Tải bản đầy đủ

18 ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 12 CÓ ĐÁP ÁN

BỘ 18 ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 12
LUYỆN THI ĐẠI HỌC CÓ ĐÁP ÁN


Đề thi trắc nghiệm số 1



Đề thi trắc nghiệm số 2



Đề thi trắc nghiệm số 3



Đề thi trắc nghiệm số 4



Đề thi trắc nghiệm số 5




Đề thi trắc nghiệm số 6



Đề thi trắc nghiệm số 7



Đề thi trắc nghiệm số 8



Đề thi trắc nghiệm số 9



Đề thi trắc nghiệm số 10



Đề thi trắc nghiệm số 11



Đề thi trắc nghiệm số 12



Đề thi trắc nghiệm số 13



Đề thi trắc nghiệm số 14



Đề thi trắc nghiệm số 15



Đề thi trắc nghiệm số 16



Đề thi trắc nghiệm số 17



Đề thi trắc nghiệm số 18


Đề trắc nghiệm số 1
Câu 1: Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể
(1) Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên NST
(2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên NST
(3) Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết
(4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến
A. 2,3
B. 1,4
C. 1,2
D. 2,4
Câu 2: Khi nói về đột biến gen phát biểu nào sau đây không đúng
A. Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi AND
B. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa
C. Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêotit
D. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
Câu 3: Nhiều bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến khiến
chúng hoạt động quá mức gây ra nhiều sản phẩm của gen. Những kiểu đột biến
nào dưới đây có thể làm cho một gen bình thường (tiền ung thư )trử thành gen
ung thư
(1) Lặp đoạn NST
(2) Đảo đoạn NST
(3) Chuyển đoạn NST
(4) Mất đoạn NST


A. 1,2,4
B. 1,3,4
C. 1,2,3
D. 2,3,4

Câu 4: Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa A-T; G-X và ngược lại
thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sao đây
(1) Phân tử AND mạch kép
(2) Quá trình phiên mã
(3) Phân tử mARN
(4) Quá trình dịch mã
(5) Phân tử tARN
(6) Quá trình tái bản AND
A. 1,4
B. 1,6
C. 2,6
D. 3,5
Câu 5: Loại đột biến nào sau đây thường làm tăng số lượng alen của một gen
trong tế bào
A. Lặp đoạn NST
B. Đột biến lệch bội
C. Đột biến gen
D. Đột biến đa bội


Câu 6: Số phân tử ADN tong một tế bào sinh tinh của ruồi giám ở kì sau của
giảm phân I là
A. 4

B. 2

C. 8

D. 16

Câu 7: Xét cặp NST giới tính XX ở một tế bào sinh trứng. Sự rối loạn phân li của
cặp NST này ở lần phân bào I sẽ tạo ra giao tử mang NST giới tính
A. X hoặc O
B. O
C. XX
D. XX hoặc O
Câu 8: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a
quy định quả vàng. Cho giao phấn cây lưỡng bội thuần chủng quả đó với cây
lưỡng bội quả vàng thu được F1. Sau đó cho 2 cây F1 giao phấn ngẫu nhiên với
nhau thu được F2 có 3004 cây quả đỏ : 1001 cây quả vàng. Kết luận nào sau
đây là đúng
A. Các cây F1 đem lai là thể dị hợp
B. Phép lai giữa 2 cây F1 là Aaaa x Aa
C. Các cây F1 đều trở thành cây 4n sau khi được xử lí consixin
D. Trong các cây F1 có 1 cây là thể đồng hợp và 1 cây là thể dị hợp
Câu 9: Quy luật phân li độc lập thực chất nói về
A. Sự phân li độc lập của các cặp tính trạng
B. Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9:3:3:1
C. Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh
D. Sự phân li độc lập của các cặp alen trogn quá trình giảm phân


Câu 10: Có thể mang kiểu gen dị hợp về 3 cặp gen mỗi gen quy định môt tính trạng
phân tích có hoán vị gen với tần số 20% thì tỉ lệ kiểu hình ở con lai là
A. 9:3:3:3:1:1
B. 3:3:3:3:1:1:1:1
C. 1:1:1:1:1:1:1:1
D. 4:4:4:4:1:1:1:1
Câu 11: Ở ngô, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen không alen tác động theo
kiểu cộng gộp cùng quy định, chúng phân lí độc lập và cứ mỗi gen trội khi có mặt
trong kiểu gen sẽ làm cho cây thấp đi 20cm, cây cao nhất có chiều cao 210cm. Cây
cao nhất có cặp gen là
A. A1a1A2a2A3a3
B. a1a2a3a4
C. A1A1A2A2A3A3
D. A1A1a2a2A3A3
Câu 12: Cho cây có kiểu gen Ab/aB x DE/de tự thụ phấn đời con thu được nhiều
loại kiểu hình trong đó kiểu hình có 4 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 31,86%. Nếu
khoảng cách tương đối giữa A và b là 40cM, thì khoảng cách tương đối giữa D
và E là
A. 10cM

B. 30cM

C. 40cM

D. 20cM

Câu 13: Cho P : AaBbDd x AabbDd, biết mỗi gen quy định một tính trạng và có
quan hệ trội lăn hoàn toàn, các gen phân li độc lập. Tỉ lệ con có kiểu hình lặn ít
nhất về 2 trong 3 tính trạng trên là bao nhiêu
A. 5/32

B. 7/32

C. 9/64

D. 1/4

Câu 14: Cơ thể P dị hợp 3 cặp gen tạo ra loại giao tử ABD với tỉ lê bằng 15%.
Tần số hoán vị gen của P là
A. 10%

B. 20%

C. 30%

D. 40%


Câu 15: Ở một loài thực vật tính trạng quả do 2 cặp gen A(a) và B(b) quy định,
tính trạng màu hoa do cặp gen D(d) quy định. Trong một phép lai phân tích cây
quả tròn, hoa vàng thu được kết quả 84 cây quả tròn, hao vàng; 216 cây quả
tròn, hoa trắng; 516 cây quả dài, hoa vàng; 384 cây quả dài, hoa trắng
A. Ad/aD Bb x ad/ad bb
B. AaBbDd x aabbdd
C. BD/bd Aa x bd/bdaa
D. AD/ad Bb x ad/adbb
Câu 16: Ở một loài chim cho giao phối 2 cá thể thuần chủng (P): lông dài, xoăn
lông, ngắn thẳng , F1 thu được toàn lông dài, xoăn. Cho chim trống F1 giao phối
với chim mái chưa biết kiểu gen, F2 xuất hiện ở chim mái: 20 lông dài, xoăn: 20
lông ngắn, thẳng : 5 lông dài thẳng : 5 lông ngắn, xoăn. Tất cả chim trống của F2
đều có lông dài xoăn. Biết mỗi gen quy định một tính trạng. Tần số hoán vị gen
của chim trống F1 là
A. 20%

B. 25%

C. 10%

D. 5%

Câu 17: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy
định thân đen, alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định
cánh cụt. Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh đều nằm trên một cặp
NST thường. Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt
trắng và nằm trên đoạn không tương đồng của NST giới tính X. Ở phép lai giữa
ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ,
trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt
trắng chiếm tỉ lệ 1%. Kết luận nào sau đây không đúng
(1) Kiểu gen của ruồi (P) là AB/abXDXd x AB/abXDY
(2) Tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh cụt mắt đỏ ở F1 là 15,75%
(3) Tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt trắng ở F1 là 40,5%
A. 1,3

B. 1,2

C. 2,3

D. 2

Câu 18: Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây không phải là của quần thể ngẫu phối


(1) Thành phần kiểu gen đặc trưng ổn định qua các thế hệ
(2) Duy trì sự đa dạng di truyền
(3) Tạo nên một lượng biến dị di truyền rất lớn trong quần thể
(4) Làm tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm tần số kiểu gen dị hợp
A. 4

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 19: Trong các quần thể dưới đây, có bao nhiêu quần thể đang ở trạng thái cân
bằng di truyền
Quần thể

Kiểu gen AA

Kiểu gen Aa

Kiểu gen aa

1

0,3

0,3

0,4

2

0,49

0,42

0,09

3

1

0

0

A. 1

B. 3

C. 2

D. 4

Câu 20: Xét một quần thể thực vật, ở thế hệ xuất phát có thành phần kiểu gen là
0,64 AA : 0,32Aa : 0,04 aa. Có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng
(1) Quần thể trên đạt trạng thái cân bằng di truyền về thành phần kiểu gen
(2) Sau 5 thế hệ ngẫu phối tần số alen A và a của quần thể lần lượt là 0,7 và 0,3
(3) Sau 5 thế hệ tự thụ phấn liên tiếp, tần số kiểu gen đồng hợp à 0,99
(4) Do điều kiện sống thay đổi, kiểu gen aa không có khả năng sinh sản, khi đó
quần thể ngẫu phối thì tần số kiểu gen đồng hợp trội ở F1 là 25/36
A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

Câu 21: Quy trình tạo ra những tế bào hoặc những cơ thể sinh vật có hệ gen bị
biến đổi hoặc có thêm gen mới gọi là


A. Kĩ thuật chuyển gen
B. Kĩ thuật phân cắt phôi
C. Công nghệ gen
D. Công nghệ tế bào động vật
Câu 22: Từ tế bào mẹ hạt phấn có kiểu gen AaBbDd, bằng phương pháp nào
sau đây có thể tạo ra cây lưỡng bội thuần chủng về tất cả các gen trong thời
gian ngắn nhất
A. Gây đột biến
B. Lai hữu tính
C. Lai tế bào sinh dưỡng
D. Nuôi cấy tế bào đơn bội
Câu 23: Bác sĩ chẩn đoán cho một bệnh nhân có các đặc điểm: người lùn, cổ
rụt, má phệ, miệng hơi há, lưỡi hơi thè, mắt một mí, hơi sâu, si đần, ... rằng
người đó bị hội chứng
A. Đao

B. Tơcnơ

C. Claiphentơ

D. XXX

Câu 24: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do
một trong hai alen của một gen quy định . Biết rằng không có đột biến mới phát
sinh nhận định nào sau đây là đúng
(1) Bệnh được quy định bởi gen lặn trên NST X
(2) Xác suất cá thể 6;7 mang kiểu gen AA = 1/3 Aa = 2/3
(3) Xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh của cặp vợ chồng số
16,17 là 9/14
A. 1

B. 2

C. 3

D. 2,3

Câu 25: Trong các nhân tố tiến hóa sau, nhân tố nào làm thay đổi tần số alen và
thành phần kiểu gen của cả hai quần thể


A. Chọn lọc tự nhiên
B. Dị - nhập gen
C. Yếu tố ngẫu nhiên
D. Đột biến
Câu 26: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại thì
A. CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen của các thể sinh vật
B. Tất cả các biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa
C. Cách li địa lí chỉ góp phần duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể
D. Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hóa diễn ra chậm chạp
Câu 27: Hình ảnh bên là ví dụ cho

A. CLTN
B. Chọn lọc nhân tạo
C. Tiến hóa hội tụ
D. Dấu tranh sinh tồn
Câu 28: Các nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu cho tiến hóa
(1) Giao phối ngẫu nhiên


(2) Dị - nhập gen



(3) CLTN



(4) Yếu tố ngẫu nhiên



(5) Đột biến



A. 1,2,3




B. 1,2,4



C. 1,2,5



D. 2,3,4



Câu 29: Hình bên là sơ đồ hình thành loài bằng cách li địa lí, với các loài kí hiệu
là A,B,C,D. Từ sơ đồ cho thấy nhận xét nào sau đây là đúng




(1) Điều kiện địa lí ở đảo 1 là yếu tố trực tiếp làm phân hóa vốn gen của quần
thể A trên đảo 1, khiến chúng khác với vốn gen của quần thể gốc A ở đất liền

(2) Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về vốn gen do các nhân tố tiến hóa tạo ra giữa
quần thể A ở đảo 1 và đất liền ; giữa quần thể B ở đảo 1 với đảo 2 và đảo 3
(3) Quần thể C ở đảo 2 và đảo 3 giống nahu về vốn gen nên không xuất hiện loài
mới
A. 2

B. 1

C. 3

D. 2 và 3

Câu 30: Trong quá trình phát sinh sự sống, khí quyển nguyên thủy không chứa
A. O2

B. CH4

C. NH3

D. Hơi nước

Câu 31: Điều kiện sống phân bố một cách đồng đều, giữa cá thẻ trong quần thể
không có sự cạnh tranh gay gắt. Đây là đặc điểm của kiểu phân bố nào trong quần
thể
A. Phân bố theo nhóm
B. Phân bố đồng đều
C. Phân bố ngẫu nhiên
D. Phân bố đồng đều hoặc ngẫu nhiên
Câu 32: Yếu tố quan trọng nhất chi phối cơ thể tự điều chỉnh số lượng cá thể của
quần thể là


A. Sức tăng trưởng của cá thể
B. Mức tử vong
C. Nguồn thức ăn và kẻ thù từ môi trường
D. Mức sinh sản
Câu 33: Nhân tố chủ yếu nhất chi phối sự biến động số lượng cá thể thỏ và mèo
rừng Canada theo chu kì 9-10 năm
A. Sự canh tranh
B. Số lượng vật ăn thịt
C. Vật kí sinh
D. Thức ăn
Câu 34: Một quần thể có kích thước 5000 các thể. Sau một năm thống kế thấy có
3% số cá thể tử vong, trong khi đó có 2% số cá thể được sinh ra, 4% số cá thể đã
di cư vào mùa đông. Hãy cho biết tại thời điểm thống kê, kích thước quần thể là
bao nhiêu
A. 4750

B. 4500

C. 4000

D. 3000

Câu 35: Những nguyên nhân nào sau đây dẫn đến dòng năng lượng trong hệ sinh
thái bị mất đi trung bình 90% khi truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng
cao liền kề của chuỗi thưc ăn
(1) Phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường
(2) Một phần do sinh vật không sử dụng được
(3) Một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất bài tiết và các bộ phân rơi rụng
(4) Một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật
A. 2,3,4
B. 1,2,3


C. 1,3,4
D. 1,2,4
Câu 36: Vai trò của hiện tượng khống chế sinh học là
A. Đảm bảo sự cân bằng sinh thái trong quần xã
B. Làm cho một loài bị tiêu diệt
C. Làm cho quần xã chậm phát triển
D. Lầm mất cân băng sinh thái trong quần xã
Câu 37: Trên các cánh đồng lúa ở miền Bắc, nhiều nơi lúa bị chuột phá hoại rất
mạnh. Dựa vào đặc điểm sinh học của chuột và xem xét ở góc độ sinh thái học,
biện pháp nào dưới đây có hiệu quả nhất trong việc làm giảm số lượng quần thể
chuột một cách bền vững
A. Dùng bả để tiêu diệt chuột
B. Dùng ni lông bao quanh bờ ruộng để ngăn chuột ăn lúa
C. Đặt bẫy trên các bờ ruộng để tiêu diệt chuột
D. Dùng sức người để bắt và tiêu diệt chuột
Câu 38: Có một loài sâu đục thân gây bệnh ở ngô phát tán trong một vùng sản xuất
nông nghiệp trồng chủ yếu giống ngô Bt+ và S. Giống Bt+ được chuyển gen Bt có
khả năng kháng sâu còn giống ngô S thì không. Loài sâu này là thức ăn chính của
một loài chim trong vùng. Giả sử loài chim bị tiêu diệt một cách đột ngột bởi hoạt
động săn bắn. Hậu qảu nào sau đây có xu hướng xảy ra sớm nhất
A. Tỉ lệ chết của giống ngô Bt+ tăng lên
B. Các dòng ngô lai có khả năng kháng bệnh tăng lên
C. Tỉ lệ chết của loài sâu đục thân tăng lên
D. Tỉ lệ chết của giống ngô S tăng lên


Câu 39: Ong bắp cày đẻ trứng trên lưng sâu dâu. Đây là ví dụ về mối quan hệ
A. Cộng sinh


B. Kí sinh – vật chủ

C. Vật ăn thịt – con mồi
D. Cạnh tranh
Câu 40: Sinh khối của các loài (I, II, III, IV) sống trong một hệ sinh thái rừng nhiệt
đới như sau : I :500kg ; II :600kg ; III :500kg : IV :50kg ; V :5kg ;
Chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi thức ăn sau có thể xảy ra trong hệ sinh thái
A. IV → I → II → III
B. II → V → I → III
C. V → IV → I → III
D. III → I → II → V
Đáp án


Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

C

C

B

C

D

C

A

D

D

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

B

C

D

D

D

A

A

B

C

A

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

C

D

A

B

B

C

B

C

A

A

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40


Đáp án

C

C

B

A

A

A

B

D

B

D

Hướng dẫn giải
Câu 12:
Vì f = 40% => Giao tử ab = 40 : 2 = 20% Tỉ lệ ab//ab = 4%
Kiểu hình A-B có tỉ lệ 54%. Đặt tỉ lệ giao tử dc = x ta có tỉ lệ kiểu hình D-E- = 50% + x
Theo đề bài A-B-D-E =31,86% =54%.(50% + x2)
Tỉ lệ D-E- = 31,86%/54% = 59% => 50% + x2 = 59% => %dc =30%
Tần số hoán vị gen giữa D/d là (100-30.2)% = 40%
Khoảng cách tương đối giữa D và c là 40cM
Câu 17:
Ở F1 xuất hiện mắt trắng
P : XDXd x XDY
F1: 75% đỏ : 25 trắng
Thân đen cánh cụt ở F1 : ab//ab =1% : 25% = 4%
A-B- = 54% A-bb = aaB- = 21%;
4%ab//ab = 8%ab x 50%ab
Kiểu gen của ruồi P: cái Ab//aB x đực AB//ab
P Ab/aB XDXd x AB/abXDY => 1 sai
Kiểu hình thân xám, cánh cụt mắt đỏ ở F1 (A-bbXD) = 21% x 75% = 15,75% => 2
đúng


Kiểu hình thân xám cánh dài mắt trắng ở F1 = 54% x 25% = 13,5% => 3 sai

Đề trắc nghiệm số 2
Câu 1: Sơ đồ P: ♀XX ×♂ XY → F1: 1♀XX × ♂XY minh họa cho cơ chế tế bào học xác
định giới tính bằng NST của loài nào dưới đây
A. Gà
B. Châu chấu
C. Ruồi giấm
D. Ong
Câu 2: Khi các gen phân ly độc lập, thì phép lai P: AaBbccDdee x AabbccDdEe sinh ra
F1 có kiểu gen aabbccddee chiếm tỷ lệ là:
A. 1/128

B. 1/96

C. 1/64

D. 1/256

Câu 3: Cho lai 2 cây bí tròn với nhau thu được đời con gồm 272 cây bí tròn: 183 cây bí
bầu dục: 31 cây bí dài. Sự di truyền tính trạng hình dạng quả tuân theo quy luật:
A. Liên kết hoàn toàn
B. Phân ly độc lập của Menđen
C. Tương tác cộng gộp
D. Tương tác bổ sung
Câu 4: Lai phân tích ruồi giấm cái mình xám cánh dài thì thế hệ lai thu được 0.41 mình
xám cánh dài: 0,41 mình đen cánh cụt: 0.09 mình xám cánh cụt: 0.09 mình đen cánh
dài. Tần số hoán vị gen là:
A. 82%

B. 9%

C. 18%

D. 41%

Câu 5: Tiến hành lai giữa 2 loài cỏ dại có kiểu gen lần lượt là AaBb và DdEE, sau đó
đa bội hóa sẽ thu được một thể dị đa bội (đa bội khác nguồn). Kiểu gen nào sau đây
không phải là kiểu gen của thể đột biến được tạo ra từ phép lai này ?


A. Kiểu gen AAbbddEE
B. Kiểu gen aabbddEE
C. Kiểu gen AaBbDdEE
D. Kiểu gen AABBDDEE
Câu 6: Cho cây hoa đỏ ( P) tự thụ phấn, đời F1 có tỷ lệ kiểu hình 9 cây hoa đỏ: 3 cây
hoa hồng: 3 cây hoa vàng: 1 cây hoa trắng. Nếu lấy tất cả các cây hoa hồng ở F1 cho
giao phấn ngẫu nhiên thì tỷ lệ thu được ở F2 là

A. 100% cây hoa hồng
B. 5 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng
C. 3 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng
D. 8 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng
Câu 7: Trong kỹ thuật di truyền, quy trình chuyển gen được tiến hành theo trình tự:
A. Tạo ADN tái tổ hợp => đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận => phân lập dòng
tế bào chứa ADN tái tổ hợp
B. Tạo ADN tái tổ hợp => phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp => đưa ADN tái tổ
hợp vào trong tế bào nhận
C. Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận => phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ
hợp => Tạo ADN tái tổ hợp
D. Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận => Tạo ADN tái tổ hợp => phân lập dòng
tế bào chứa ADN tái tổ hợp
Câu 8: Phân tử nào có vị trí để ribôxôm nhận biết và gắn vào khi dịch mã ?
A. tARN
B. ADN


C. mARN
D. rARN
Câu 9: Màu sắc của hoa loa kèn do gen nằm trong tế bào chất quy định trong đó hoa
vàng là trội so với hoa xanh. Lấy hạt phấn của cây hoa vàng thụ phấn cho cây hoa
xanh được F1.Cho F1 tự thụ phấn, tỷ lệ kiểu hình đời F2 là
A. 75% cây hoa vàng: 25% cây hoa xanh
B. 75% cây hoa xanh: 25% cây hoa vàng
C. 100% hoa xanh
D. 100% hoa vàng
Câu 10: Phương pháp do Menđen sáng tạo và áp dụng, nhờ đó phát hiện ra các định
luật di truyền mang tên ông là:
A. Phương pháp lai phân tích
B. Phương pháp lai và phân tích con lai
C. Phương pháp lai kiểm chứng
D. Phương pháp xác suất thống kê.
Câu 11: Enzyme cắt được sử dụng trong kỹ thuật tạo ADN tái tổ hợp là:
A. Restrictaza
B. ligaza
C. amilaza
D. ADN polimeraza
Câu 12: Cách thí nghiệm của Morgan về hoán vị gen khác với cách thí nghiệm liên kết
gen ở điểm chính nào
A. Đảo cặp bố mẹ ở thế hệ P


B. đảo cặp bố mẹ ở thế hệ F1
C. đảo cặp bố mẹ ở thế hệ F2
D. dùng lai phân tích
Câu 13: Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, các thể tứ bội giảm phân tạo
giao tử 2n có khả năng thụ tinh. Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con
có các kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1?
(1) AAAa × AAAa.
(2) Aaaa × Aaaa.
(3) AAaa × AAAa.
(4) AAaa × Aaaa.
Đáp án đúng là:
A. (1), (4).
B. (2), (3).
C. (1), (2).
D. (3), (4).
Câu 14: Sau khi lai ruồi giấm thuần chủng thân xám cánh dài với thân đen cánh cụt
được F1 thì Morgan đã thí nghiệm tiếp thế nào để phát hiện hoán vị gen ?
A. Lai phân tích ruồi cái F1
B. Lai phân tích ruồi đực P
C. Lai phân tích ruồi đực F1
D. Lai phân tích ruồi cái P
Câu 15: Những dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen của nhóm
liên kết


1. Đột biến mất đoạn
2. Đột biến lặp đoạn
3. Đột biến đỏa đoạn
4. Đột biến chuyển đoạn trên cùng 1 NST
Phương án đúng là:
A. 1,2

B. 2,3

C. 1,4

D. 3,4

Câu 16: Trong quần thể tự phối, thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng
A. tăng tỉ lệ thể dị hợp, giảm tỉ lệ thể đồng hợp.
B. duy trì tỉ lệ số cá thể ở trạng thái dị hợp tử.
C. phân hoá đa dạng và phong phú về kiểu gen.
D. phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.
Câu 17: Nếu mã gốc có đoạn: 3’TAX ATG GGX GXT AAA 5’ thì mARN tương ứng là:
A. 5’ AUG UAX XXG XGA UUU 3’
B. 3’ ATG TAX XXG XGA TTT 5’
C. 3’ AUG UAX XXG XGA UUU 5’
D. 5’ ATG TAX XXG XGA TTT 3’
Câu 18: Khi lai hai dòng thuần chủng có có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểu hiện
cao nhất ở
A. Tất cả các thế hệ
B. Thế hệ F2
C. Thế hệ F3
D. Thế hệ F1


Câu 19: Hai gen A và B cùng nằm trên 1 nhóm liên kết cách nhau 40 cM, hai gen C và
D cùng nằm trên 1 NST với tần số hoán vị gen là 30%. Ở đời con của phép lai Ab/aB
CD/cd× ab/ab Cd/cd thì kiểu hình trội về tất cả tính trạng chiếm tỷ lệ.
A. 8,5%
B. 42,5%
C. 10,45%
D. 28,15%
Câu 20: Nhiễm sắc thể giới tính không có đặc điểm là
A. Có gen quy định tính trạng thuộc giới tính
B. Có gen quy định tính trạng không thuộc giới tính
C. Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng
D. Có đoạn tương đồng và đoạn không tương đồng
Câu 21: Trong các quy luật di truyền sau đây, quy luật di truyền nào phủ nhận học
thuyết của Menđen
A. Di truyền ngoài nhiễm săc thể
B. Di truyền liên kết gen
C. Di truyền liên kết giới tính
D. Di truyền tương tác gen
Câu 22: Vì sao kiểu hình con lai trong trường hợp di truyền ngoài nhiễm sắc thế
thường chỉ giống mẹ ?
A. Vì giao tử đực của bố không còn gan ngoài NST
B. Vì giao tử cái lớn hơn giao tử đực
C. Vì hợp tử có gen trên NST của mẹ nhiều hơn


D. Vì hợp tử có gen ngoài NST của mẹ nhiều hơn
Câu 23: Cho biết giao tử đực lưỡng bội không có khả năng thụ tinh, gen A trội hoàn
toàn so với gen a. ở phép lai♂ Aaa x ♀AAaa, cho tỷ lệ kiểu hình ở đời con thế nào ?
A. 17:1
B. 8:1
C. 11:1
D. 5:1
Câu 24: Thành phần không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã là
A. Riboxôm
B. tARN
C. ADN
D. mARN
Câu 25: Mã di truyền có tính thoái hóa vì
A. Các loài đều có chung một bộ mã di truyền
B. Có nhiều bộ ba khác nhau cùng tham gia mã hóa cho 1 axitamin
C. Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 axitamin
D. Có nhiều axitamin được mã hóa bởi một bộ ba
Câu 26: Gen là một đoạn ADN mang thông tin di truyền mã hóa cho một sản phẩm xác
định là
A. Một phân tử protein
B. Một phân tử mARN
C. Một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN


D. Một phân tử protein hay 1 phân tử ARN
Câu 27: Quần thể có thành phần kiểu gen chưa cân bằng là:
A. 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa
B. 0.25 AA: 0.5Aa: 0,25 aa
C. 0,01 AA: 0,9Aa:0.09 aa
D. 0.36AA: 0.48Aa: 0.16 aa
Câu 28: Đơn vị cấu trúc nhỏ nhất của NST ở sinh vật nhân thực là:
A. Nucleoxôm
B. Nucleotit
C. protein
D. ADN
Câu 29: Vốn gen của quần thể là:
A. Toàn bộ các alen của tất cả các gen có trong quần thể ở 1 thời điểm xác định
B. Tất cả các gen nằm trong nhân tế bào của các cá thể trong quần thể đó
C. Tất cả các alen nằm trong quần thể không kể đến các alen đột biến
D. Kiểu gen của các quần thể.
Câu 30: Nhân tố nào dưới đây không làm mất cân bằng di truyền của quần thể
A. Giao phối ngẫu nhiên
B. chọn lọc tự nhiên
C. di- nhập gen
D. giao phối có lựa chọn.
Câu 31: Sơ đồ thể hiện vai trò và quan hệ giữa gen và tính trạng


A. Gen (ADN) =→ mARN =→ protein =→ tính trạng
B. mARN =→ Gen (ADN) =→ polipeptit =→ protein =→ tính trạng
C. Gen (ADN) =→ mARN =→ polipeptit =→ protein =→ tính trạng
D. mARN =→ Gen (ADN) =→ protein =→ tính trạng
Câu 32: Giả sử ở một quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen là dAA:hAa:raa (với
d+h+r =1). Gọi p,q lần lượt là tần số của alen A, a ( p,q ≥ 0; p + q = 1). Ta có:
A. p= d + h/2; q= r + h/2
B. p = r + h/2; q= d + h/2
C. p = r + h/2; q= r + h/2
D. p = d + h/2; q = h + d/2
Câu 33: Theo mô hình Operon Lac ở E.coli, vì sao protein ức chế mất tác dụng
A. Vì protein ức chế không được tổng hợp nữa
B. Vì gen điều hòa (R) bị khóa
C. Vì protein ức chế bị phân hủy khi có lactose
D. Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó.
Câu 34: Ở người, bệnh phênin kêtô niệu do gen lặn trên NST thường quy định. Một
quần thể người đang cân bằng di truyền có 84% số người mang gen gây bệnh. Tần số
của alen a là:
A. 0,8

B. 0,6

C. 0,4

D. 0,2

Câu 35: Số nhóm gen liên kết tối đa của ruồi giấm là:
A. 12

B. 4

C. 6

D. 8

Câu 36: Có thế gọi phiên mã là quá trình tổng hợp:
A. mARN


B. rARN
C. tARN
D. ARN
Câu 37: Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật chuyển gen ?
A. Chuột nhắt có gen hormone sinh trưởng của chuột cống.
B. E.coli có ADN tái tổ hợp của chứa gen insulin của người.
C. Cây lúa có gen tổng hợp β- caroten
D. Cừu Dolly được tạo ra bằng sinh sản vô tính.
Câu 38: Nhân tố quy định giới hạn năng suất của một giống là:
A. Điều kiện khí hậu
B. Kỹ thuật nuôi trồng
C. Chế độ dinh dưỡng
D. Kiểu gen của giống
Câu 39: Do phóng xạ, một gen bị đột biến dẫn đến hậu quả làm mất axitamin thứ 10
trong chuỗi polipeptit do gen tổng hợp. Biết gen đột biến ít hơn gen bình thường 7 liên
kết hidro. Đây là dạng đột biến:
A. Mất 3 cặp G-X
B. Mất 3 cặp A-T
C. Mất 1 cặp A-Tvà 2 cặp G-X
D. Mất 2 cặp A-T và 1 cặp G-X
Câu 40: Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền độc lập khi lai nhiều cặp tính trạng

A. Các alen tổ hợp ngẫu nhiên trong thụ tinh


B. Các cặp alen đang xét nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau
C. Các cặp alen là trội- lặn hoàn toàn
D. Số lượng cá thể đủ lớn.
Đáp án
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

C

D

C

C

D

A

C

C

B

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

A

B

C

A

D

D

A

D

A

C

Câu

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Đáp án

A

D

C

C

B

C

C

A

A

A

Câu

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

Đáp án

C

A

D

B

B

D

D

D

B

B

Hướng dẫn giải
Câu 3:
Tỷ lệ tròn:bầu dục: dài = 9:6:1
=→ có 2 gen tương tác bổ sung quy định tính trạng hình dạng quả
Quy ước gen: A-B- tròn
A-bb/ aaB- bầu dục
aabb : dài


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×