Tải bản đầy đủ

18 ĐỀ TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

18 ĐỀ TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

Phương pháp làm bài thi trắc nghiệm môn Vật Lí
Đề thi trắc nghiệm số 1
Đề thi trắc nghiệm số 2
Đề thi trắc nghiệm số 3
Đề thi trắc nghiệm số 4
Đề thi trắc nghiệm số 5
Đề thi trắc nghiệm số 6
Đề thi trắc nghiệm số 7
Đề thi trắc nghiệm số 8
Đề thi trắc nghiệm số 9
Đề thi trắc nghiệm số 10
Đề thi trắc nghiệm số 11
Đề thi trắc nghiệm số 12
Đề thi trắc nghiệm số 13
Đề thi trắc nghiệm số 14
Đề thi trắc nghiệm số 15
Đề thi trắc nghiệm số 16
Đề thi trắc nghiệm số 17
Đề thi trắc nghiệm số 18



Phương pháp làm bài thi trắc nghiệm môn Vật lí
Phương pháp làm bài thi trắc nghiệm môn Vật lí.
Đề thi trắc nghiệm vật lí có đủ các dạng: trắc nghiệm kiến thức về lí thuyết (định luật,
nguyên lí, quy tắc,…) trắc nghiệm về thực hành; trắc nghiệm về kĩ năng tính toán. Việc
ôn tập và làm bài thi môn Vật lí như thế nào cho tốt, chắc hẳn sẽ luôn là vấn đề mà
nhiều học sinh quan tâm trước kì thi THPT quốc gia.
1. Những điều cần lưu ý khi ôn tập và trả lời các dạng câu hỏi trắc nghiệm vật lí.
a) Trắc nghiệm kiến thức về lí thuyết vật lí. Trong quá trình học cần chú ý đến các hiện
tượng vật lí có liên quan đến kiến thức vật lí trong chương trình và ứng dụng kiến thức
vật lí trong thực tế. Đề thi trắc nghiệm sẽ khai thác tối đa các hiện tượng, khái niệm
hoặc công thức mà HS do chưa nắm kĩ và dễ bị nhầm lẫn. Chẳng hạn:
- Khái niệm cùng pha, lệch pha gữa các đại lượng vật lí ( li độ, vận tốc, gia tốc, cường
độ dòng điện, điện áp,…)
- Các khái niệm dao động điều hòa, dao động tuần hoàn, dao động cưỡng bức, dao
động tắt dần, dao động riêng, dao động duy trì
- Tính chất và tác dụng của các bức xạ không nhìn thấy
- Tính chất và ứng dụng của các loại sóng vô tuyến điện
- Tính chất và ứng dụng của quang phổ liên tục, quang phổ vạch, quang phổ hấp thụ.
Câu trắc nghiệm vật lí là loại câu không yêu cầu thí sinh tính toán mà chỉ cần nắm
chắc lí thuyết và biết vận dụng nó vào trường hợp cụ thể để chọn phương án trả lời
đúng.
b) Trắc nghiệm về thực hành bao gồm kĩ năng quan sát hiện tượng vật lí ; thực hành
thí nghiệm, nắm rõ trình tự tiến hành thí nghiệm, cách hạn chế sai số; kĩ năng đọc hiểu
đồ thị, vẽ sơ đồ và biết cách mắc, lắp ráp theo sơ đồ, kĩ năng vận dụng kiến thức để
giải thích hiện tượng vật lí… HS cần lưu ý đến các dạng câu hỏi có liên quan đến sơ
đồ mạch điện, đồ thị.
c) Trắc nghiệm về kĩ năng tính toán, bao gồm kĩ năng giải những bài tập ngắn, kĩ năng
chuyển đơn vị…. HS cần dành nhiều thời gian luyện tập với loài bài tập này. Câu trắc


nghiệm loại này, đòi hỏi HS phải vận dụng công thức hoặc lập phương trình để tính
toán, chọn đáp số cần tìm. Khác với bài toàn trong câu tự luận, bài toán trong câu trắc
nghiệm thường không dẫn đến hệ phương trình phức tạp mà chỉ một hoặc vài ba phép
tính là có thể tìm được đáp số hoặc khẳng định được đáp số là sai hay đúng.
d) Trắc nghiệm về kiến thức tổng hợp và vận dụng cao, loại câu hỏi này đòi hỏi HS
phải vận dụng nhiều kiến thức từ nhiều chương, nhiều chủ đề, thậm chí liên quan đến
các lĩnh vực khác nhau như Vật lí, Hóa học, Sinh học, Âm nhạc,… để chọn được câu
đúng. Loại câu hỏi này đảm bảo độ phân hóa trình độ học sinh tốt hơn để các trường
Đại học, Cao đẳng thuận lợi hơn khi sử dụng kết quả thi làm căn cứ tuyển sinh.
2. Vài bí quyết để làm tốt bài thi trắc nghiệm vật lí
Điều mà các học sinh lớp 12 thường băn khoăn và lo lắng trước kì thi là có “cách nào”
để làm tốt bài thi trắc nghiệm Vật lí không ? Dưới đây là vài “bí quyết” HS cần quan
tâm.
a) Đọc kĩ phần dẫn câu hỏi, tránh các “bẫy” gây nhiễu (đề bài có thể cho những dữ
kiện không cần thiết). Không được bỏ sót một từ nào của phần dẫn để nắm thật chắc
nội dung mà đề bài yêu cầu trả lời. Cân nhắc để chọn phương án trả lời (chú ý về đơn
vị, tính hợp lí của kết quả).
b) Chú ý các từ phủ định như “không”; “không đúng”; “sai” khi đọc phần dẫn của câu
hỏi trắc nghiệm như : câu nào sau đây là sai “…, đặc điểm nào sau đây không
đúng ?... không có tính chất nào sau đây?... (trong đề thi các từ này thường in đậm).
Ví dụ: Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào.
A. Chiều dài l của dây treo.
B. Độ lớn góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng.
C. Khối lượng quả nặng.
D. Gia tốc trọng trường.
Chọn C.
Hướng dẫn: Nếu thí sinh không chú ý tới từ phủ định “không” trong phần dẫn thì sẽ
hiểu nhầm phần dẫn hỏi chu kì dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tố nào và


sẽ bị phương án A hoặc D của phần lựa chọn lôi cuốn vào bẫy ngay. Ở câu hỏi này,
HS cần lưu ý, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn được áp dụng khi thỏa mãn
điều kiện góc lệch của dãy treo phải nhỏ.
c) Đọc cả bốn phương án trình bày trong phần lựa chọn, không bỏ bất cứ một phương
án nào. Cần tránh những trường hợp vừa đọc được một phương án đã cảm thấy đúng
ngay và dừng không đọc các phương án tiếp theo.
d) Đảm bảo đúng thời gian. Thời gian quy định cho mỗi bài thi là một “thử thách” cần
phải vượt qua. HS phải hết sức khẩn trương, tiết kiệm thời gian. Cần hiểu rõ và vận
dụng linh hoạt phương pháp loại trừ và phỏng đoán khi làm bài trắc nghiệm để chọn
nhanh câu trả lời mà không cần phải mất nhiều thời gian tính toán.
e) Biết tạm bỏ qua những câu “rắc rối”, để chuyển sang làm những câu khác “dễ hơn “,
rồi quay trở lại làm những câu đó sau. Không nên “sa lầy”, vào những câu làm mất quá
nhiều thời gian, vì câu nào cũng có số điểm như nhau. Mặt khác, nếu số câu hỏi còn
nhiều mà thời gian làm bài còn ít sẽ mất bình tĩnh dẫn đến làm sai nhiều.
f) Không bỏ sót hoặc để trống câu nào. Khi thời gian làm bài thi gần hết mà còn một số
câu chưa giải quyết xong, nên quyết đoán nhanh phương án trả lời cho tất cả các câu,
nhưng cũng đừng bỏ qua “quy luật xác suất” trong việc chọn phương án trả lời trắc
nghiệm.

Đề trắc nghiệm số 1
Câu 1: Trong một dao động điều hòa, hai đại lượng dao động ngược pha nhau là:
A. Li độ và gia tốc
B. Li độ và vận tốc
C. Vận tốc và gia tốc
D. Li độ và động lượng
Câu 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình x=4coswt(cm). Quãng đường vật
đi được trong nửa chu kì là :
A. 4cm B. 8cm C. 16cm D. 2cm


Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa khi chất điểm từ vị trí biên về vị trí cân bằng
thì đại lượng có độ lớn tăng là :
A. Vận tốc
B. Li độ
C. Gia tốc
D. Lực kéo về
Câu 4: Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của nốt Sol khi các âm này phát ra
từ đàn ghita và từ đàn violon là do chúng có :
A. Tần số âm khác nhau
B. Độ to khác nhau
C. Âm sắc khác nhau
D. Độ cao khác nhau
Câu 5: Khi sóng cơ truyền càng xa nguồn thì đại lượng càng giảm là :
A. Tốc độ sóng
B. Tần số sóng
C. Bước sóng
D. Biên độ và năng lượng sóng
Câu 6: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong
khoảng thời gian 27s. Chu kì sóng biển là?
A. 2,45s B. 2,8s C. 2,7s

D. 3s

Câu 7: Chọn phát biểu đúng về máy phát điện xoay chiều
A. Cơ năng cung cấp cho máy phát điện chuyển hóa hoàn toàn thành điện năng
B. Tần số của suât điện động cảm ứng tỉ lệ với số cặp cực của nam châm


C. Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, roto có ba cuộn dây đặt lệch nhau 120 o
D. Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải dùng bộ góp để lấy điện ra ngoài
Câu 8: Đặt điện áp u=U√2coswt vào hai đầu đoạn dây đoạn mạch có R, L mắc nối tiếp
với R/w = √3L thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là i. Khi đó
A. U nhanh pha π/6 so với i
B. U nhanh pha π/3 so với i
C. i nhanh pha π/3 so với u
D. i nhanh pha π/6 so với u
Câu 9: Đối với các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ người ta phải
nâng cao hệ sống công suất để
A. tăng công suất tỏa nhiệt
B. tăng cường độ dòng điện
C. giảm cường độ dòng điện
D. giảm công suất tiêu thụ
Câu 10: Dao động điện từ trong mạch dao động LC khi có điện trở thuần của dây nối
và không có tác động điện hoặc từ với bên ngoài là
A. dao động tự do
B. dao động cưỡng bức
C. dao động tắt dần
D. sự tự dao động
Câu 11: Một mạch dao động LC lí tưởng, tụ điện C = 10uF, cuộn dây thuần cẩm có L =
0,1H. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là
0,02A. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là ?
A. 4V B. 4√2V C. 5√2V D. 2√5V


Câu 12: Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ
luôn
A. Cùng phương, cùng chiều
B. Cùng phương, ngược chiều
C. Có phương vuông góc với nhau
D. Có phương hợp với nhau góc 60 o
Câu 13: Đại lượng không liên quan đến màu sắc ánh sáng là ?
A. Biên độ
B. Bước sóng
C. Tần số
D. Chu kì
Câu 14: Trong công nghiệp cơ khí, tia tử ngoại được dùng để tìm vết nứt trên bề mặt
các vật bằng kim loại. Đó là ứng dụng dựa trên tính chất nào dưới đây của tia tử
ngoại?
A. Có tác dụng lên phim ảnh
B. Kích thích nhiều phản ứng hóa học
C. Kích thích sự phát quang nhiều chất
D. Làm ion hóa không khí và nhiều chất khí khác
Câu 15: Cho một chùm sáng trắng hẹp chiếu từ không khí tới mặt trên của một tấm
thủy tinh theo phương xiên. Hiện tượng không xảy xa ở mặt trên của tấm thủy tinh là ?
A. Phản xạ toàn phần
B. Phản xạ
C. Khúc xạ


D. Tán sắc
Câu 16: Để gây ra hiện tượng quang điện thì bức xạ rọi vào kim loại phải có ?
A. Cường độ anh sáng lớn hơn một cường độ nào đó
B. Cường độ anh sáng nhỏ hơn một cường độ nào đó
C. Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện
D. Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện
Câu 17: Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang?
A. Bóng đèn pin
B. Bóng đèn ống
C. Thanh sắt nóng đỏ
D. Tia lửa điện
Câu 18: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng xêdi (Cs) có công thoát của
êlectơron bằng 1,88 eV. Chiếu vào catốt đó một bức xạ tử ngoại có bước sóng
0,33um. Để dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn, cần phải đặt giữa anốt và catốt một
hiệu điện thế hãm UAK bằng?
A. 2,1V
B. -1,88V
C. -0,9V
D. 2,7V
Câu 19: Hạt nhân X bền hơn hạt nhân Y nếu ?
A. Năng lượng liên kết của hạt nhân C lớn hơn của hạt nhân Y
B. Số khối của hạt nhân X lớn hơn của hạt nhân Y
C. Nguyên tử số của hạt nhân X lớn hơn của hạt nhân Y


D. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân X lớn hơn của hạt nhân Y
Câu 20: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ?
A. Các hạt proton, electoron
B. Các hạt notron, electron
C. Các hạt nuclon
D. Các hạt proton, notron, electron
Câu

21:

A. 0,604 năm
B. 6,04 năm
C. 60,4 năm
D. 604 năm
Câu 22: Cho biết 1u= 1,67.10-27 kg. mHe = 4,0026u. Số hạt nhân nguyên tử có trong
0,15 mg He xấp xỉ bằng?
A. 2,25.1019
B. 5,5.1019
C. 2,25.1018
D. 5,5.1018
Câu 23: Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ?
A. Sóng do đèn neon phát ra
B. Sóng dùng trong siêu âm


C. Sóng phát ra từ đài FM
D. Sóng dùng trong vô tuyến truyền hình
Câu 24: Chiếu ánh sáng vàng vào mặt một tấm vật liệu thì thấy có electron bắn ra.
Tấm vật liệu đó là?
A. Chất cách điện
B. Kim loại
C. Kim loại kiềm
D. Chất hữu cơ
Câu 25: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = π/10 (s) và đi được quãng đường
40cm trong một chu kì dao động. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí có li độ x = 8cm
bằng ?
A. 1,2cm/s B. 1,2m/s C. 12m/s D. -1,2m/s
Câu 26: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở địa điểm A, đưa đồng hồ đến địa điểm B thì
trong một ngày – đêm đồng hồ chạy nhanh 5 phút. Biết gia tốc trong trường tại B lớn
hơn gia tốc trọng trường tại A là 0,1%. Khi di chuyển từ A đến B chiều dài của con lắc
giảm ?
A. Giảm 0,8%
B. Tăng 0,8%
C. Tăng 0,6%
D. Giảm 0,6%
Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa. Tại thời điểm t 1 li độ và vận tốc của chất
điểm lần lượt là x1 =3cm và v1 = -60√3 cm/s. Tại thời điểm t2 li độ và vận tốc của chất
điểm lần lượt là x2= 3√2cm và v2=60√2cm/s. Biên độ dao động của chất điểm bằng?
A. 6cm B. 3cm C. 12cm D. 16cm


Câu 28: Đặt điện áp u = U√2coswt vào hai đầu đoạn mạch điên AB gồm hai đoạn
mach mắc nối tiếp AM và MB. Đoạn AM gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm
thuần có độ từ cảm L, đoạn MB chỉ có tụ điên với điện dung C. Đặt w o= 1/2√LC Để
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM không phụ thuộc vào R thì tần số góc w
bằng?
A. wo√2
B. wo/(2√2)
C. 2wo
D. wo/(√2)
Câu 29: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S 1,S2 cách nhau 6√2 dao động theo
phương trình u=acos20πt. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s. và coi
biên độ sóng không đổi trong quá trinh truyền. ĐIểm gần nhất người pha với các
nguồn nằm trên đường trung trực của S1, S2 và cách S1S2 một đoạn
A. 2√2cm B. 3cm C. 6cm D. 3√2cm
Câu 30: Một nguồn điểm phát sóng âm đều về mọi phía với công suất không đổi. Một
người đứng cách nguồn một khoảng bằng 6m và lắng nghe âm phát ra. Coi môi
trường không hấp thụ âm. Khi công suất nguồn âm giảm đi một nửa, muốn cảm nhận
được độ to của âm như cũ, thì người đó phải bước đi lại gần nguồn một khoảng
A. 3√2 m
B. 6√2 m
C. 2√2 m
D. 3(2-√2 )m
Câu 31: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang lò xo nhẹ có độ cứng 20N/m
và vật nhỏ khối lượng 400g. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1.
Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị dãn 6cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần.
Lấy g=10m/s2. Kể từ lúc buông vật cho đến thời điểm tốc độ của vật bắt đầu giảm, thế
năng của con lắc lò xo đã giảm một lượng bằng


A. 32mJ B. 16mJ C. 64mJ D. 24mJ
Câu 32: Một máy phát điện xoay chiều có điện trở trong không đáng kể. Mạch ngoai là
điện trở thuần mắc nối tiếp với ampe kế nhiệt độ có điện trở không đáng kể. Khi roto
quat với tốc độ 20 rad/s thì ampe kế chỉ 0,4 A. Khi tăng tốc độ quay của roto lên đến
giá trị 40 rad/s thì ampe kế chỉ
A. 0,4A B. 0,1A C. 0,2A D.0,8A
Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều Uo = 100√2 V không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC
nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Khi nối tắt tụ điện C thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
điện trở R tăng 2 lần và dòng điện trong hai trường hợp vuông pha với nhau. Điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu điện trở khi chưa nối tắt với tụ điện là
A. 223,6V B. 144,4V C. 173,2V D. 44,7V
Câu 34: Đoạn mạch RLC nối tiếp có tần số cộng hưởng là 2000/π (Hz). Khi mạch hoạt
động với một tần số lớn hơn tần số cộng hưởng thì cảm kháng của mạch là Z L = 36 Ω.
Hệ số tự cảm của cuộn dây và điện dung C của tụ điện trong mạch có giá trị lần lượt là
A. 0,375mH, 1,67.10-4F
B. 6 mH, 1,67.10-4F
C. 0,375mH; 10,4uF
D. 6mH; 10,4uF;
Câu

A. 9081,8 năm B. 4540,9 năm C. 2270,5 năm D. 1816,3 năm.

35:


Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng bằng
ánh sáng trắng. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đỏ còn có thêm bao nhiêu bức
xạ khác cho vân sáng
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 37: Chiếu vào catôt của một tế bào quang điện bức xạ điện từ có tần số f thì
đường đặc trưng vôn –ampe của tế bào quang điện (như hình vẽ). Khi chiếu bức xạ
khác có tần số f lớn hơn một lượng 10 15 Hz thì động năng cực đại của các electron đập
vào anot là 6,125eV. Hiệu điện thế UAK khi đó khoảng

A. 1,98V B. -4,14V C. 6,13V D. 10,72V
Câu 38: Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng từ 038 µm đến 0,76 µm vào hai khe trong
thí nghiệ Y-âng. Tại vị trí ứng với vân sáng bậc 3 của ánh sáng tím có bước sóng λ =
0,4 µm còn có vân sáng của ánh sáng có bước sóng bằng
A. 0,48 µm
B. 0,55 µm
C. 0,6 µm
D. 0,65 µm
Câu 39: Một dàn nhạc kèn gồm 5 chiếc kèn giống nhau, cùng hòa tấu một bản nhạc.
Mỗi chiếc kèn phát tra âm có mức cường độ âm trung bình là 68dB. Mức cường độ
âm tổng cộng do 5 chiếc kèn phát ra bằng
A. 68dB B. 340dB C. 13,6dB D. 75dB
Câu 40: Đặt điện áp u = U√2 cosωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch điện gồm cuộn
cảm thuần mắc nối tiếp với một biến trở. Ứng với hai giá trị của biến trở là R 1 =20Ω và
R2 = 80 Ω thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng 400W. Giá trị U là


A. 200 V B. 400V C. 100√2V D. 100V
Đáp án
Câu

1

2

3

4

5

Đáp án

A

B

A

C

D

Câu

11

12

13

14

15

Đáp án

B

C

A

C

A

Câu

21

22

23

24

25

Đáp án

B

A

B

C

B

Câu

31

32

33

34

35

Đáp án

A

D

D

D

A

Hướng dẫn giải
Câu 25:

Câu 29


Câu 31

Câu 36


Câu 37
Từ đồ thị ta có: Ứng với tần số f có Wđom =0 => hf = A +0 (1)
Mặt khác hf + h.1015 = A + Wđom (2)
(1) (2) Wđom = 4,14eV
Động năng của electron khi về anot Wđa = Wđom + UAK
UAK - 6,125 – 4,14 - 1,985 = 1,98V
Câu 39

Đề trắc nghiệm số 2


Câu 1: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn mạch MB.
Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C, đoạn mạch MB gồm cuộn
dây có độ tự cảm L và điện trở R0. Biết điện áp tức thời u AM và uMB vuông pha với nhau
(M nằm giữa tụ điện và ống dây). Các thông số R 0, R, L, C liên hệ với nhau theo hệ
thức
A. C/L = RR0
B. L/C = R/R0
C. L/C = RR0
D. L/C = RR0
Câu 2: Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp có tần số 50 Hz, L = 1/π H. Trong mạch có
cộng hưởng điện. Điện dung của tụ điện là
A. 10F
B. 1/π
C. 10-3/π
D. 100/π μF
Câu 3: Một đoạn mạch có hiệu điện thế xoay chiều gồm R nối tiếp với tụ điện (C là
điện dung của tụ điện). Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch được xác định
bằng hệ thức


Câu 4: Hai máy phát điện xoay chiều một pha: máy thứ nhất có hai cặp cực, roto quay
với tốc độ 1600 vòng/phút. Máy thứ hai có 4 cặp cực. Để tần số dòng điện hai máy
phát ra là như nhau thì máy thứ hai phải quay với tốc độ
A. 160vòng/phút
B. 400 vòng/phút
C. 3200vòng/phút
D. 800 vòng/phút
Câu 5: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng 1 m, dao động điều hòa với biên độ
góc 20. Biên độ dài của con lắc là
A. 3,5 cm

B. 4,2cm

C. 1,7cm

D. 2cm

Câu 6: Dây AB căng ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên
dây với tần số 50 Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 100 m/s

B. 50m/s

C. 25 cm/s

D. 2,5 cm/s

Câu 7: Tai người có thể nghe được âm phát ra từ nguồn âm có chu kì dao động bằng
bao nhiêu trong các giá trị sau
A. 0,4 s

B. 0,4ms

C. 0,4 μs

D. 0,4 ns

Câu 8: Hình vẽ là đồ thị biễu diễn độ dời của dao động x theo thời gian t của một vật
dao động điều hòa. Phương trình dao động của vật là

A. x=4cos(10πt+2π/3)cm
B. x=4cos(20πt+2π/3)cm


C. x=4cos(10t+5π/6)cm
D. x=4cos(20t−π/3)cm
Câu 9: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa một trong bốn phần tử: điện trở
thuần, cuộn dây thuần cảm, cuộn dây không thuần cảm và tụ điện. Đồ thị biễu diễn sự
biến thiên theo thời gian của điện áp hai đầu mạch và dòng điện trong mạch. Đoạn
mạch này chứa phần tử nào

A. cuộn dây thuần cảm
B. điện trở thuần
C. tụ điện
D. cuộn dây không thuần cảm
Câu 10: Đặt điện áp u=Uocos(ωt+π3) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện thì
cường độ dòng điện trong mạch là i=Iocos(ωt+φi). Giá trị của φiφi bằng:
A. −2/3π
B. −5/6π
C. 5/6π
D. π/6
Câu 11: Độ cao của âm phụ thuộc vào
A. biên độ dao động của nguồn âm
B. tần số của nguồn âm


C. độ đàn hồi của nguồn âm
D. đồ thị dao động của nguồn âm
Câu 12: Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối
tiếp, đoạn mạch AM gồm biến trở R và tụ điện có điện dung C = 100/π(mF), đoạn
mạch MB chỉ chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định u=U2√cos(100πt) V. Khi thay đổi độ tự
cảm đến giá trị L0 ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM luôn không
đổi với mọi giá trị của R. Độ tự cảm có giá trị là
A. 1/π H
B. 2/π H
C. 1/2π H
D. 3/π H
Câu 13: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u=2202√cos(100πt)V. Cứ mỗi giây số
lần điện áp này bằng 0 là
A. 100 lần
B. 50 lần
C. 200 lần
D. 2 lần
Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm điện
trở thuần R, cuộn dây và tụ điện C. Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất 120 W và
có hệ số công suất là 0,6. Nếu nối tắc tụ C thì điện áp ở hai đầu điện trở R và hai đầu
cuộn dây có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau π/3. Công suất tiêu thụ của
đoạn mạch lúc này là
A. 150W

B. 180W

C. 250W

D. 200W

Câu 15: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là


A. 2 cm

B. 3cm

C. 5cm

D. 21cm

Câu 16: Một sóng cơ được mô tả bởi phương trình u=Acos(2πft−2πxλ)cm. Tốc độ cực
đại của các phần tử môi trường gấp 4 lần tốc độ truyền sóng khi
A. 4λ= πA
B. 8λ= πA
C. 2λ= πA
D. 6λ= πA
Câu 17: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thì thấy nó nhô lên cao 10
lần trong 18s. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liền kề là 2 m. Tốc độ truyền sóng trên
mặt nước biển là
A. 8 m/s

B. 2m/s

C. 4m/s

D. 1m/s

Câu 18: Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa có
phương trình x1=A1cos(ωt);x2=A2cos(ωt+π2). Gọi W là cơ năng của vật. Khối lượng
của vật nặng được tính theo công thức

Câu 19: Một sóng cơ truyền dọc theo phương Ox với phương trình dao động
x=4cos(π/2t− π/2)cm. Một điểm M cách O một khoảng d = OM. Biết li độ dao động tại
M ở thời điểm t là 3 cm. Li độ của điểm M sau thời điểm sau đó 6 s là
A. 3 cm

B. -4 cm

C. 4 cm

D. -3 cm


Câu 20: Một đoạn mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz chỉ có tụ điện có dung kháng 10
Ω. Nếu tại thời điểm t1 cường độ dòng điện qua đoạn mạch là – 1 A thì tại thời điểm
t1+ 0,015s điện áp hai đầu tụ điện
A. 10 V

B. 100V

C. 50V

D. 75V

Câu 21: Trong mạch RLC mắc nối tiếp có điện áp xoay chiều hiệu dụng hai đầu mạch
là 200 V. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng
trong mạch là 4 A. Điện trở thuần của đoạn mạch là
A. 25 Ω

B. 75 Ω

C. 50 Ω

D. 100 Ωv

Câu 22: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm
A. cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
B. cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.v
C. cùng biên độ phát ra từ một nhạc cụ ở hai thời điểm khác nhau.v
D. cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.v
Câu 23: Một con lắc đơn gồm một hòn bị khối lượng m, treo vào một sợi dây không
giãn, khối lượng không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì
bằng 3 s thì hòn bị chuyển động trên cung tròn 4 cm. Thời gian để hòn bi đi được 5 cm
kể từ vị trí cân bằng là
A. 15/12s

B. 18/12s

C. 21/12s

D. 2s

Câu 24: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm. Tại thời điểm ban đầu vật có
li độ x = 4 cm và đang chuyển động theo chiều dương. Đến thời điểm T/ 4 vật đi được
quãng đường là
A. 2 cm

B. 3cm

C. 1cm

D. 5cm

Câu 25: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s).
Tại thời điểm t = 1,5s, pha dao động của vật là
A. 20 rad

B. 10 rad

C. 15 rad

D. 30 rad


Câu 26: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại v max. Tần số góc
của vật dao động là
A. vmax/2πA
B. vmax/πA
C. vmax/2A
D. vmax/A
Câu 27: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng A, B giống nhau và cách nhau một
đoạn 10 cm. Gọi M và N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho khoảng cách MN
bằng 8 cm và ABMN là hình thang cân (AB song song với MN). Bước sóng của sóng
trên mặt chất lỏng do hai nguồn phát ra là 1 cm. Để trong đoạn MN có 7 điểm dao
động với biên độ cực đại thì diện tích lớn nhất của hình bình hành là
A. 29,4 cm2
B. 18,5 cm2
C. 106,2 cm2
D. 19,6 cm2
Câu 28: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì 2 s và biên độ 10
cm. Tại thời điểm t lực phục hồi tác dụng lên vật có độ lớn F = 0,148 N và động lượng
của vật lúc đó là p = 0,0628 kg.m/s. Khối lượng của vật là
A. 150g

B. 250g

C. 50g

D. 100g

Câu 29: Trong đêm văn nghệ kỉ niệm 120 năm thành lập trường Quốc Học. Mở màn
văn nghệ là lớp 12 Anh, coi mọi học sinh đều hát với cùng cường độ âm và cùng tần
số. Khi một học sinh hát thì mức cường độ âm là 68 dB. Khi cả lớp cùng hát thì đo
được mức cường độ âm là 80 dB. Số học sinh lớp 12 Anh có trong tốp ca này là
A. 16 người

B. 12 người

C. 10 người

D. 18 người

Câu 30: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai
A. siêu âm có thể truyền được trong chất rắn


B. siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz
C. siêu âm có thể truyền được trong chân không
D. siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản
Câu 31: Một vật nhỏ dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng trên trục Ox. Thời điểm
ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng, ở thời điểm t1=π/6 s vật chưa đổi chiều chuyển
động, động năng của vật giảm đi 4 lần so với lúc đầu. Từ lúc đầu đến thời điểm
t2=5π/12 s vật đi được quãng đường 12 cm. Tốc độ ban đầu của vật là
A. 8 cm/s

B. 16cm/s

C. 10cm/s

D. 20cm/s

Câu 32: Trên một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Xét ba điểm A, B và C với
B là trung điểm của đoạn AC. Điểm A cách điểm nút C một đoạn gần nhất 10 cm.
Khoảng thời gian ngắn nhất để hai lần liên tiếp điểm A có li độ bằng biên độ dao động
của điểm B là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 0,5 m/s

B. 0,4 m/s

C. 0,6 m/s

D. 1,0 m/s

Câu 33: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox xung quanh gốc O với biên độ
6 cm và chu kì 2 s. Mốc để tính thời gian là khi vật đi qua vị trí x = 3 cm theo chiều
dương. Khoảng thời gian để chất điểm đi được quãng đường 249 cm kể từ thời điểm
ban đầu là
A. 62/3s

B. 125/6s

C. 61/3s

D. 127/6s

Câu 34: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn sóng có cùng
tần số 30 Hz và cùng pha. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s. Một
điểm M trên mặt chất lỏng cách hai nguồn sóng là 40 cm và 60 cm. Tính từ đường
trung trực thì vân đi qua M là
A. vân cực tiểu thứ nhất
B. vân cực đại thứ nhất
C. vân cực tiểu thứ hai
D. vân cực đại thứ hai


Câu 35: Trong giờ thực hành một học sinh dùng vôn kế lí tưởng để đo điện áp hai đầu
R và tụ C của một đoạn mạch R, C nối tiếp. Kết quả đo được là U R = 14 ± 1,0V ,U = 48
± 1,0V. Điện áp hai đầu đoạn mạch là
A. U = 50 ± 1,0V
B. U = 50 ± 2,0V
C. U = 50 ± 1,4V
D. U= 50 ± 1,2V
Câu 36: Con lắc lò xo gồm vật m = 100 g và lò xo k= 100 N/m dao động điều hòa với
tần số là
A. 5 Hz

B. 0,2Hz

C. 10Hz

D. 0,1Hz

Câu 37: Cho một sóng ngang có phương trình u=8cos2π(t/0,1 − x/50)mm, trong đó x
được tính bằng m, t được tính bằng s. Chu kì của sóng là
A. 0,1 s

B. 50s

C. 8s

D. 1s

Câu 38: Một mạch điện xoay chiều có công suất tiêu thụ bằng 200 W. Biết cường độ
dòng điện cực đại của mạch là 2 A. Điện trở thuần của đoạn mạch là
A. 50 Ω

B. 200 Ω

C. 1002√Ω

D. 100 Ω

Câu 39: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
có phương trình lần lượt là x1=A1cos(2πt+2π3)cm; x2=A2cos(2πt)cm;
x3=A3cos(2πt−2π3)cm. Tại thời điểm t1 các giá trị li độ là x1=−20cm; x2=80cm;
x3=40cm tại thời điểm t2=t1+T/4 các giá trị li độ x1=−203√cm; x2=0cm; x3=403√cm.
Phương trình của dao động tổng hợp là
A. x=50cos(2πt + π/3)cm
B. x=40cos(2πt − π/3)cm
C. x=40cos(2πt + π/3)cm
D. x=20cos(2πt − π/3)cm


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×