Tải bản đầy đủ

Kế hoạch kiểm tra nội bộ trường học THCS 2019

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TÀO

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS TÂN PHUC

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.

Số 18/ KH-THCS

Tân Phuc, ngày 10 tháng 9 năm 2018

KẾ HOẠCH
Kiểm tra nội bộ trường học năm học 2018 - 2019
Đơn vị: Trường THCS Tân Phuc
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1. Mục đích:
- Công tác KTNBTH nhằm giúp Hiệu trưởng tìm ra những biện pháp đôn
đốc, giúp đỡ và điều chỉnh đối tượng kiểm tra; góp phần hoàn thiện, củng cố và
phát triển nhà trường.
- Giúp Hiệu trưởng đánh giá đúng thực trạng nhà trường, thực trạng giáo

viên. Từ đó tiếp tục tăng cường công tác quản lý, thiết lập trật tự kỷ cương trong
hoạt động giáo dục. Nâng cao trách nhiệm của cán bộ giáo viên, đổi mới phương
thức hoạt động; góp phần thực hiện thắng lợi nhiệm vụ năm học 2018- 2019.
- Giúp Hiệu trưởng đánh giá đúng chất lượng, hiệu quả công tác của cán
bộ giáo viên, nhân viên. Trên cơ sở đó có biện pháp động viên, khen thưởng, xử
lý kịp thời đưa hoạt động của nhà trường đi vào nề nếp - kỷ cương, góp phần
nâng cao chất lượng quản lý nói riêng, chất lượng giáo dục nói chung.
- Công tác KTNBTH được thực hiện trên nguyên tắc thủ trưởng đơn vị
vừa là chủ thể kiểm tra (kiểm tra cấp dưới theo chức năng nhiệm vụ quản lý nhà
nước về giáo dục, tự kiểm tra) vừa là đối tượng kiểm tra (kiểm tra việc thực hiện
quy chế dân chủ, công khai các hoạt động giáo dục tại đơn vị).
2. Yêu cầu:
- Hiệu trưởng thành lập Ban kiểm tra nội bộ của nhà trường. Triển khai
cho các thành viên trong ban nắm vững mục đích, yêu cầu và nghiệp vụ công tác
kiểm tra nội bộ trường học nhằm đảm bảo công tác tự kiểm tra đạt hiệu quả cao.
- Xây dựng chương trình, kế hoạch KTNBTH sát thực tiễn nhà trường.
Xác định những nội dung cần kiểm tra và các hình thức, biện pháp kiểm tra phù
hợp với thực tế của nhà trường và đội ngũ cán bộ, giáo viên để công tác kiểm tra
nội bộ trường học đảm bảo tính thường xuyên, liên tục nhằm nâng cao hiệu quả
các hoạt động giáo dục.
- Dưới sự điều hành của hiệu trưởng, Ban kiểm tra tổ chức thực hiện có
hiệu quả công tác KTNBTH theo kế hoạch. Đảm bảo đầy đủ các nội dung kiểm
tra, bám đúng mục tiêu; tránh bệnh hình thức, đối phó, không hiệu quả.
1


- Tập trung kiểm tra việc thực hiện đổi mới công tác xây dựng kế hoạch và
chỉ đạo, điều hành của hiệu trưởng; thực hiện quy chế dân chủ cơ sở, Điều lệ
trường học; công tác triển khai thực hiện nhiệm vụ năm học 2018–2019; kiểm tra
đánh giá chất lượng đội ngũ nhà giáo, các điều kiện phục vụ việc thực hiện
nhiệm vụ dạy học và giáo dục trong nhà trường.
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
1. Tự kiểm tra trong nhà trường
- Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị, cơ sở giáo dục (nhà trường) trong
việc thực hiện các quy định của pháp luật về giáo dục, pháp luật về thanh tra,
giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo, tiếp công dân, phòng chống tham nhũng;
- Kiểm tra việc thực hiện công khai theo Thông tư số 36/2017/TTBGD&ĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT về thực hiện Quy chế công khai các
cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân: Công khai cam kết chất lượng
giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế; công khai điều kiện đảm bảo chất lượng
giáo dục: về CSVC và đội ngũ CBGV; công khai thu chi tài chính. Hình thức
thực hiện công khai;
Việc thực hiện công tác sử dụng, quản lí và thực hiện chế độ chính sách
đối với CBGV, NV và học sinh;
Kiểm tra việc bảo quản, sử dụng CSVC, phòng làm việc, thư viện, trang
thiết bị đồ dùng dạy học, ... và công khai tài chính;
Thực hiện kế hoạch phát triển giáo dục: Thực hiện nội dung, chương trình,
kế hoạch giáo dục đạo đức học sinh trong và ngoài giờ lên lớp; hoạt động của
giáo viên chủ nhiệm; hoạt động của Đoàn (Đội) và các tổ chức khác trong đơn vị
về công tác giáo dục học sinh;
Kiểm tra chất lượng giảng dạy, học tập các bộ môn văn hoá: Thực hiện nội
dung, chương trình, kế hoạch giảng dạy các bộ môn văn hoá; việc thực hiện quy
chế chuyên môn, đổi mới PPDH, chất lượng giảng dạy của giáo viên và kế quả
học tập của học sinh.
2. Kiểm tra chuyên đề
2.1. Thực hiện kế hoạch phát triển giáo dục: Thực hiện nội dung, chương
trình, kế hoạch giáo dục đạo đức học sinh trong và ngoài giờ lên lớp; hoạt động
của giáo viên chủ nhiệm; hoạt động của Đoàn (Đội) và các tổ chức khác trong
đơn vị về công tác giáo dục học sinh (Hồ sơ kế hoạch của nhà trường, GV chủ
nhiệm, Đoàn Đội...)
2.2. Kiểm tra chất lượng giảng dạy, học tập các bộ môn văn hoá: Thực
hiện nội dung, chương trình, kế hoạch giảng dạy các bộ môn văn hoá; việc thực
hiện quy chế chuyên môn, đổi mới PPDH, chất lượng giảng dạy của giáo viên và
kế quả học tập của học sinh. (Hồ sơ nhà trường; hồ sơ tổ, khối chuyên môn, hồ
sơ của giáo viên)
2


2.3. Kiểm tra việc thực hiện các khoản thu, chi ngoài ngân sách:
Việc thực hiện Công văn số 1524/SGDĐT- KHTC, ngày 04/8/2016 của Sở
GD&ĐT; Chỉ thị số 25/CT-UBND ngày 14/9/2012 của UBND tỉnh về việc
chống lạm thu trong các cơ sở giáo dục; Công văn số 1771/SGDĐT- KHTC,
ngày 25/7/2018 của Sở Giáo dục về việc hướng dẫn triển khai thực hiện các
khoản thu chi ngoài ngân sách trong các trường học, năm học 2018-2019; (Hồ sơ
lưu của nhà trường; hồ sơ và hoạt động của kế toán, thủ quỹ).
2.4. Kiểm tra việc thực hiện công khai theo Thông tư số 36/2017/TTBGD&ĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT về thực hiện Quy chế công khai các
cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân: Công khai cam kết chất lượng
giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế; công khai điều kiện đảm bảo chất lượng
giáo dục: về CSVC và đội ngũ CBGV; công khai thu chi tài chính. Hình thức
thực hiện công khai ((Hồ sơ nhà trường, hồ sơ tài chính)
2.5. Kiểm tra việc thực hiện Quy định về dạy thêm học thêm: Việc thực
hiện Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT ngày 16/5/2012 của Bộ Giáo dục và Đào
tạo và Quyết định số 2381/2012/QĐ-UBND ngày 27/7 /2012 của UBND tỉnh về
dạy thêm học thêm. Công văn số 1869/SGD&ĐT-GDTrH ngày 10/8/2017 của Sở
GD&ĐT về hướng dẫn cấp phép tổ chức dạy thêm, học thêm. Công văn
910/UBND-GD ngày 10/8/2017 của UBND huyện về chấn chỉnh việc dạy thêm,
học thêm trên địa bàn huyện. Công văn số 200/PGD&ĐT, ngày 18 tháng 8 năm
2018 của Phòng GD&ĐT về Hướng dẫn cấp giấy phép tổ chức dạy thêm, học
thêm năm học 2018 – 2019. Hướng dẫn Liên ngành số 702/HDLN- GDĐT- TC
ngày 13/4/2017 của Sở GDĐT và Sở Tài chính về mức thu và quản lý, sử dụng
tiền dạy thêm, học thêm (Hồ sơ lưu của nhà trường).
2.6. Kiểm tra việc thực hiện Luật phòng, chống tham nhũng, lãng phí; giải
quyết khiếu nại, tố cáo: Công tác triển khai, thực hiện Quyết định số 296/QĐSGDĐT ngày 10/5/2013 của Sở GD&ĐT phê duyệt Kế hoạch Chương trình
hành động Phòng, chống tham nhũng, lãng phí giai đoạn 2013-2016. Chỉ thị
10/CT-TTg ngày 12/6/2013 của Thủ tướng Chính Phủ về việc đưa nội dung
PCTN vào giảng dạy tại các cơ sở giáo dục theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.
(Quá trình triển khai của lãnh đạo nhà trường: Hồ sơ và hoạt động thực tế…).
3. Kểm tra hoạt động của nhà giáo
3.1. Kiểm tra nội dung theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên:
a- Phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống: Nhận thức tư tưởng, chính trị;
chấp hành chính sách, pháp luật của nhà nước; chấp hành quy chế của ngành,
quy định của đơn vị. Đạo đức, nhân cách, lối sống, ý thức đấu tranh chống các
biểu hiện tiêu cực; sự tín nhiệm của đồng nghiệp, học sinh và nhân dân; quan hệ
đồng nghiệp, mối quan hệ thân thiện giữa thầy và trò...
b- Thực hiện quy chế chuyên môn:
3


+ Việc đổi mới PPDH và đổi mới kiểm tra, đánh giá thi cử, đặc biệt đổi
mới PPDH theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh gắn với đặc
thù cấp học và đối tượng học sinh.
+ Việc thực hiện thí nghiệm, thực hành, sử dụng thiết bị dạy học; việc tự
làm đồ dùng dạy học.
+ Việc tham gia sinh hoạt tổ (nhóm) chuyên môn, thực hiện nhiệm vụ bồi
dưỡng chuyên môn nghiệp vụ.
+ Việc giảng dạy của giáo viên thông qua dự giờ, đánh giá theo hướng dẫn
của từng cấp học, bậc học.
c- Kiểm tra giờ lên lớp: Dự giờ, lập phiếu dự giờ, nhận xét giờ dạy theo
quan điểm phân tích hiệu quả hoạt động của học sinh, đồng thời đánh giá việc tổ
chức kiểm tra, định hướng hoạt động học cho học sinh của giáo viên về trình độ
thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng, các năng lực, phẩm chất cấn phát triển theo
đặc thù tiết học.
d- Kết quả giảng dạy: Điểm kiểm tra hoặc kết quả đánh giá môn học của
học sinh từ đầu năm đến thời điểm kiểm tra; kết quả kiểm tra, khảo sát của cán
bộ kiểm tra (nếu có).
e- Thực hiện nhiệm vụ khác được giao: khả năng phát triển của giáo viên
về chuyên môn, nghiệp vụ; năng lực quản lí và các hoạt động khác...
- Hồ sơ của giáo viên theo điều lệ trường học; thực hiện nội dung, chương
trình; nội dung, kế hoạch dạy học, dạy thêm học thêm.
3.2. Kiểm tra chuyên đề giáo viên.
a- Kiểm tra việc thực hiện chương trình, kế hoạch giảng dạy;
b- Kiểm tra việ thực hiện đổi mới PPDH;
c- Kiểm tra nghiệp vụ sư phạm;
d- Kiểm tra công tác bồi dưỡng thường xuyên về chuyên môn nghiệp vụ;
e- Kiểm tra việc thực hiện quy định về dạy thêm học thêm;
g- Kiểm tra việc sử dụng TBDH.
4. Kiểm tra hoạt động học tập, rèn luyện của học sinh.
4.1. Kiểm tra về tổ chức lớp học, việc thực hiện nhiệm vụ của học sinh
theo điều lệ trường học;
4.2. Kiểm tra trang phục, nền nếp học tập, sách vở và đồ dùng học tập;
4.3. Kiểm tra việc thực hiện nội quy của nhà trường, các tổ chức trong
trường.
5. Kiểm tra hoạt động của các tổ, nhóm chuyên môn, các bộ phận
(Thư viện, văn thư, thiết bị, tài chính, y tế trường học,...)
5.1. Kiểm tra hoạt động của các tổ chuyên môn.
- Việc xây dựng, thực hiện kế hoạch của tổ, kế hoạch dạy học từng bộ môn
đã được hiệu trưởng phê duyệt; nội dung, kế hoạch năm học theo hướng dẫn của
Bộ, Sở, Phòng GD&ĐT; kế hoạch phải đảm bảo tính liên thông, cụ thể về tiến
trình thực hiện, người thực hiện, người phụ trách;
4


- Kiểm tra việc thực hiện đổi mới sinh hoạt tổ chuyên môn; chất lượng dạy
học của tổ; việc thực hiện quy định về chuyên môn nghiệp vụ, công tác bồi
dưỡng, tập huấn;
- Kiểm tra việc thực hiện các quy định về dạy thêm học thêm; phong trào
học tập của học sinh trong tổ chức phụ đạo, bồi dưỡng, ngoại khoá và thực
hành...
5.2. Kiểm tra các bộ phận Thư viện, văn thư, thiết bị, tài chính, y tế
trường học.
a- Công tác Thư viện, văn thư, thiết bị, tài chính, y tế trường học, bán trú:
Kiểm tra việc xây dựng và thực hiện kế hoạch hoạt động, hồ sơ, sổ sách liên
quan; công tác bảo quản, theo dõi việc sử dụng tài liệu, SGK, TBDH, tự làm đồ
dùng dạy học; trường học an toàn, an toàn vệ sinh môi trường và an toàn vệ sinh
thực phẩm...;
b- Việc thực hiện các quy định về công tác văn thư: Quản lí văn bản đi,
đến; lưu trữ, cập nhật thông tin, soạn thảo văn bản, quản lí con dấu của nhà
trường; quản lí hệ thống hồ sơ nhà trường: Hồ sơ tuyển sinh, hồ sơ kiểm tra,
đánh giá GV và nhân viên; hồ sơ TĐKT, kỉ luật; sổ gọi tên ghi điểm, sổ đầu bài,
học bạ học sinh...;
c- Kiểm tra tài chính và công tác kế toán: Thực hiện theo quy định tại
quyết định số 67/2004/QĐ-BTC ngày 13/8/2004 của Bộ Tài chính, trong đó thực
hiện công khai tài chính, tài sản theo quy định.
(Hồ sơ của các bộ phận Thư viện, văn thư, thiết bị, tài chính, y tế trường
học).
6. Kiểm tra công tác quản lý của hiệu trưởng:
- Công tác quản lí, việc xây dựng kế hoạch năm học, học kì và hàng tháng
của thủ trưởng đơn vị, của các bộ phận; thực hiện kế hoạch các mặt giáo dục;
công tác tuyên truyền, phổ biến, GD pháp luật; thực hiện chế độ chính sách đối
với CBGV, NV và học sinh; công tác xây dựng đội ngũ, sự chỉ đạo, điều hành,
quản lí hành chính, tài chính, tài sản; đánh giá xấp loại giáo viên;
- Việc thực hiện công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGD&ĐT; thực
hiện các cuộc vận động và phong trào thi đua của ngành;
- Công tác kiểm tra nội bộ trường học; việc ban hành các văn bản quản lí
nội bộ, thực hiện quy chế dân chủ trong hoạt động của đơn vị; công tác XHHGD,
dạy thêm học thêm, thực hiện các khoản thu ngoài ngân sách...
(Hồ sơ của hiệu trưởng; Hồ sơ lưu và hình thức công khai các hoạt động giáo
dục; hồ sơ và hoạt động của văn thư, kế toán, thủ quỹ).
7. Công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng.
7.1. Công tác giải quyết KN-TC: Việc xây dựng sổ sách tiếp công dân, sổ
theo dõi đơn KN-TC, ghi chép theo đúng quy định; bố trí địa điểm tiếp công dân
(có nội quy, lịch phân công tiếp công dân), thiết lập hồ sơ vụ việc giải quyết KNTC đúng quy định ; việc thực hiện kê khai, xử lí thông tin về thu nhập cá nhân;
5


7.2. Công tác Phòng chống tham nhũng: Việc xây dựng kế hoạch thực
hiện PCTN giai đoạn 2017-2020, quy chế làm việc, quy chế dân chủ, quy chế chi
tiêu nội bộ trường học, quy chế quản lí tài sản, công khai các hoạt động của đơn
vị theo quy định ; việc thực hiện chế độ báo cáo theo quy định.
III. KẾ HOẠCH CỤ THỂ
Tháng

Đối tượng
kiểm tra
*Kiểm tra chuyên đề: Thực hiện kế hoạch phát -Ban giám hiệu
- Giáo viên
triển giáo dục
Nội dung kiểm tra

Ghi
chú

*Kiểm tra chuyên đề giáo viên.
* Kiểm tra hoạt động học tập, rèn luyện của -Học sinh
học sinh.
*Kiểm tra bộ phận: Thư viện, văn thư, thiết bị
-NV thư viện
* Kiểm tra chuyên đề: Kiểm tra chất lượng - Giáo viên
giảng dạy, học tập các bộ môn văn hoá.
* Kiểm tra chuyên đề: Kiểm tra việc thực hiện
công khai theo Thông tư số 36/2017/TT- -Ban giám hiệu
BGD&ĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT.
10/2018 * Kiểm tra chuyên đề: Thực hiện quy định về
-Ban giám hiệu
dạy thêm, học thêm.
- Giáo viên
*Kiểm tra hoạt động nhà giáo: Nội dung theo
- Giáo viên
chuẩn nghề nghiệp giáo viên (5 đ/c)
-Tổ trưởng
*Kiểm tra bộ phận: Tổ chuyên môn
- Hiệu trưởng
*Kiểm tra công tác quản lý của hiệu trưởng.
* Kiểm tra chuyên đề: Thực hiện các khoản - Hiệu trưởng,
kế toán.
thu, chi ngoài ngân sách.
*Kiểm tra hoạt động nhà giáo: Nội dung theo - Giáo viên
- Giáo viên
chuẩn nghề nghiệp giáo viên (4 đ/c)
- Học sinh
11/2018 * Kiểm tra chuyên đề giáo viên.
* Kiểm tra hoạt động học tập, rèn luyện của
học sinh.
*Kiểm tra bộ phận: Thư viện, tài chính, y tế - NV thư viện,
kế toán, GV thể
trường học
dục
12/2018 *Kiểm tra chuyên đề: Thực hiện kế hoạch phát - Ban giám hiệu
triển giáo dục
*Kiểm tra chuyên đề: Kiểm tra chất lượng
- Giáo viên
giảng dạy, học tập các bộ môn văn hoá.
9/2018

6


1/2019

2/2019

3/2019

4/2019

* Kiểm tra chuyên đề: Thực hiện Luật phòng,
chống tham nhũng, lãng phí, giải quyết khiếu
nại, tố cáo.
*Kiểm tra hoạt động nhà giáo: Kiểm tra
chuyên đề giáo viên (4 đ/c).
*Kiểm tra bộ phận: Tổ chuyên môn
* Kiểm tra công tác giải quyết khiếu nại, tố
cáo và chống tham nhũng, lãng phí.
* Kiểm tra chuyên đề: Thực hiện quy định về
dạy thêm, học thêm.
*Kiểm tra hoạt động nhà giáo: Nội dung theo
chuẩn nghề nghiệp giáo viên (4 đ/c)
* Kiểm tra chuyên đề giáo viên.
* Kiểm tra hoạt động học tập, rèn luyện của
học sinh.
*Kiểm tra bộ phận: Tổ chuyên môn
- Sơ kết công tác kiểm tra nội bộ
* Kiểm tra chuyên đề: Kiểm tra chất lượng
giảng dạy, học tập các bộ môn văn hoá.
*Kiểm tra hoạt động nhà giáo: Nội dung theo
chuẩn nghề nghiệp giáo viên (2 đ/c)
* Kiểm tra chuyên đề giáo viên.
* Kiểm tra hoạt động học tập, rèn luyện của
học sinh.
*Kiểm tra công tác quản lý của hiệu trưởng.
*Kiểm tra chuyên đề: Thực hiện kế hoạch phát
triển giáo dục
* Kiểm tra chuyên đề: Thực hiện quy định về
dạy thêm, học thêm.
*Kiểm tra hoạt động nhà giáo: Nội dung theo
chuẩn nghề nghiệp giáo viên (4 đ/c)
*Kiểm tra chuyên đề giáo viên.
* Kiểm tra hoạt động học tập, rèn luyện của
học sinh.
* Kiểm tra chuyên đề: Kiểm tra việc thực hiện
công khai theo Thông tư số 36/2017/TTBGD&ĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT.
*Kiểm tra hoạt động nhà giáo: Nội dung theo
chuẩn nghề nghiệp giáo viên (4 đ/c)

- Ban giám hiệu
- Giáo viên
- Tổ trưởng
- Hiệu trưởng.
- Ban giám
hiệu, giáo viên
- Giáo viên
- Giáo viên
- Học sinh
-Tổ trưởng CM
-Ban KTNB
- Giáo viên
- Giáo viên.
- Giáo viên.
-Học
sinh,
GVCN,TPT
- Hiệu trưởng
- Ban giám hiệu
- Ban giám
hiệu, Giáo viên
- Giáo viên
- Giáo viên
- Học sinh, TPT
Đội.
- Ban giám hiệu

- Giáo viên
7


5/2019

6/2019

7/2019

8/2019

*Kiểm tra chuyên đề giáo viên.
* Kiểm tra hoạt động học tập, rèn luyện của
học sinh.
*Kiểm tra bộ phận: Tổ chuyên môn
* Kiểm tra chuyên đề: Kiểm tra chất lượng
giảng dạy, học tập các bộ môn văn hoá.
* Kiểm tra chuyên đề: Thực hiện các khoản
thu, chi ngoài ngân sách.
*Kiểm tra hoạt động nhà giáo: Kiểm tra
chuyên đề giáo viên.
*Kiểm tra bộ phận: Tài chính; y tế học đường.
* Kiểm tra công tác giải quyết khiếu nại, tố
cáo và chống tham nhũng, lãng phí.
* Kiểm tra chuyên đề: Thực hiện Luật phòng,
chống tham nhũng, lãng phí, giải quyết khiếu
nại, tố cáo.
* Kiểm tra công tác quản lý của hiệu trưởng
*Kiểm tra bộ phận: Thư viện, văn thư, thiết bị.
*Kiểm tra chuyên đề: Thực hiện kế hoạch phát
triển giáo dục
* Kiểm tra công tác giải quyết khiếu nại, tố
cáo và chống tham nhũng, lãng phí.
*Kiểm tra bộ phận: Tài chính;
-Tổng kết công tác kiểm tra

- Giáo viên
- Học sinh
-Tổ trưởng
- Giáo viên.
- Hiệu trưởng,
Kế toán
- Giáo viên
- Kế toán, GV
thể dục
- Hiệu trưởng
- Hiệu trưởng

- Hiệu trưởng
-NV thư viện
- Hiệu trưởng

- Hiệu trưởng
- Kế toán
-Ban Ktra nộibộ

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Thành lập ban kiểm tra nội bộ nhà trường, lập kế hoạch và thông báo kế
hoạch kiểm tra đến toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên và các tổ chức đoàn thể
trong nhà trường.
- Ban kiểm tra nội bộ trường học tiến hành công tác kiểm tra theo đúng kế
hoạch, thực hiện đúng quy trình đảm bảo công khai, dân chủ, công bằng khách
quan. Thiết lập các loại hồ sơ, biên bản kiểm tra và lưu trữ và xử lý nghiêm
minh, kịp thời theo đúng quy định.
- Kết quả kiểm tra được thông báo trước toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân
viên nhà trường. Ban kiểm tra nội bộ trường học có trách nhiệm theo dõi, đôn
đốc và giúp đỡ các các nhân, tập thể khắc phục sửa chữa sai phạm (nếu có) sau
kiểm tra.
- Phối hợp với Thanh tra các cấp thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước
về giáo dục; thực hiện nhiệm vụ thanh tra giáo dục, giải quyết khiếu nại, tố cáo
trong nhà trường.
8


- Thực hiện chế độ báo cáo đầy đủ, kịp thời kết quả hoạt động của ban
kiểm tra nội bộ trường học về Phòng Giáo dục và Đào tạo.
Nơi nhận:

HIỆU TRƯỞNG

- Phòng GD&ĐT (để báo cáo);

- Ban KTNB (để thực hiện);
- Lưu: VT, Hồ sơ KTNB.

Trần Công Thành

9


PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TÀO
TRƯỜNG THCS TÂN PHUC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số 22/QĐ- THCS

Tân Phuc, ngày 10 tháng 09 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH
Thành lập Ban kiểm tra nội bộ trường học
Năm học: 2018- 2019
HIỆU TRƯỜNG TRƯỜNG THCS TÂN PHUC
- Căn cứ Thông tư số 39/2013/TT ngày 04/12/2013 về việc hướng dẫn
Thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Căn cứ Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và
trường phổ thông có nhiều cấp học (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/03/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo);
- Căn cứ vào Công văn số 1985/SGDĐT-TTr ngày 28 tháng 8 năm 2018 của
Sở GD&ĐT về việc hướng dẫn công tác kiểm tra nội bộ trường học năm học 20182019;
- Căn cứ vào nhiệm vụ năm học 2018-2019;
- Xét năng lực công tác của đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên.

QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Thành lập Ban kiểm tra nội bộ trường học năm học 2018-2019 gồm
các ông, bà (có danh sách kèm theo).
Điều 2: Ban kiểm tra nội bộ trường học có nhiệm vụ xây dựng và tổ chức
thực hiện kế hoạch kiểm tra nội bộ năm học 2018-2019 theo đúng qui định.
Điều 3: Các ông (bà) có tên tại Điều 1 và các bộ phận có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định có hiệu lực từ ngày ký./.
Nơi nhận:

HIỆU TRƯỞNG

- Phòng GD&ĐT (để báo cáo) ;

-

Như Điều 3;
- Lưu: VT, Hồ sơ KTNB.

Trần Công Thành

1


Danh sách Ban kiểm tra nội bộ trường học
Năm học 2018 - 2019
(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/QĐ-THCS ngày 10/09/2018 của Hiệu trưởng
trường THCS Tân Phuc)
TT

Họ và tên

Chức danh

1 Trần Công Thành

Hiệu trưởng

2 Lê Thị Lan

P. Hiệu trưởng

3 Lê Thị Bình

TKHĐ

4 Nguyễn Bá Hưng

Tổ trưởng tổ Tự nhiên

5 Nguyễn Thị Lan

Tổ phó tổ Tự nhiên

Nhiệm vụ
được giao

Ghi
chú

Trưởng ban
P. Trưởng ban
Thư ký
Thành viên
Thành viên

6 Nguyễn Thị Phương Tổ trưởng tổ Xã hội

Thành viên

7 Lê Thị Mai

Tổ trưởng tổ văn phòng

Thành viên

8 Phạm Thị My

Tổng phụ trách Đội

Thành viên

9 Lê Văn Huy

Trưởng ban thanh tra nhân dân

Thành viên

10 Lê Thị Lý

Giáo viên

Thành viên

11 Phạm Thị Hoa

Giáo viên

Thành viên

Danh sách này có tổng số 11 thành viên.

2


x

Phụ lục: Mẫu biên bản kiểm tra nội bộ
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS TÂN PHUC

Mẫu 6

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.
Tân Phuc, ngày

tháng

năm 20

BIÊN BẢN KIỂM TRA
Bộ phận …………………………………………………………
- Thời gian: …………..........................Địa điểm:……………..................................
- Họ và tên người phụ trách bộ phận:........ ………….……………………………..
- Năm vào ngành: …………………………………………………………..……..
- Nhiệm vụ được giao: ………………….………………………………………..…
…………..............................................…………………………………………..
I. NỘI DUNG KIỂM TRA:
………...................................................................
……………………………………………….......................................................................
…………………………………………
………...................................................................
……………………………………………….......................................................................
…………………………………………
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA:
1. Kết quả công tác được giao:
a/ Thực hiện chuyên môn: ....................................................................................................
……………………………………………………………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
………...................................................................…………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
b/ Thực hiện các nhiệm vụ khác được giao:..........................................................................

1


………...................................................................
……………………………………………….......................................................................
…………………………………………
………...................................................................…………………………………………
………...................................................................…………………………………………
2. Nhận xét chung:
Ưu điểm:………...............................………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
………...................................................................…………………………………………
Khuyết điểm:…………………………………………….....................……………………
………...................................................................
……………………………………………….......................................................................
…………………………………………
………...................................................................…………………………………………
III. KIẾN NGHỊ:
…….......................................................................…………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
IV. Ý KIẾN CỦA NGƯỜI ĐƯỢC KIỂM TRA: (Ký và ghi họ tên)
……………………………………………………………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
Biên bản kết thúc lúc …… giờ ……… cùng ngày.
HIỆU TRƯỞNG

NGƯỜI KIỂM TRA

2


Mẫu 7

x
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS TÂN PHUC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.
Tân Phuc, ngày

tháng

năm 20

BIÊN BẢN
Kiểm tra chuyên đề giáo viên
- Tên chuyên đề: ................................................................................................
- Cán bộ, giáo viên được kiểm tra: …………………………………………..…
- Nhiệm vụ được giao: ………………………………………………...……..…
I. Thời gian, công việc tiến hành kiểm tra:
1. Thời gian kiểm tra: Từ…. giờ ….ngày …tháng ….năm 20…..
Đến ... giờ …ngày …tháng ….năm 20…..
2. Các công việc đã tiến hành kiểm tra:
…….......................................................................…………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
II. Nhận xét, đánh giá (Ưu, khuyết điểm từng nội dung chuyên đề đã kiểm tra).
……......................................................................................…………………………
…….......................................................................…………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
III. Nhận xét chung:
Ưu điểm:………...............................………………………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
Khuyết điểm:…………………………………………….....................……………………
…….......................................................................…………………………………………
Đánh giá chung .................................................…………………………………………
IV. Kiến nghị:…….......................................................................…………………
…….......................................................................…………………………………………
Biên bản kết thúc lúc …… giờ …… cùng ngày.
GIÁO VIÊN ĐƯỢC KIỂM TRA

NGƯỜI KIỂM TRA

HIỆU TRƯỞNG

3


x
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS TÂN PHUC

Mẫu 8

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.
Tân Phuc, ngày

tháng

năm 20

BIÊN BẢN
Kiểm tra hoạt động của nhà giáo
Họ và tên nhà giáo: ..........................................................................................
Dạy môn: ............................................. Năm vào ngành: ..............................
Nhiệm vụ được giao: .........................................................................................
Đơn vị công tác: ………………………………………………………..
Thời gian kiểm tra: ..........................................................................................
I. KẾT QUẢ KIỂM TRA
1. Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống (Căn cứ vào phiếu nhận xét của Hiệu
trưởng) …………………………………………………………………………..…………
………………………………………………………………………..………..
…………
2. Kết quả công tác được giao
a) Nhận xét về việc thực hiện quy chế chuyên môn
- Về hồ sơ chuyên môn; thực hiện đổi mới PPDH: ……………………………
………………………………………………………………………………..…………
- Việc thực hiện các quy định về chuyên môn…………………..………………
……………………………………………………………………………………………
b) Kết quả xếp loại giờ dạy (nếu có):………………………..……………………
c) Kết quả giảng dạy của nhà giáo (nếu có): Trực tiếp khảo sát và kết quả học tập
bộ môn (sổ gọi tên ghi điểm của lớp do nhà giáo giảng dạy)
- Loại giỏi: ……………… đạt tỷ lệ : …….. %
- Loại khá: ……………… đạt tỷ lệ : …….. %
- Loại trung bình: ………… đạt tỷ lệ : …….. %
- Loại yếu: …………….…. đạt tỷ lệ : …….. %
- Loại kém: ………..……… đạt tỷ lệ : …….. %
d) Thực hiện các nhiệm vụ khác được giao (trên cơ sở nhận xét của thủ trưởng đơn
vị)…………………………………………………………………………………………
II. KIẾN NGHỊ ….................................................................................................
………………………………………………………………………………………………
Ý kiến của nhà giáo (Ký và ghi họ tên)
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

4


HIỆU TRƯỞNG

CÁN BỘ KIỂM TRA

5


PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS TÂN PHUC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.
Tân Phuc, ngày

tháng

năm 20

BIÊN BẢN

Tự kiểm tra
Nội dung kiểm tra:………………………………………………………………
……………………………………………………………………..……………………
I. Thời gian, công việc tiến hành kiểm tra:
1. Thời gian kiểm tra:
Từ……. giờ …….ngày ……tháng …….năm……..
Đến ..…. giờ …….ngày ……tháng …….năm……..
2. Các công việc đã tiến hành kiểm tra:
…………………………………………………………………………….………
…………………………………………………………………………….………
…………………………………………………………………………….………
…………………………………………………………………………….………
…………………………………………………………………………….………
II. Nhận xét, đánh giá (Ưu, khuyết điểm từng nội dung chuyên đề đã kiểm tra).
…………………………………………………………………………….………
…………………………………………………………………………….………
…………………………………………………………………………….………
…………………………………………………………………………….………
…………………………………………………………………………….………
III. Nhận xét chung:
Ưu điểm: ………………………………………………………………….………
…………………………………………………………………………….………
Khuyết điểm: …………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………….………
Đánh giá chung………………………………………………………….………
…………………………………………………………………………….………
…………………………………………………………………………….………
Biên bản kết thúc lúc …… giờ ……cùng ngày.
NGƯỜI KIỂM TRA
HIỆU TRƯỞNG

6


x
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS TÂN PHUC

Mẫu 7A

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.
Tân Phuc, ngày

tháng

năm 20

BIÊN BẢN
Kiểm tra chuyên đề
Tên chuyên đề: ...................................................................................................
Người phụ trách: ................................................................................................
I. Thời gian, công việc tiến hành kiểm tra:
1. Thời gian kiểm tra: Từ…. giờ ….ngày …tháng ….năm 20…..
Đến ... giờ …ngày …tháng ….năm 20…..
2. Các công việc đã tiến hành kiểm tra:
…….......................................................................…………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
II. Nhận xét, đánh giá (Ưu, khuyết điểm từng nội dung chuyên đề đã kiểm tra).
……......................................................................................…………………………
…….......................................................................…………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
III. Nhận xét chung:
Ưu điểm:………...............................………………………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
Khuyết điểm:…………………………………………….....................……………………
…….......................................................................…………………………………………
Đánh giá chung .................................................…………………………………………
IV. Kiến nghị:…….......................................................................…………………
…….......................................................................…………………………………………
Biên bản kết thúc lúc …… giờ …… cùng ngày.
NGƯỜI KIỂM TRA

HIỆU TRƯỞNG

7


PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS TÂN PHUC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.
Tân Phuc, ngày

tháng

năm 20

BIÊN BẢN
Kiểm tra hoạt động học tập và rèn luyện của học sinh
Nội dung:: .............................................................................................................
Khối, lớp, học sinh: ..............................................................................................
I. Thời gian, công việc tiến hành kiểm tra:
1. Thời gian kiểm tra: Từ…. giờ ….ngày …tháng ….năm 20…..
Đến ... giờ …ngày …tháng ….năm 20…..
2. Các công việc đã tiến hành kiểm tra:
…….......................................................................…………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
II. Nhận xét, đánh giá (Ưu, khuyết điểm từng nội dung chuyên đề đã kiểm tra).
……......................................................................................…………………………
…….......................................................................…………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
III. Nhận xét chung:
Ưu điểm:………...............................………………………………………………………
…….......................................................................…………………………………………
Khuyết điểm:…………………………………………….....................……………………
…….......................................................................…………………………………………
Đánh giá chung .................................................…………………………………………
IV. Kiến nghị:…….......................................................................…………………
…….......................................................................…………………………………………
Biên bản kết thúc lúc …… giờ …… cùng ngày.
NGƯỜI KIỂM TRA

HIỆU TRƯỞNG

8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×