Tải bản đầy đủ

Bài giảng Hình học 8 chương 1 bài 1: Tứ giác

BÀI GIẢNG HÌNH HỌC 8


THCS H ÙNG SƠN


Kiểm tra bài cu
A
Hình bên có bao
nhiêu đoạn thẳng?

B

Thế nào là tam giác ABC?
Hãy nêu các đỉnh, góc
cạnh của tam giác ABC?

C

Tổng 3 góc của 1 tam giác bằng
bao nhiêu độ?


Tam giác là một hình có 3 cạnh, vạy tứ giác là hình
có đặc điểm như thế nào? Ta đi tìm hiểu bài học hôm nay.


Bài 11 :: Tứ
Tứ giác
giác
Bài
1. Định nghĩa
Quan sát các hình sau và cho nhận xét:
B

B

C

D
a)

A

C

A

A

A

C

b)

Các hình trên có đặc
điểm gì? Khác tam giác
ở điểm nào?
GV: hình a, b, c gọi là tứ giác.

D

B

D

B

C
d)

c)

Hình nào có hai đoạn
thẳng cùng năm trên
một đường thẳng ?

D


Bài 11 :: Tứ
Tứ giác
giác
Bài
• Vậy thế nào là tứ giác ABCD ?

C

B

B
C

A
C

A

A
D
a)

Tứ giác ABCD là hình
gồm bốn đoạn thẳng AB, BC,
CD, DA khép kín, trong đó bất
kì hai đoạn thằng nào cung
không cùng nằm trên một
đường thẳng.

b)

D

B

D
c)

Tứ giác ABCD còn được gọi là tứ giác
BCDA, BADC,… Các điểm A, B, C, D
gọi là các đỉnh. Các đoạn thẳng AB, BC,
CD, DA gọi là các cạnh.


Bài11 :: Tứ
Tứ giác
giác
Bài

B

Trong các hình sau, hình nào là tứ giác?
Hình nào không phải là tứ giác? Vì sao?

C

G

E

F

I

A
a)

Hình
a, b,
c, là
tứ
giác.

D

H

N O

J

b)

L
c)

R

P

K

M
d)

Q

S

e)

T

U


Bài 11 :: Tứ
Tứ giác
giác
Bài
?1

Trong các tứ giác sau, tứ giác nào luôn nằm trong một
nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của C
tứ giác ?
B

B
C
C

A

A
D
a)

A

b)

D

B

D
c)

Tứ giác ABCD trên hình a gọi là tứ giác lồi.
Vậy tứ giác lồi là gì ?
Đ/N:Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nữ mặt phẳng có
bồn là đường thằng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác.

GV giới
thiệu
chú ý
SGK


Bài11 :: Tứ
Tứ giác
giác
Bài

?2

A

Quan sát hình sau rồi điền vào chỗ trống :
Hai đỉnh kề nhau A và B, B…và C; C và D; D và A
B
P�
B và D
Hai đỉnh đối nhau A và C, …
C
N�
Đường chéo ( đoạn thẳng nối
hai đỉnh đối nhau ): AC, BD


M�

Hai cạnh kề nhau AB và BC, BC
… và CD; CD và DA; DA và AB

Q�
D
a)

Hai cạnh đối nhau AB và CD, BC
… và AD
Góc A; B;
… C; D
Hai góc đối nhau: góc A và góc C; góc B và góc D

Điểm nằm trong tứ giác ( điểm trong tư giác ): M, …
N
P
Điểm nằm ngoài tứ giác ( điểm ngoài tứ giác ) : Q, …


Bài 11 :: Tứ
Tứ giác
giác
Bài
Hãy quan sát hình ảnh bản đồ sau:

B�
C� �
A
D�
ĐọcABCD
thôngthểtin
phần
Tứ giác
hiện
trên có
bảnthể
đồ gọi
tứ giác
Long
emlàchưa
biết
(sgk)
Xuyên.


Bài 11 :: Tứ
Tứ giác
giác
Bài

2.Tổng các góc của một tứ giác
�A
� C
�?
* Hãy tính tổng sau: B
1
1
B

1
2

A1

1

C1

Để tính tổng
trên ta làm
như thế nào?

Khi đó

2

D

Giải
Theo định lí tổng 3 góc của
tam giác, ta có:
�A
� C
�  1800
B
1
1

C2

�B
�C
�D

A
A2 �



� D

 B  A1  C1  A 2  C
2

Tương tự :

�A
�  C�  1800
D
2
2

 1800  1800  3600

D
Hãy quan sát tứ giác và tính tổng các
góc của tứ giác theo kết quả 2 tam
giác trên?

•Vậy tổng 4 góc

của•Vậy
mộttổng
tứ giác
4 góc của
bằng
360
độ.bằng
một tứ
giác
bao nhiêu độ ?


Bài 11 :: Tứ
Tứ giác
giác
Bài
Bài 2(sgk)
a) Góc kề bù với một góc của tứ giác gọi là góc ngoài của tứ giác.

Tính các góc ngoài
của tứ giác ở hình
bên?

�  1800  900  900
B
1
0
0
0

C1  180  120  60

�  1800  750  1050
A
1
�  1800  [3600  (750  1200  900 )]  1050
D
1
Vậy một tứ giác có
bao nhiêu góc ngoài?

B 1

1 750
A

C
1200 1

1

D


Bài 11 :: Tứ
Tứ giác
giác
Bài
Để tính các góc
b) Tính tổng các góc ngoài của tứ giác ở ngoài
hình sau.(
Mỗi
của các
đỉnh tứ
đỉnh của tứ giác chỉ chọn một góc ngoài) giác trên ta làm ntn?
* Từ đó hãy tính tổng sau: � � � �
A1  B1  C1  D1  ?

Giải
�B
�C
�D
�  1800
Tổng các góc trong : A

A
1

1 B

� B
�C
�D

A
1
1
1
1

�  (1800  B)
�  (1800  C)
�  (1800  D)

 (1800  A)
D
1
0
0
0
�B
�C
�  D)
�  720  360  360
 720  (A

Vậy tổng các góc ngoài của một tứ giác bằng bao nhiêu?
Tổng các góc ngoài của một tứ giác bằng 3600

1
C


Bài 11 :: Tứ
Tứ giác
giác
Bài
Bài 4: Cho các hình vẽ sau, hãy điền số đo các góc thích
hợp vào ô trống trong bảng sau

B
A

C
0

120

0
80

I

E

F

0
90

0
110

Hình1

D

H

K

x

x
x

0

60

G

1050

N

Hình2

M
Hình3

Hình 1

A=1100 B=1200 C=800

D=x=500

Hình 2

E=900

F=900

G=x=900

Hình 3

NIK=900

IKM=1200 KMN=750 N=x=750

H=900


Bài11 :: Tứ
Tứ giác
giác
Bài
Đố em tìm thấy vị trí của kho báu nằm tại giao điểm các
đường chéo của tứ giác ABCD.Trong đó các đỉnh có tọa độ
là: A(3;2), B(2;7), C(6;8), D(8;5).
y

8
7

C

B

Kho
Kho
báu
báu

5

2
1

o

D

A
1 2

3

6

8

x


Hướng dẫn về nhà
• Học thuộc định nghĩa, định lí.
• Đọc trước bài hình thàng.
• Bài tập về nhà : 1, 3, 4 sgk



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×