Tải bản đầy đủ

HD cai dat tham so tu nguon cac loai v2

TTĐH THÔNG TIN-VNPT NGHỆ AN

HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT THAM SỐ CÁC LOẠI TỦ NGUỒN
I- TỦ NGUỒN EMERSON PS48300-3B/2900, PS48300-3/2900-X1 HOẶC TỦ
EMERSON DÙNG CARD ĐIỀU KHIỂN M500
Password vào tủ: 1
1- Cài đặt tham số ắc quy, Rect, AC, DC
Main
Menu
Menu level 2
Menu level 3
Giá trị đặt
Menu
level 1
Mode
Auto
Batt String
Số tổ ắc quy
Batt Selection
Tổng dung lượng ắc
Capacity

quy
LLVD Enable
Y
BLVD Enable
Y
LVD Setting LVD Mode
Voltage
LVD VOLTAGE->LLVD
44
LVD VOLTAGE->BLVD
43.2
Float
54
Boost
56
Battery
Charge
Limit
0.100C10
Setting
Over
0.300C10
Temp 1
Battery
Temp 2
None
Center Temp
25
Settings
Temp Comp
72mV/C/Str
BATTERY
TEMP
Temp Comp
70
ALARM->Over
BATTERY TEMP
35
ALARM->High
BATTERY TEMP
0
ALARM-Low
OverVolt
280
LowVolt
180
AC
UnderVolt
80
Setting
Theo thực tế (3
AC Input
Phase hoặc 1 Phase)
Over
58.5
DC
Low
47.5
Settings
Under
47.5
Rect
Walk-in
Y
Settings Enable


TTĐH THÔNG TIN-VNPT NGHỆ AN

Walk-in Time
Interval Start
Basic
Sys
Settings

Advance

Set Date
Set Time
Save Enable
Cycle Duration

1 tủ DC: 120; 2 tủ
DC: DC1 (60), DC2
(120)
10s
Ngày hiện tại
Giờ hiện tại
Y
168h

2- Cài đặt tham số cảnh báo ngoài
Main
Menu

Settings

Menu level 1

Alarm Settings



Menu level 2

Alarm Level

Alarm Type
Mains Failure
Multi-Rect Fails
Rect Not Respond
Rect AC Fault
Rect Over Temp
Rect Failure
Rect Protect
Rect Fan Fails
Rect Derated
DC Under Voltage
DC Voltage Low
Temp High Alarm

Out
Relay
1
3
3
3
3
3
3
3
3
2
2
7


TTĐH THÔNG TIN-VNPT NGHỆ AN

II- CÀI ĐẠT THAM SỐ TỦ NGUỒN EMERSON NETSURE 701
Pass: 640275
1- Cài đặt tham số ắc quy, AC, DC
Main
Menu level 1 Menu level 2
Menu level 3
Giá trị đặt
Menu
Sys Mode
Auto
Bat. Fuse
Số tổ ắc quy
Basic Settings
Tổng dung lượng ắc
Capacity
quy
Bat. Shunt
Y
LVD1 Enable
Y
LVD2 Enable
Y
LVD Settings
LVD1 Volt
44
LVD2 Volt
43.2
Float
54
Bat. Settings
Boost
56
Charge
Limit
0.100C10
Over
0.300C10
Temp 1
BattTemp
Temp 2
None
Center Temp
25
Temp Comp
Coeff
72mV/C
Settings
Batt T H2
70
Batt T H1
35
Batt T L1
0
OverVolt
280
LowVolt
180
Input Settings UnderVolt
80
Theo thực tế (3 Phase
AC PH
hoặc 1 Phase)
LowVolt1
47.5
DC Settings
LowVolt2
47.5
Walk-in On
Y
1 tủ DC: 120; 2 tủ
Rect Settings Walk-in T
DC: DC1 (60), DC2
(120)
Interval T
10s
Set Date
Ngày hiện tại
Sys Settings
Set Time
Giờ hiện tại
Y
Energy Save Enable
Saving Cyc Period
168h


TTĐH THÔNG TIN-VNPT NGHỆ AN

2- Cài đặt tham số cảnh báo ngoài
Main
Menu level 1 Menu level 2
Menu

Settings

Alarm
Settings

Alarm Level

Alarm Type
Input Failure
Rect Overload
Rect InputFail
Rect TempHigh
Rect Fail
Rect Protect
Rect FanFail
Rect Derated
Rect HVSD
Rect Loadshare
DC Volt LowDC Volt Low
Temp High 1
Temp High 2

Out Relay
1
3
3
3
3
3
3
3
3
3
2
2
7
7


TTĐH THÔNG TIN-VNPT NGHỆ AN

III- CÀI ĐẶT THAM SỐ TỦ NGUỒN EMERSON NETSURE 731
1- Kết nối máy tính với card điều khiển của tủ nguồn bằng dây LAN
 Sử dụng trình duyệt web để kết nối.
 Sử dụng địa chỉ kết nối: 192.168.100.100 (đặt địa chỉ máy tính là
192.168.100.101).
 Account/ Password: admin/640275.
2- Cài đặt tham số ắc quy, Rect, AC, DC

Battery
Charger

LVD

Signal
Float Charger Voltage
Equalize Charger Voltage
Battery Current Limit
Over Current Limit
Temp Comp Coefficient
EQTemp Comp Coefficient
Over Voltage 1
Over Voltage 2
Under Voltage 1
Under Voltage 2
Batt1 Rate Capacity
LVD 1
LVD 1 Mode
LVD 1 Voltage
LVD 2
LVD 2 Mode
LVD 2 Voltage

Value
54
56
0.10C10
0.30C11
72.0 mV/deg.C
72.0 mV/deg.C
57
58.5
47.5
47.5
Dung lượng ắc quy
Enable
Voltage
44
Enable
Voltage
43.2

3- Cài đặt các tham số cảnh báo ngoài

Alarm

Name
AC Input Fail
Rect Temperature High
Rectifier Fail
HVSD
Rectifier Protected
Fan Fail
Current Limit
Rectifier Communication Fail
Derated
Multiple Rectifiers Fail
Mains Failure
Under voltage 1
Under voltage 2

Relay Number
IB1-DO3
IB1-DO3
IB1-DO3
IB1-DO3
IB1-DO3
IB1-DO3
IB1-DO3
IB1-DO3
IB1-DO3
IB1-DO3
IB1-DO1
IB1- DO2
IB1- DO2


TTĐH THÔNG TIN-VNPT NGHỆ AN

IV- TỦ NGUỒN AGISSON TP48300A (Card điều khiển CPMU01)
Password: 0001
1- Cài đặt tham số ắc quy, Rect, AC, DC
Main
menu

Menu level
2

Menu level
3

Ngày hiện tại

Time

Giờ hiện tại

Eng Setting
AC Setting

UnderVolt

DC Setting

UnderVolt
Batt Setting

LVD
Setting
Battery
Setting

Value

Date
System
Setting

Setting

Menu level 4

Charge

Temp Coeff

Rect Slepp

Yes

Rect Exch Sleep

7 days

Best Effi Point

80%

Setting

Menu level
2

Alarm
Setting

Menu
level
3

Relay
Relate

Chế độ tiết
kiệm
năng lượng
Pass: 11

180V
Batt String
Cap 1
Cap 2
LLVD Enable
BLVD Enable
LLVD
BLVD
Float
Boost
Cyc BC Duration
Curr. Limit

47.5
Tổng số tổ ắc quy
Dung lượng tổ 1
Dung lượng tổ 2
Yes
Yes
44
43.2
54
56
30 day
0.10C10

Temp Comp
Basic

Batt 1

Temp Comp

72mV/C

High Temp
Alarm

35C

2- Cài đặt tham số cảnh báo ngoài
Main
menu

Note

Alarm

RelateRelay

AC_OFF
DC_Low_Volt
Rect_Fail

1
2
3

Single_Rect_Fail

3

Multi_Rect_Fail
Rect_Comm_Fail
Batt_Temp_Alarm

3
3
7

Chế độ bù nhiệt


TTĐH THÔNG TIN-VNPT NGHỆ AN

V- TỦ NGUỒN HUAWEI TP48300B N04C2
Password: 00001
1- Cài đặt tham số ắc quy, Rect, AC, DC
Vào Main Menu và thực hiện cài đặt các tham số sau
Menu
level 2

Menu level 3
Basic
Parameter
LLVD
Parameters

AC&DC
Volt.Para.
Power
System
Sensor Config.
Para

Energy
Saving

Menu level 4
AC Type
LLVD Enable
LLVD mode
LLVD Voltage
LLVD Con.Volt
AC UnderVolt.
Thres.
DC UnderVolt.
Thres.
DC Ultra
UnderVolt.
Thres
Ambient Temp.
Sensor
Batt. Temp. Sensor
1

Note

Three Phases
Yes
Voltage Mode
44
50V
180V
47.5
47.5
Yes

Yes

Walk - in
enable

1 tủ DC: 120S
2 tủ DC: DC1:60s;
DC2:120s

Hibernation
Enable

Yes

Hibernation
Mode

Intelligent Mode

Best Efficiency
Pt

80%

Hiber. Stop
Duration

168h

Rate Capacity
Basic
Parameter

FC Voltage
EC Voltage
Charge Limit Coef
BLVD Enable

Cắm dây sensor
nhiệt vào Temp1

Cắm dây sensor
Yes nhiệt vào Batt
temp

Walk - in
enable

Battery1 connected
Battery2 connected

Battery

Value

Chế độ tiết kiệm
năng lượng

Yes
Yes
Tổng dung lượng
acquy
54
56
0.1C10
Yes

Giới hạn dòng
nạp acquy


TTĐH THÔNG TIN-VNPT NGHỆ AN

Temp. Comp.
Para
BLVD
Parameters
Temp. Prot.
Para

TC Coefficient

72mV/degC

Nominal
Temperature
BLVD mode
BLVD Voltage
BLVD Con. Volt

Voltage Mode
43.2
50V

HT Alarm Thres

35degC

Chế độ bù nhiệt
acquy

25 degC

Ngưỡng cảnh báo
nhiệt độ cao

2- Cài đặt tham số cảnh báo ngoài

Trên card điều khiển: Vào Main Menu->Parameters Settings->Alarm
Parameters->Do Dry Contact Para
DO dry contact
ALM1 Alarm Action
ALM2 Alarm Action
ALM3 Alarm Action
ALM4 Alarm Action
ALM5 Alarm Action
ALM6 Alarm Action
ALM7 Alarm Action
ALM8 Alarm Action

Open
Open
Open
Close
Close
Close
Open
Close

Sự cố tủ nguồn DC
DC thấp
Sự cố Rect

Nhiệt độ cao

Chỉ mở Open các tiếp điểm sử dụng, còn lại để Close.
Trên card điều khiển: Vào Main Menu->Parameters Settings->Alarm
Parameters->Alarm Config
Menu
level 2

Menu level 3

Power System

Alarm
config

Rectifier Alarm
Setting
Rectifier Group
Alarm Setting
Battery group
alarm setting

Menu level 4

Alarm
Enable

Alarm
Severity

Relay

AC Failure

Enable

Major

ALM1

AC Ph.L1 Failure
AC Ph.L2 Failure
AC Ph.L3 Failure
DC Ultra Undervolt
DC Undervolt

Enable
Enable
Enable
Enable
Enable

Major
Major
Major
Critical
Critical

ALM1
ALM1
ALM1
ALM2
ALM2

Rectifier Fault

Enable

Major

ALM3

Rectifier Power
Failure

Enable

Major

ALM3

Rectifier Missing

Enable

Major

ALM3

Batt. High Temp

Enable

Major

ALM7

Batt. Very HT

Enable

Major

ALM7


TTĐH THÔNG TIN-VNPT NGHỆ AN

VI- TỦ NGUỒN POWER ONE
Password: 1234
Menu level 2

Menu level 3

Alarm Limits

Adjust Limits

Menu level 4
Low Voltage
High Voltage
Over Voltage
Load/Battery Disconnect
Partial disconnect
Load/Battery Reconnect
High Load
Temperature Alarm High
Temperature Alarm Low
Batt. Cur. Limit

Battery Current limit
Battery Current limit
Temperation
Compensation
Battery Setting
Select Adjust U1-U4

U1 Normal Voltage
U2 Boost Voltage

Giá trị
47.5
57.4
58.5
43.2
44
51
80
35
0
On
Tổng dung
lượng ắc
quy chia 10
1

Battery Capacity

Tổng dung
lượng ắc
quy
54
56



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×