....................................................................... 60
Bảng 3.8: Chi phí xây dựng ....................................................................................... 60
Bảng 3.9: Chi phí thiết bị ........................................................................................... 61
Bảng 3.10: Chi phí điện năng ..................................................................................... 62
Bảng 4.1: Các sự cố thƣờng gặp và cách khắc phục ................................................... 67
Bảng 4.2: Lịch bảo trì, bảo dƣỡng thiết bị .................................................................. 69
Bảng 4.3: Lịch bảo trì, bảo dƣỡng máy thổi khí ......................................................... 70

SVTH:Vũ Thân Ngọc Thùy
GVHD: ThS. Trần Ngọc Bảo Luân

vi


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho khu căn hộ cao cấp Feliz en Vista công suất
600 m3/ngày

DANH SÁCH HÌNH VẼ
Hình 1.1: Vị trí của khu căn hộ cao cấp Feliz en vista .................................................. 3
Hình 1.2: Song chắn rác thủ công .............................................................................. 11
Hình 1.3: Các hình dạng và kích thƣớc của thanh chắn rác ........................................ 11
Hình 1.4: Song chắn rác cơ khí .................................................................................. 12
Hình 1.5: Lƣới thép chắn rác...................................................................................... 12
Hình 1.6: Mô hình bể lắng đứng ................................................................................ 13
Hình 1.7: Mô hình bể lắng ngang ............................................................................... 14
Hình 1.8: Mô hình bể lắng ly tâm .............................................................................. 15
Hình 1.9: Mô hình điều hòa ....................................................................................... 16
Hình 1.10: Bể tự hoại 3 ngăn ..................................................................................... 18
Hình 1.11: Bể tự hoại cải tiến BASTAF ..................................................................... 19
Hình 1.12: Bể aerotank .............................................................................................. 20
Hình 1.13: Quá trình làm đầy ..................................................................................... 21
Hình 1.14: Quá trình phản ứng................................................................................... 22
Hình 1.15: Quá trình lắng .......................................................................................... 23
Hình 1.16: Quá trình xả cặn ....................................................................................... 23
Hình 1.17: Sơ đồ công nghệ xử lý nƣớc thải khu chung cƣ cao cấp Dƣơng Hồng ...... 25
Hình 1.18: Sơ đồ công nghệ xử lý nƣớc thải sinh hoạt nhà máy Bình Hƣng ............... 26
Hình 2.1: Sơ đồ công nghệ xử lý nƣớc thải sinh hoạt phƣơng án 1 ............................. 29
Hình 2.2: Sơ đồ công nghệ xử lý nƣớc thải sinh hoạt phƣơng án 2 ............................. 31

SVTH:Vũ Thân Ngọc Thùy
GVHD: ThS. Trần Ngọc Bảo Luân

vii


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho khu căn hộ cao cấp Feliz en Vista công suất
600 m3/ngày

DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT
CNH – HĐH: Công nghiệp hóa – hiện đại hóa
SCR: Song chắn rắc
QCVN: Quy chuẩn Việt Nam
TCVN: Tiêu chuẩn Việt
TCXDVN: Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam

SVTH:Vũ Thân Ngọc Thùy
GVHD: ThS. Trần Ngọc Bảo Luân

viii


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho khu căn hộ cao cấp Feliz en Vista công suất
600 m3/ngày

MỞ ĐẦU
1. Đặt vấn đề
Xã hội Việt Nam đang chuyển mình để hòa nhập vào nền kinh tế thế giới, quá
trình CNH – HĐH không ngừng phát triển, đƣơng nhiên kéo theo đô thị hóa. Trong
quá trình phát triển, nhất là trong thập kỷ vừa qua, các đô thị lớn nhƣ Thành phố Hồ
Chí Minh, Hà Nội và các đô thị mới đang và sắp đƣợc hình thành đều gặp nhiều vấn
đề môi trƣờng ngày càng nghiêm trọng. Dân số tăng nhanh nên các khu dân cƣ dần
dần đƣợc quy hoạch và hình thành. Bên cạnh đó, việc quản lý và xử lý nƣớc thải sinh
hoạt chƣa đƣợc triệt để dẫn đến nguồn nƣớc mặt bị ô nhiễm và nguồn nƣớc ngầm cũng
dần dần bị ô nhiễm theo làm ảnh hƣởng đến cuộc sống của chúng ta.
Hiện nay, việc quản lý nƣớc thải kể cả nƣớc thải sinh hoạt là vấn đề nan giải của
các nhà quản lý môi trƣờng trên thế giới nói chung và của Việt nam nói riêng ngoài
việc thiết kế hệ thống thu gom và xử lý rất cần thiết cho các khu dân cƣ, ngay cả khu
dân cƣ mới quy hoạch nhằm cải thiện môi trƣờng đô thị và phát triển theo hƣớng bền
vững.
Tốc độ phát triển đô thị hóa tại TP.Hồ Chí Minh rất nhanh, hàng loạt chung cƣ,
căn hộ cao cấp, khu đô thị đƣợc quy hoạch ồ ạt để đáp ứng nhu cầu nhà ở cho ngƣời
dân thành phố. Chính vì vậy, vấn đề môi trƣờng cũng xuất hiện theo, để giảm áp lực
cho các nhà máy xử lý nƣớc thải sinh hoạt của thành phố thì nƣớc thải sinh hoạt tại các
khu chung cƣ, căn hộ cao cấp, khu đô thị mới cần phải đƣợc xử lý đạt quy chuẩn cho
phép trƣớc khi đi ra hệ thống xả thải chung của thành phố.
Với mong muốn môi trƣờng sống ngày càng đƣợc cải thiện, vấn đề quản lý nƣớc
thải sinh hoạt ngày càng dễ dàng hơn để phù hợp đến sự phát triển tất yếu của xã hội
và cải thiện nguồn tài nguyên nƣớc đang bị ô nhiễm nặng nề nên em đã chọn đề tài cho
khóa luận tốt nghiệp của mình: “Thiết kế hệ thống xử lý nƣớc thải sinh hoạt cho khu
căn hộ cao cấp Feliz en Vista”.
2. Mục tiêu nghiên cứu
“Thiết kế hệ thống xử lý nƣớc thải sinh hoạt cho khu căn hộ cao cấp Feliz en
Vista”. Nƣớc thải sau xử lý đạt QCVN 14:2008/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia nƣớc thải sinh hoạt, cột B. Nƣớc thải sau xử lý sẽ đƣợc thải vào cống chung của
thành phố.
3. Nội dung nghiên cứu
Tổng quan về nƣớc thải sinh hoạt cũng nhƣ các phƣơng pháp xử lý.

SVTH:Vũ Thân Ngọc Thùy
GVHD: ThS. Trần Ngọc Bảo Luân

1


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho khu căn hộ cao cấp Feliz en Vista công suất
600 m3/ngày

Tổng quan về dự án căn hộ cao cấp Feliz en Vista.
Tổng quan về dự án căn hộ cao cấp Feliz en Vista.
Xác định đặc tính nƣớc thải: lƣu lƣợng, thành phần, tính chất, nguồn xả thải.
Đề xuất phƣơng án xử lý nƣớc thải sinh hoạt tối ƣu.
Tính toán chi tiết các công trình đơn vị trong hệ thống xử lý.
Dự toán chi phí xây dựng, thiết bị, hóa chất, chi phí vận hành cho hệ thống xử lý
nƣớc thải.
Vẽ mặt bằng tổng thể trạm xử lý.
Vẽ mặt cắt sơ đồ công nghệ (bao gồm cao độ công trình).
Vẽ các bản vẽ công trình đơn vị hoàn chỉnh.
4. Phƣơng pháp nghiên cứu
Thu thập số liệu, tra cứu tài liệu.
Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nƣớc thải đạt tiêu chuẩn QCVN
14:2008/BTNMT.
5. Đối tƣợng và giới hạn nghiên cứu
Đối tƣợng nghiên cứu: dự án căn hộ cao cấp Feliz en Vista.
Giới hạn nghiên cứu: tính toán, vẽ bản vẽ thiết kế mặt bằng, mặt cắt và các công
trình đơn vị.
6. Ý nghĩa của đồ án
Đề tài góp phần cào việc tìm hiểu và thiết kế hệ thống xử lý nƣớc thải sinh hoạt
tại khu căn hộ cao cấp Feliz en Vista. Góp phần vào công tác bảo vệ môi trƣờng, cải
thiện tài nguyên nƣớc ngày càng trong sạch.

SVTH:Vũ Thân Ngọc Thùy
GVHD: ThS. Trần Ngọc Bảo Luân

2


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho khu căn hộ cao cấp Feliz en Vista công suất
600 m3/ngày

CHƢƠNG 1
TỔNG QUAN
1.1. Tổng quan về dự án căn hộ cao cấp Feliz en vista
1.1.1. Vị trí dự án
Dự án tọa lạc: Số 1 – Phan Văn Đáng – P. Thạnh Mỹ Lợi – Quận 2 – Tp.HCM
Vị trí: nằm ở trung tâm quận 2, trên dƣờng Phan Văn Đáng, cách UBND khoảng
100m, tiếp giáp với các tuyến đƣờng nhƣ Đồng Văn Cống, Mai Chí Thọ,…

Hình 1.1: Vị trí của khu căn hộ cao cấp Feliz en Vista.
Nguồn: Internet[2]

1.1.3. Quy mô của dự án
Chủ Đầu tƣ: Công ty TNHH Đầu Tƣ Capitaland (80%) – Thiên Đức (20%).
Địa chỉ: Số 1 – Phan Văn Đáng – P. Thạnh Mỹ Lợi – Quận 2 – Tp.HCM.

SVTH:Vũ Thân Ngọc Thùy
GVHD: ThS. Trần Ngọc Bảo Luân

3


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho khu căn hộ cao cấp Feliz en Vista công suất
600 m3/ngày

Tổng diện tích đất dự án: 2,6 ha.
Số căn hộ: 3 block – 750 căn hộ.
Khởi công xây dựng 6/2017.
Thời gian hoàn thành: 2020.
1.1.4. Nồng độ nƣớc thải ở khu dân cƣ
Thông số nồng độ nƣớc thải của khu dân cƣ đƣợc thể hiện ở bảng sau:
Bảng 1.1: Nồng độ của nƣớc thải sinh hoạt khu dân cƣ
STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giá trị đầu
vào

01

pH

mg/l

6-8

02

BOD

mg/l

250

03

SS

mg/l

200

04

Nitrate (NO3-)

mg/l

25

05

Dầu mỡ (thực phẩm)

mg/l

40

06

Phosphate (PO43-)

mg/l

8

07

Coliform

MPN/100ml

9,3 x 106

1.2. Tổng quan về nƣớc thải sinh hoạt
1.2.1. Nguồ n gố c nƣớc thải khu dân cƣ
Nƣớc thải có nguồn gốc từ nƣớc cấp, nƣớc thiên nhiên sau khi phục vụ đời sống con
ngƣời nhƣ ăn uống, tắm giặt, vệ sinh nhà cửa, sinh hoạt, chăn nuôi nhỏ v.v… và nƣớc
mƣa bị nhiễm bẩn các chất hữu cơ và vô cơ thải ra khỏi hệ thống thu gom và các
nguồn tiếp nhận.
Lƣợng nƣớc thải sinh hoạt của một khu dân cƣ phụ thuộc vào dân số, vào tiêu chuẩn
cấp nƣớc và đặc điểm của hệ thống thoát nƣớc. Tiêu chuẩn cấp nƣớc các đô thị nƣớc ta
hiện nay dao động là 100 đến 250 l/ngƣời/ngày. Tiêu chuẩn nƣớc thải phụ thuộc vào
tiêu chuẩn cấp nƣớc.
Nƣớc thải là nƣớc đã đƣợc thải ra sau khi đã sử dụng hoặc đƣợc tạo ra trong một quá
SVTH:Vũ Thân Ngọc Thùy
GVHD: ThS. Trần Ngọc Bảo Luân

4


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho khu căn hộ cao cấp Feliz en Vista công suất
600 m3/ngày

trình công nghệ và không còn giá trị trực tiếp đối với quá trình đó. Thông thƣờng tiêu
chuẩn nƣớc thải sinh hoạt lấy bằng 80% tiêu chuẩn cấp nƣớc cho mục đích nào đó.
Ngoài ra, lƣợng nƣớc thải sinh hoạt của khu dân cƣ còn phụ thuộc vào điều kiện trang
thiết bị vệ sinh nhà ở, đặc điểm khí hậu thời tiết và tập quán sinh hoạt của nhân dân.
1.2.2. Thành phần nƣớc thải khu dân cƣ
Các chất chứa trong nƣớc thải bao gồm: các chất hữu cơ, vô cơ và vi sinh vật.
Thành phần tính chất của nƣớc thải đƣợc xác định bằng phân tích hoá lý, vi sinh.
Thành phần và nồng độ các chất ô nhiễm thông thƣờng dao động nhƣ sau:
Bảng 1.2: Thành phần và nồng độ nƣớc thải sinh hoạt khu dân cƣ dao động
Thành phần

Trong khoảng

Trung bình

Tổng chất rắn (TS), mg/l

350 – 1.200

720

 Chất rắn hoà tan (TDS), mg/l

250 – 850

500

 Chất rắn lơ lửng (SS), mg/l

100 - 350

220

BOD5, mg/l

110 - 400

220

Tổng Nitơ, mg/l

20 – 85

40

 Nitơ hữu cơ, mg/l

8 - 35

15

 Nitơ Amoni, mg/l

12 – 50

25

 Nitơ Nitrit, mg/l

0 – 0,1

0,05

 Nitơ Nitrat, mg/l

0,1 – 0,4

0,2

Clorua, mg/l

30 – 100

50

Độ kiềm, mg CaCO3/l

50 – 200

100

Tổng chất béo, mg/l

50 - 150

100

Tồng Phốt Pho, mg/l

8
Nguồn: Metcalf & Eddy, 1991[1]

SVTH:Vũ Thân Ngọc Thùy
GVHD: ThS. Trần Ngọc Bảo Luân

5


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho khu căn hộ cao cấp Feliz en Vista công suất
600 m3/ngày

a. Thành phần vật lý :
Theo trạng thái vật lí, các chất bẩn trong nƣớc thải đƣợc chia thành:
 Các chất không hoà tan ở dạng lơ lửng, kích thƣớc lớn hơn 10-4mm, có thể ở
dạng huyền phù, nhũ tƣơng hoặc dạng sợi, giấy, vải …
 Các tạp chất bẩn dạng keo với kích thƣớc hạt trong khoảng10-4-10-6 mm
 Các chất bẩn dạng tan có kích thƣớc nhỏ hơn 10-6mm, có thể ở dạng phân tử
hoặc phân li thành ion.
 Nƣớc thải thƣờng có mùi hôi khó chịu khi vận chuyển trong cống sau 2 – 6 giờ
xuất hiện khí hydrosunfua (H2S).
b. Thành phần hoá học :
Các chất hữu cơ trong nƣớc thải chiếm khoảng 50 -60% tổng các chất. Các chất
hữu cơ này bao gồm chất hữu cơ thực vật: cặn bã thực vật, rau, hoa quả, giấy … và các
chất hữu cơ động vật: chất thải bài tiết của ngƣời .. Các chất hữu cơ trong nƣớc thải
theo đặc tính hoá học gồm chủ yếu là protein (chiếm 40 – 60%), hydratcacbon (25 –
50%), các chất béo, dầu mỡ (10%). Urê cũng là chất hữu cơ quan trọng trong nƣớc
thải. Nồng độ các chất hữu cơ thƣờng đƣợc xác định thông qua chỉ tiêu BOD, COD.
Bên cạnh các chất trên nƣớc thải còn chứa các liên kết hữu cơ tổng hợp: các chất hoạt
động bề mặt mà điển hình là chất tẩy tổng hợp (Alkyl bezen sunfonat- ABS) rất khó
xử lí bằng phƣơng pháp sinh học và gây nên hiện tƣợng sủi bọt trong các trạm xử lí
nƣớc thải và trên mặt nƣớc nguồn – nơi tiếp nhận nƣớc thải.
Các chất vô cơ trong nƣớc thải chiếm 40 - 42% gồm chủ yếu: cát, đất sét, các
axit, bazơ vô cơ… Nƣớc thải chứa các hợp chất hoá học dạng vô cơ nhƣ sắt, magie,
canxi, silic, nhiều chất hữu cơ sinh hoạt nhƣ phân, nƣớc tiểu và các chất thải khác nhƣ:
cát, sét, dầu mỡ. Nƣớc thải vừa xả ra thƣờng có tính kiềm, nhƣng dần dần trở nên có
tính axit vì thối rữa.
c. Thành phần vi sinh, vi sinh vật:
Trong nƣớc thải còn có mặt nhiều dạng vi sinh vật: vi khuẩn, vi rút, nấm, rong
tảo, trứng giun sáng… trong số các dạng vi sinh vật đó, có thể có cả các vi trùng gây
bệnh, ví dụ: lỵ, thƣơng hàn…có khả năng gây thành dịch bệnh. Về thành phần hoá học
thì các loại vi sinh vật thuộc nhóm các chất hữu cơ.
Thành phần và tính chất nhiễm bẩn của nƣớc thải sinh hoạt phụ thuộc vào tập
quán sinh hoạt, mức sống của ngƣời dân, mức độ hoàn thiện của thiết bị, trạng thái làm

SVTH:Vũ Thân Ngọc Thùy
GVHD: ThS. Trần Ngọc Bảo Luân

6


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho khu căn hộ cao cấp Feliz en Vista công suất
600 m3/ngày

việc của thiết bị thu gom nƣớc thải. Số lƣợng nƣớc thải thay đổi tuỳ theo điều kiện
tiện nghi cuộc sống, điều kiện tự nhiên và lƣợng nƣớc cấp.
1.2.3. Tính chất nƣớc thải khu dân cƣ
Đặc trƣng của nƣớc thải sinh hoạt là hàm lƣợng chất hữu cơ lớn (50% - 55% tổng
lƣợng chất bẩn), chứa nhiều vi sinh vật gây bệnh, dầu mỡ động thực vật... Ngoài ra,
còn có những vi sinh vật có lợi cho quá trình phân huỷ chất hữu cơ làm sạch chất bẩn.
1.2.4. Các tác hại của nƣớc thải sinh hoạt
a. Ảnh hƣởng đến sức khỏe con ngƣời
Hai loại sau là những bệnh truyền theo vật chủ lây giữa những động vật và con
ngƣời. Việc nhiễm trùng phụ thuộc vào 5 yếu tố sau: Lƣợng đào thải, thời gian gây
bệnh, sự thích nghi, sự sinh sản, lây nhiễm, khả năng nhiễm bệnh.
a1. Bệnh lây từ phân – miệng không do vi khuẩn
Đây là hình thức lây bệnh từ chất bài tiết của con ngƣời bị nhiễm bệnh qua
đƣờng hô hấp (đƣờng miệng). Nhóm nay bao gồm tất cả vi rút và động vật đơn bào.
Nhóm này không có khả năng thích nghi, không phát triển nhanh, thời gian lây nhiễm
lâu và khả năng nhiễm bệnh cao. Các bệnh nhiễm trùng này thƣờng lây lan từ 1 ngƣời
nay sang ngƣời khác không đại trà. Tuy nhiên loại này tồn tại trong môi trƣờng cũng
vài ngày.
Loại virut quan trọng của loại này là virut rota và virut noro. 2 loại này cũng là
tác nhân gây bệnh đƣờng tiêu hóa ở các nƣớc phát triển. Mỗi năm có 350.000 –
600.000 trẻ em chết do virut rota 82% trong đó là các nƣớc đang phát triển. Bên cạnh
đó còn có các loại nhƣ adenoviruses, astroviruses, caliciviruses,…
Có 4 loại chính gây tiêu chảy: Entamoeba histolytica, Giardia intestinails (also
calles G lamblia), cryptosporidium parvum and Cyclospora cayentanensis. 3 loại đầu
tiên không có khà năng tiềm ẩn còn loại Cyclospora cayentanensis có khả năng tiềm
ẩn và đòi hỏi khoảng thời gian 7 – 10 ngày để sinh bào tử.
a2. Bệnh lây từ phân – miệng không vi khuẩn
Các tính năng gây bệnh và truyền nhiễm không tiềm ẩn. Các vi khuẩn sẽ gây
bệnh ngay. Có thể phát triển nhanh với số lƣợng lớn và không có lấy qua các vật chủ
trung gian.
Các bệnh truyền nhiễm trực tiếp từ ngƣời này sang ngƣời khác và khả năng lây
lan rất cao vì vậy xử lý các vi khuẩn này trong nƣớc thải là rất cần thiết.

SVTH:Vũ Thân Ngọc Thùy
GVHD: ThS. Trần Ngọc Bảo Luân

7


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho khu căn hộ cao cấp Feliz en Vista công suất
600 m3/ngày

Các vi khuẩn gây bệnh chủ yếu là Campylobacter spp, diarrheagenic E coli,
Salmonella spp, Shigella spp and Vibrio cholerae, Hầu hết tỉ lệ nhiễm bệnh tiêu
chảy trên toàn cầu là do vi khuẩn kết hợp với Campylobacter and diarrheagenic E
coli. Hai loại gây bệnh cho con ngƣời Campylobacter jejuni and Campylobacter
coli thƣờng có mặt trong nƣớc và nƣớc thải sinh hoạt.
Hầu hết các chủng loại E.coli thuộc nhóm commensal không gây bệnh đƣờng
tiêu hóa cho con ngƣời và động vật nhƣng chủng ecoli diarrheagenic cực kỳ nguy
hiểm chúng gây bệnh cho con ngƣời. chúng chủ yếu là các dạng sau E coli (or
ETEC), enteropathogenic E coli (EPEC), enterohemorrhagic E coli (EHEC),
enteroaggregative E coli (EAEC), enteroinvasive E coli (EIEC) and diffusively
adhesive E coli (DAEC).
Loại ETCE là tác nhân gây bệnh rất phổ biến chúng là nguyên nhân gây bệnh
quan trọng thứ 2 của bệnh tiêu chảy.
EHEC bao gồm ecoli O157 là nhóm ecoli gây khả năng tử vong cao khi bị
nhiễm bệnh.
a3. Nhiễm giun sán
Loại này có chứa giun sán – giun đất, rất quan trọng trong việc xử lý nƣớc thải
và tái sử dụng: giun đũa, giun tóc, giun móc.
Tính năng lây nhiểm của nó rất tiền ẩn, khả năng thích nghi cao không phát
triển nhanh khả năng gây bệnh cao và không thông qua vật chủ trung gian. Đây là
những tác nhân gây bệnh phổ biến đặc biệt gồm giun đũa và giun móc. Tại các
nƣớc có thu nhập thấp thì hơn 50% dân số bị nhiễm bệnh và có những nơi 90%.
Khi rời khỏi cơ thể con ngƣời thì 1 con giun đũa cái có thể sản sinh ~200.000
trứng/day và giun móc 5000-20.000 trứng/day. Số trứng có trong nƣớc thải khá cao
nếu trong vùng lƣu bệnh ~3000 trứng/l. nhƣng cũng thật may mắn là để loại bỏ
những loại này trong nƣớc thải rất dễ dàng chỉ qua 1 số phƣơng pháp xử lý.sẽ đƣợc
trình bày rõ ơ phần sau.
a4. Bệnh sán dây
Loại này có các chính là Taenia saginata, the beef tapeworm, and Taenia
solium, the pork tapeworm tính năng của các loại này rất tiềm ẩn,k iên trì có thể
nhân rộng và khả năng lây nhiễm cao và có thể qua vật chủ trung gian nhƣ trâu bò,
lợn,…
Khoảng 105 – 106 trứng đƣợc sản sinh mỗi ngày khi ra khỏi cơ thể và phóng
SVTH:Vũ Thân Ngọc Thùy
GVHD: ThS. Trần Ngọc Bảo Luân

8


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho khu căn hộ cao cấp Feliz en Vista công suất
600 m3/ngày

thích xuống nƣớc thải. Trứng bệnh sán cũng dễ dàng đƣợc xử lý trong nƣớc
thải.
Các phôi thai cảu Tsolum có thể xâm nhập vào não gây ra triệu chứng
neurocysticercosis và nguyên nhân của bệnh động kinh, trừ 1 số nơi không ăn thịt
lợn.
a5. Giun sán nước
Tính năng gây bệnh tiền ẩn,thời gian gây bệnh kéo dài, khả năng nhân rộng cao và
có thể lây qua vật chủ trung gian. Loại chistosoma có thể sản xuất ~1000 trứng/day,
loại Clonorchis ~4000 trứng/day, loại Fasciolopsis ~25000 trứng/day. Trứng đƣợc
đóng kén trong phân hoặc trong nƣớc tiểu và đƣợc nở trong nƣớc thải và sinh sống
trong các loại thủy sinh trong nƣớc nhƣ ốc để tiếp tục vòng đời của chúng.
Các bệnh nhiễm trùng sán nƣớc rất nguy hiểm trong việc tái sử dụng nƣớc để nuôi
trồng thủy sản nhƣng nó rất dể xử lý trong nƣớc thải.
a6. Các bệnh liên quan đến vector truyền
Các bệnh trong nƣớc thải chủ yếu là giun chỉ do muỗi Culex quinquefasciatus
truyền và nó chỉ sin sản trong các nhà máy nƣớc thải không hoạt động.Đó là
nguyên nhân gây ra bệnh nguy hiểm bởi giun Wuchereria bancrofti. Giun trƣởng
thành sống trong các bạch huyết của con ngƣời và tăng mạnh với số lƣợng ban
đêm. Sau một thời gian nhiễm bệnh hạch bách huyết và mạch bách huyết trở nên bị
chặn và sức lên bạch huyết không thê ra ngoài dẫn đến biến dạng.
Giun chỉ bancrofti ngày càng nhiều ơ các khu vực có nguồn nƣớc sạch nhƣ vệ
sinh kém. Các ao hồ tù đọng và những nơi có môi trƣờng tốt cho mỗi culex sinh
sống và nãy nỡ. Giải pháp giảm thiểu tốt nhất là xây dựng nhà máy xử lý nƣớc thải
đúng quy chuẩn và vận hành tốt luôn đƣợc duy trì hoạt động.
a7. Bệnh do động vật gặm nhắm truyền nhiễm
Gây ra bệnh là do trùng xoắn sống trong các con chuột ngƣời bị bệnh tiếp xúc
với nƣớc tiểu chuột nhiễm bệnh.thông qua các vết thƣơng,Khi bị nhiễm bệnh có thể
không có triệu chứng hoặc triệu chứng vàng da – da và xuất huyết mắt, gan và suy
thận và bệnh nặng nhất là bệnh weil có thể tử vong nếu không điều trị kịp thời.
Bệnh này thƣờng gặp ơ các công nhân vận hành hoặc các công nhân bảo trì hệ
thống xử lý nƣớc thải.
b. Ảnh hƣởng đến môi trƣờng

SVTH:Vũ Thân Ngọc Thùy
GVHD: ThS. Trần Ngọc Bảo Luân

9


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho khu căn hộ cao cấp Feliz en Vista công suất
600 m3/ngày

Tác hại đến môi trƣờng của nƣớc thải sinh hoạt do các thành phần ô nhiễm tồn
tại trong nƣớc thải gây ra.
 COD, BOD: sự khoáng hóa, ổn định chất hữu cơ tiêu thụ một lƣợng lớn và
gây thiếu hụt oxy các nguồn tiếp nhận dẫn đến ảnh hƣởng đến hệ sinh thái môi
trƣờng nƣớc. Nếu ô nhiễm quá mức, điều kiện yếm khí có thể hình thành. Trong
quá trình phân hủy yếm khí sinh ra các sản phẩm nhƣ H2S, NH3, CH4,… Làm cho
nƣớc có mùi hôi thúi và làm giảm pH của môi trƣờng.
 SS: lắng đọng ở nguồn tiếp nhận, gây điều kiện yếm khí.
 Nhiệt độ: nhiệt độ của nƣớc thải sinh hoạt thƣờng không ảnh hƣởng đến đời
sống của thủy sinh vật nƣớc.
 Vi trùng gây bệnh: gây ra các bệnh lan truyền bằng đƣờng nƣớc nhƣ tiêu
chảy, ngộ độc thức ăn, vàng da,…
 Amonia, P: đây là những nguyên tố dinh dƣỡng đa lƣợng. Nếu nồng độ trong
nƣớc quá cao dẫn đến hiện tƣợng phú dƣỡng hóa (sự phát triển bùng phát của các
loại tảo, làm cho nồng độ oxy trong nƣớc rất thấp vào ban đêm gây ngạt thở và diệt
vong các sinh vật, trong khi đó vào ban ngày nồng độ oxy rất cao do quá trình hô
hấp của tảo thải ra).
 Màu: mất mỹ quan.
 Dầu mỡ: gây mùi, ngăn cản khuếch tán oxy trên bề mặt.
1.3. Các phƣơng pháp xử lý nƣớc thải sinh hoạt
Các phƣơng pháp đƣợc sử dụng trong hệ thống xử lý nƣớc thải sinh hoạt gồm:
- Phƣơng pháp xử lý cơ học
- Phƣơng pháp xử lý hóa học
- Phƣơng pháp xử lý sinh học.
1.3.1. Phƣơng pháp cơ học
Phƣơng pháp xử lý cơ học có nhiệm vụ loại bỏ rác và cặn có kích thƣớc lớn, cặn
nặng (nilon, dẽ rách, lon bia, sỏi cát,…), loại bỏ các chất nổi (dầu mỡ, bọt, váng,…),
loại bỏ cặn lơ lửng và bảo vệ các công trình, thiết bị trong hệ thống xử lý.
Các phƣơng pháp xử lý cơ học sử dụng nhằm mục đích tách các chất không hòa
tan và một phần các chất ở dạng keo ra khỏi nƣớc thải.
a. Song chắn rác, lƣới chắn rác
Song chắn rác là một công trình xử lý cơ học sơ bộ trong hệ thống xử lý nƣớc thải sinh

SVTH:Vũ Thân Ngọc Thùy
GVHD: ThS. Trần Ngọc Bảo Luân

10


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho khu căn hộ cao cấp Feliz en Vista công suất
600 m3/ngày

hoạt. Nhiệm vụ của song chắn rác là giữ lại những loại rác thải dạng rắn, thô xuất hiện
trong đời sống sinh hoạt hoặc các dạng túi ni lông, giấy, có cây, chai, hộp,… rơi vào
dòng nƣớc thải, tránh sự tắc nghẽn đƣờng ống, làm hƣ hỏng máy bơm hay cản trở các
công trình xử lý phía sau nó. Phân loại song chắn rác theo các hình thức:
- Phân loại theo kích thƣớc khe hở của song chắn rác, có ba kích cỡ: loại thô lớn
(30 – 200mm), loại trung bình (16 – 30mm) và loại nhỏ (dƣới 16mm).
- Phân loại theo cấu tạo của song chắn rác: loại cố định và di động.
- Phân loại theo phƣơng thức lấy rác: loại thủ công và cơ khí.

Hình 1.2: Song chắn rác thủ công.
Nguồn: Internet[3]

Các thanh chắn rác cũng có nhiều hình dạng và kích thƣớc khác nhau, tùy theo
đặc tính của từng loại nƣớc thải, có thể là hình tròn ( = 8 – 10mm), hình chữ nhật
(tiết diện ngang 10x40mm, 8x60mm), hình bầu dục và một số hình khác. Trong đó,
thanh chắn rác hình tròn thuận lợi cho dòng chảy nhƣng thu hồi rác khô, ngƣợc lại,
thanh chắn rác hình chữ nhật dễ thu hồi rác nhƣng lại gây tổn thất dòng chảy, còn
thanh hình bầu dục dễ thu hồi rác lại thuận lợi cho dòng chảy song chi phí lại cao.

Hình 1.3: Các hình dạng và kích thƣớc của thanh chắn rác.
Nguồn: Internet[4]
SVTH:Vũ Thân Ngọc Thùy
GVHD: ThS. Trần Ngọc Bảo Luân

11


Đồ án tốt nghiệp
Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho khu căn hộ cao cấp Feliz en Vista công suất
600 m3/ngày

Khi thiết kế song chắn rác cần có một vài lƣu ý nhƣ sau:
- Khống chế tốc độ dòng chảy khi qua song chắn từ 0,5 – 1 m/s.
- Nếu lƣợng rác lớn hơn 0,1 m3/ngày: có thể lấy rác bằng song chắn rác thủ công.
- Nếu lƣợng rác nhỏ hơn 0,1 m3/ngày: có thể lấy rác bằng song chắn rác cơ khí.

Hình 1.4: Song chắn rác cơ khí.
Nguồn: Internet[5]

Ngoài ra, trong hệ thống xử lý nƣớc thải sinh hoạt còn sử dụng lƣới chắn rác để
loại bỏ rác có kích thƣớc nhỏ hơn 5mm nhƣ các hạt cơm, rong rêu, các mảnh vỡ có
kích thƣớc nhỏ… tránh làm hƣ hỏng máy bơm.

Hình 1.5: Lƣới thép chắn rác.
Nguồn: Internet[6]

SVTH:Vũ Thân Ngọc Thùy
GVHD: ThS. Trần Ngọc Bảo Luân

12


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×