Tải bản đầy đủ

BÁO cáo THỰC tập tốt NGHIIP tại CỌNG TY TNHH NĂNG LƯNG tái tạo MIỀN NAM

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. H CHệ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA KHOA HỌC NG DỤNG

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHI P
TẠI CỌNG TY TNHH NĂNG LƯ NG TÁI TẠO
MIỀN NAM

SVTH: LÊ TU N EM
MSSV: K1100894
GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ

Tp. HCM, 08/2015


ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP H CHệ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA KHOA HỌC NG DỤNG

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHI P
TẠI CỌNG TY TNHH NĂNG LƯ NG TÁI TẠO

MIỀN NAM

Sinh viên : Lê Tu n Em
MSSV
: K1100894
GVHD
: ThS. Nguy n Thanh Nhã

Tp. HCM, 08/2015


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P

GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ

MỤC LỤC
M C L C ....................................................................................................................... i
DANH SÁCH HÌNH V ............................................................................................... iii
DANH SÁCH B NG .................................................................................................... iv
PH N M Đ U .............................................................................................................v
L I C M N ................................................................................................................ vi
NH N XÉT C A Đ N V TH C T P ..................................................................... vii
NH N XÉT C A GIỄO VIểN H

NG D N ........................................................ viii

GI I THI U ....................................................................................................................1
CỄC Đ TẨI Đẩ TH C HI N .....................................................................................3
1. TÍNH B N BU-LÔNG MÓNG CHO NG KHÓI VÀ T I U DỂY CH NG
V I T I TR NG GIÓ C P 8 ậ 10 ............................................................................6
1.1

M C ĐệCH BẨI TOỄN ................................................................................6

1.2

TÍNH TOÁN...................................................................................................6

1.2.1

Thông s ...............................................................................................6

1.2.2

Tính ổn đ nh thân ng do ng su t nén đ u theo ph

1.2.3

Tính b n bu-lông móng cho ng khói ..................................................8

1.2.4

Tính t i u góc vƠ đ cao neo dây ch ng ...........................................12

1.3
2.

ng sinh .7

K T LU N ..................................................................................................17

T I

U K T C U KHUNG D M 30T ..........................................................18

2.1

BÀI TOÁN ...................................................................................................18

2.2

MỌ HỊNH, ĐI U KI N BIÊN VÀ T I ......................................................18

2.2.1

Mô hình ..............................................................................................18

2.2.2

Đi u ki n biên ....................................................................................19

2.2.3

T i tr ng .............................................................................................20

2.3

K T QU .....................................................................................................21

2.3.1

K t qu tính toán và mô t ..................................................................21

2.3.2

C i ti n h d m ...................................................................................22

2.4
3.


ng đ

K T LU N ..................................................................................................25

TÍNH TOÁN D M NGANG C U TR C 12T ...............................................26
3.1

YÊU C U .....................................................................................................26

3.2

TÍNH TOÁN.................................................................................................26

3.2.1

Thông s v t li u ................................................................................26

3.2.2

Ch n s b kích th

3.2.3

Quá trình tính toán ..............................................................................26

SVTH: LÊ TU N EM

c mặt c t d m ...................................................26
i


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P
3.2.4
3.3

GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ

Mô ph ng............................................................................................29

K T LU N ..................................................................................................30

4. TH C T CÔNG TRÌNH BÌNH AN ậ TÌM HI U H TH NG Lọ H I Đ T
BIOMASS ..................................................................................................................31
4.1

H th ng lò h i đ t BIOMASS ....................................................................31

4.2

S đồ nguyên lý ............................................................................................31

4.3

Ho t đ ng và b o d ỡng...............................................................................32

TÀI LI U ĐệNH KỆM .................................................................................................33
TÀI LI U THAM KH O .............................................................................................35

SVTH: LÊ TU N EM

ii


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P

GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ

DANH SÁCH HỊNH VẼ
Hình 1.1 Nồi hơi đ t đa nhiên liệu ..................................................................................2
Hình 1.2 Bồn chứa dầu ....................................................................................................2
Hình 1.1 Một mô hình chân ng khói do công ty thực hiện ............................................3
Hình 1.2 Một mô hình khung dầm do công ty cung cấp ..................................................4
Hình 1.3 Mô hình và cấu tạo của dầm cầu trục ..............................................................5
Hình 1.1 Hệ lực của ng khói dưới tải trọng gió ............................................................8
Hình 1.2 BiểỐ đồ nội lực của ng chỉ chịu tải gió .........................................................10
Hình 1.3 Hệ lực của ng khói khi có dây chằng ...........................................................12
Hình 1.4 Dầm siêỐ tĩnh ốới w  Fdrag / h là tải trọng gió (xem như phân b đều), R1 là
phản lực tại đáy ng, và R2 là phản lực do dây chằng sinh ra, M 1 là mô-men tại chân
ng. Các thông s hình học tương ứng h=a+b, a  hneo . ...............................................13
Hình 1.5 BiểỐ đồ nội lực của bài toán ng chịu tải gió có dây chằng ..........................14
Hình 1.6 Đồ thị ứng suất kéo của cáp ứng với các trường hợp tải trọng khảo sát .......16
Hình 2.1 Mô hình khung dầm trong ANSYS APDL theo bản vẽ thiết kế. ......................18
Hình 2.2 Ràng buộc tất cả bậc tự do (UX, UY, UZ, ROTX, ROTY, ROTZ) tại chân cột
.......................................................................................................................................20
Hình 2.3 Tải trọng phân b tại các vị trí đặt chân đế của bồn nước ............................21
Hình 2.4 Kết quả tính toán với khung dầm chưa t i ưỐ ................................................22
Hình 2.5 Hệ dầm được cải tiến theo biện pháp 1 ..........................................................23
Hình 2.6 Kết quả chuyển vị của hệ dầm saỐ khi được cải tiến với biện pháp 1 ...........24
Hình 2.7 Đồ thị sự thay đổi của độ võng lớn nhất (mm) theo khoảng cách offset dầm
sàn dài giữa (mm) ..........................................................................................................25
Hình 3.1 Các kích thước của mặt cắt ngang dầm cầu trục ...........................................26
Hình 3.2 BiểỐ đồ nội lực của dầm cầu trục ...................................................................27
Hình 3.3 Kết quả chuyển vị của dầm cầu trục (mm) .....................................................30

SVTH: LÊ TU N EM

iii


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P

GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ

DANH SÁCH B NG
Bảng 1 Thông s vật liệu của bu-lông theo cấp độ bền 8.8 ............................................6
Bảng 2 Thông s vật liệu của thép tấm Q235 .................................................................6
Bảng 3 Thông s kích thước của ng khói ......................................................................7
Bảng 4 Thông s kích thước độ cao ốà độ dày ng tương ứng .......................................8
Bảng 5 Giá trị các phản lực R1 và R2 theo độ cao neo cáp, đơn ốị N ..........................15
Bảng 6 Bảng giá trị lực căng T ứng với các trường hợp khác nhaỐ, đơn ốị N .............15
Bảng 7 Giá trị các ứng suất kéo của cáp với các trường hợp tải khác nhau (MPa) ....15
Bảng 8 Tóm tắt các thông s thiết kế của ng khói .......................................................17
Bảng 9 Các loại dầm và s lượng tương ứng ................................................................19
Bảng 10 Khảo sát độ võng lớn nhất của dầm theo khoảng cách offset của dầm sàn dài
giữa đ i với dầm sàn dài biên .......................................................................................24
Bảng 11 Thông s vật liệỐ thép CT3 dùng để làm dầm cầu trục ..................................26
Bảng 12 Giá trị lực cắt theo độ dài (do dầm đ i xứng nên chỉ xét từ đầu dầm đến giữa
dầm) ...............................................................................................................................28
Bảng 13 Giá trị mô-men u n theo độ dài ......................................................................28
Bảng 14 Giá trị ứng suất pháp (MPa) và ứng suất tiếp (MPa) theo vị trí độ dài (m) ..28
Bảng 15 Danh sách các macro APDL kèm theo tài liệu này ........................................33
Bảng 16 Các tệp Excel tính toán được đính kèm theo tài liệu này ...............................34

SVTH: LÊ TU N EM

iv


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P

GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ

PH N M

Đ U

Đ i v i b t c ngành kỹ thu t nào, thì vi c th c hành và v n d ng nh ng v n đ mình
đư h c vào th c ti n là m t đi u h t s c quan tr ng. Cùng v i s phát tri n nhanh chóng
c a khoa h c kỹ thu t, các yêu c u c a các doanh nghi p đ i v i các kỹ s ngƠy cƠng
kh t khe. Không nh ng ph i n m v ng nh ng lý thuy t đư h c, mà còn ph i bi t cách
v n d ng, và xử lý các tình hu ng th c t phát sinh trong quá trình thi công, đồng th i
nêu đ c các bi n pháp kh c ph c đ tránh nh ng sai sót trong quá trình v n hành và
ho t đ ng c a các máy móc kỹ thu t. Theo đó, ng i h c kỹ thu t ph i t nâng cao trình
đ chuyên môn đ n m b t k p th i s chuy n mình liên t c c a khoa h c kỹ thu t.
Môn h c Th c t p t t nghi p là m t s m đ u cho sinh viên ti p c n v i nh ng v n đ
th c t ban đ u, qua đó, ng i sinh viên sau khi ra tr ng s tránh ph i bỡ ngỡ v i
nh ng cái m i c a kỹ thu t, thay vƠo đó lƠ m t s t tin đ đ i di n v i nh ng yêu c u
kh t khe mà nhà tuy n d ng đ a ra. Thông qua đ t th c t p nƠy, em đư tích luỹ cho
mình nh ng ki n th c chuyên môn cũng nh kinh nghi m th c t , nó s là m t ph n
hành trang giúp em trong nh ng công vi c sau khi ra tr ng.

SVTH: LÊ TU N EM

v


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P

GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ

LỜI C M

N

Không có s thành công nào mà không g n li n v i nh ng s hỗ tr , giúp đỡ dù ít dù
nhi u, dù tr c ti p hay gián ti p cũng nh ng th y cô, anh ch , b n bè, nh ng ng i đư
hỗ tr cho em trong h c t p và trong công vi c.
Đ có đ c nh ng buổi th c t p r t bổ ích và hi u qu t i Công ty TNHH Năng l ng
tái t o Mi n Nam, tr c tiên, nhóm th c t p c a chúng em xin gửi l i c m n chơn thƠnh
đ n Giám đ c công ty, các anh phòng kỹ thu t cũng nh các ch phòng k toán đư
giúp đỡ chúng em trong su t đ t th c t p vừa qua.
L i c m n đặc bi t gửi đ n các anh phòng kỹ thu t, nh ng ng i đư tr c ti p h ng
d n, ch d y cho chúng em không ch trong công vi c thi t k , mà còn cho chúng em
th y s c n thi t c a tính th c t trong thi t k là th nào.
Em xin gửi l i c m n Ban giám hi u nhƠ tr ng, ban ch nhi m khoa và các th y cô
đư t o đi u ki n cho chúng em có đ c môn th c t p t t nghi p nƠy. Đặc bi t c m n
th y Nguy n Thanh Như, ng i đư h ng d n và hỗ tr t n tình cho em có đ c các v
trí th c t p nh th i gian qua.
M t l n n a em xin gửi l i c m n đ n toàn th công ty, quý th y cô đư giúp đỡ chúng
em trong đ t th c t p vừa qua. Trong quá trình th c t p khó có th tránh đ c nh ng
sai sót. R t mong các anh ch công ty b qua vƠ h ng d n thêm cho nhóm th c t p
c a chúng em.
Nhóm th c t p xin chân thành c m n.
Sinh viên th c hi n

Lê Tu n Em

SVTH: LÊ TU N EM

vi


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P

GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ

NHẬN XÉT CỦA Đ N V THỰC TẬP
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Nh n xét c a
Qu n lý th c t p
Chuyên c n

Đi m s

ầ/10
KS. Nguy n Sĩ An Di

SVTH: LÊ TU N EM

vii


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P

GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯ NG DẪN
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................

Nh n xét c a
Giáo viên h ng d n

Chuyên c n

Đi m s

ầ/10
ThS. Nguy n Thanh Nhã

SVTH: LÊ TU N EM

viii


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P

GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ

GI I THI U
NgƠy nay, vi c ti t ki m năng l ng vƠ sử d ng năng l ng s ch đư tr thƠnh m t m c
tiêu c p bách c a toƠn nhơn lo i, vƠ Vi t Nam, m t n n kinh t đang phát tri n l i cƠng
không th đ ng ngoƠi m c tiêu y. Trên con đ ng h i nh p kinh t qu c t , ti t ki m
không ch đồng nghĩa v i vi c gi m chi phí, mƠ đó còn lƠ m t y u t đ m b o s sinh
tồn vƠ phát tri n c a qu c gia nói chung vƠ từng doanh nghi p nói riêng, b i chúng ta
gi đư trên m t chi n tr ng l n, n i mƠ m i nhƠ s n xu t sinh tồn vƠ phát tri n đ u
tuơn theo quy lu t ch n l c kh t khe.
Hi u đ c t m quan tr ng c a quy lu t đó, ngay từ nh ng ngƠy đ u thƠnh l p, Công ty
TNHH Năng lượng tái tạo Miền Nam đư xác đ nh s m nh c a mình lƠ hỗ tr các nhƠ
s n xu t ti p c n v i các gi i pháp ti t ki m năng l ng m i, nh m t i thi u hóa chi phí,
tăng l i th c nh tranh cho các doanh nghi p trên toƠn qu c.
Ngành ngh kinh doanh chính c a Công ty TNHH Năng lượng tái tạo Miền Nam hi n
nay là sản xỐất sản phẩm sinh kh i nh m thay th các nguồn nhiên li u hóa th ch đang
d n c n ki t; cung c p các thi t b năng l ng nh nồi hơi (Hình 1.1), nồi dầỐ tải nhiệt,
thiết bị sấy, bình bồn chứa các lo i (Hình 1.2) (bồn chứa nước, bồn chứa ốà xử lý hóa
chất, bồn chứa nước nóng, hệ th ng bồn gia nhiệt nước nóng cho các cao c, khách
sạn, resort, bệnh ốiện...)... đ c ch t o v i tính năng ti t ki m nhiên li u v t tr i vƠ
tuổi th cao; t v n vƠ thi công các dự án tiết kiệm năng lượng ốà sử dụng năng lượng
hiệỐ qỐả cho các nhƠ máy s n xu t, các khu công nghi p nh m gi m thi u các chi phí
do lưng phí năng l ng gơy ra; kh o sát, t v n, xử lý khí thải công nghiệp, xử lý khói
bụi nồi hơi... cho các nhƠ máy s n xu t nh m giúp các nhƠ s n xu t ti n g n đ n v i các
công ngh s n xu t s ch h n, đồng th i b o đ m cho môi tr ng xung quanh khu v c
s n xu t không b ô nhi m; ngoƠi ra, công ty còn th c hi n nghiên c u các gi i pháp
v năng lượng gió, năng lượng mặt trời đ n m b t các c h i phát tri n v năng l ng
s ch trong t ng lai.
Trong th i gian qua, công ty TNHH Năng lượng tái tạo Miền Nam đư đồng hƠnh cung
c p các s n ph m, thi t b năng l ng mang l i tính hi u qu v t tr i cho các khách
hƠng nh Công ty CP LTTP Colusa-Miliket, Công ty TNHH MHY Vi t Nam, Công ty
TNHH TM & DV Tơn Hi p Phát, Công ty TNHH Number One Chu Lai, Công ty TNHH
Number One HƠ Nam, Công ty TNHH SX & TM Ph m Thu, Công ty TNHH TM DV
Kỹ thu t HoƠng An, Công ty TNHH Môi tr ng ToƠn C u, Công ty CP chăn nuôi C.P
Ti n Giang- CP BƠu Xéo, công ty TNHH XD & TM Bách Chi n, T p đoƠn Yurtec,
Saigontourist, Công ty TNHH Gia v Vi t, Công ty TNHH Qu c t Unilever Vi t Nam,
Tổng công ty Vi t Th ng-CTCP vƠ m t s công ty khác.

SVTH: LÊ TU N EM

1


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P

GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ

Hình 1.1 Nồi hơi đ t đa nhiên liệu

Hình 1.2 Bồn chứa dầu
Năng l ng Tái t o Mi n Nam v i tiêu chí ắTi t ki m, sáng t o, hi u qu Ằ, luôn h ng
đ n s n xu t sạch xanh ốà bền ốững, chúng tôi mang đ n cho khách hƠng nh ng cam
kết dài hạn có giá tr ốượt trội, giúp khách hƠng t o v th c nh tranh trên th tr ng.

SVTH: LÊ TU N EM

2


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P

GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ

CÁC ĐỀ TẨI ĐÃ THỰC HI N
Các công vi c đư th c hi n trong quá trình th c t p đ

c trình bày c th

M c 1, 2, 3.

1. Đ tài Tính bền bu-lông móng cho ng khói và t i ưỐ dây chằng với tải trọng gió
cấp 8 – 10 (Hình 1.1) đ c đ a ra cho công trình đang đ c thi công Chu Lai.
Đ a hình n m Mi n Trung Vi t Nam v i khí h u kh c nghi t và hay h ng ch u
gió bão, nên yêu c u v tính toán s c gió đơy lƠ m t yêu c u c p thi t. Theo
đó, đ đ m b o đ ổn đ nh c a ng khói khi ho t đ ng, công ty cũng th c hi n
vi c neo dây ch ng. Qua đó, tính kinh t cũng ph i đ c tính toán kĩ l ỡng sao
cho vừa phù h p v tính kỹ thu t, vừa phù h p v tính kinh t .

Hình 1.1 Một mô hình chân ng khói do công ty thực hiện
2. Đ tài Tính toán dàn khung dầm 30T là m t công trình cũng đang th c hi n
Chu Lai. Khung giƠn dùng đ l p đặt h th ng bồn ch a (Hình 1.2). Khung đ c
tính toán v i tr ng h p bồn ch a đ y n c 25m3 và các t i tr ng khác đ c đặt
lên khung.

SVTH: LÊ TU N EM

3


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P

GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ

Hình 1.2 Một mô hình khung dầm do công ty cung cấp
3. Đ tài Tính toán dầm cầu trục 12T cũng đang đ c th c hi n cho v trí nhƠ x ng
m i c a công ty. Các lo i d m c u tr c nƠy cũng đ c thi t k sẵn trên th tr ng.
Tuy nhiên, do đặc thù v s t i u v t li u, t i thi u chi phí, nên công ty cũng
th c hi n thi t k và ch t o. D m đ c thi t k v i chi u dài là 16.1 m và t i
tr ng nâng là 12 t n. S b v c u t o c a d m c u tr c đ c trình bày Hình
1.3.

SVTH: LÊ TU N EM

4


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P

GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ

Hình 1.3 Mô hình và cấu tạo của dầm cầu trục
4. Ngoài ra, trong th i gian th c t p, em cũng đ c đi th c t công trình đang thi
công Bình An. Thông qua quá trình th c t đó, em đư đ c h c h i nhi u v
quy trình, cách th c thi công vƠ các l u Ủ v an toƠn lao đ ng trong quá trình
th c hi n công trình.

SVTH: LÊ TU N EM

5


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P

1.

GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ

TÍNH BỀN BU-LÔNG MÓNG CHO ỐNG KHÓI VÀ TỐI ƯU DÂY
CH NG V I T I TRỌNG GIÓ C P 8 ậ 10

1.1
MỤC ĐệCH BÀI TOÁN
Trong bài toán này, m c đích chính lƠ tính toán s l ng vƠ đ ng kính c a bu-lông
móng c a ng khói có đ cao là 30 m vƠ đ ng kính trong là 1.50 m v i t i tr ng gió
c p 8 ậ 10, tính ổn đ nh c a ng và cu i cùng là tính t i u góc vƠ đ cao neo dây.
1.2
1.2.1

TÍNH TOÁN
Thông s

1.2.1.1 Thông số vật liệu
Bu-lông có c p đ b n 8.8, có các thông s v t li u nh trong B ng 1. Thông s v t li u
c a thép t m
Bảng 1 Thông s vật liệu của bu-lông theo cấp độ bền 8.8
Đ il

ng

Giá tr

Mô t

8.8

C pđ b n

b

min

800

(MPa)

ng su t b n nh nh t

b

max

1000

(MPa)

ng su t b n l n nh t

 ch

640

(MPa)

ng su t ch y

s

2.5

H s an toƠn, theo b ng 17.6, CSTKM



179.2

(MPa)

[ k ]

256

ng su t kéo cho phép (MPa)

Bảng 2 Thông s vật liệu của thép tấm Q235
Đ il

ng

Giá tr

Mô t

E

206000

H s đƠn hồi c a thép Q235,
(N/mm^2)



0.3

H s poisson

k

350

MPa

 ch

200

MPa

[ ]

56

MPa

SVTH: LÊ TU N EM

6


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P

GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ

1.2.1.2 Thông số kích thước
Các kích th c c a ng khói đ c cho trong B ng 3
Bảng 3 Thông s kích thước của ng khói
Đ il

ng

Giá tr

Mô t

h

30

Đ cao c t ng (m)

d

1.5

Đ

b

24

Đ dƠy c a t m đ (mm)

B

2.45

mặt ti p xúc hình vuông BxB (m)

ng kính ph ngoƠi ng (m)

1.2.2 Tính ổn đ nh thân ng do ng su t nén đ u theo ph ng đ ng sinh
Đ i v i các công trình hình tr ch a l u ch t, c n tính toán ng su t b n theo ph ng
h ng kính. Tuy nhiên, đơy lƠ ng khói, nên kh i l ng c a không khí tác d ng lên
thành ng là có th b qua. Do đó, ch c n tính ổn đ nh c a thân b do ng su t nén đ u
theo ph ng đ ng sinh [1].
Áp l c chơn không đ

c tính b ng công th c

P0  po n0  3 104 (MPa)

(1)

Trong đó



n0  1.2 là h s v

t t i;
p0  0.00025 MPa là áp l c chân không tiêu chu n.

T i tr ng gió tác d ng theo h
đ nh ng

ng vuông góc v i thân ông t o nên áp l c gió hút lên

Pg  W0C2 ng  60.8 N / m2  6.08 105 ( MPa)

(2)

Trong đó
 W0 : áp l c t c đ tiêu chu n c a gió (kN/m2), l y theo quy ph m ph thu c
vùng xây d ng b . Công trình đ c xây d ng Chu Lai, theo TCVN 2737
ậ 1995 [2] thì vùng này thu c II.B, t c W0  95 N/m2.
 C2  0.8 : H s khí đ ng
 ng  0.8 : h s v t t i đ i v i gió hút
Tr ng l

ng c a thân ng
Gt   hi Ai 

Trong đó Ai 



D
4

2



 ( D  2 i )2 (m2) là di n tích ti t di n ng ng v i đ dài thân ng

kh o sát hi , xem B ng 4.
SVTH: LÊ TU N EM

7


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P

GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ

Bảng 4 Thông s kích thước độ cao ốà độ dày ng tương ứng
Đ dài thân ng kh o sát hi (m)

Đ dày t m  i (mm)

3

12

6

10

10.5

8

10.5

6

V i các s li u trong B ng 1, tr ng l
Nh v y, ng su t d c  1 đ

ng c a thân ng có giá tr là G  8.989 (kN).

c tính theo công th c

 1  nc ( P0  Pg )

4Gt
r

 0.012 ( MPa )  [ b ]
2
2  D  ( D  2 ) 2





(3)

Trong đó


nc  0.9 là h s tổ h p;




d
 0.75 (m) là bán kính ng;
2
  12 (mm) lƠ đ dày t m t i chân ng.

1.2.3

Tính b n bu-lông móng cho ng khói

r

1.2.3.1 Mô tả bài toán
Mô hình d tính ch u tác d ng c a gió c p 8 đ n c p 10, v i v n t c gió dao đ ng trong
kho ng 17.10 m/s đ n 28.4 m/s. Tuy nhiên, đ mô hình đ b n cũng nh xét v tính an
toàn, thì ch n giá tr c a v n t c gió là 28 m/s. Đáy ng đ c ngàm chặt, t c ràng bu c
t t c chuy n v (FX, FY, FZ, ROTX, ROTY, ROTZ).
Mô hình bƠi toán đ

c trình bày

Hình 1.1 v i v n t c gió là vw  28 m / s .

m/s

m

Hình 1.1 Hệ lực của ng khói dưới tải trọng gió

SVTH: LÊ TU N EM

8


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P

GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ

1.2.3.2 Lực gió tác dụng lên thân ống
Theo nh kích th c thi t k c a ng khói, t l gi a đ dƠi vƠ đ ng kính là l/d=17.40,
từ đó ta xác đ nh đ c h s l c c n CD đ i v i hình tr là CD  8.6 . H s l c c n đ c
xác đ nh theo công th c (4).
CD 

Fdrag

(4)

1
 vw2 A
2

Trong đó,



  1.2754 kg / m3 là kh i lượng riêng của không khí;
Fdrag là lực cản của hình trụ lên không khí, N;

 V  28 m / s là vận t c của không khí;
 A  h  d  45 m2 là diện tích tiếp diện.
1
 Fdrag  CD  vw2 A  19348.33( N )
2

L c kéo Fdrag là l c tác d ng theo ph ng ngang, không có t i theo ph
t i v tr ng tâm c a m i ghép sinh ra mô-men

M  Fdrag l1  Fvl2  290224.92 ( N .m)

(5)
ng đ ng. Quy
(6)

Trong đó
h
 15 (m) lƠ đ cao c a đi m đặt t i quy
2



l1 



FV  0 ( N ) là t i theo ph

c.

ng đ ng

Bi u đồ n i l c c a bƠi toán khi xem nh t i gió phân b đ u trên ng, v i w1  Fdrag / h
đ c trình bày Hình 1.2.

SVTH: LÊ TU N EM

9


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P

GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ

Hình 1.2 BiểỐ đồ nội lực của ng chỉ chịu tải gió

1.2.3.3 Tính toán mối ghép không bị tách hở
L c xi t c n thi t V đ i v i mỗi bu-lông đ c tính b ng công th c (7) [1]
k
MA 
V   FV 
  44422.182 ( N )
z
W 

Trong đó



k  1.5 : h s an toƠn, th

z  24 : s l

SVTH: LÊ TU N EM

ng l y trong kho ng 1.3 1.5
ng bu-lông d tính
10

(7)


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P

GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ

A  B  B  6.0025 m2 là di n tích mặt c t ti p xúc. Trong tr ng h p này
t m đ là t m vuông phẳng nên di n tích ti p xúc đ c tính b ng di n tích
hình vuông
ab2 B3

 2.451 m3 : Mô-men ch ng u n c a mặt c t hình vuông.
 W
6
6



1.2.3.4 Tính toán theo điều kiện đảm bảo mối ghép không bị trượt
Đ gi cho t m ghép kh i b tr t, l c Fdrag b c n b i l c ma sát sinh ra trên b mặt
ghép. M i ghép không b tr

t n u l c Fdrag nh h n l c ma sát l n nh t, nghĩa lƠ

f ( zV  Fm )  Fdrag
Hoặc l c xi t V

(8)

công th c (7) đ i v i mỗi bu-lông ph i đ t tr s V0
V0 

kFdrag  fFV
fz

công th c (9)

 3778.97 ( N )

(9)

Theo k t qu từ công th c (7) và (9) là V  V0 , tho mưn đi u ki n đ m b o m i ghép
không b tr t.
1.2.3.5 Tính bền bu-lông theo ứng suất pháp cực trị
Ngoài l c xi t V, d i tác d ng c a ngo i l c, mỗi bu-lông còn ch u tác d ng các l c
do Fb và M b gây nên.
M b   M  81262.978( N .m)

(10)

Trong đó


  0.28 là h s ngo i l c, th

ng l y trong kho ng 0.2  0.3

L c kéo FM 1 do mô-men M b sinh ra cho bu-lông
công th c
FM 1 

xa tr c xoay nh t đ

c tính theo

M bY1
 5804.50( N )
 ziYi 2

(11)

Trong đó


zi  7 là s

1
2

bu-lông có kho ng cách Y1   B  b  1.145 (m) b ng nhau,

b  80 (mm) là kho ng cách tính từ mép đ n tâm bu-lông c a mặt đ .

 Phân b c a bu-lông

mỗi c nh là 7, nên tổng sô bu-lông là 24.

Tổng các l c tác d ng lên bu-lông ch u t i l n nh t
Fmax  1.3V 

Fb
 FM 1  63553.335 ( N )
z

Bu-lông b n theo ng su t pháp c c tr t c là tho mãn công th c
SVTH: LÊ TU N EM

11

(12)


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P

GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ
2


 
  k   k    2  [ k ]
2
 2 

(13)

Trong đó
  là ng su t t ng đ ng trên bu-lông (MPa)
  k là ng su t kéo l n nh t trên bu-lông (MPa), có giá tr
k 

b ng

Fmax
 103.21( MPa) .
d2
4

Từ các s li u trong B ng 1, ta tính đ

c   238.1 ( MPa)  [ k ] .

Bu-lông b n v i đi u ki n ng su t pháp c c tr .
1.2.4
1.2.4.1

Tính t i u góc vƠ đ cao neo dây ch ng
Khảo sát
Gió
R2

R1

Hình 1.3 Hệ lực của ng khói khi có dây chằng
Tr ng h p ch u t i đ c tính lƠ tr ng h p nguy hi m nh t, t c lƠ tr ng h p ch có 1
s cáp ch u t i kéo, b qua tr ng h p 2 s i ch u kéo (tr ng h p nƠy xem nh b n n u
nh tr ng h p trên b n).
BƠi toán đ

c xem là bài toán d m siêu tĩnh, xem Hình 1.4.

SVTH: LÊ TU N EM

12


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P

GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ

Hình 1.4 Dầm siêỐ tĩnh1 với w  Fdrag / h là tải trọng gió (xem như phân b đều),
R1 là phản lực tại đáy ng, và R2 là phản lực do dây chằng sinh ra, M 1 là mômen tại chân ng. Các thông s hình học tương ứng h=a+b, a  hneo .
Bi u đồ n i l c cho d m [3] đ c tính t ng đ ng b ng m t h l c có 2 g i đỡ v trí
t ng ng, c ng v i ph n l c mô-men t i chơn đ đ c tính b ng công th c (14), xem
Hình 1.5.
hneo wa 2
M1  R1

3
12

1

Hình 1.4 đ

c trích từ tài li u [3]

SVTH: LÊ TU N EM

13

(14)


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P

GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ

Hình 1.5 BiểỐ đồ nội lực của bài toán ng chịu tải gió có dây chằng
BƠi toán tính cho cáp có đ ng kính là d  14(mm) v i các tr
450 vƠ đ cao neo dây là 21, 22, 23, 24, 25 m.
Từ các gi thi t trên, ta tính đ
trong B ng 5 theo công th c

c ph n l c R1 và R2 theo các đ cao khác nhau nh
3P(h  hneo ) 2
5
R1  Phneo 
8
4hneo

SVTH: LÊ TU N EM

ng h p góc 200, 300, 350,

14

(15)


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P

GVHD: ThS. NGUY N THANH NHÃ

3P(h  hneo ) 2
3
R2  Phneo  P(h  hneo ) 
8
4hneo

(16)

Tuy nhiên v i các góc khác nhau, l c căng cáp s khác nhau tuỳ theo các giá tr góc
R1
căng khác nhau, theo công th c T 
, đ c cho trong B ng 6.
sin( )
Bảng 5 Giá trị các phản lực R1 và R2 theo độ cao neo cáp, đơn ốị N
20 (m)

21 (m)

22 (m)

23 (m)

24 (m)

25 (m)

R1

5643.26238

6599.161926 7460.8326 8240.5651 8948.602 9593.546

R2

13705.06578 12749.16623 11887.496 11107.763 10399.73 9754.782
Bảng 6 Bảng giá trị lực căng T ứng với các trường hợp khác nhaỐ, đơn ốị N

h(m)


20 (m)

21 (m)

22 (m)

23 (m)

24 (m)

25 (m)

200

40070.93163 37276.06833 34756.712 32476.926 30406.77 28521.07

300

27410.13156 25498.33247 23774.991 22215.526 20799.45 19509.56

400

21321.29738 19834.18168 18493.66

450

19381.8899

18030.0438

17280.612 16179.1

15175.75

16811.457 15708.749 14707.43 13795.35

Tuy nhiên, trong th c t , dây cáp ch u m t l c kéo tr c, có giá tr kho ng 20% c a t i
tr ng tính toán. Do đó, ng su t đ c tính v i h s an toàn k  1.2 theo công th c


v i A là di n tích mặt c t t ng đ
h p đ c trình bày trong B ng 7.

T
A

(17)

ng ( m 2 ) . Các giá tr

ng su t t

ng ng các tr

ng

Bảng 7 Giá trị các ứng suất kéo của cáp với các trường hợp tải khác nhau
(MPa)
h(m)


20 (m)

21 (m)

22 (m)

23 (m)

24 (m)

25 (m)

200

468.55

435.87

406.41

379.75

355.55

333.50

300

320.51

298.15

278.00

259.77

243.21

228.13

400

249.31

231.92

216.25

202.06

189.18

177.45

450

226.63

210.83

196.58

183.68

171.97

161.31

M t cách rõ rƠng h n, ng su t kéo c a cáp có th bi u di n trên đồ th nh trên hình
Hình 1.6.
SVTH: LÊ TU N EM
15


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×