Tải bản đầy đủ

Bài giảng Đại số 8 chương 2 bài 2: Tính chất cơ bản của phân thức


KIỂM TRA BÀI CŨ:
• 1/ Nêu định nghĩa phân thức đại số?(5 đ)

• 2/ em hãy viết một phân thức đại số.(5 đ)
• Đáp án: 1/ một phân thức đại số (hay nói gọn là phân
thức ) là một biểu thức có dạng
trong A
B

đó A,B là những đa thức và B khác đa thức 0.
• A gọi là tử thức
• B gọi là mẫu thức.


3/ Nêu

định nghĩa hai phân thức bằng nhau? (5 đ)
2

2


2
4) Cho ba đa thức:
. Hãy
chọn đa thức thích hợp trong ba đa thức đó rồi điền vào
chỗ trống trong đẳng thức dưới đây:

x  4 x, x  4, x  4 x

.......
x

2
x  16 x  4
Hay (......).( x – 4)

(3 đ)
2

 x( x  16) x( x  4)( x  4).
(2 đ)


ĐÁP ÁN:
A C
va
B
D

Hai phân thức
gọi là bằng nhau nếu
AD=BC ta viết:
A C
nếu AD=BC (5 đ)
=
B

D

x  4x
x

2
x  16 x  4
2

hay

(3 đ)

( x  4 x)( x  4)  x( x  16)  x( x  4)( x  4)
2

2

(2 đ)


Bài 2:

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA
PHÂN THỨC
A.C
?
B.C

QUÁ DỄ

A.C A
 !
B.C B


TIẾT:22 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
?2/ Cho phân thức

x
. Hãy nhân tử và mẫu của phân thức này với x + 2
3

rồi so sánh phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho

3x 2 y
?3/ Cho phân thức
Hãy chia tử và mẫu của phân thức này cho
3
6 xy
3xy rồi so sánh phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho.
?3.Phân thức mới là:
ĐÁP ÁN:
?2.Phân thức mới là
Ta có:

x( x  2)
3( x  2)

2

3x y :3xy x
 2
3
6 xy :3xy 2 y

x x( x  2)

3 3( x  2)

Ta có:

VÌ:
Vì x.3(x+2)=3x(x+2)

2

x
3x y

2
3
2 y 6 xy

x.6 xy  2 y .3x y
2

2

2


TIẾT: 22

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

1) Tính chất cơ bản của phân thức

Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một

đa thức khác đa thức 0 thì được một phân thức bằng
phân thức đã cho:
A A.M

B B.M

(M là một đa thức
khác đa thức 0)

Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử
chung của chúng thì được một phân thức bằng phân thức đã
cho:
A A: N

B



B:N

(N là một nhân tử chung)


TIẾT: 22

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
?4/ Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy giải thích vì sao có thể viết:

2 x( x  1)
2x
a)

( x  1)( x  1) x  1

A  A
b) 
B  B
Đáp án:

2 x( x  1)
2x
a)

( x  1)( x  1) x  1

A  A
b) 
B  B
Vì đã nhân cả tử và mẫu cho -1

Vì đã chia cả tử và mẫu cho x - 1

2) Quy tắc đổi dấu:
Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân
thức đã cho:

A
 A

B
 B


TIẾT: 22 BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
2) Quy tắc đổi dấu:
?5/ Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống trong
mỗi đẳng thức sau:

y x x y
a)

x4
4  x ........

x 5
5 x
........
b)
 2
2
11  x
x  11


TIẾT: 22 BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
1) Tính chất cơ bản của phân thức

A A.M
* 
B B.M
( M là một đa thức khác đa thức 0)

A A: N
* 
B B:N
(N là nhân tử chung của A và B)

2) Quy tắc đổi dấu:

A  A

B  B


TIẾT: 22 BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
Bài toán: Cô giáo yêu cầu mỗi bạn cho một ví dụ về hai phân thức bằng
nhau. Dưới đây là những ví dụ mà các bạn Lan, Hùng, Giang, Huy đã cho:

(Lan)

x 3
x 2  3x
 2
2 x  5 2 x  5x

4  x x  4(Giang)

 3x
3x

(Hùng)

( x  1) 2 x  1

2
x x
1

( x  9) 3 ((Huy)
9  x) 2

2(9  x)
2

Em hãy dùng tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu để giải
thích ai viết đúng, ai viết sai. Nếu có chỗ nào sai em hãy sửa lại cho đúng.


TIẾT: 22 BÀI 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

Bạn Hùng sai, sửa lại:

( x  1) 2
x 1

2
x x
x
3

Bạn Huy sai, sửa lại:

3

( x  9)  (9  x)  (9  x)


2(9  x) 2(9  x)
2

2


5/ Điền đa thức thích hợp vào mỗi ô trống trong các
đẳng thức sau:
2
x
x x
....
a/

( x  1)( x  1) x  1
3

2

5( x  y ) 5 x  5 y
b/

2
2(......
x  y)
2

2


HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
• 1/ Học thuộc các tính chất cơ bản của phân thức, quy tắc đổi
dấu.
2/ Làm bài tập 4, 6 sách bài tập trang 16.
3/xem trước bài “Rút gọn phân thức”



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×