Tải bản đầy đủ

Tài liệu dự toán xây dựng đầy đủ

VIỆN TIN HỌC XÂY DỰNG - TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HÀ NỘI

TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM XÂY DỰNG

KHÓA HỌC LẬP DỰ TOÁN
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Ths : Đặng Thị Phương Uyên
Sđt : 090 966 2900
Mail : uyendang119@gmail.com

Tp. Hồ Chí Minh, tháng 12/2014


NỘI DUNG KHÓA HỌC
Tổng quan dự toán XDCT
Đo, bóc khối lượng XDCT
Lập dự toán XDCT dân dụng
Lập dự toán XDCT giao thông
Hợp đồng trong hoạt động xây dựng


Thanh toán, quyết toán vốn xây dựng công trình


TỔNG QUAN DỰ TOÁN

 Dự toán XDCT ???
• Là chi phí đầu tư xây dựng công trình dự
tính (lập DAĐT & TKBVTC);
• Được tính toán và xác định theo công trình
xây dựng cụ thể, trên cơ sở xây dựng khối
lượng các công việc, thiết kế kỹ thuật hoặc
thiết kế bản vẽ thi công.

 Nội dung dự toán XDCT

Giai đoạn lập DAĐT → Tổng mức đầu tư ???
Giai đoạn TKBVTC→ Tổng dự toán ???
Giai đoạn thực hiện đấu thầu
→ Tổng giá trị đấu thầu ???
Giai đoạn thanh, quyết toán
→Tổng chi phí xây dựng???

• Chi phí xây dựng (GXD)
• Chi phí thiết bị (Gtb)
• Chi phí quản lý dự án (Gqlda)
• Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (GTV);
• Chi phí khác (GK)
• Chi phí dự phòng (GDP).

G XDCT  G XD  G tb  G qlda G TV  G K  G DP


TỔNG QUAN DỰ TOÁN

Chi phí xây dựng
Chi phí thiết bị

Thông thường
Được xác định qua
khối lượng và đơn giá

Dự toán
Công trình
Chi phí QLDA
Chi phí Tư vấn
Chi phí khác
Chi phí Dự phòng

Thông thường được
tính toán qua
định mức tỉ lệ, hoặc lập
dự toán riêng


TỔNG QUAN DỰ TOÁN


TỔNG QUAN DỰ TOÁN

Chi phí trực tiếp

Dự toán phần XD
Đơn giá

Khối lượng

Thông thường
được tính toán qua
định mức tỉ lệ


TỔNG QUAN DỰ TOÁN

Kết cấu của tập Định mức dự toán 1776 /BXD-VP ngày 16/8/2007 xây dựng
công trình phần xây dựng bao gồm:
Mã AA
Mã AB
Mã AC
Mã AD
Mã AE
Mã AF
Mã AG
Mã AH
Mã AI
Mã AK
Mã AL

:Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng
: Công tác đào, đắp đất, đá, cát
: Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi
: Công tác làm đường
: Công tác xây gạch đá
: Công tác bê tông tại chỗ
: Công tác sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn
: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ
: Sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép
: Công tác làm mái, làm trần và các công tác hoàn thiện khác
: Các công tác khác


TỔNG QUAN DỰ TOÁN

Các kĩ năng cần có của người lập dự toán
- Đọc bản vẽ
- Có kinh nghiệm thực tế thi công
- Thông thạo văn bản
- Kĩ năng tìm kiếm giá trị thay thế


TỔNG QUAN DỰ TOÁN
Giới thiệu các phần mềm dự toán
Phần mềm: Ưu điểm phần mềm G8
Vận hành trên Excel với giao diện thân thiện và dễ thao tác...
Đầy đủ định mức đơn giá của tất cả các tỉnh thành về Xây dựng và các
chuyên ngành khác.
Đầy đủ các bảng biểu với nhiều tính năng tiện ích kèm theo giúp người lập dự
toán tiết kiệm tối đa thời gian và thao tác.
Phát triển từ lâu nên có một nền tảng dữ liệu ổn định
Các phần mềm có tính tương tác cao cho người sử dụng: Eta, G8,Gxd, Delta,
Escon …

Hướng dẫn cài đặt G8


THANKS


VIỆN TIN HỌC XÂY DỰNG - TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HÀ NỘI

TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM XÂY DỰNG

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH
CÁC KHOẢN MỤC CHI PHÍ TRONG
DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH


CÁC KHOẢN CHI PHÍ TRONG DỰ TOÁN XDCT

Chi phí xây dựng GXD
Chi phí thiết bị Gtb
Chi phí quản lý dự án GQLDA
Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng GTV

Chi phí khác GK
Chi phí dự phòng GDP


CHI PHÍ XÂY DỰNG
• Xác định cho công trình, hạng mục công trình chính, công trình phụ trợ, công
trình tạm phục vụ thi công, nhà tạm để ở và điều hành thi công.

 Chi phí trực tiếp

 Chi phí chung

 Thu nhập chịu
thuế tính trước
 Thuế giá trị
gia tăng

 Chi phí vật liệu (kể cả vật liệu do chủ đầu tư cấp)
 Chi phí nhân công
 Chi phí máy thi công
 Chi phí trực tiếp khác
 Chi phí quản lý của doanh nghiệp,
 Chi phí điều hành sản xuất tại công trường,
 Chi phí phục vụ công nhân,
 Chi phí phục vụ thi công tại công trường và một số chi
phí khác
 là khoản lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng được
dự tính trước
 khoản thuế phải nộp theo quy định của nhà nước
 được tính trên tổng giá trị của các chi phí trên


CHI PHÍ XÂY DỰNG

1. Xác định theo khối lượng và đơn giá không đầy đủ
n

VL 

 Chi phí vật liệu



Q jD vlj

m

 CLVL

CLVL 

 KLVL  CLVL
i

i

i 1

j1
n

 Chi phí nhân công

NC 

Q D
j

nc
j (1 

K nc )

j1
n

 Chi phí máy thi công MTC   Q jD ncj (1  K mtc )
j1

 Chi phí trực tiếp khác

 Công trình dân dụng:
+ Trong đô thị: 2,5 (%) và Ngoài đô thị : 2(%)
 Công trình công nghiệp: 2,0 (%)

 Chi phí chung và chi phí thu nhập chịu thuế tính trước
(tra bảng 3.8 (PL.3/Thông tư 04/2010)

 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và nhà điều hành thi công
 Công trình dân dụng: trong đô thị và ngoài đô thị : 2(%)
 Công trình đường dây tải điện, đường dây thông tin bưu điện, đường giao thông, kênh
mương, đường ống : 1,0 (%)


CHI PHÍ XÂY DỰNG


CHI PHÍ XÂY DỰNG

2. Xác định theo khối lượng và đơn giá đầy đủ

Bảng tổng hợp giá trị xây dựng

 Qi: khối lượng công tác xây dựng thứ i
 Gi: giá xây dựng tổng hợp đầy đủ để thực hiện công tác xây dựng
thứ i


CHI PHÍ XÂY DỰNG
3. Xác định chi phí xây dựng theo tổng khối lượng hao phí của từng loại vật liệu,
nhân công, máy thi công và các bảng giá tương ứng

4. Xác định chi phí xây dựng theo suất chi phí xây dựng trong suất vốn đầu tư
G

XD

 SXD  N  G

X D SXD

SXD: suất chi phí xây dựng trong suất vốn đầu tư XDCT tính cho một đơn vị
năng lực sản xuất hoặc một đơn vị diện tích
 N: diện tích hoặc công suất sử dụng của công trình
 GXD-SXD: tổng các chi phí chưa được tính trong suất chi phí xây dựng
(Quyết định số 634/QĐ-BXD ngày 09/06/2014)


CHI PHÍ XÂY DỰNG
5. Xác định chi phí xây dựng dựa trên cơ sở dự toán chi phí xây dựng của các công
trình có chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật tương tự như đã thực hiện và quy đổi các chi phí
về địa điểm, thời điểm lập dự toán
6. Xác định phương pháp xác định theo tỷ lệ
7. Phương pháp xác định bằng tạm tính
 Trường hợp chưa đầy đủ các điều kiện để xác định chính xác chi phí xây dựng
của những hạng mục, công việc
 Để đáp ứng tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nói chung và tiến độ xây
dựng công trình nói riêng


CHI PHÍ THIẾT BỊ
1. Chi phí mua sắm thiết bị công nghệ
 Giá mua (kể cả chi phí thiết kế và giám sát chế tạo),
Chi phí vận chuyển từ cảng hoặc nơi mua đến công trình,
Chi phí lưu kho, lưu bãi, lưu container tại cảng Việt Nam (đối với các thiết bị nhập
khẩu),
 Chi phí bảo quản, bảo dưỡng tại kho bãi ở hiện trường,
 Thuế và phí bảo hiểm thiết bị công trình
2. Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ
3. Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh (lập dự toán riêng)
4. Chi phí khác có liên quan


CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN
là các chi phí cần thiết cho chủ đầu tư để tổ chức quản lý việc thực hiện
các công việc quản lý dự án từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi
hoàn thành nghiệm thu bàn giao, đưa công trình vào khai thác sử dụng.

G QLDA  T  (G XDtt  G TBtt )
 T: định mức tỷ lệ (%) đối với chi phí quản lý dự án
(quyết định 957/QĐ-SXD ngày 29/9/2009);
 GXDtt: chi phí xây dựng trước thuế;
 GTBtt: chi phí thiết bị trước thuế


CHI PHÍ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
 Được xác định trên cơ sở tham khảo định mức chi phí tỷ lệ do Bộ Xây dựng và
Bộ tài chính công bố (quyết định 957/QĐ-SXD ngày 29/9/2009) và TT số..BTC;
 Bằng cách lập dự toán theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng.
n

G TV 


i 1

m

Ci (1  TiGTGT TV ) 

GTGT  TV
)
j

 D (1  T
j

j1

* Ci: chi phí tư vấn đầu tư xây dựng thứ i tính theo định mức tỷ lệ;
* Di: chi phí tư vấn đầu tư xây dựng thứ j tính bằng dự toán;
* TiGTGT-TV: mức thuế suất thuế giá trị gia tăng theo quy định hiện hành đối với các khoản
mục chi phí tư vấn đầu tư xây dựng thứ i tính theo định mức tỷ lệ
( quyết định số 957/QĐ-BXD ban hành ngày 29/09/2009);
* TiGTGT-TV: mức thuế suất thuế giá trị gia tăng theo quy định hiện hành đối với các khoản
mục chi phí tư vấn đầu tư xây dựng thứ j tính bằng cách lập dự toán.


CHI PHÍ KHÁC
n

GK 



m

Ci (1  TiGTGT K ) 

i 1



l

D j (1  TjGTGT K ) 

j1

E

k

k 1

* Ci: chi phí khác thứ i tính theo định mức tỷ lệ;
* Dj: chi phí khác thứ j tính bằng lập dự toán;
* Ek: chi phí khác thứ k có liên quan khác;
* TiGTGT-K: mức thuế suất giá trị gia tăng theo quy định hiện hành đối với khoản mục chi phí
khác thứ i tính theo định mức tỷ lệ
thông tư số 19/2011/TT-BTC và quyết định 19/QĐ-BTC ngày 14/02/2011;
* TjGTGT-K: mức thuế suất thuế giá trị gia tăng theo quy định hiện hành đối với khoản mục chi
phí khác thứ j tính bằng dự toán

 công trình xây dựng có yếu tố đặc thù, công trình sử dụng vốn ODA, nếu có các
chi phí khác được bổ sung vào chi phí này

Chủ đầu tư quyết định.


CHI PHÍ DỰ PHÒNG

G DP  G DP1  G DP2
 GDP1: chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh
5%

G DP1  (G XD  G TB  G QLDA  G TV  G K )  K ps

 GDP2: chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá được tính theo thời gian xây dựng công trình
(tính bằng tháng, quý, năm) theo quyết định số 2816/QĐ-SXD ngày 29/4/2014
T

G DP2 

  V  L  1  (I
'
t

t 1

vay

XDCTbq



t



 IXDCT )  1

* Vt’: dự toán chi phí xây dựng chưa có chi phí dự phòng của tháng,quý, năm thứ t;
* T: tổng thời gian xây dựng công trình được tính bằng tháng, quý, năm;
* IXDCTbq: chỉ số giá xây dựng bình quân ít nhất trong 3 năm;
* ±ΔIXDCT: mức dự báo biến động khác so với chỉ số giá xây dựng bình quân đã tính (=0).


TỔNG MỨC ĐẦU TƯ


Xác định dự toán sử dụng bộ đơn giá địa phương nơi ta làm việc
• Bước 1: Bốc khối lượng các công tác, hạng mục cần thực hiện để hoàn thiện công trình (nên
bốc theo biện pháp thi công);
• Bước 2: Căn cứ vào khối lượng công việc, và đơn giá địa phương ta tính được chi phí vật tư,
nhân công, máy thi công của các công tác, hạng mục xây dựng,…;
• Bước 3: Áp các chi phí trực tiếp khác, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước,…theo
hướng dẫn tại thông tư 04/2010/TT-BXD để tính dự toán chi phí xây dựng (chưa tính chi
chênh lệch vật liệu, nhân công, máy thi công);
• Bước 4: Tính chi phí chênh lệch vật liệu, nhân công, máy thi công theo quy định của địa
phương giữa mức lương tối thiểu vùng (đơn giá xây dựng địa phương) so với đơn giá hiệu
chỉnh tại thời điểm lập dự toán;
• Bước 5: Lập bảng tổng hợp dự toán bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện dự án như chi phí
xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí tư vấn, chi phí quản lý dự án, chi phí khác, dự phòng phí,…


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×