Tải bản đầy đủ

ĐỀ KT TOÁN lớp 5 2019 theo TT22

Ma trận đề kiểm tra cuối học kì II, Toán 5
Năm học 2018 – 2019
Mạch kiến
thức,
kĩ năng

Số câu
và số
điểm

Số tự nhiên, Số câu
phân số, số Số điểm
thập phân và
các phép tính
với chúng

Mức 1
TN
KQ

Số câu


Giải bài toán

Số câu

TN
KQ

TL

Mức 3
TN
KQ

TN
KQ

Tổng

TL

TN
KQ

TL

2

2

1

8

1

2,0

1,0

1,0

1,0

4,0

1,0

1

2

2

1

1,0

1,0

1,0

1,0

2

2

1,0

1,0

Số điểm

Số điểm
về chuyển
động đều. Bài
toán có liên
quan đến các
phép tính với
số đo thời
gian
Tổng

TL

Mức 4

4

Đại lượng và Số câu
đo đại lượng:
độ dài, khối Số điểm
lượng, thời
gian, diện
tích, thể tích.
Yếu tố hình
học: chu vi
diện tích và
thể tích các
hình đã học.

TL

Mức 2

Số câu
Số điểm

1

1

2,0

2,0

4

1

6

2

1

1

12

3

2,0

1,0

3,0

1,0

2,0

1,0

6,0

4,0

TRƯỜNG TH SÍNH PHÌNH SỐ 2
Họ và tên: ...................................................................;Lớp: 5…….

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2018-2019
Môn: Toán - Lớp 5


Phòng kiểm tra số: .......................;

Số báo danh: …............

(Thời gian làm bài: 50 phút)

Giám thị số 1: ..............................................................................

Giám thị số 2:………………………….Số phách…

Giám khảo số 1: ......................................................................... Giám khảo số 2:……………………….Số phách…
Điểm bài kiểm tra
Nhận xét bài làm
Bằng số:
Bằng chữ:………………

……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...

MÃ ĐỀ SỐ 01
BÀI KIỂM TRA
Bài 1:(0,5 điểm): Giá trị của chữ số 7 trong số: 28753 là:
A. 7
B. 70
C. 700
Bài 2:(0,5 điểm): Số thập phân gồm 25 đơn vị, 7 phần trăm, 3 phần nghìn viết là:
A. 25,730
B. 25,073
C. 2,573
Bài 3.( 0,5 điểm ) : Số lớn nhất trong các số : 17,805 ; 17,508 ; 18,507 ; 18,705 là :
A. 17,805

B. 17,508

Bài 4:( 0,5 điểm ). Phân số

C. 18,705

2
viết dưới dạng số thập phân là:
5

A. 0,4
B. 4
Bài 5( 1 điểm ). Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 117 kg =........................................tấn

C. 40
b) 1,5 giờ = ...................................... phút

Bài 6: (0,5 điểm ): Phép nhân 12,54 x 3,6 có kết quả đúng là:
A. 4,5144

B. 45,144

C. 451,44

Bài 7(0,5 điểm): Kết quả của phép tính 8,79 : 0,01 là:
A. 8,79
Bài 8(0,5 điểm) 5dm324cm3 =.......... cm

B. 87,9

C. 879

3

A. 5,024
B. 524
C. 5024
Bài 9(0,5 điểm) 9 kg 5g = ........ kg .Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 9,5
B. 9,05
C. 9,005
Bài 10(0,5 điểm). Diện tích hình tròn có bán kính r = 6 cm là.
A. 113,04

B. 11,304
Không được viết vào phần gạch chéo này

C. 1130,4


Bài 11( 0,5 điểm ) Hình lập phương có cạnh là 5 m. Thể tích hình lập phương là:
A. 25 m3
B. 125 m3
C.1250 m3
Bài 12(0,5 điểm). Tìm x, biết x : 2,5 = 0,98 giá trị của x là:
A. 2,45

B. 24,5

C. 245

Bài 13(0,5 điểm): Một lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu
phần trăm số học sinh cả lớp?
A. 0,4 %
B. 4 %
C. 40 %
Bài 14 (2 điểm): Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 7 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ
30 phút. Quãng đường AB dài 80km. Hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo
là km/giờ?
Bài giải
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................

Bài 15:(1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất.
4,7 : 0,25 + 5,3 × 4
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................

TRƯỜNG TIỂU HỌC SÍNH PHÌNH SỐ 2

KHỐI: 5
MÃ ĐỀ SỐ 01

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2018- 2019

Môn: Toán - Lớp 5


HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Đáp án

Bài

Điểm

1

C. 700

0,5điểm

2

B. 25,073

0,5điểm

3

C. 18,705

0,5điểm

4

A. 0,4

0,5điểm
Đúng mỗi ý 0,5 điểm

5

a, 0,117

b. 90

1 điểm

6

B. 45,144

0,5điểm

7

C. 879

0,5điểm

8

C. 5024

0,5 điểm

9
`10
11

C. 9,005
A. 113,04
B. 125 m3

0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm

12

A. 2,45

0,5 điểm

13

C. 40 %

0,5 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,75 điểm
0,25 điểm

14

Bài giải
Thời gian xe máy đi hết quang đường AB là:
9 giờ 30 phút – 7 giờ 30 phút = 2 (giờ)
Vận tốc trung bình của xe máy là:
80 : 2 = 40 (km/giờ)
Đáp số: 40 km/giờ

15

4,7 : 0,25 + 5,3 × 4 = 4,7 × 4 + 5,3 × 4
= (4,7 + 5,3) × 4
= 10 × 4
= 40

0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm

(Lưu ý: HS có cách giải khác đúng chấm điểm tối đa)
TRƯỜNG TH SÍNH PHÌNH SỐ 2
Họ và tên: ...................................................................;Lớp: 5…….
Phòng kiểm tra số: .......................;
Số báo danh: …............

Giám thị số 1: ..............................................................................

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2018-2019
Môn: Toán - Lớp 5
(Thời gian làm bài: 50 phút)
Giám thị số 2:………………………….Số phách…


Giám khảo số 1: ......................................................................... Giám khảo số 2:……………………….Số phách…
Điểm bài kiểm tra
Nhận xét bài làm
Bằng số:
Bằng chữ:………………

……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………...

MÃ ĐỀ SỐ 02
BÀI KIỂM TRA
Bài 1:( 0,5 điểm ). Phân số

2
viết dưới dạng số thập phân là:
5

A. 0,4
B. 4
C. 40
Bài 2.( 0,5 điểm ) : Số lớn nhất trong các số : 17,805 ; 17,508 ; 18,507 ; 18,705 là :
A. 17,805

B. 17,508

C. 18,705

Bài 3:(0,5 điểm): Số thập phân gồm 25 đơn vị, 7 phần trăm, 3 phần nghìn viết là:
A. 25,730
B. 25,073
Bài 4:(0,5 điểm): Giá trị của chữ số 7 trong số: 28753 là:
A. 7
B. 70
Bài 5( 1 điểm ). Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 117 kg =........................................tấn

C. 2,573
C. 700

b) 1,5 giờ = ...................................... phút

Bài 6 (0,5 điểm): Kết quả của phép tính 8,79 : 0,01 là:
A. 8,79

B. 87,9

C. 879

Bài 7 (0,5 điểm ): Phép nhân 12,54 x 3,6 có kết quả đúng là:
A. 4,5144

B. 45,144

C. 451,44

Bài 8 (0,5 điểm) 9 kg 5g = ........ kg .Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 9,5
B. 9,05
C. 9,005
Bài 9 (0,5 điểm) 5dm324cm3 =.......... cm
3
A. 5,024
B. 524
C. 5024
Bài 10( 0,5 điểm ) Hình lập phương có cạnh là 5 m. Thể tích hình lập phương là:
A. 25 m3
B. 125 m3
C.1250 m3
Không được viết vào phần gạch chéo này


Bài 11(0,5 điểm). Diện tích hình tròn có bán kính r = 6 cm là.
A. 113,04

B. 11,304

C. 1130,4

Bài 12(0,5 điểm): Một lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu
phần trăm số học sinh cả lớp?
A. 0,4 %

B. 4 %

C. 40 %

Bài 13(0,5 điểm). Tìm x, biết x : 2,5 = 0,98 giá trị của x là:
A. 2,45

B. 24,5

C. 245

Bài 14 (2 điểm): Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 7 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ
30 phút. Quãng đường AB dài 80km. Hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo
là km/giờ?
Bài giải
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................

Bài 15:(1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất.
4,7 : 0,25 + 5,3 × 4
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................

TRƯỜNG TIỂU HỌC SÍNH PHÌNH SỐ 2

KHỐI: 5
MÃ ĐỀ SỐ 02
Bài

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2018- 2019

Môn: Toán - Lớp 5

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
Đáp án

Điểm


1

A. 0,4

0,5điểm

2

C. 18,705

0,5điểm

3

B. 25,073

0,5điểm

4

C. 700

0,5điểm
Đúng mỗi ý 0,5 điểm

5

a, 0,117

b. 90

1 điểm

6

C. 879

0,5điểm

7

B. 45,144

0,5điểm

8

C. 9,005

0,5 điểm

9
`10
11

C. 5024
B. 125 m3
A. 113,04

0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm

12

C. 40 %

0,5 điểm

13

A. 2,45

0,5 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,75 điểm
0,25 điểm

14

Bài giải
Thời gian xe máy đi hết quang đường AB là:
9 giờ 30 phút – 7 giờ 30 phút = 2 (giờ)
Vận tốc trung bình của xe máy là:
80 : 2 = 40 (km/giờ)
Đáp số: 40 km/giờ

15

4,7 : 0,25 + 5,3 × 4 = 4,7 × 4 + 5,3 × 4
= (4,7 + 5,3) × 4
= 10 × 4
= 40
(Lưu ý: HS có cách giải khác đúng chấm điểm tối đa)

0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×