Tải bản đầy đủ

TUYỂN TẬP 20 ĐỀ KIỂM TRA SINH HỌC 6

TUYỂN TẬP 20 ĐỀ KIỂM TRA SINH 6 HỌC KÌ 1

Đề kiểm tra 15 phút Sinh 6 Kì 1
Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 6 (Đề 1)
Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 6 (Đề 2)
Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 6 (Đề 3)
Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 6 (Đề 4)
Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 6 (Đề 5)

Đề kiểm tra 45 phút Sinh 6 Kì 1
Đề kiểm tra 45 phút Sinh học 6 (Đề 1)
Đề kiểm tra 45 phút Sinh học 6 (Đề 2)
Đề kiểm tra 45 phút Sinh học 6 (Đề 3)
Đề kiểm tra 45 phút Sinh học 6 (Đề 4)
Đề kiểm tra 45 phút Sinh học 6 (Đề 5)

Đề kiểm tra 1 tiết Sinh 6 Học kì 1
Đề kiểm tra 1 tiết Sinh học 6 (Đề 1)
Đề kiểm tra 1 tiết Sinh học 6 (Đề 2)
Đề kiểm tra 1 tiết Sinh học 6 (Đề 3)
Đề kiểm tra 1 tiết Sinh học 6 (Đề 4)

Đề kiểm tra 1 tiết Sinh học 6 (Đề 5)

Đề kiểm tra Học kì 1 Sinh 6
Đề kiểm tra Sinh học 6 học kì 1 (Đề 1)
Đề kiểm tra Sinh học 6 học kì 1 (Đề 2)
Đề kiểm tra Sinh học 6 học kì 1 (Đề 3)
Đề kiểm tra Sinh học 6 học kì 1 (Đề 4)
Đề kiểm tra Sinh học 6 học kì 1 (Đề 5)

Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 6 (Đề 1)
Câu 1: Thân cây dài ra do:
A. Tế bào mô phân sinh ngọn
B. tầng sinh mô


C.Tầng sinh trụ
D. mạch rây, mạch gỗ
Câu 2: Nhóm gồm các cây có rễ cọc là:
A.cây nhãn, cây bàng, cây lúa
B. cây ngô, cây cau, cây lúa
C. cây bàng, cây ổi, câu rau ngót
D. cây rau muống, cây rau ngót, cây khoai lang
Câu 3: Nhóm gồm các vật sống là:
A.con gà, thỏ, xe máy
B. quạt trần, cây bàng, con thỏ
C. cỏ gà, cây bàng, con chó
D. hòn đá, con mèo
Câu 4: Ở thực vật có hai loại rễ chính là:
A.rễ cọc, rễ củ
B. rễ móc, giác mút
C. rễ chùm, rễ thở
D. rễ cọc, rễ chùm
Câu 5: Nhóm nào sau đây gồm những cây có rễ chùm:
A.cây lúa, cây ngô, cây cau
B. cây lúa, cây rau ngót
C. cây ngô, cây nhãn, cây xoài
D. cây hành, cây chanh


Câu 6: Rễ hấp thụ nước và muối khoáng hòa tan được là do miền nào sau đây?
A.miền tăng trưởng
C. miền chúp rễ

B miền hút
D. miền bần

Câu 7: Bộ phận quan trọng nhất của hoa là:
A.tràng hoa, đài hoa
B. đài hoa, nhụy hoa
C. nhị hoa, tràng hoa
D. nhị và nhụy hoa
Câu 8: Trong quá trình chế tạo tinh bột, lá cây đã nhả ra môi trường khí nào sau đây?
A.khí cabonic
B. khí oxi và khí cacbonic
C. khí oxi
D. khí hidro
Câu 9: Nhóm cây nào sau đây có thể sinh sản sinh dưỡng bằng thân bò:
A.cây rau muống, rau má, su su
B. cây rau muống,cỏ thìa, lúa
C. cây rau má, cây rau lang, mồng tơi
D. cây rau muống, rau má, rau lang
Câu 10: Căn cứ vào bộ phận sinh sản chủ yếu của hoa có thể chia hoa thành hai
nhóm:
A.hoa đơn tính và lưỡng tính
B. hoa đơn tính và hoa đực


C. hoa lưỡng tính và hoa cái
D. hoa đực và hoa cái
Đáp án
1.A

2.C

3.C

4.D

5.A

6.B

Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 6 (Đề 2)
Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây không có ở mọ cơ thể sống?
A. có sự trao đổi chất với môi trường
B. lớn lên
C. di chuyển
D. sinh sản
Câu 2 : Vật nào dưới đây là vật sống ?
A.cây đậu

B. Hòn đá

C. viên phấn

D. bút chì

Câu 3 : Cho các dấu hiệu dưới đây, bao nhiêu dấu hiện có ở mọi cơ thể sống ?
(1)lớn lên

(2)sinh sản

(3)di chuyển

(4)lấy các chất cần thiết

(5)loại bỏ những chất thải
A.2

B.3

C.4

D.5

Câu 4 : Nhìn vào hình ảnh dưới đây, em hãy cho biết, cây cỏ lạc đà thường sống ở
vùng nào ?

A. thung lũng

B. đồng bằng

C. sa mạc

D. đồi núi


Câu 5 : Nhóm nào dưới đây gồm những thực vật sống trên cạn ?
A. phượng vĩ, bằng lăng, ngọc lan, trúc đào
B. vàng tâm, bằng lăng, bèo tây ( lục bình), trúc đào
C. bằng lăng, ngọc lan, trúc đào, súng
D. vàng tâm, đào, rong đuôi chó, mao lương
Câu 6 : Đặc điểm nào dưới đây không có ở thực vật ?
A. Có khả năng tổng hợp chất hữu cơ
B. Phản ứng chậm trước các kích thích của môi trường
C. Có khả năng di chuyển
D. Có khả năng thoát hơi nước
Câu 7 : Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau : Hiện nay,
thực vật trên Trái Đất có khoảng trên…loài
A. 450000

B.500000

C.120000

D.300000

Câu 8 : Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau : Hiện nay,
thực vật ở Việt Nam có khoảng trên…loài
A. 12000

B.120000

C.140000

D.1000

Câu 9: Nhận xét nào sau đây về thực vật trên Trái Đất là đúng ?
A. chỉ sống trên mặt đất
B. phân bố chủ yếu ở vùng ôn đới
C. sống chủ yếu dưới nước
D. đa dạng và phong phú về số lượng loài
Câu 10 : Cây nào dưới đây thuộc nhóm thực vật có hoa ?


A. tùng

B. thông

C. tre

D. rêu
Đáp án

1.C

2.A

3.C

4.C

5.A

Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 6 (Đề 3)
Câu 1: Cây nào dưới đây thuộc nhóm thực vật không có hoa?
A.thông

B. mía

C. sung

D.tre

Câu 2: Nhóm nào dưới đây gồm những thực vật sống trong vòng một năm?
A.ngô, na, rau ngót, đậu, lạc
B. ngô, cà chua, mướp, lạc,đậu
C. ngô, cà chua, nhãn, bưởi, lạc
D.ngô, cam, rau ngót, đậu, mía
Câu 3: Nhóm nào dưới đây gồm những thực vật sống lâu năm?
A.cam, hồng xiêm, bơ, điều, nhãn
B.cam, cải, bơ, mít, cà , mướp
C. cam, hành, bơ, cà chua, ổi
D. cam, hồng xiêm, bơ, dứa,cải
Câu 4: Bộ phận nào dưới đây là cơ quan sinh dưỡng ở thực vật?
A.hoa

B.quả

C.thân

D.hạt

Câu 5: Nhận định nào dưới đây về cây nhãn là sai?
A. Cây nhãn là thực vật có hoa
B. Cây nhãn có cơ quan sinh dưỡng gồm: rễ, thân, lá

6.C


C. Cây nhãn là thực vật một năm
D. Cây nhãn có cơ quan sinh sản gồm: hoa , quả, hạt
Câu 6: Hãy quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết tên của dụng cụ này:

A.kính lúp

B.kính áp tròng

C.kính thiên văn

D.kính hiển vi

Câu 7: Các bước quan sát mẫu vật bằng kính lúp cầm tay:
(1): di chuyển kính cho đến khi nhìn rõ vật
(2): dùng tay cầm kính
(3): để mặt kính quan sát mẫu vật, mắt nhìn vào mặt kính
A.(2) →(3) →(1)

B. (3) →(2) →(1)

C. (1)→(3) →(2)

D. (3) →(1)→(2)

Câu 8: Ở nhân tế bào thực vật, bao bọc ngoài màng sinh chất là:
A. Nhân

B.không bào

C.lục lạp

D. chất tế bào

Câu 9: Bào quan nào trong tế bào thực vật có chứa các hạt diệp lục:
A.ti thể

B.không bào

C.lục lạp

D.nhân

Câu 10: Điền từ ngữ thích hợp lần lượt vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu
sau: Trong tế nào thực vật,…là chất keo lỏng,trong có chứa các…
A.chất tế bào, bào quan
B.màng sinh chất, bào quan
C. chất tế bào, không bào
D. không bào, bào quan


Đáp án
1.A

2.B

3.A

4.C

5.C

6.D

Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 6 (Đề 4)
Câu 1: Bộ phân nào quyết định kích thước, hình dạng và sức căng bề mặt của tế bào
thực vật?
A.không bào

B. vách tế bào

C. màng sinh chất

D.chất tế bào

Câu 2: Nhận định nào sau đây về tế bào thực vật là sai?
A.có thành tế bào cấu tạo bằng kitin
B. bao bọc ngoài màng sinh chất là vách tế bào
C. không bào chứa dịch tế bào
D. chất tế bào là chất keo lỏng, trong có chứa bào quan như lục lạp
Câu 3: ở cơ thể thực vật , loại mô nào có khả năng cho ra tất cả các loại mô khác?
A.mô dẫn

B. mô bì

C. mô tiết

D. mô phân sinh

Câu 4: Vách tế nào thực vật có thành phần chủ yếu là:
A.xenlulôzơ

B. kitin

C. tinh bột

Câu 5: Tế bào phân chia và lớn lên giúp cây?
A.sinh trưởng và phát triển
B. tăng cường sự thoát hơi nước ở lá
C.thích nghi với môi trường nước

D. protein


D. tăng khả năng hút nước
Câu 6: ở cơ thể thực vật, loại mô nào đặc trưng với khả năng phân chia linh hoạt?
A.mô phân sinh
C.mô tiết

B.mô dẫn

D.mô bì

Câu 7: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: sự lớn
lên của các cơ quan của thực vật là do hai quá trình:…(1)…tế bào và sự…(2)…của tế
bào
A.(1):sinh trưởng ; (2):trao đổi chất
B. (1): trao đổi chất;(2):phát triển
C.(1)phân chia;(2): lớn lên
D.(1):phân chia;(2): hợp nhất
Câu 8: Cây nào dưới đây có rễ chùm?
A.bưởi

B.cam

C.cây ngô

D.nhãn

Câu 9: Cây nào dưới đây có rễ chùm?
A.tỏi tây

B.bưởi

C.bàng

D.hồng xiêm

Câu 10: Cây nào dưới đây có rễ cọc?
A.lúa

B.cau

C.dừa

D.vải
Đáp án

1.B

2.A

3.D

4.A

Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 6 (Đề 5)
Câu 1: ở thực vật, miền hút của rễ có chức năng chính là gì?

5.A

6.A


A.hấp thụ nước và muối khoáng
B. làm cho rễ dài ra
C. che chở cho đầu rễ
D. dẫn truyền chất hữu cơ
Câu 2: ở rễ thực vật, miền nào có chức năng chính làm cho rễ dài ra?
A.miền trưởng thành
B. miền sinh trưởng
C. miền hút
D. miền chóp rễ
Câu 3: Trong cấu tạo rễ, miền nào có vai trò quan trọng nhất?
A.miền sinh trưởng
B. miền trưởng thành
C.miền hút
D. miền chóp rễ
Câu 4: Nhóm nào dưới đây gồm những thực vật có rễ chùm?
A.ráy, mía, cau, bèo tây, sả , tỏi tây
B. ráy, mía, rau cải, bèo tây, dừa, nhãn
C. ráy, rau dền, khoai lang, bèo tây, dứa
D. ráy, cà rốt, bưởi, rau muống, dừa, tỏi tây
Câu 5: Nhóm nào dưới đây gồm những nhóm thực vật có rễ cọc?
A.rau dền, bèo tây, cau, hành hoa, bằng lăng
B. ráy, rau muống, hồng xiêm, sả, rau sam


C. lang, rau muống, tỏi tây, cải, nứa
D. rau dền, rau muống, hồng xiêm, cải, phượng vĩ
Câu 6: Khi nói về đặc điểm của rễ cọc, đặc điểm nào sau đây là không đúng?
A.rễ cái to khỏe, đâm sâu xuống đất
B. có nhiều rễ con mọc xiên
C. gồm nhiều rễ to, dà gần bằng nhau
D. từ các rễ con mọc ra nhiều rễ nhỏ
Câu 7: Cây nào dưới đây không có lông hút ở rễ?
A.rau bọ

B. súng

C. rau mác

D. bèo tấm

Câu 8: Ở thực vật, khi nói về các miền của rễ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A.ở miền hút của rễ, trụ giữa bao gồm bó mạch và ruột
B. cấu tạo của miền hút ở rễ gồm hai phần là vỏ và trụ giữa
C. ở miền hút của rễ, phần vỏ bao gồm biểu bì và thịt vỏ
D. ở miền hút của rễ, bó mạch bap gồm thịt vỏ và ruột
Câu 9: Ở miền hút của rễ, trụ giữa bao gồm:
A.bó mạch và ruột
B. thịt vỏ và biểu bì
C. mạch rây và mạch gỗ
D. bó mạch và mạch rây
Câu 10: ở miền hút của rễ, thành phần nào dưới đây không nằm ở trụ giữa?
A.mạch gỗ

B. mạch rây

C. ruột
Đáp án

D. biểu bì


1.A

2.B

3.C

4.A

Đề kiểm tra 45 phút Sinh học 6 Kì 1 (Đề 1)
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây không có ở mọi cơ thể sống?
A.có sự trao đổi chất với môi trường
B.lớn lên
C.di chuyển
D. sinh sản
Câu 2 : Nhóm gồm các vật sống là :
A.con gà, thỏ, xe máy
B.quạt trần, cây bàng, con thỏ
C. cỏ gà, cây bàng, con chó
D. hòn đá, con mèo
Câu 3 : Nhóm gồm các cây có rễ cọc là :
A.cây nhãn, cây bàng, cây lúa
B. cây ngô, cây cau, cây lúa
C. cây bàng, cây ổi, cây rau ngót
D. cây rau muống, cây rau ngót, cây khoai lang
Câu 4 : Nhóm nào sau đây gồm những cây có rễ chùm ?
A. Cây lúa, cây ngô, cây cau

5.D

6.C


B. Cây lúa, cây rau ngót
C. Cây ngô, cây nhãn, cây xoài
D. Cây hành, cây chanh
Câu 5 : Nhóm cây nào sau đây có thể sinh sản sinh dưỡng bằng thân bò ?
A. Cây rau muống, rau má, su su
B. Cây rau muống, cỏ thìa, lúa
C. Cây rau má, rau lang, mồng tơi
D. Cây rau muống, rau má, rau lang

Câu hỏi tự luận
Câu 1 : Em hãy tích dấu « X » vào ô em cho là đúng để hoàn thiện bảng sau ?
Tên thực vật

Rêu

Mía

Tùng

Dương xỉ

Tre

Thông

Sung

Thực vật có hoa

Th


Chuối

Tuế

Rau bợ

Câu 2 : Em hãy cho biết cơ thể sống có những đặc điểm quan trọng nào ?
Câu 3 : Nhiệm vụ của sinh học là gì ?
Câu 4 : Đặc điểm chung của thực vật là gì ?
Câu 5 : Em hãy trình bày các bước sử dụng kính hiển vi
Đáp án

Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: C

Câu 2: C

Câu 3: C

Câu hỏi tự luận
Câu 1:
Tên thực vật

Thực vật có hoa

Rêu

Mía

Th

X

x

Tùng

X

Dương xỉ

x


Tre

x

Thông

x

Sung

X

Chuối

X

Tuế

Rau bợ

Câu 2:
- Cơ thể sống có sự trao đổi chất với môi trường ( lấy các chất cần thiết và loại bỏ
các chất thải ra ngoài ) thì mới tồn tại được
- Lớn lên và sinh sản
Câu 3:
- Nghiên cứu các đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống
- Các điều kiện sống của sinh vật cũng như các mối quan hệ giữa các sinh vật với
nhau và với môi trường, tìm cách sử dụng hợp lí chúng, phục vụ đời sống con người
Câu 4:
- Tự tổng hợp được chất hữu cơ
- Phần lớn không có khả năng di chuyển
- Phản ứng chậm với các kích thích từ bên ngoài
Câu 5:
- Điều chỉnh ánh sáng bằng gương phản chiếu ánh sáng

X


- Đặt và cố định tiêu bản trên bàn kính
- Sử dụng hệ thống ốc điều chỉnh để quan sát vật rõ hơn

Đề kiểm tra 45 phút Sinh học 6 Kì 1 (Đề 2)
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 : Nhóm nào dưới đây gồm những thực vật sống trên cạn ?
A. Phượng vĩ, bằng lăng, ngọc lan, trúc đào
B. Vàng tâm, bằng lăng, bèo tây ( lục bình), trúc đào
C. Bằng lăng, ngọc lan, trúc đào, súng
D. Vào tâm, đào, rong đuôi chó, mao lương
Câu 2 : Nhóm nào dưới đây gồm những thực vật sống trong vòng một năm ?
A. Ngô, na, rau ngót, đậu, lạc
B. Ngô, cà chua, mướp, đậu, lạc
C. Ngô, cà chua, nhãn, bưởi, lạc
D. Ngô, cam, rau ngót, đậu, mít
Câu 3 : Nhóm nào dưới đây gồm những thực vật sống lâu năm ?
A. Cam, hồng xiêm, bơ, điều, nhãn
B. Cam, cải, bơ, mít, cà, mướp
C. Cam, hành, bơ, cà chua, ổi
D. Cam, hồng xiêm, bơ, dứa, cải
Câu 4 : Các bước quan sát mẫu vật bằng kính lúp cầm tay :
(1) : Di chuyển kính cho đến khi nhìn rõ vật


(2) : dùng tay cầm kính
(3) : để mặt kính sát mẫu vật, mắt nhìn vào mặt kính
Hãy sắp xếp các bước trên theo trình tự hợp lí
A.(2)-(3)-(1)

B.(3)-(2)-(1)

C.(1)-(3)-(2)

D.(3)-(1)-(2)

Câu 5 : Đặc điểm nào ở củ dong ta, nghệ, gừng…chứng tỏ chúng là thân ?
A. Có hình trụ dài, chứa chất dự trữ
B. Có mạch gỗ giúp vận chuyển chất hữu cơ
C. Có chồi ngọn, chồi nách và lá
D. Có mạch rây giúp vận chuyển nước và muối khoáng

Câu hỏi tự luận
Câu 1 : Em hãy kể tên 5 cây có hoa và 5 cây không có hoa
Câu 2 : Em hãy lấy ví dụ 5 cây lâu năm và 5 cây một năm
Câu 3 : Làm thế nào để phân biệt được thực vật có hoa và thực vật không có hoa ?
Câu 4 : Nhà bạn An bán hoa tươi, bạn An nói những cây hoa như hoa hồng, hoa cúc,
hoa ly, hoa huệ, hoa loa kèn,…chỉ có hoa, không có quả và hạt ? Vậy bạn An nói có
đúng không ? Em hãy giải thích tại sao ?
Đáp án

Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: A

Câu 2:B

Câu 3: A


Câu hỏi tự luận
Câu 1:
- 5 cây có hoa là: bưởi, ổi, dưa hấu, khế, xoài
- 5 cây không có hoa là: rêu, thông đá, quyển bá, cỏ tháp bút, dương xỉ, bèo hoa dâu
Câu 2:
- Cây một năm là: lúa, ngô, su hào, bí ngô, hành
- Cây lâu năm là: xà cừ, ổi, bưởi, phượng vĩ
Câu 3:
- Thực vật có hoa là những thực vật mà cơ quan sinh sản là hoa, quả, hạt
- Thực vật không có hoa cơ quan sinh sản không phải là hoa, quả, hạt
Câu 4:
- Bạn An nói như vậy là chưa đúng. Vì
- Do nhu cầu, người trồng hoa thu hoạch các loại cây trên đang thời kì ra hoa nên ta
ít khi trông thấy quả, hạt của chúng
- Tất cả các cây loại cây trên đều có quả, hạt vì chúng thuộc nhóm cây có hoa

Đề kiểm tra 45 phút Sinh học 6 (Đề 3)
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 : Cây nào dưới đây thuộc nhóm thực vật không có hoa ?
A.thông

B.mía

C.sung

D.tre

Câu 2 :Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau : sự lớn
lên cuat các cơ quan của thực vật là do hai quá trình : …(1)…tế bào và sự…(2)…của
tế bào.
A. (1) : sinh trưởng ; (2) : trao đổi chất


B. (1) : trao đổi chất ; (2) : phát triển
C. (1) : phân chia ; (2) : lớn lên
D. (1) : phân chia ; (2) : hợp nhất
Câu 3 : Nhóm nào dưới đây gồm những thực vật có rễ chùm ?
A. Ráy,mía, cau, bèo tây, sả, tỏi tây
B. Ráy , mía, rau cải, bèo tây, dừa, nhãn
C. Ráy, rau dền, khoai lang, bèo tây, dứa
D. Ráy, cà rốt, bưởi, rau muống, dừa, tỏi tây
Câu 4 : Nhóm nào dưới đây gồm những thực vật có rễ cọc ?
A. Rau dền, bèo tây, cau, hành hoa, bằng lăng
B. Ráy, rau muống, hồng xiêm, sả, rau sam
C. Rau lang, rau muống, tỏi tây, cải, nứa
D. Rau dền, rau muống, hồng xiêm, cải, phượng vĩ
Câu 5 : Quan sát « sơ đồ cắt ngang của thân cây trưởng thành » và chú thích tương
ứng với các số 1,2,3,4,5,6 sao cho đúng

Chú thích
1.........
2.........
3.........
4.........
5.........


6.........

Câu hỏi tự luận
Câu 1 : Cơ thể thực vật có hoa bao gồm mấy cơ quan ? em hãy kể tên các loại cơ
quan đó và nêu chức năng của chúng ?
Câu 2 : Mô là gì ? Trong cơ thể cây xanh có những loại mô nào ?
Câu 3 : Thành phần chủ yếu của tế bào thực vật là gì ?
Câu 4 : Một tế bào thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 2 lần. Hỏi trong quá trình này,
sự hình thành vách ngăn giữa hai tế bào con đã xảy ra tất cả bao nhiêu lần ?
Đáp án

Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1:A

Câu 2: C

Câu 3: A

Câu 4: D

Câu hỏi tự luận
Câu 1: Cơ thể thực vật có hoa gồm hai loại cơ bản:
- Cơ quan sinh dưỡng: rễ, thân , lá có chức năng chính là nuôi dưỡng cây
- Cơ quan sinh sản: hoa, quả, hạt có chức năng sinh sản, duy trì và phát triển nòi
giống


Câu 2:
- Mô là tập hợp các yếu tố có cấu trúc tế bào và các yếu tố không có cấu trúc tế bào
để thực hiện chức năng nhất định
- Trong cơ thể cây xanh có các loại mô sau: mô phân sinh, mô bì, mô cơ, mô dẫn,
mô dinh dưỡng ( mô mềm), mô tiết
- Trong các mô này thì mô phân sinh chiếm vai trò vô cùng quan trọng vì các tế bào
của mô phân sinh sẽ phân hóa ra tất cả các mô khác ( là những mô vĩnh viễn)
Câu 3:
Hình dạng, kích thước của các tế bào khác nhau nhưng chúng đều có thành phần
chính là vách tế bào, màng sinh chất, nhân, chất tế bào, ngoài ra tế bào còn có không
bào chứa dịch tế bào. Trong chất tế bào thực vật chứa lục lạp có vai vai trò trong
quang hợp
Câu 4:
Một tế bào thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 2 lần. Trong quá trình này, tổng số
tế bào đã xảy ra phân chia = tổng số lần hình thành vách ngăn giữa 2 tế bào con = 2 21 = 3 lần

Đề kiểm tra 45 phút Sinh học 6 (Đề 4)
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 : Ở thực vật, miền hút của rễ có chức năng chính là gì ?
A. Hấp thụ nước và muối khoáng
B. Làm cho rễ dài ra
C. Che chở cho đầu rễ
D. Dẫn truyền chất hữu cơ
Câu 2 : ở thực vật, mạch rây gồm những tế bào có vách mỏng, có vai trò chính là gì ?


A. Vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân, lá
B. Vận chuyển chất hữu cơ đi nuôi cây
C. Vận chuyển các chất từ lông hút vào trụ giữa
D. Bảo vệ các bộ phận bên trong rễ
Câu 3 : ở miền hút của rễ, mạch gỗ có vai trò chính là gì ?
A. Vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân, lá
B. Hút nước và muối khoáng hòa tan để cung cấp cho cây
C. Vận chuyển các chất từ lông hút vào trụ giữa
D. Vận chuyển chất hữu cơ đi nuôi cây
Câu 4 : Đối với đời sống của thực vật, những muối khoáng là quan trọng nhất
A.muối đồng, muối nhôm và muối sắt
B. muối đạm, muối lân và muối natri
C. muối đam, muối lân và muối kali
D. muối natri, muối kali và muối magie
Câu 5 : Dựa vào hình ảnh « các miền của rễ » dưới đây, em hãy viết chú thích phù
hợp vào các ô trống tương ứng với các số thứ tự 1,2,3,4

Câu hỏi tự luận
Câu 1 : Một tế bào thực vật phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi trong quá trình này có tất cả
bao nhiêu tế bào đã xảy ra sự phân chia ?
Câu 2 : Vì sao nói lông hút là một tế bào ? Nó có tồn tại mãi không ?
Câu 3 : Các cây mà rễ ngập trong nước như nước cây bèo tây, bèo cái, bèo tổ ông…
rễ có miền hút không ? Tại sao ?


Câu 4 : Em hãy trình cấu tạo miền hút của rễ.
Câu 5 : Cho hình ảnh 2 nhóm lá chính : lá đơn và lá kép dưới đây :

Dựa vào hình ảnh trên hãy tích dấu « X » vào 2 cột « lá đơn » và « lá kép » sao cho
phù hợp
Đặc điểm

Có cuống nằm dưới chồi nách

Có cuống chính phân nhánh thành nhiều cuống con, mỗi cuống con mang một phiến (gọi là lá chét )

Mỗi cuống chỉ mang một phiến lá

Chồi nách chỉ có ở phía trên cuống chính, không có ở cuống con

Cả cuống và phiến rụng cùng một lúc

Thường thì lá chét rụng trước, cuống chính rụng sau

Lá khế

Lá phượng vĩ

Lá ổi

Lá mít

mồng tơi


Hoa hồng

Đáp án

Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: A

Câu 2: B

Câu 3: A

Câu 4: C

Câu hỏi tự luận
Câu 1:
Một tế bào tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Trong quá trình này, tổng số tế bào đã
xảy ra phân chia = 24- 1 = 15 lần
Câu 2:
- Mỗi lông hút là một tế bào vì nó có đủ các thành phần của tế bào như vách, chất tế
bào, nhân. Tế bào lông hút là tế bào biểu bì kéo dài
- Lông hút không tồn tại mãi mãi, khi già nó sẽ rụng đi
Câu 3:
- Những cây mà rễ ngập trong nước như cây bèo tây, bèo cái, bèo tổ ong, …không
có miến hút
- Vì nước và muối khoáng hòa tan trong nước ngấm trực tiếp qua các tế bào biểu bì
của rễ
Câu 4: Cấu tạo miền hút gồm hai phần chính:


- Vỏ gồm biểu bì có nhiều lông hút. Lông hút là tế bào biểu bì kéo dài có chức năng
hút nước và muối khoáng hòa tan. Phía trong là thịt vỏ có chức năng chuyển các chất
từ lông hút vào trụ giữa
- Trụ giữa gồm có mạch gỗ và mạch rây có chức năng vận chuyển các chất. Ruột
chứa chất dự trữ
Câu 5:
Đặc điểm

Có cuống nằm ngay dưới chồi nách

Có cuống chính phân nhánh thành nhiều cuống con, mỗi cuống con mang một phiến ( gọi là lá chét)

Mỗi cuống chỉ mang một phiến lá

Chồi nách chỉ có ở phía trên cuống chính, không có ở cuống con

Cả cuống và phiến rụng cùng một lúc

Thường thì là chét rụng trước, cuống chính rụng sau

Lá khế

Lá phượng vĩ

Lá ổi

Là mít

Mồng tơi


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×