Tải bản đầy đủ

TRẮC NGHIỆM HOÁ PHÂN TÍCH

TRẮC NGHIỆM HOÁ PHÂN TÍCH CUỐN 1
1/ Sai số ngẫu nhiên là:
A Sai số không đổi trong toàn bộ các lần đo
B Là hiệu của trị số trung bình với trị số thực
C Sai số xuất hiện do vi phạm những điều kiện cơ bản của phép đo
D Cả 3 đáp án trên đều sai.
2/ Phương pháp chuẩn độ thuộc về:
A Phương pháp hoá học.
B Phương pháp vật ly
C Phương pháp dụng cụ
D Cả 3
3/ Phân tích định lượng cho phép xác định … của các hợp phần trong chất nghiên cứu:
A Thành phần
B Thể tích
C Trọng lượng
D Hàm lượng.
4/ Phương pháp hoá học là phương pháp dựa trên:
A Tính chất hoá học.
B Cấu trúc hoá học
C Phản ứng hoá học
D Thành phần hoá học

5/ Xác định độ ẩm NaCl biết rằng khi sấy 10,00g NaCl ở 100 độ C trong 3 tiếng thì khối
lượng còn lại 9,25g.
A 5%
B 7.5%.
C 15%
D 2,5%
6/ Trong phương pháp khối lượng, đã kết tủa hoàn toàn một chất nào đó, ta cần phải:
A Cho hơi dư thuốc thử tạo tủa.
B Cho vừa đủ thuốc thử tạo tủa
C Cho hơi thiếu thuốc thử tạo tủa
D Cho từ từ thuốc thử tạo tủa
7/ Chọn câu Đúng: Trong phương pháp phân tích khối lượng
A Phương pháp phân tích khối lượng là phương pháp luôn dựa trên sự tạo thành kết
tủa của các chất cần định lượng
B Dạng tủa và dạng cân luôn khác nhau
C Xác định đo tro của vật liệu không phải là phương pháp phân tích khối lượng
D Có thể định lượng SO42- theo phương pháp phân tích khối lượng.
8/ Chọn phát biểu SAI
A Có thể định lượng SO42- theo phương pháp phân tích khối lượng
B Phương pháp bay hơi gián tiếp thuộc về phương pháp khối lượng
C Trong phương pháp khối lượng, chi cần sử dụng cân kỹ thuật có 2 số lẻ.
D Phép xác định độ ẩm của một chất thuộc về phương pháp bay hơi gián tiếp
9/ Một quy trình phân tích Magie như sau: Cân 0,5000g mẫu hoà tan thành dung dịch, kết
tủa M dưới dạng MgNH4PO4 nung kết tủa tới khối lượng không đổi thì cân được 0,3515g
Mg2P2O7. Tính %Mg có trong mẫu:
A 15,40.
B 17,40
C 18,40
D 19,40
10/ Dung dịch đệm:
A Hỗn hợp acid yếu và base yếu
B Hỗn hợp của 1 cặp acid base liên hợp
C Hỗn hợp của acid yếu và muối của acid yếu. D Hỗn hợp acid và muối của acid đó
11/ Điểm cuối chuẩn độ là:
A Điểm tương đương của phép chuẩn độ thể tích
B Điểm dừng khi chất chỉ thị đổi màu.
C Điểm có sai số bé nhất


D Điểm có thể xác định lượng thuốc khi chuẩn độ
12/ Điểm tương đương là:
A Điểm có số đương lượng của thuốc thử bằng số đương lượng chất phân tích.
B Điểm có thể tích thuốc thử cần thiết cho phép chuẩn độ
C Điểm làm chất chỉ thị đối màu chính xác nhất
D Điểm có sai số bằng Zero (Không)
13/ Dung dịch chuẩn độ:
A Dung dịch gốc
B Dung dịch pha chế từ một số hoá chất tinh khiết, không bị oxy hoá
C Dung dịch có độ chuẩn N dùng để pha những dung dịch chuẩn độ khác
D Dung dịch đã biết nồng độ chính xác dùng để xđ nồng độ dd khác.
14/ Phát biểu đúng:
A Trong phương pháp khối lượng, dụng cụ quan trọng là buret
B Có thể sử dụng ống chuẩn để pha dung dịch chuẩn có nồng độ chính xác.
C Không thể sử dụng hoá chất chuẩn gốc để pha chế dung dịch chuẩn
D Nồng độ thường sử dụng trong chuẩn độ là nồng độ phần trăm
15/ Câu nào đúng:
A Trong chuẩn độ, điểm kết thúc hoàn toàn trùng với điểm tương đương.
B Trong chuẩn độ, điểm kết thúc hoàn toàn sai lệch với điểm tương đương.
C Trong chuẩn độ, điểm kết thúc hoàn toàn nằm trong lân cận với điểm tương đương.
D Trong chuẩn độ, điểm kết thúc với điểm tương đương là một
16/ Người ta thường dùng dung dịch chuẩn K2Cr2O7 để chuẩn độ các chất khử khác nhau
trong môi trường acid. Cần lấy bao nhiêu gam chất đó loại tinh khiết phân tích để pha 1 lít
dung dịch chuẩn 0,1N. Biết M = 294,192
A 5,9032
B 4,9032.
C 1,9032
D 3,9032
17/ Khi chuẩn độ acid yếu bằng bazo mạnh , pH tại điểm tương đương là:
A pH = 7
B pH <7
C pH > 7.
D pH=0
18/ Phương pháp VolHard là phương pháp chuẩn độ:
A Trực tiếp
B Ngược.
C Thay thế
D Phân đoạn
19/ Tích số tan của chất điện ly ít tan có giá trị lớn thì:
A Kết tủa càng bền
B Độ ta càng bé C Kết tủa kém bền.
D Độ tan bé + tủa
càng bền
20/ Chỉ thị trong phương pháp Volhard là:
A Kalicromat
B Phèn sắt Amoni.
C Tropeolin OO D Eosinat Na



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×