Tải bản đầy đủ

1 KIỂM TRA số 1 TÍNH đơn điệu của hàm số FILE đề bài

Thầy Đỗ Văn Đức – http://fb.com/thayductoan

TEST 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Thi Online hàng tuần: http://fb.com/thionlinehangtuan

20 câu trong 30 phút

Toàn bộ File PDF: http://bit.ly/noidungbuoihoc

Bài kiểm tra Toán tiếp theo

Thông tin khóa học: http://bit.ly/2k2thayduc

21:00 – 21:30 ngày 15/07/2019

ĐÁP ÁN CHI TIẾT GỬI TRONG GROUP KHÓA HỌC LIVE
1.

Khoảng nào sau đây là khoảng nghịch biến của hàm số f ( x ) = 2 x 2 − 4
A. ( − ; 0 ) .


2.

B. ( − ;1) .

C. ( 0; 2 ) .

Hàm số y = f ( x ) có f  ( x ) = 2 x 

D. (1; +  ) .

. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. f ( x ) nghịch biến trên ( −2; 0 ) .
B. f ( x ) là hàm không đổi trên
C. f ( x ) đồng biến trên

.

D. f ( x ) nghịch biến trên
3.

B. (1; 2 ) .

Khoảng đồng biến của hàm số f ( x ) = 3x −
A. ( − ;1) .

5.

.

Khoảng nghịch biến của hàm số f ( x ) = x 2 − 2 x là
A. ( − ;1) .

4.

(hàm hằng).

B. ( 0; 4 ) .

C. ( 2;3) .

D. ( 3; +  ) .

2

x
C. ( −1;1) .

D. ( −1; +  ) .

1
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
x
A. Hàm số đồng biến trên ( −1;1) .

Cho hàm số f ( x ) =

B. Hàm số nghịch biến trên ( −1;1) .
C. Hàm số nghịch biến trên

\ 0 .

D. Hàm số nghịch biến trên ( − ; 0 ) .
6.

Cho hàm số f ( x ) = x 2 + 2 x + 1 . Hàm số này nghịch biến trên khoảng nào dưới đây:
A. ( − ; 0 ) .

7.

Cho hàm số f ( x ) =
A. ( −2; − 1) .

8.

B. ( −2; − 1) .

C. (1; 4 ) .

D. ( −1;1) .

x
. Khoảng nghịch biến của hàm số là
x −1

B. ( 0; 2 ) .

C. ( − ;1 .

D.

\ 1 .

Cho hàm số f ( x ) = x 20 − 20 x . Hàm số này đồng biến trên khoảng nào dưới đây
A. ( − ;1) .

B. ( 0; 2 ) .

C. ( −1;1) .

D. (1; +  ) .


Thầy Đỗ Văn Đức – http://fb.com/thayductoan
9.

Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f  ( x ) = x 2 − 2 x . Khoảng đồng biến của hàm số là
A. ( − ; 0 ) .

10.

B. ( −1;1) .

C. ( 0; 2 ) .

Cho hàm số y = f ( x ) có f  ( x ) = − x 3 − 1 x 

D. (1;3) .

. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên .
B. Hàm số nghịch biến trên ( −; − 1) .
C. Hàm số đồng biến trên ( −2;0 ) .
D. Hàm số nghịch biến trên ( −1; +  ) .
11.

Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số f ( x ) = mx + 2020 đồng biến trên
A. m  0 .

12.

C. m  0 .

D. m  0 .

Khoảng nào dưới đây là khoảng nghịch biến của hàm số f ( x ) = 4 x +
 1 1
A.  − ;  .
 2 2

13.

B. m  0 .

1

B.  ; +   .
2




 1
C.  0;  .
 2

1
x

D. ( −1;0 ) .

Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f  ( x ) = x ( x + 1) ( x − 2 ) ( x + 4 ) . Khoảng nghịch
2

3

4

biến của hàm số f ( x ) là
A. ( 0; 2 ) .
14.

C. ( −1;0 ) .

D. ( 2; +  ) .

Cho hàm số f ( x ) = 2 x − 1 . Khoảng đồng biến của hàm số f ( x ) là
A. ( − ; − 2 ) .

15.

B. ( − ; − 1) .

B. ( −2; − 1) .

C. ( −1;1) .

D. (1; 2 ) .

Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm trên ( −3; 4 ) và thỏa mãn f  ( x )  0 với mọi x  ( −3; 4 ) .
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số f ( x ) đồng biến trên ( −3; 4 ) .
B. Hàm số f ( x ) nghịch biến trên ( −3; 4 ) .
B. f ( −3)  f ( 4 ) .
C. f ( 0 )  f (1) .

16.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số f ( x ) =

( − ; 0 )
A. ( − ; 0 .
17.

B. ( − ; 0 ) .

C.  0;1) .

x − 2m + 3
nghịch biến trên
x+m

D. ( − ;1) .

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số f ( x ) = x + m cos x luôn đồng biến
trên

?

A. −1  m  1 .

m  1
B. 
.
 m  −1

C. m 

3
.
2

D. m 

1
.
2


Thầy Đỗ Văn Đức – http://fb.com/thayductoan
Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f  ( x ) = x 2 ( x − 1)( x − 4 ) .t ( x ) với mọi x 

18.

t ( x )  0 với mọi x 



. Hàm số g ( x ) = f ( x 2 ) đồng biến trên khoảng nào trong các

khoảng sau?
A. ( − ; − 2 ) .

B. ( −2; − 1) .

C. ( −1;1) .

D. (1; 2 ) .

Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f  ( x ) = x ( x − 1) ( x − 2 ) với mọi x 
2

19.

. Hàm số

 5x 
g ( x) = f  2
 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
 x +4
A. ( − ; − 2 ) .

B. ( −2;1) .

C. ( 0; 2 ) .

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y =

20.

0  m  3
A. 
.
 m  −1

0  m  3
B. 
.
 m  −1

D. ( 2; 4 ) .

cos x − 3
 
nghịch biến trên  ;  
cos x − m
2 

C. m  3 .

D. m  3 .

Về thầy giáo Đỗ Văn Đức:


Cựu học sinh chuyên Toán – Khối THPT Chuyên Trường ĐHKHTN – ĐHQGHN



Tốt nghiệp xuất sắc Đại Học Ngoại Thương – Chuyên Ngành Kinh Tế Đối Ngoại



Giải nhì kỳ thi Học Sinh Giỏi Toán Tỉnh Hà Tây (nay là Hà Nội) năm 2006.



Huy chương Bạc kỳ thi Olympic toán Hà Nội mở rộng năm 2007

Về khóa học LIVE 2k2


Giai đoạn 1 (Tuần 2 buổi) – Nắm chắc kiến thức lớp 12, các dạng toán và phương
pháp giải theo từng chủ đề



Giai đoạn 2 (Tuần 3 buổi) – Tổng ôn tập các kiến thức khả năng thi, các chuyên đề
gồm cả lớp 11



Giai đoạn 3 (Tuần 4 buổi) – Luyện ít nhất 50 đề thi từ các trường chuyên và các sở,
thêm 10 đề thi do thầy Đức tự soạn chuẩn cấu trúc của Bộ, đồng thời tổng ôn các kiến
thức đã học theo từng chủ đề.

Đăng ký: Inbox thầy Đỗ Văn Đức: http://fb.com/thayductoan



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×