Tải bản đầy đủ

Hoàn thiện công tác kiểm soát chi đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà nước tại thị xã cai lậy, tỉnh tiền giang

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ



́H

U

Ế

BÙI THANH GIANG

HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KIỂM SOÁT CHI ĐẦU TƯ

N

H

XÂY DỰNG CƠ BẢN TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


KI

TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC THỊ XÃ CAI LẬY,

ẠI

H

O
̣C

TỈNH TIỀN GIANG

Đ

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC KINH TẾ

HUẾ, 2018


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

Ế

BÙI THANH GIANG

́H

U

HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KIỂM SOÁT CHI ĐẦU TƯ
XÂY DỰNG CƠ BẢN TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC



TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC THỊ XÃ CAI LẬY,

KI

N

H

TỈNH TIỀN GIANG

MÃ SỐ : 8 31 01 10

ẠI

H

O
̣C

CHUYÊN NGÀNH : QUẢN LÝ KINH TẾ

Đ

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC KINH TẾ

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS. BÙI ĐỨC TÍNH

HUẾ 2018


LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là trung
thực và chưa được sử
sự gi

ng đ

ảo vệ m t h c v nào Tôi c ng xin cam đoan m i

đ cho việc thực hiện luận văn đ được cảm n và c c thông tin tr ch

được chỉ rõ nguồn gốc

Ế

Huế, tháng 10 năm 2018



́H

U

Tác giả luận văn

Đ

ẠI

H

O
̣C

KI

N

H

Bùi Thanh Giang

i




LỜI CÁM ƠN
Đ hoàn thành được Luận văn của mình, với lòng k nh tr ng và iết n sâu
sắc, tôi xin gửi những lời tri ân đến c c thầy, c c cô tại Trường Đại h c Kinh tế Đại h c Huế, những người giảng ạy và truyền đạt với đầy tâm huyết, cung cấ cho
tôi những kiến thức ổ ch và cần thiết, không chỉ trên lý thuyết mà còn từ thực tế
Đây sẽ trở thành những kinh nghiệm quý

u gi

tôi vững vàng h n trong qu

Ế

trình làm việc và hấn đấu Tôi c ng xin gửi lời cảm n đến L nh đạo, c c c n
đ tôi hoàn thành kho h c này.

́H

tế đ tạo điều kiện gi

U

chuyên viên Phòng Đào tạo Sau đại h c và c c hòng an của Trường Đại h c Kinh
Tôi xin trân tr ng cảm n PGS.TS Bùi Đức T nh, người hướng
sâu sắc, gi

n tận tình, đồng thời đưa ra những ý kiến quý



h c, người thầy đ hướng

n khoa

tôi hoàn thiện Luận văn này

u và

H

Tôi c ng xin ày tỏ lòng iết n và sự quý mến đến Trường Đại h c Tiền

N

Giang đ tạo điền kiện đ tôi hoàn thành khóa h c; c c c n

đang công t c tại Ủy

KI

an nhân ân th x Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang đặc iệt là anh, ch

hòng Tài ch nh -

Kế hoạch, Ban quản lý ự n đầu tư XDCB th x , c c chủ đầu tư của c c x ,
đ , tạo m i điều kiện thuận lợi cho tôi

O
̣C

hường tại th x Cai Lậy đ hết lòng gi

trong qu trình nghiên cứu và thực hiện Luận văn

H

Luận văn nghiên cứu về m t vấn đề kh r ng, thời gian không nhiều, kiến

ẠI

thức của ản thân và sự am hi u thực tế còn rất hạn chế nên không th tr nh khỏi
những sai sót Tôi rất mong nhận được thêm nhiều ý kiến quý

u của c c nhà khoa

Đ

h c, c c nhà quản lý và đ c giả đ Luận văn được hoàn thiện
Tôi xin trân trọng cám ơn!
Thừa Thiên Huế, tháng 10 năm 2018

Bùi Thanh Giang

ii


TÓM LƯỢC LUẬN VĂN THẠC SỸ KHOA HỌC KINH TẾ
H và tên h c viên: BÙI THANH GIANG
Chuyên ngành:

Quản lý Kinh tế

M số: 8310110

Niên khóa: 2016-2019
Người hướng

n khoa h c: PGS.TS. BÙI ĐỨC TÍNH

Tên đề tài: HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KIỂM SOÁT CHI ĐẦU TƯ XÂY
DỰNG CƠ BẢN TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TẠI KHO BẠC NHÀ

Ế

NƯỚC THỊ XÃ CAI LẬY, TỈNH TIỀN GIANG

U

1. Mục đích và đối tượng nghiên cứu:
trong đầu tư xây ựng c

ản, và đề xuất giải h

́H

Mục đích: Trên c sở Đđ nh gi thực trạng công t c ki m so t chi NSNN
nâng cao hiệu quả ki m so t chi



NSNN trong đầu tư XDCB th x Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang

Đối tượng nghiên cứu: C c vấn đề lý luận và thực tiễn về ki m so t chi đầu
ản sử d ng nguồn vốn ngân s ch nhà nước qua Kho bạc nhà nước

H

tư xây ựng c

N

th x Cai Lậy.
Luận văn sử

ng c c hư ng h

chuyên gia và sử

O
̣C

hư ng h

KI

2. Các phương pháp nghiên cứu đã sử dụng:
thống kê mô tả, hư ng h

hân t ch,

ng hần mềm thống kê đ xử lý số liệu

3. Kết quả nghiên cứu chính và kết luận:

H

- Kết quả nghiên cứu chính:
Luận văn đ đạt được c c kết quả nghiên cứu sau:

ẠI

Hệ thống hóa c sở lý luận về ki m so t chi đầu tư xây ựng c

ản từ ngân

Đ

s ch Nhà nước

Đ nh gi thực trạng công t c ki m so t chi chi đầu tư xây ựng c

ản từ

ngân s ch Nhà nước tại Kho ạc nhà nước th x Cai Lậy.
Đề xuất những giải h
đầu tư xây ựng c

chủ yếu nhằm hoàn thiện công t c ki m so t chi

ản từ ngân s ch tại th x Cai Lậy

- Kết luận:
Với những cải c ch, đổi mới trong công t c Ki m chi vốn đầu tư XDCB thu c
nguồn vốn NSNN trong thời gian vừa qua ựa trên c c quy chế, ch nh s ch mới về

iii


quản lý đầu tư và xây ựng được Nhà nước nghiên cứu, xây ựng và an hành đ
mang lại những kết quả nhất đ nh Nổi ật nhất là c c ự n công được xây ựng đi
vào thực tiễn đời sống nhân ân ngày càng nhiều gó

hần làm tăng trưởng nền

kinh tế c ng như h c lợi của x h i Tuy nhiên trong mỗi giai đoạn, t nh th ch ứng
và hù hợ của c c quy chế, ch nh s ch là kh c nhau, trong qu khứ c c ch nh s ch
này có th mang lại lợi ch trực tiế nhưng trong hiện tại ch ng có th không còn
hù hợ nữa Vì vậy việc hoàn thiện c c quy chế, ch nh s ch về đầu tư XDCB là

Ế

việc làm đòi hỏi mang t nh thường xuyên và hải nghiên cứu sao cho mỗi c chế,

U

ch nh s ch an hành hải hù hợ với thực trạng nền kinh tế và khuyến kh ch th c

́H

đẩy kinh tế h t tri n

Việc r t ra những nguyên nhân của những thành công và những yếu kém đ
t c giả đề xuất những giải h

s t nhằm tăng cường và hoàn thiện công t c



gi

quản lý chi đầu tư XDCB từ NSNN trên đ a àn th x Cai Lậy trong thời gian tới

H

Tuy nhiên, Luận văn còn hạn chế ở chỗ c c giải h

đưa ra v n còn mang t nh chất

N

đ nh t nh chủ yếu, chưa đ nh lượng được nhiều về hiệu quả đối với công t c quản lý

KI

Muốn làm được điều này cần hải đưa ra những nghiên cứu sâu h n, chi tiết h n,
hân t ch kỹ từng kh a cạnh, lĩnh vực đầu tư đ đề ra m t quy hoạch, kế hoạch c

O
̣C

th Đồng thời, ch ng ta c ng cần m t quyết tâm cải tổ quyết liệt h n và thống nhất
c c an ngành từ Trung ư ng đến đ a hư ng.

H

Dựa trên những thực trạng của công t c ki m so t chi vốn đầu tư XDCB thu c

ẠI

nguồn vốn NSNN của KBNN tại th x Cai Lậy trong thời gian vừa qua, chuyên đề
đ đưa ra m t số giải h

đó đ hoàn thiện công t c nói trên Tuy nhiên với ung lượng nghiên cứu của

Đ

h

c th và m t số kiến ngh về việc thực hiện c c giải

m t chuyên đề tốt nghiệ trong điều kiện nghiên cứu thực tiễn có hạn và o kiến
thức thực tế còn hạn chế nên chuyên đề không tr nh khỏi những thiếu sót về n i
ung c ng như c ch trình ày, rất mong nhận được sự gó ý nhiệt tình từ c c thầy
cô gi o đ qu trình nghiên cứu của tôi thu được kết quả tốt h n

iv


DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

TT

Từ viết tắt

Diễn giải

1

KBNN

Kho bạc nhà nước

2

XDCB

Xây ựng c

3

GDP

4

ICOR

5

NSNN

Ngân s ch nhà nước

6

TSCĐ

Tài sản cố đ nh

7

UBND

Ủy an nhân ân

8

XHCN

X h i chủ nghĩa

9

ĐTXDCB

ản

Gross Domestic Product
(Tổng sản hẩm quốc n i)

Ế

Incremental Capital – Output Rate

́H

U

ng tổng hợ của vốn đầu tư h t tri n)



(Hiệu quả sử

Đ

ẠI

H

O
̣C

KI

N

H

Đầu tư xây dựng c bản

v


MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN ........................................................................................................i
LỜI CÁM ƠN ............................................................................................................ ii
TÓM LƯỢC LUẬN VĂN THẠC SỸ KHOA HỌC KINH TẾ ............................... iii
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ............................................................................v
MỤC LỤC ..................................................................................................................vi
DANH MỤC BẢNG ...................................................................................................x

Ế

DANH MỤC SƠ ĐỒ ............................................................................................... xii

U

PHẦN 1: ĐẶT VẤN ĐỀ.............................................................................................1

́H

1 Lý o ch n đề tài .....................................................................................................1
2 M c tiêu nghiên cứu ................................................................................................2
4 Phư ng h



3 Đối tượng và hạm vi nghiên cứu ...........................................................................3
nghiên cứu .........................................................................................3
thu thậ thông tin số liệu: ..............................................................3

4.2. Phư ng h

xử lý số liệu ....................................................................................4

N

H

4.1. Phư ng h

KI

5. Kết cấu luận văn ......................................................................................................5
PHẦN 2: NỘI DUNG NGHIÊN CỨU .......................................................................6

O
̣C

CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ KIỂM SOÁT CHI ĐẦU TƯ
XÂY DỰNG CƠ BẢN TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ..........................................6

H

1.1. Tổng qua về đầu tư xây ựng c quan .................................................................6

ẠI

1.1.1. Kh i niệm về đầu tư xây ựng c

ản ..............................................................6

1.1.2. Vai trò, đặc đi m và n i ung của đầu tư xây ựng c

Đ

1.2. Chi đầu tư xây ựng c

ản ..............................8

ản từ ngân s ch nhà nước ..........................................15

1.2.1. Vốn đầu tư xây ựng c

ản ...........................................................................15

1.2.2. Chi đầu tư xây ựng c

ản từ ngân s ch nhà nước .......................................18

1.3. Ki m so t chi đầu tư xây ựng c

ản ...............................................................21

1.3.1. Kh i niệm ........................................................................................................21
1.3.2. Nguyên tắc quản lý và cấ

h t vốn đầu tư xây ựng c

ản từ ngân s ch nhà

nước ..........................................................................................................................22

vi


1.3.4. C c nhân tố ảnh hưởng đến chi đầu tư xây ựng c
1.4. Kinh nghiệm quản lý vốn đầu tư xây ựng c

ản ................................28

ản ở m t số đ a hư ng và r t ra

ài h c cho th x Cai Lậy.........................................................................................30
1.4.1. Tại thành hố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang .........................................................30
1.4.2. Tại th x Thủ Dầu M t, tỉnh Bình Dư ng .....................................................31
1.4.3. Bài h c r t ra cho th x Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. ........................................31
CHƯƠNG 2. THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KIỂM SOÁT CHI ĐẦU TƯ XÂY

Ế

DỰNG CƠ BẢN TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TẠI THỊ XÃ CAI LẬY TỈNH

U

TIỀN GIANG............................................................................................................33

́H

2.1. Tổng quan về th x Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang...................................................33
2.1.1. Đặc đi m tự nhiên, k nh tế - x h i .................................................................33



2.1.2. Đặc đi m kinh tế - x h i, ch nh tr , quốc hòng - an ninh ............................34
2.2. Công t c ki m so t chi đầu tư xây ựng c

ản tại KBNN th x Cai Lậy: ......36

H

2.2.1. Những quy đ nh về ki m so t chi đầu tư xây ựng c

ản từ ngân s ch nhà

N

nước: ..........................................................................................................................36

KI

2.2.2. Về quy trình ki m so t chi đầu tư xây ựng c
2.3. Thực trạng ki m so t chi đầu tư xây ựng c

ản qua Kho ạc nhà nước: .......40

m y thực hiện ki m so t chi đầu tư xây ựng c

O
̣C

2.3.1. C cấu tổ chức

ản tại KBNN th x Cai Lậy ...38
ản của

Kho ạc nhà nước th x Cai Lậy:.............................................................................40

H

2.3.2. C c thành hần tham gia vào công t c ki m so t chi đầu tư xây ựng c

ản

ẠI

qua Kho ạc nhà nước: ..............................................................................................42
2.4. C cấu tổ chức

m y thực hiện ki m so t chi đầu tư xây ựng c

ản của hệ

Đ

thống Kho ạc nhà nước: ..........................................................................................44
2.5. Kết quả công t c ki m so t chi đầu tư xây ựng c

ản qua Kho ạc nhà

nước: .........................................................................................................................47
2.6. Khảo s t đ nh gi của c c đối tượng điều tra về ki m so t chi đầu tư xây ựng
c

ản từ ngân s ch nhà nước tại KBNN th x Cai Lậy. .........................................53

2.6.1. Đặc đi m m u khảo s t ...................................................................................54

vii


2.6.2. Đ nh gi của đối tượng điều tra về công t c ki m so t chi đầu tư XDCB tại
KBNN th x Cai Lậy ................................................................................................54
2.6.3. Nguyên nhân hạn chế: .....................................................................................59
2 7 Đ nh gi chung tình hình công t c ki m so t chi đầu tư xây ựng c

ản thu c

nguồn vốn Ngân s ch nhà nước giai đoạn 2015-2017 tại Kho ạc nhà nước th x
Cai Lậy: .....................................................................................................................61
2.7.1. Những kết quả đạt được: .................................................................................62

Ế

2.7.2. Tồn tại, hạn chế: ..............................................................................................73

U

CHƯƠNG 3: ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KIỂM

́H

SOÁT CHI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN ..........................................................79
3.1. Đ nh hướng, m c tiêu.........................................................................................79



3.1.1. Đ nh hướng công t c ki m so t chi đầu tư xây ựng c

ản tại Kho ạc nhà

nước th x Cai Lậy: ..................................................................................................79
c th ......................................................................................81

N

3.2. Những giải h

H

3.1.2. M c tiêu ..........................................................................................................81

xây ựng c

KI

3.2.1. Hoàn thiện mô hình tổ chức và hân công nhiệm v ki m so t chi vốn đầu tư
ản ........................................................................................................81

O
̣C

3.2.2. Hoàn thiện quy trình ki m so t chi vốn đầu tư XDCB (c chế "m t cửa") ...82
3.2.3. Về công t c hối hợ của c c ên liên quan đến ki m so t chi đầu tư XDCB

H

của KBNN .................................................................................................................84
ng công nghệ thông tin ....................................................84

ẠI

3.2.4. Tăng cường ứng

PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ................................................................87

Đ

3.1. Kết luận ..............................................................................................................87
3.2. Kiến ngh ............................................................................................................88
3 2 1 Đối với Kho ạc nhà nước Tiền Giang (ngành cấ trên) ................................88
3.2.2. Đối với UBND th x Cai Lậy (c quan quản lý tại đ a hư ng) ...................88
3 2 3 Đối với chủ đầu tư (Đ n v trực tiế quản lý ự n đầu tư) ...........................89
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ..................................................................90
QUYẾT ĐỊNH HỘI ĐỒNG CHẤM LUẬN VĂN

viii


BIÊN BẢN CỦA HỘI ĐỒNG CHẤM LUẬN VĂN
NHẬN XÉT CỦA PHẢN BIỆN 1+2
BẢN GIẢI TRÌNH

Đ

ẠI

H

O
̣C

KI

N

H



́H

U

Ế

XÁC NHẬN HOÀN THIỆN LUẬN VĂN

ix


DANH MỤC BẢNG
Bảng 2 1

Diện t ch đất tự nhiên tại th x Cai Lậy năm 2014 ..........................33

Bảng 2 2

Tình hình kinh tế th x Cai Lậy từ năm 2015 đến 2017 ..................35

Bảng 2 3

Phân loại công chức trong hệ thống Kho ạc Nhà nước Tiền Giang44

Bảng 2 4

Phân loại công chức trong hệ thống Kho ạc Nhà nước th x Cai Lậy
...........................................................................................................44

Bảng 2 5.

Tình hình thanh to n vốn đầu tư xây ựng c

ản thu c nguồn vốn

Ế

ngân s ch nhà nước từ 2015 đến 2017 của hệ thống Kho ạc nhà
Tình hình thanh to n vốn đầu tư xây ựng c

ản thu c nguồn vốn ngân

́H

Bảng 2 6.

U

nước:..................................................................................................47
s ch nhà nước từ 2015 đến 2017 chi tiết theo từng loại vốn của hệ thống



KBNN ................................................................................................48
Bảng 2 7

Kết quả từ chối thanh to n qua Kho ạc nhà nước ...........................50

Bảng 2 8

Tỷ lệ vốn đầu tư xây ựng c

H

ản đ qua giải ngân thanh to n tại

Đ nh gi của đối tượng điều tra về công t c tiế nhận hồ s của Kho

KI

Bảng 2 9

N

Kho ạc nhà nước Tiền Giang c c năm 2015, 2016, 2017: ..............52
ạc .....................................................................................................54
Đ nh gi của đối tượng điều tra về kết quả ki m so t chi đầu tư

O
̣C

Bảng 2 10

XDCB tại KBNN th x Cai Lậy ......................................................55
Đ nh gi của đối tượng điều tra về c c c sở h

H

Bảng 2 11.

lý của công t c

Bảng 2 12

Đ nh gi của đối tượng điều tra về c c vấn đề kh c có liên quan đến

Đ

ẠI

ki m so t chi đầu tư XDCB của KBNN ...........................................56
công t c ki m so t chi đầu tư XDCB của KBNN .............................57

Bảng 2 13

Kết quả công t c ki m so t chi vốn đầu tư xây ựng c

ản tại Kho

ạc nhà nước th x Cai Lậy từ năm 2015 đến năm 2017 ................62
Bảng 2.14.

Chi tiết nguồn vốn đầu tư xây ựng c

ản tại Kho ạc nhà nước th

x Cai Lậy từ năm 2015 đến năm 2017 ............................................62

x


Bảng 2 16

Kết quả công t c ki m so t chi vốn đầu tư xây ựng c

ản tại Kho ạc

nhà nước th x Cai Lậy từ năm 2015 đến năm 2017 chi tiết theo từng
th ng .................................................................................................65
Bảng 2 17

Kết quả tiế nhận xử lý hồ s thanh to n vốn đầu tư tại Kho ạc nhà
nước th x Cai Lậy từ năm 2015 đến năm 2017 .............................68

Bảng 2 818.

Số lượng hồ s không đủ điều kiện thanh to n tại Kho ạc nhà nước
th x Cai Lậy từ năm 2015 đến năm 2017 ......................................65
Số lượng hồ s thực từ chối thanh to n qua Kho ạc nhà nước th x

Ế

Bảng 2 19

Đ

ẠI

H

O
̣C

KI

N

H



́H

U

Cai Lậy từ năm 2015 đến năm 2017 ................................................71

xi


DANH MỤC SƠ ĐỒ
S đồ 1 1:

C c giai đoạn của m t ự n đầu tư XDCB ........................................14

S đồ 2 1

Quy trình ki m so t chi qua Kho ạc nhà nước tại Kho ạc nhà nước
cấ huyện không có tổ chức hòng .....................................................39

S đồ 2 2

S đồ tổ chức

m y của Kho ạc Nhà nước ....................................41

S đố 2 3

C cấu tổ chức tại Kho ạc Nhà nước th x Cai Lậy.........................47

S đồ 3 1:

Quy trình ki m so t chi vốn đầu tư xây ựng c

Ế

ản và luân chuy n

Đ

ẠI

H

O
̣C

KI

N

H



́H

U

chứng từ của Kho ạc Nhà nước (Kiến ngh ) .....................................83

xii


PHẦN 1: ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Lý do chọn đề tài
Trong qu trình h t tri n kinh tế - x h i, hoạt đ ng đầu tư XDCB ch nh là
tiền đề quyết đ nh trong việc tạo ra c sở hạ tầng - vật chất, kỹ thuật cho x h i, là
nhân tố t c đ ng làm thay đổi c cấu kinh tế, th c đẩy sự tăng trưởng và h t tri n
nền kinh tế Thế nên, đây ch nh là m t trong những lĩnh vực then chốt, tr ng đi m
được Đảng và Nhà nước ta quan tâm ch tr ng Trong những năm qua, vốn đầu tư

Ế

của nhà nước cho ĐTXDCB liên t c gia tăng và chiếm tỷ lệ khoảng 30% GDP, qua
ch c cấu kinh tế, tăng năng lực sản xuất, cải thiện văn minh đô th ,

́H

mẽ chuy n

U

đó đ tạo nên sự chuy n iến quan tr ng về c sở vật chất kỹ thuật, th c đẩy mạnh



đóng gó quyết đ nh vào h t tri n kinh tế - x h i trong qu trình công nghiệ hóa,
hiện đại hóa đất nước

Không nằm ngoài xu thế đó, th x Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang c ng vậy Th

H

x Cai Lậy là m t đô th trẻ, được thành lậ vào ngày 26/12/2013 theo Ngh Quyết

N

số 130/NQ-CP của Ch nh hủ, về việc điều chỉnh đ a giới hành ch nh huyện Cai
Sau 4 năm thành lậ , Đảng

O
̣C

hường và 10 x

KI

Lậy đ thành lậ mới th x Cai Lậy, theo đó, th x Cai Lậy được thành lậ gồm 06
, ch nh quyền và nhân ân th x

Cai Lậy đ khắc h c khó khăn, từng ước h t huy tốt tiềm năng, lợi thế giành
được nhiều kết quả quan tr ng trong h t tri n kinh tế - x h i Đ

iện mạo th x

H

có nhiều đổi mới như vậy, ngay từ những ngày đầu thành lậ , ch nh quyền đ tranh

ẠI

thủ sự hỗ trợ từ nhiều nguồn vốn, nổi ật là ngân s ch nhà nước đ tậ trung cho

Đ

công t c ĐTXDCB nhằm tạo ra nhiều khởi sắc Kết cấu hạ tầng kỹ thuật đô th từng
ước hiện đại hóa và hệ thống "điện, đường, trường, trạm" ngày càng đồng

hóa,

tạo tiền đề cho kinh tế - x h i th x không ngừng tăng trưởng và hòa nhậ chung
vào sự h t tri n của tỉnh và cả nước
Cùng với th x Gò Công ở h a Đông của tỉnh Tiền Giang, th x Cai Lậy có
vai trò đặc iệt quan tr ng là trung tâm kinh tế, văn hóa h a Tây của tỉnh M t
trong những giải h

mang t nh đ t h đ đưa th x Cai Lậy h t tri n ngày càng

giàu đẹ , văn minh đó là huy đ ng m i nguồn lực đầu tư h t tri n kết cấu hạ tầng

1


gắn với nâng cao hiệu quả công t c quản lý và chỉnh trang đô th Quản lý và sử
ng có hiệu quả c c nguồn vốn đầu tư, ưu tiên đầu tư c c công trình tr ng đi m
Đẩy mạnh h t tri n thư ng mại –

ch v , u l ch, nhất là

ch v có quy mô lớn,

chất lượng cao; h t tri n hạ tầng kinh tế - x h i; tăng cường công t c quản lý,
chỉnh trang đô th
Tuy nhiên, đ công t c ki m so t chi đầu tư XDCB từ ngân s ch nhà nước đi
vào nề nế , có hiệu quả là m t trong những th ch thức đối với c c đ a hư ng Tình
ản từ

Ế

hình quản lý và tri n khai thực hiện c c công trình, ự n đầu tư xây ựng c

n đến thất tho t, l ng h vốn đầu tư, hiệu quả đầu tư chưa

́H

hạn chế và yếu kém,

c l nhiều

U

ngân s ch nhà nước trong cả nước nói chung trong những năm qua còn

cao, làm giảm chất lượng tăng trưởng kinh tế Nhiều ự n, công trình được hê



uyệt không ựa vào khả năng cân đối nguồn vốn, chưa đủ thủ t c c ng được ghi
vào kế hoạch cấ vốn Việc tri n khai thực hiện ự n, công trình kéo ài, không

H

theo kế hoạch, khối lượng đầu tư ở ang nhiều

N

Yêu cầu cấ thiết đặt ra hải hoàn thiện c chế ki m so t chi ngân s ch nhà

KI

nước trong ĐTXDCB, đây là vấn đề hết sức hức tạ và khó khăn không th giải
quyết triệt đ cùng m t l c Nhiệm v cốt lõi là cần hải hệ thống được những c sở

O
̣C

lý luận cần thiết và hân t ch được thực trạng công t c ki m so t chi ĐTXDCB từ
ngân s ch nhà nước tại th x Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang xuất h t từ những đặc thù

H

riêng của đ a hư ng, từ đó r t ra được nguyên nhân của tồn tại đ có giải h

ẠI

quản lý hiệu quả h n Xuất h t từ những lý o trên, t c giả ch n nghiên cứu đề tài
"Hoàn thiện công tác kiểm soát chi đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách nhà

Đ

nước tại thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang" làm luận văn thạc sĩ
2. Mục tiêu nghiên cứu
2.1. Mục tiêu chung:
Trên c sở Đđ nh gi thực trạng công t c ki m so t chi NSNN trong đầu tư
xây ựng c

ản, và đề xuất giải h

nâng cao hiệu quả ki m so t chi NSNN trong

đầu tư XDCB th x Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang.

2


2.2. Mục tiêu cụ thể:
- Hệ thống hóa c sở lý luận và thực tiễn về ki m so t chi ĐTXDCB từ ngân
s ch nhà nước;
- Phân t ch, đ nh gi thực trạng công t c ki m so t chi ĐTXDCB từ ngân
s ch nhà nước tại đ a hư ng nghiên cứu;
- Đề xuất m t số giải h

nhằm gó

hần hoàn thiện công t c ki m so t chi

ĐTXDCB từ ngân s ch nhà nước tại th x Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang.

Ế

3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

U

3.1. Đối tượng nghiên cứu

ản sử

́H

C c vấn đề lý luận và thực tiễn về ki m so t chi đầu tư xây ựng c
d ng nguồn vốn ngân s ch nhà nước qua Kho bạc nhà nước th x Cai Lậy.



3.2. Phạm vi nghiên cứu

- Về thời gian: Số liệu thứ cấp được sử d ng đ

hân t ch thực trạng của vấn

H

đề nghiên cứu được thu thập trong giai đoạn 2015 đến 2017; Đề xuất giải h

N

mới công t c ki m so t chi đầu tư xây ựng c

ản từ ngân s ch nhà nước trong c c

KI

năm tiế theo

đổi

- Về không gian: Kho bạc nhà nước th x Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang

O
̣C

4. Phương pháp nghiên cứu
4.1. Phương pháp thu thập thông tin, số liệu:
thu thập dữ liệu thứ cấp:

+ Số liệu sử

ng cho nghiên cứu được thu thậ từ Kho ạc nhà nước th x

ẠI

H

- Phư ng h

Đ

Cai Lậy, Ban quản lý ự n đầu tư xây ựng c

ản th x Cai Lậy và c c Ban quản

lý ự n của c c x , hường tại th x Cai Lậy, đây là c c đ n v tham gia trực tiế
vào công t c ki m so t chi đầu tư xây ựng c

ản qua Kho ạc nhà nước;

+ B o c o tổng kết công t c ki m so t chi của Kho ạc nhà nước, Kho ạc nhà
nước Tiền Giang và Kho ạc nhà nước th x Cai Lậy; B o c o quyết to n ngân
s ch hàng năm của UBND th x Cai Lậy c c năm từ 2015 - 2017 và m t số tài liệu
kh c có liên quan đ đ nh gi thực trạng công t c ki m so t chi đầu tư xây ựng c
ản từ ngân s ch nhà nước tại th x Cai Lậy giai đoạn 2015-2017.

3


+ Ngoài ra, thông tin thứ cấ còn được thu thậ từ việc tham khảo c c tài liệu,
văn ản h

quy, c c ài nghiên cứu, tạ ch , we site có liên quan kh c.

- Phư ng h

thu thập dữ liệu s cấp:

+ Được thu thậ từ việc điều tra 360 c n
c n

ao gồm c n

l nh đạo[WU1], và

quản lý tài ch nh có liên quan đến công t c ki m so t chi đầu tư xây ựng

trên đ a àn th x Cai Lậy
+ Tiêu ch lựa ch n: C c đối tượng được lựa ch n điều tra là c c c n

hường là chủ đầu tư sử d ng vốn ngân s ch

́H

ch nh của Ban Quản lý ự n, c c x

, L nh đạo quản lý tài

U

Ban quản lý ự n và tại đ n v Kho ạc, ao gồm: C n

ản ở c c

Ế

gia trực tiế vào công t c quản lý chi và ki m so t chi đầu tư xây ựng c

tham

nhà nước tại th x Cai Lậy và Chuyên viên ki m so t chi, L nh đạo ph tr ch công



t c ki m so t chi Kho bạc nhà nước th x Cai Lậy.

+ N i ung khảo s t: Khảo s t đ nh gi mức đ hài lòng của c c đối tượng

H

được điều tra về (1) Công t c tiế nhận hồ s , (2) Kết quả ki m so t chi đầu tư
lý của công t c ki m so t đầu tư XDCB qua KBNN và (4)

N

XDCB, (3) C sở h

KI

C c vấn đề kh c có liên quan đến ki m so t chi đầu tư XDCB của KBNN
4.2. Phương pháp nghiên cứuxử lý số liệu
tổng hợ và xử lý thông tin

O
̣C

- Phư ng h

Đ tiến hành hân t ch và đ nh gi thực trạng chi đầu tư xây ựng c

ng hư ng

hân tổ, tổng hợ và hệ thống hóa tài liệu thu thậ được Trong qu trình hân

ẠI

h

H

trên đ a àn nghiên cứu theo c c tiêu thức kh c nhau, luận văn sử

ản

t ch, t nh to n sử

ng hần mềm Excel đ xử lý số liệu

Đ

- Phư ng h
+ Phư ng h

hân t ch tỷ lệ và so s nh:
thống kê mô tả, so s nh tỷ lệ được sử

hướng iến đ ng của chi đầu tư xây ựng c

ản nhằm h c v cho việc hân t ch

đ nh gi công t c ki m so t chi đầu tư xây ựng c
+ C c hư ng h

ng đ x c đ nh xu

ản

hân t ch, đ nh gi tổng hợ đ

hân t ch đ nh gi và

ki m đ nh thực trạng công t c ki m so t chi đầu tư xây ựng c
nhà nước trên c sở c c số liệu thứ cấ và s cấ đ được tổng hợ .

4

ản từ ngân s ch


- Phư ng h

chuyên gia:

Ngoài những hư ng h

k trên, luận văn còn thu thậ ý kiến của m t số

chuyên gia và c c nhà quản lý có liên quan đến công t c ki m so t chi đầu tư xây
ựng c

ản như: C c c n

l nh đạo th x Cai Lậy và cấ x , hường, c c c n

làm công t c tài ch nh lâu năm đ có căn cứ cho việc r t ra c c kết luận m t c ch
x c đ ng và đề xuất giải h

hoàn thiện công t c ki m so t chi đầu tư xây ựng c

ản trên đ a àn.

Ế

5. Kết cấu luận văn

́H

l c, n i ung ch nh của luận văn ao gồm 3 chư ng:

U

Ngoài c c hần mở đầu, kết luận, anh m c c c tài liệu tham khảo và h
Chương 1. C sở lý luận và thực tiễn về công t c ki m so t chi đầu tư xây
ản từ nguồn ngân s ch nhà nước qua Kho bạc nhà nước.



dựng c

Chương 2. Thực trạng, hiệu quả công t c ki m so t chi đầu tư xây ựng c

H

bản từ nguồn ngân s ch nhà nước qua Kho bạc nhà nước.

N

Chương 3. M t số giải h , kiến ngh nhằm nâng cao chất lượng hiệu quả

KI

công t c ki m so t chi đầu tư xây ựng c

Đ

ẠI

H

O
̣C

Kho bạc nhà nước th x Cai Lậy

5

ản từ nguồn ngân s ch nhà nước tại


PHẦN 2: NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ KIỂM SOÁT CHI ĐẦU
TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
1.1. Tổng quan về đầu tư xây dựng cơ bản
1.1.1. Khái niệm về đầu tư xây dựng cơ bản
Đầu tư là hoạt đ ng kinh tế gắn với việc sử

ng vốn ài hạn nhằm m c đ ch

Ế

sinh lợi Trong qu trình h t tri n kinh tế - x h i, hoạt đ ng đầu tư là hoạt đ ng c
thứ 7 ngày 18/6/2014: Đầu tư

́H

số 49/2014/QH13 được Quốc h i thông qua tại kỳ h

U

ản đ tạo ra nhiều nguồn lợi cho nền kinh tế Theo Luật Đầu tư công của Việt Nam
công là hoạt đ ng đầu tư của Nhà nước vào c c chư ng trình, ự n xây ựng kết
kinh tế - x h i [em nên tr ch



cấu hạ tầng kinh tế - x h i và đầu tư vào c c chư ng trình, ự n h c v

h t tri n

n tài liệu tham khảo cho ý này].

H

Đầu tư khi nhìn ưới c c góc đ kh c nhau trong đời sống có th được lý giải

N

m t c ch ễ hi u h n Nếu xét ở góc đ tiêu ùng, đầu tư có nghĩa là sự hy sinh tiêu

KI

ùng hiện tại đ được tiêu ùng lớn h n trong tư ng lai Nếu xét ở góc đ rủi ro, đầu
tư được hi u là m t hoạt đ ng mạo hi m, đó là sự đ nh đổi m i nguồn lực có thực

O
̣C

hôm nay đ hy v ng đạt được m t lợi ch lớn h n Do đó, đầu tư có th được cho là
sự hy sinh c c nguồn lực ở hiện tại đ tiến hành c c hoạt đ ng nào đó nhằm thu h t

H

về cho người đầu tư kết quả nhất đ nh sau này Kết quả này đem lại nguồn lực lớn
ỏ ra

ẠI

h n nguồn lực đ

Theo c ch hi u chung nhất, đầu tư là hoạt đ ng ỏ vốn vào c c lĩnh vực kinh tế

Đ

x h i (KT-XH) đ mong thu được lợi ch ưới c c hình thức kh c nhau trong
tư ng lai Đầu tư hay hoạt đ ng đầu tư là việc huy đ ng c c nguồn lực hiện tại đ
tiến hành c c hoạt đ ng nào đó nhằm thu về c c kết quả nhất đ nh trong tư ng
lai Nguồn lực ỏ ra đó có th là tiền, tài nguyên thiên nhiên, sức lao đ ng, tài
sản vật chất kh c Bi u hiện của tất cả nguồn lực ỏ ra nói trên g i chung là vốn
đầu tư Những kết quả đó có th là sự tăng thêm c c tài sản tài ch nh (tiền vốn),
tài sản vật chất (nhà m y, đường giao thông…), tài sản tr tuệ (trình đ văn ho ,

6


chuyên môn, khoa h c kỹ thuật…) và nguồn nhân lực Có nhiều c ch hân loại
đầu tư, nhưng xuất h t từ ản chất và hạm vi lợi ch o đầu tư đem lại, người
ta hân chia ra thành:
- Đầu tư tài ch nh: là loại đầu tư trong đó người ta ỏ tiền ra cho vay hoặc mua
chứng chỉ có gi đ hưởng l i suất đ nh trước (gửi tiết kiệm, mua tr i hiếu Ch nh
hủ) hoặc l i suất tuỳ thu c vào kết quả hoạt đ ng kinh oanh của công ty h t
hành (mua cổ hiếu, tr i hiếu công ty)

n

́H

khi mua và khi

n với gi cao h n nhằm thu lại lợi nhuận o chênh lệch gi

U

hàng ho và sau đó

Ế

- Đầu tư thư ng mại: là loại đầu tư trong đó người có tiền ỏ tiền ra đ mua

- Đầu tư tài sản vật chất và nguồn nhân lực: là loại đầu tư trong đó người có



tiền ỏ tiền ra đ tiến hành c c hoạt đ ng nhằm trực tiế tạo ra tài sản mới cho
nền kinh tế, làm tăng tiềm lực sản xuất kinh oanh hoặc hoạt đ ng x h i kh c
ản: là hoạt đ ng đầu tư đ tạo ra c c tài sản cố đ nh (TSCĐ) đưa

H

- Đầu tư c

N

vào hoạt đ ng trong c c lĩnh vực KT - XH kh c nhau Trong hoạt đ ng đầu tư, c c

KI

nhà đầu tư hải quan tâm đến c c yếu tố: sức lao đ ng, tư liệu lao đ ng, đối tượng
lao đ ng Kh c với đối tượng lao đ ng (nguyên vật liệu, sản hẩm ở ang,

O
̣C

thành hẩm…) c c tư liệu lao đ ng (như m y móc thiết
vận tải…) là những hư ng tiện vật chất mà con người sử

n

, nhà xưởng, hư ng tiện
ng đ t c đ ng vào đối

H

tượng lao đ ng, iến đổi nó thành m c đ ch của mình Xét về mặt tổng th thì

ẠI

không m t hoạt đ ng đầu tư nào mà không cần hải có c c TSCĐ, nó ao gồm toàn
c sở kỹ thuật đủ tiêu chuẩn theo quy đ nh của Nhà nước và có th được điều

Đ

chỉnh cho hù hợ với gi cả từng thời kỳ [9]..
Hoạt đ ng đầu tư c

ản thực hiện ằng c ch tiến hành xây ựng mới c c

TSCĐ được g i là đầu tư XDCB
XDCB chỉ là m t khâu trong hoạt đ ng đầu tư XDCB XDCB là c c hoạt đ ng
c th đ tạo ra TSCĐ (như khảo s t, thiết kế, xây ựng, lắ đặt… ) Kết quả của
hoạt đ ng XDCB là c c TSCĐ, có m t năng lực sản xuất và h c v nhất đ nh Như
vậy, XDCB là m t qu trình đổi mới và t i sản xuất mở r ng có kế hoạch về c c

7


TSCĐ của nền kinh tế quốc ân trong c c ngành sản xuất vật chất c ng như không
sản xuất vật chất Nó là qu trình xây ựng c sở vật chất cho m t quốc gia.
Đầu tư XDCB là hoạt đồng đầu tư nhằm tạo ra c c công trình xây ựng theo m c
đ ch của người đầu tư, là lĩnh vực sản xuất vật chất tạo ra c c TSCĐ và tạo ra c sở vật
chất kỹ thuật cho x h i Đầu tư XDCB là m t hoạt đ ng kinh tế
1.1.2. Vai trò, đặc điểm và nội dung của đầu tư xây dựng cơ bản
1.1.2.1. Vai trò của đầu tư xây dựng cơ bản
ản đóng vai trò là tiền đề quan tr ng

Ế

Có th x c đ nh rằng đầu tư xây ựng c

n tài liệu tham khảo cho ý này10]

́H

sản xuất kinh oanh nói riêng .[em nên tr ch

U

trong qu trình h t tri n kinh tế - x h i của nền kinh tế nói chung và của c c c sở



Một là, ĐTXDCB tạo ra c c TSCĐ Đầu tư XDCB là hoạt đ ng đầu tư đ
sản xuất ra của cải vật chất, đặc iệt là tạo c sở vật chất và kỹ thuật an đầu cho x

H

h i Khi có đầu tư XDCB, c c ngành kinh tế có điều kiện đổi mới công nghệ, xây

N

ựng mới đ tăng năng suất, chất lượng và hiệu quả sản xuất Do đó, đầu tư XDCB

KI

xây ựng kết cấu hạ tầng kinh tế, tạo điều kiện cho c c tổ chức và c nhân trong và
ngoài nước đầu tư mở r ng sản xuất, kinh oanh, th c đẩy sự tăng trưởng và chuy n

O
̣C

ch c cấu kinh tế theo hướng công nghiệ ho , hiện đại ho Đầu tư t c đ ng đến
tốc đ tăng trưởng và h t tri n kinh tế. “Kết quả nghiên cứu của c c nhà kinh tế

H

cho thấy, muốn giữ tốc đ tăng trưởng ở mức trung ình thì tỷ lệ đầu tư t nhất hải

ẠI

đạt từ 15 - 20% so với GDP tuỳ thu c vào ICOR của mỗi nước” [15].
Hai là, đầu tư XDCB là công c kinh tế đ Nhà nước trực tiế t c đ ng đến

Đ

qu trình h t tri n KT-XH, điều tiết vĩ mô, th c đẩy tăng trưởng kinh tế, giữ vững
vai trò chủ đạo của kinh tế Nhà nước Nhà nước sử
công c đ cung cấ c c

ng đầu tư XDCB như là m t

ch v công về hạ tầng kỹ thuật Những

ch v này

thường thì c c thành hần kinh tế kh c không muốn, không th hoặc không đầu tư
Ngoài ra, đầu tư còn có t c đ ng giải quyết mất cân đối về h t tri n giữa c c vùng,
xo đói giảm nghèo, h t huy lợi thế so s nh về tài nguyên, đ a thế, kinh tế ch nh
tr … của những vùng có khả năng h t tri n nhanh đ làm đầu tàu cho vùng kh c

8


1.1.2.2. Đặc điểm của đầu tư XDCB
Tùy theo đặc đi m kinh tế x h i mà mỗi nước có th

ành ra m t tỷ lệ kh c

nhau của vốn đầu tư xây ựng trong tổng ngân s ch Nhà nước Đối với Việt Nam
trong những năm gần đây, Nhà nước thường ành khoảng h n 25% tổng thu ngân
s ch đ thanh to n cho đầu tư xây ựng c

ản, chiếm m t hần kh lớn trong số

thu ngân s ch của Nhà nước Với vai trò là m t đầu vào không th thiếu của qu
ản cùng với c c nguồn lực kh c tạo ra của

Ế

trình sản xuất, vốn đầu tư xây ựng c

U

cải vật chất cho x h i, qu trình sản xuất này th c đẩy t ch l y và tiêu ùng ngày

́H

càng tăng lên làm cho tốc đ tăng trưởng cao ần đồng thời theo đó là nền kinh tế
đạt tới những mốc h t tri n mới .[em nên tr ch

ản còn x c đ nh gi tr tài sản cố đ nh, từ đó x c

H

Vốn đầu tư xây ựng c



này14]

n tài liệu tham khảo cho ý

N

đ nh quy mô tài sản cố đ nh trong nền kinh tế quốc ân Với tốc đ và quy mô

KI

ngày càng lớn thì nó sẽ gây ra chuy n

ch trong c cấu kinh tế theo hướng h t

tri n cần thiết Nếu vốn đầu tư xây ựng c
lý và ngược lại

O
̣C

ngành kinh tế hù hợ thì sẽ

ản được ưu tiên sử

n tới sự chuy n

ng vào những

ch c cầu kinh tế theo hướng hợ

H

Thời gian đầu tư m t ự n thường kéo ài, có th thực hiện trong nhiều năm

ẠI

trong khi vốn được cấ theo từng năm, o đó qu trình cấ vốn và ki m so t việc sử
ng vốn hải được thực hiện theo những nguyên tắc chặt chẽ, nhưng hải đảm ảo

Đ

đ ng tiến đ thi công công trình và theo c c quy đ nh ràng u c của hợ đồng, gó
hần đưa công trình vào khai th c sử

của vốn đầu tư .[em nên tr ch

ng đ ng thời gian nhằm h t huy hiệu quả

n tài liệu tham khảo cho ý này10]

.
Bất kỳ nền kinh tế nào thì đầu tư xây ựng c

ản c ng mang những đặc đi m c

ản sau:
Thứ nhất: Đầu tư xây ựng c

ản là khâu mở đầu của m i qu trình sản xuất

9


và t i sản xuất nhằm tạo ra năng lực sản xuất cho nền kinh tế Đầu tư xây ựng c
ản ch nh là m t hần tiết kiệm những tiêu ùng của x h i thay vì những tiêu ùng
lớn h n trong tư ng lai.
Đ tạo ra tài sản cố đ nh cho nền kinh tế, là những điều kiện kỹ thuật cần thiết
đảm ảo cho sự tăng trưởng và h t tri n kinh tế: xây ựng hệ thống hạ tầng, c c
nhà m y và mua sắm c c thiết
Muốn đ

Ế

ản cần m t lượng vốn lớn
ứng được điều đó, c c quốc gia hải h t huy m i tiềm năng nguồn

U

xây ựng c

, ây chuyền công nghệ tiên tiến hiện đại…đầu tư

nền kinh tế, huy đ ng m i nguồn lực trong

́H

lực trong nước như: tiết kiệm từ n i
c c tầng lớ

ân cư, đồng thời hải tìm m i giải h



ngoài

đ thu h t c c nguồn lực nước

Xuất h t từ đặc đi m này đòi hỏi ch ng ta trong việc huy đ ng và sử

ản hải giải quyết tốt mối quan hệ giữa t ch luỹ và tiêu

H

vốn đầu tư xây ựng c

ng

KI

đầu tư và tiêu ùng

N

ùng, nếu không giải quyết tốt mối quan hệ này sẽ xuất hiện mâu thu n gay gắt giữa
Thứ hai: Qu trình đầu tư xây ựng c
xây ựng c

ng được, thời gian hoàn vốn lâu vì sản hẩm

O
̣C

đ ng rất ài mới có th đưa vào sử

ản hải trải qua m t thời gian lao

ản mang t nh chất đặc iệt và tổng hợ

Sản xuất không theo ây

H

chuyền hàng loạt mà mỗi công trình ự n có ki u c ch, t nh chất kh c nhau lại h

ẠI

thu c nhiều vào yếu tố tự nhiên, đ a đi m hoạt đ ng lại thay đổi liên t c và hân
t n Thời gian khai th c và sử

ng lâu ài, thường là 10 năm, 20 năm, 50 năm hoặc

Đ

lâu h n tuỳ thu c vào t nh chất ự n
Qu trình đầu tư xây ựng c

ản gồm 3 giai đoạn: xây ựng ự n, thực hiện

ự n và khai th c ự n
Xây ựng ự n và thực hiện ự n là hai giai đoạn có thời gian ài nhưng lại
không tạo ra sản hẩm, đây là nguyên nhân ch nh gây ra mâu thu n giữa đầu tư và
tiêu ùng C c nhà kinh tế cho rằng đầu tư là qu trình làm ất đ ng ho m t số vốn
nhằm thu lợi nhuận trong nhiều thời kỳ nối tiế sau này Muốn nâng cao hiệu quả

10


vốn đầu tư xây ựng c

ản cần ch ý tậ trung c c điều kiện đầu tư có tr ng đi m,

nhằm đưa nhanh c c ự n đầu tư vào khai th c sử
Khi xét hiệu quả vốn đầu tư xây ựng c

ng

ản cần quan tâm xem xét cả 3 giai

đoạn của qu trình đầu tư, tr nh tình trạng thiên lệch, chỉ tậ trung vào giai đoạn
thực hiện ự n, tức là việc đầu tư vào xây ựng c c ự n mà không ch ý thời
gian khai th c ự n Việc coi tr ng hiệu quả kinh tế o đầu tư xây ựng c

ản

mang lại là hết sức cần thiết nên hải có hư ng n lựa ch n tối ưu, đảm ảo trình
ản Ch nh vì chu kỳ sản xuất kéo ài nên việc hoàn vốn được c c

Ế

tự xây ựng c

U

nhà đầu tư đặc iệt quan tâm, hải lựa ch n trình tự ỏ vốn cho th ch hợ đ giảm

́H

đến mức tối đa thiệt hại o ứ đ ng vốn ở sản hẩm ở ang

Thứ ba: Đầu tư là lĩnh vực có mức đ rủi ro lớn và mạo hi m, đầu tư ch nh là



việc đ nh đổi những tiêu ùng chắc chắn của hiện tại đ mong nhận được những
tiêu ùng lớn h n nhưng chưa thật chắc chắn trong tư ng lai, đây ch nh là yếu tố rủi

H

ro mạo hi m Vì vậy có nhà kinh tế đ nói rằng đầu tư là "đ nh ạc" với tư ng lai

N

Rủi ro trong lĩnh vực đầu tư xây ựng c

ản chủ yếu o thời gian của qu

KI

trình đầu tư kéo ài Trong thời gian này c c yếu tố kinh tế, ch nh tr và cả tự nhiên
ảnh hưởng sẽ gây nên những tổn thất mà c c nhà đầu tư không lường được hết khi
ự n C c yếu tố

o l t, đ ng đất, chiến tranh có th tàn h c c công trình

O
̣C

lậ

được đầu tư Sự thay đổi ch nh s ch như quốc hữu ho c c c sở sản xuất, thay đổi

H

ch nh s ch thuế, mức l i suất, sự thay đổi th trường, thay đổi nhu cầu sản hẩm

ẠI

c ng có th gây nên thiệt hại cho nhà đầu tư
Đặc đi m này chỉ ra rằng, muốn khuyến kh ch đầu tư cần hải quan tâm đến

Đ

lợi ch của c c nhà đầu tư Lợi ch mà c c nhà đầu tư quan tâm nhất là hoàn đủ vốn
đầu tư cho h và lợi nhuận tối đa thu được nhờ hạn chế và tr nh được rủi ro Vì vậy
c c ch nh s ch khuyến kh ch đầu tư cần quan tâm đến là ưu đ i, miễn giảm thuế,
khấu hao cao, l i suất vốn vay thấ , c chế thanh to n vốn nhanh, k
Thứ tư, sản hẩm của đầu tư xây ựng c
sử

thời…

ản mang t nh cố đ nh và có gi tr

ng lâu ài Đó là những công trình xây ựng như nhà m y, công trình công

c ng, nhà ở, cầu cống, sân ay, cảng i n… có gắn liền với đất đai “Vì thế nên

11


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×