Tải bản đầy đủ

Nâng cao chất lượng cho vay khách hàng cá nhân tại Phòng giao dịch Lệ Thủy, Vietcombank Quảng Bình

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

TR N TH B CH NGỌC

KHÁCH HÀNG CÁ
TH

U NG B NH

N NGÀNH

U N

KINH TẾ

N

CHU


H



VI TCO B NK

́H

NH N TẠI H NG GI O D CH

U

Ế

N NG C O CH T Ư NG CHO V

O
̣C

KI

à SỐ 8 31 01 10

H

UẬN VĂN THẠC SĨ KHO HỌC KINH TẾ

Đ

ẠI

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHO HỌC
GS. TS H N VĂN H

HUẾ - 2019


ỜI C

ĐO N

Tôi xin cam đoan luận văn: “

cho vay
” là của riêng tôi. Tôi

xin cam đoan rằng các số liệu, kết quả nghiên cứu trong luận văn này là trung thực và
chưa được sử dụng để bảo vệ một học vị nào khác. Các vấn đề trong luận văn là xuất
phát t việc nghiên cứu

ng cao chất lượng cho vay khách hàng cá nh n t i h ng

giao dịch ệ Thủy, i tcombank uảng

nh..

́H

U

Ế

Tác giả luận văn

Đ

ẠI

H

O
̣C

KI

N

H



T nT

i

B c Ng c


ỜI C

ƠN

i đ u tiên tôi xin bày t l ng biết n đến qu Th y, Cô giáo Trư ng
inh tế

uế c ng qu th y cô t i h ng

i học

ào t o sau đ i học đ nhiệt t nh giảng d y,



gi p đ tôi trong suốt quá tr nh học và t o mọi điều kiện thuận lợi để tôi hoàn thành
bài khóa luận này.
ể đ t được kết quả này, tôi xin gửi l i cảm n s u s c đến Th y
ăn

a – hó trư ng h ng đào t o sau

i học,

.T

han

i học inh tế uế đ dành nhiều

th i gian và t m huyết trực tiếp hướng dẫn, gi p đ tôi trong suốt quá tr nh nghiên cứu

Ế

và hoàn thiện bài khóa luận.
uảng

nh đ t o điều kiện cho tôi được học h i nh ng

́H

dịch ệ Thủy, i tcombank

iao

U

ng th i, tôi xin ch n thành cảm n an l nh đ o, các cán bộ của h ng

kinh nghiệm thực tế, nhiệt t nh gi p đ cung cấp thông tin số liệu c n thiết và hướng



dẫn tận t nh cho tôi trong quá tr nh thực hiện đề tài này.

Cuối c ng, tôi xin gửi l i cảm n đến gia đ nh, b n bè đ quan t m, ủng hộ tôi

H

trong quá tr nh thực hiện đề tài. Mặc d tôi đ có nhiều cố g ng trong quá tr nh hoàn

N

thiện bài khóa luận, tuy nhiên không thể tránh kh i nh ng sai sót, rất mong nhận được

KI

sự đóng góp qu báu của qu th y cô.

O
̣C

Tôi xin ch n thành cảm n!

ẠI

H

Tác giả luận văn

Đ

T nT

ii

B c Ng c




Ư C UẬN VĂN THẠC SỸ KHO HỌC KINH TẾ

ọ và tên học viên: TR N TH B CH NGỌC
Chuyên ngành: uản l kinh tế.

M số: 8 31 01 10

iên khóa: 2017 – 2019
gư i hướng dẫn khoa học: PGS.TS. H N VĂN H
Tên đề tài: N NG C O CH T Ư NG CHO V
TẠI H NG GI O D CH
1.

TH

KHÁCH HÀNG CÁ NH N

VI TCO B NK

U NG B NH

ục đ c và đối tượng ng iên cứu
ối tượng cho vay khách hàng cá nh n t i h ng giao dịch ệ Thủy, ng n hàng
nh bao g m các khách hàng cá nh n và hộ kinh doanh vay vốn.

Ế

i tcombank uảng
uảng

ệ Thủy,

nh đang được ch trọng nhất trong các dịch vụ ng n hàng

́H

i tcombank

U

iện nay, mảng cho vay khách hàng cá nh n t i ph ng giao dịch



nhưng vẫn c n nhiều h n chế nhất định, trong khi đó hàng lo t các ng n hàng thư ng
m i cổ ph n khác đ sớm xác định khách hàng cá nh n là mục tiêu, t o nên đối tượng

H

c nh tranh khá khốc liệt. Trước nh ng vai tr và t m quan trọng của ho t động tín

N

dụng trong hệ thống ng n hàng, trước nh ng vấn đê c n nghiên cứu giải quyết để có

KI

thể hoàn thiện ho t động cho vay khách hàng cá nh n t i ng n hàng, tác giải lựa chọn
đề tài

ng cao chất lượng cho vay khách hàng cá nh n t i h ng giao dịch ệ Thủy,
nh làm đề tài luận văn th c s của m nh.

O
̣C

Vietcombank Quảng

2. Các p ương p áp ng iên cứu đã sử dụng

H

ể đ t được kết quả nghiên cứu th o yêu c u của luận văn, trong quá tr nh
nghiên cứu luận văn, tác giả đ sử dụng các phư ng pháp nghiên cứu chủ yếu g m:

ẠI

hư ng pháp ph n tích, đánh giá; phư ng pháp thống kê mô tả; phư ng pháp chuyên

Đ

gia chuyên khảo; phư ng pháp so sánh
3. Các kết quả ng iên cứu c n và kết luận
ề tài hệ thống hóa góp phàn làm rõ c s l luận và thực tiễn về chất lượng
cho vay khách hàng cá nh n của

g n hàng thư ng m i. h n tích thực tr ng cho vay

khách hàng cá nh n t i h ng iao dịch ệ Thủy, i tcombank uảng

nh giai đo n

năm 2016 – 2018 t đó đề xuất giải pháp nhằm n ng cao chất lượng cho vay khách
hàng cá nh n t i h ng

iao dịch ệ Thủy, i tcombank

tiếp th o.

iii

uảng

nh trong th i gian


D NH
CH

VIẾT T T

ỤC CÁC CH

VIẾT T T

DIỄN GI I
Cán bộ tín dụng

CN

Chi nhánh

CVKHCN

Cho vay khách hàng cá nh n

DS

Doanh số

DSCV

Doanh số cho vay

DSTN

Doanh số thu nợ
n vị tính

U

T

Ế

CBTD

iá trị

GTCG

iấy t có giá

KH

hách hàng

KHCN

hách hàng cá nh n

NHNN

g n hàng nhà nước

NHTM

g n hàng thư ng m i

NXB

hà xuất bản

O
̣C

T

H

TMCP



H

N

KI

Tổ chức tín dụng

TCTD
TDNH

́H

GT

Tín dụng ng n hàng
Thư ng m i cổ ph n
Tài sản đảm bảo
Tỷ trọng

T TT

Tốc độ tăng trư ng

Đ

ẠI

TT

WTO
Vietcombank

Tổ chức thư ng m i thế giới
g n hàng TMC

iv

go i Thư ng iệt am


ỤC ỤC
ỜI CAM OA ............................................................................................................. i
ỜI CẢM Ơ ..................................................................................................................ii
DA

M CC CC

M C

A I T T T .......................................................................... iv

C ....................................................................................................................... v

DA

M CC C Ả

DA

M C Ơ
I.

.......................................................................................... viii

....................................................................................................... x

T

.................................................................................................. 1

do chọn đề tài ........................................................................................................ 1

1.

Ế

2. Mục tiêu nghiên cứu .................................................................................................. 1

U

2.1. Mục tiêu chung ........................................................................................................ 1

́H

2.2. Mục tiêu cụ thể ........................................................................................................ 1
ối tượng và ph m vi nghiên cứu.............................................................................. 2

3.

ối tượng nghiên cứu .............................................................................................. 2

3.2.

h m vi nghiên cứu ................................................................................................. 2



3.1.

hư ng pháp nghiên cứu của luận văn ...................................................................... 2

H

4.

1.1.
1.1.1.

I

C

........................................................................... 4

1. CƠ Ở Ý

À
C
 CỦA

À T ỰC TIỄ
C T Ư
C O A
Â
À
T ƯƠ
MẠI .............................. 4

O
̣C

C ƯƠ
C

ID

KI

II.

N

5. Cấu tr c của luận văn ................................................................................................. 3

g n hàng thư ng m i và các ho t động chủ yếu .................................................. 4
hái niệm g n hàng thư ng m i ....................................................................... 4

H

1.1.2. Chức năng của ng n hàng thư ng m i ................................................................. 4

ẠI

1.1.3. Các ho t động chủ yếu ......................................................................................... 5

Đ

1.2. C s l luận về cho vay khách hàng cá nh n ...................................................... 10
1.2.1. Khái niệm cho vay cá nh n ................................................................................ 10
1.2.2.

ặc điểm của tín dụng cá nh n .......................................................................... 11

1.2.3.

ai tr của cho vay khách hàng cá nh n ............................................................ 13

1.2.4.

uy tr nh cho vay khách hàng cá nh n .............................................................. 16

1.2.5. Các sản ph m của tín dụng cá nh n ................................................................... 18
1.3. C s l luận về chất lượng cho vay khách hàng cá nh n .................................... 18
1.3.1.

hái niệm chất lượng tín dụng ........................................................................... 18

1.3.2.

hái niệm rủi ro tín dụng ................................................................................... 19

1.3.3. Mối quan hệ gi a rủi ro tín dụng và chất lượng tín dụng ................................... 19
v


ự c n thiết phải n ng cao chất lượng tín dụng ................................................. 19

1.3.4.

1.3.5. Các ch tiêu đánh giá chất lượng tín dụng cho vay khách hành cá nh n............ 21
1.3.6. Các nh n tố ảnh hư ng đến chất lượng tín dụng cá nh n .................................. 24
ài học kinh nghiệm về n ng cao chất lượng tín dụng cá nh n ........................... 30

1.4.
1.4.1.

inh nghiệm của g n hàng Công thư ng iệt am ( i ttin ank) ................ 30

1.4.2.

inh nghiệm của g n hàng ông am

1.4.3.

inh nghiệm của ng n hàng

(

A ank) .................................... 30

ank ................................................................ 31

C ƯƠ
2. T ỰC T Ạ
C
NHÂ TẠI
IAO D C

T Ư
C O A
T Ủ , I TCOM A

C


2.1. iới thiệu về h ng iao dịch ệ Thủy, i tcombank uảng

Ế

nh ................. 33

U

iao dịch ệ Thủy, i tcombank

nh .................................................................................................................... 33

́H

uảng

C
... 33

nh ..................... 33

2.1.1. Tổng quan về h ng iao dịch ệ Thủy, i tcombank uảng
2.1.2. C cấu tổ chức và ngu n nh n lực của h ng

À



2.1. . T nh h nh Tài sản và ngu n vốn của h ng iao dịch ệ Thủy, i tcombank
uảng nh giai đo n 2016 - 2018................................................................................ 35
2.2. Thực tr ng chất lượng tín dụng cho vay khách hàng cá nh n t i h ng

nh .............................................................................. 48

H

ệ Thủy, i tcombank uảng

iao dịch

N

2.2.1. h n lo i cho vay khách hàng cá nh n th o th i gian giai đo n 2016 - 2018 .... 48
hách hàng cá nh n th o tính chất đảm bảo tiền vay giai đo n 2016 -

O
̣C

2.2. . Cho vay
2018 52

KI

2.2.2. Cho vay khách hàng cá nh n th o mục đích vay vốn giai đo n 2016 - 2018 ..... 50

2.2. . T nh h nh nợ quá h n đối với cho vay khách hàng cá nh n ................................ 56

H

2. . Công tác cho vay khách hàng cà nh n t i h ng giao dịch ệ Thủy, i tcombank
uảng nh thông qua số liệu khảo sát. ........................................................................ 59

ẠI

2. .1. Thông tin chung của các đối tượng được điều tra khảo sát. ................................ 59

Đ

2. .2. ánh giá về nh n tố chủ quan t phía ng n hàng đến chất lượng cho vay khách
hàng cá nh n t i h ng giao dịch ệ Thủy, i tcombank uảng nh ....................... 60
2.3.3. ánh giá về nh n tố chủ quan t phía khách hàng đến chất lượng cho vay khách
hàng cá nh n t i h ng giao dịch ệ Thủy, i tcombank uảng nh ....................... 63
2.3.4. ánh giá về nh n tố khách quan t phía khách hàng đến chất lượng cho vay
khách hàng cá nh n t i h ng giao dịch ệ Thủy, i tcombank uảng nh ............. 64
2. . ánh giá công tác g n cao chất lượng cho vay khách hàng cá nh n t i h ng
iao dịch ệ Thủy, i tcombank uảng nh ............................................................. 66
2. .1. ết quả đ t được .................................................................................................. 66
2. .2.

h ng h n chế và nguyên nh n của nh ng h n chế trong ho t động cho vay

khách hàng cá nh n........................................................................................................ 68
C ƯƠ

................................................................................................................... 72
vi


Ư
C

À

À IẢI
 TẠI

I TCOM A
.1.

Â
CAO C T Ư
C O A
C
IAO D C
T Ủ , ......................................... 72



............................................................................... 72

ịnh hướng phát triển cho vay khách hàng cá nh n t i

g n hàng ngo i thư ng

iệt am ........................................................................................................................ 72
.2.

iải pháp n ng cao chất lượng cho vay khách hàng cá nh n t i h ng

ệ Thủy, i tcombank uảng
.2.1.

iao dịch

nh .............................................................................. 74

iải pháp do h ng iao dịch ệ Thủy, i tcombank

uảng

nh tổ chức thực

hiện 74

Ế

.2.2. iải pháp nhằm m rộng cho vay khách hàng cá nh n ....................................... 81
T



À I

..................................................................... 92

́H

III.

U

.2. . iải pháp nhằm tăng trư ng ngu n vốn .............................................................. 90
1. ết luận...................................................................................................................... 92
T AM

ẢO ............................................................................................. 98

Đ

ẠI

H

O
̣C

KI

N

H

TÀI I



2. iến nghị .................................................................................................................... 93

vii


D NH

ảng 2.1.

T nh h nh tài sản – ngu n vốn của h ng iao dịch ệ Thủy,
i tcombank uảng

ảng 2.2:

nh, giai đo n 2016 -2018 .....................................36

T nh h nh huy động vốn t i h ng iao dịch ệ Thủy, i tcombank
uảng

ảng 2. :

ỤC CÁC B NG

nh giai đo n 2016 - 2018 ............................................................40

T nh h nh dư nợ t i h ng iao dịch ệ Thủy, i tcombank uảng

nh

giai đo n 2016 - 2018 ................................................................................42

ảng 2.5:

T nh h nh cho vay khách hàng cá nh n t i h ng giao dịch ệ Thủy,
nh giai đo n 2016 - 2018 .....................................49



i tcombank uảng
ảng 2.6:

nh, giai đo n 2016 - 2018 ....................................46

U

i tcombank uảng

Ế

ết quả ho t động kinh doanh của h ng iao dịch ệ Thủy,

́H

ảng 2.4:

T nh h nh cho vay khách hàng cá nh n th o mục đích vay vốn t i h ng
iao dịch ệ Thủy, i tcombank uảng

T nh h nh cho vay khách hàng cá nh n th o tính chất bảo đảm tiền vay t i

H

ảng 2.7.

nh giai đo n 2016 - 2018 .....51

N

h ng giao dịch ệ Thủy, i tcombank uảng

nh giai đo n 2016 -

Doanh số cho vay chư ng tr nh khách hàng cá nh n t i h ng giao dịch

O
̣C

ảng 2.8:

KI

2018............................................................................................................53
ệ Thủy, i tcombank uảng
ảng 2.9.

Doanh số Thu nợ đối với khách hàng cá nh n t i h ng giao dịch ệ

H

Thủy, i tcombank uảng

nh giai đo n 2016 - 2018 ...........................55

o sánh ch tiêu dư nợ khách hàng cá nh n t i h ng giao dịch ệ Thủy,

ẠI

ảng 2.10.

nh giai đo n 2016 - 2018 .....................54

nh giai đo n 2016 - 2018 .....................................55

Đ

i tcombank uảng

ảng 2.11. Dư nợ quá h n chư ng tr nh khách hàng cá nh n t i h ng giao dịch ệ
Thủy, i tcombank uảng

nh giai đo n 2016 - 2018 ...........................57

ảng 2.12. Doanh số thu l i khách hàng cá nh n t i h ng giao dịch ệ Thủy,
i tcombank uảng
ảng 2.1 .

nh giai đo n 2016 -2018 ......................................58

o sánh ch tiêu thu l i của cho vay khách hàng cá nh n t i h ng giao
dịch ệ Thủy, i tcombank uảng

ảng 2.1 .

nhgiai đo n 2016 -2018................58

ặc điểm c bản của các đối tượng được điều tra, khảo sát .....................59

viii


ảng 2.15.

ết quả khảo sát, đánh giá nh n tố chủ quan t phía ng n hàng đến chất
lượng cho vay khách hàng cá nh n t i h ng giao dịch ệ Thủy, ............60

ảng 2.16.

ết quả khảo sát, đánh giá nh n tố chủ quan t phía khách hàng đến chất
lượng cho vay khách hàng cá nh n t i h ng giao dịch ệ Thủy,
i tcombank uảng

ảng 2.17.

nh .........................................................................63

ết quả khảo sát, đánh giá nh n tố khách quan t phía khách hàng đến

Đ

ẠI

H

O
̣C

KI

N

H



́H

U

Ế

chất lượng cho vay khách hàng cá nh n t i h ng giao dịch ệ Thủy, ....65

ix


D NH

ỤC SƠ Đ

đ 1.1. uy tr nh cho vay khách hàng cá nh n ........................................................16

Đ

ẠI

H

O
̣C

KI

N

H



́H

U

Ế

đ 2.1. C cấu tổ chức của h ng iao dịch ệ Thủy, Vietcombank uảng

x

nh 34


H N I. Đ T V N Đ
d c

1.

n đ tài

Ở các nước phát triển, ho t động ng n hàng đang có xu hướng tăng t trọng thu
nhập t các dịch vụ như thanh toán quốc tế, thẻ, chuyển tiền. Tuy nhiên,
ho t động cho vay vẫn là chủ yếu của
nền kinh tế thế giới nói chung và của
nghiệp tiềm n nhiều rủi ro. Các

iệt

am

TM. Mặt khác, trước nh ng biến động của
iệt

am nói riêng, việc cho vay đối với doanh

TM đang có xu thế chuyển d n sang ho t động

bán lẻ, đặc biệt ch trong công tác cho vay khách hàng cá nh n. ối tượng khách hàng

Ế

cá nh n có đ i sống ngày càng cao, nhu c u vay vốn của ngư i d n để phục vụ đ i

U

sống và đ u tư kinh doanh ngày càng lớn, việc cho vay đối tượng khách hàng cá nh n

́H

mang một vai tr quan trọng trong dịch vụ ng n hàng.

ối tượng cho vay khách hàng cá nh n t i h ng giao dịch ệ Thủy, ng n hàng
nh bao g m các khách hàng cá nh n và hộ kinh doanh vay vốn.



i tcombank uảng

iện nay, mảng cho vay khách hàng cá nh n t i ph ng giao dịch
uảng

nh đang được ch trọng nhất trong các dịch vụ ng n hàng

H

i tcombank

ệ Thủy,

N

nhưng vẫn c n nhiều h n chế nhất định, trong khi đó hàng lo t các ng n hàng thư ng

KI

m i cổ ph n khác đ sớm xác định khách hàng cá nh n là mục tiêu, t o nên đối tượng
c nh tranh khá khốc liệt. Trước nh ng vai tr và t m quan trọng của ho t động tín

O
̣C

dụng trong hệ thống ng n hàng, trước nh ng vấn đê c n nghiên cứu giải quyết để có
thể hoàn thiện ho t động cho vay khách hàng cá nh n t i ng n hàng, tác giải lựa chọn
cho vay

H

đề tài “

” làm đề tài luận văn th c s của m nh.

ẠI

,

ục tiêu ng iên cứu
ục tiêu c ung

Đ

2.
2.1.

Trên c s hệ thống hóa l luận và thực tiễn cho vay khách hàng cá nh n, h n

tích thực tr ng cho vay khách hàng cá nh n t i
i tcombank

uảng

h ng

2.2.

ệ Thủy,

nh giai đo n năm 2016 - 2018; đề xuất giải pháp nhằm n ng

cao chất lượng tín dụng cho vay khách hàng cá nh n t i h ng
i tcombank uảng

iao dịch

iao dịch ệ Thủy,

nh trong th i gian tiếp th o.

ục tiêu cụ t
-

ệ thống hóa c s l luận và thực tiễn về cho vay khách hàng cá nh n của

các ng n hàng thư ng m i;
1


- h n tích, đánh giá thực tr ng ho t động cho vay khách hàng cá nh n t i
h ng iao dịch ệ Thủy, i tcombank uảng

nh giai đo n 2016 - 2018;

- ề xuất các giải pháp nhằm tăng cư ng khả năng cho vay khách hàng cá nh n
t i h ng iao dịch ệ Thủy, i tcombank uảng
3. Đối tượng và p

nh đến năm 2025.

vi ng iên cứu

3.1. Đối tượng ng iên cứu
à nh ng vấn đề liên quan đến ho t động cho vay khách hàng cá nh n t i
h ng iao dịch ệ Thủy, i tcombank uảng

nh.

vi ng iên cứu
ể đ t được mục tiêu nghiên cứu, học viên đ tiến hành

Ế

- h m vi không gian:
nghiên cứu

ng cao chất lượng cho vay khách hàng cá nh n t i h ng giao dịch ệ
nh

́H

Thủy, i tcombank uảng

U

3.2.

- h m vi th i gian:
4.

ương p áp ng iên cứu c

luận văn

uảng

h ng giao dịch

ệ Thủy,

nh t các báo cáo t năm 2016 - 2018, các quyết định của

N

i tcombank

ược thu thập t

H

- Thông tin, số liệu thứ cấp:



+ ố liệu thứ cấp c n thiết cho đề tài sẽ được thu thập cho năm, t 2016 - 2018

- ố liệu s cấp:
ội dung điều tra:

iều tra để thu thập thông tin

O
̣C

+

nh và các c quan liên quan;

KI

g n hàng TMC ngo i thư ng uảng

ng cao chất lượng cho

vay khách hàng cá nh n t i h ng giao dịch ệ Thủy, i tcombank uảng
+

nh

ối tượng điều tra: Thông qua điều tra, ph ng vấn cán bộ nh n viên t i

H

h ng giao dịch ệ Thủy, i tcombank uảng

nh, các doanh nghiệp và khách hàng

ẠI

vay t i h ng giao dịch ệ Thủy, i tcombank uảng

nh thông qua phiếu điều tra.

gu n tài liệu s cấp phục vụ cho nghiên cứu được.

Đ

+ Quy mô mẫu:

iều tra ph ng vấn 50 ngư i. Trong đó:

 Cán bộ h ng giao dịch: 10 ngư i
 Cán bộ các doanh nghiệp vay cá nh n: 15 ngư i
 Cán bộ hà nước, ngư i d n vay cá nh n: 25 ngư i
ể đ t được mục tiêu nghiên cứu nêu trên, tác giả dự kiến sử dụng một số

phư ng pháp nghiên cứu như:
ố liệu liên quan trong luận văn được thu thập t các báo cáo qua các năm t i
h ng giao dịch ệ Thủy, Vietcombank

uảng

nh như: áo cáo tổng kết, báo cáo

kết quả ho t động kinh doanh, báo cáo tài chính, báo cáo ph n lo i nợ và trích lập, xử
2


l dự ph ng rủi ro, báo cáo tổng kết của
uảng

h ng giao dịch

ệ Thủy, Vietcombank

nh cũng như các tư liệu nghiên cứu hiện có về cho vay

C đ được đăng

tải trên các báo, t p chí và trên Int rn t…
- hư ng pháp ph n tích, đánh giá
+ Phương pháp so sánh bằng số tuyệt đối: là kết quả của phép tr gi a trị số
của kỳ ph n tích và kỳ ph n tích với kỳ gốc của các ch tiêu kinh tế.
hư ng pháp này sử dụng để so sánh số liệu năm báo cáo với số liệu năm trước
của các ch tiêu x m có biến động không và t m ra nguyên nh n biến động của các ch
tiêu kinh tế, t đó đề ra biện pháp kh c phục.

U

của kỳ ph n tích so với kỳ gốc của các ch tiêu kinh tế.

Ế

+ Phương pháp so sánh bằng số tương đối: à kết quả của phép chia gi a trị số

́H

hư ng pháp này d ng để làm rõ mức độ biến động của các ch tiêu kinh tế
trong một khoảng th i gian nào đó. o sánh tốc độ tăng trư ng của ch tiêu gi a các



năm và so sánh tốc độ tăng trư ng gi a các ch tiêu. T đó t m ra nguyên nh n và biện
pháp kh c phục.
ương p áp t ống kê

ô tả

H

-

N

à phư ng pháp sử dụng để thống kê kết quả trong các mẫu phiếu điều tra tr c
kiến cũng như thứ tự mức độ quan trọng của vấn đề

KI

nghiệm. ua đó biết tỷ lệ % các
nghiên cứu.

O
̣C

+ P ương p áp c uyên gi c uyên k ả
+

ương p áp s sán

hư ng pháp này d ng để so sánh các ch tiêu, mỗi ch tiêu phản ánh một khía

H

c nhkhác nhau của ho t động kinh doanh, hiệu quả huy động vốn t i h ng
i tcombank

ẠI

ệ Thủy,

uảng

iao dịch

nh. o sánh các ch tiêu này qua các năm hay gi a

Đ

các th i kỳ với nhau để thấy được sự tăng trư ng của các ch tiêu đánh giá.
5. C u t

cc

luận văn

goài ph n M đ u và

ết luận -

iến nghị, nội dung nghiên cứu của luận văn

g m có 0 chư ng:
Chư ng 1: C s l luận và thực tiễn về chất lượng cho vay khách hàng cá nh n
Chư ng 2: Thực tr ng chất lượng cho vay khách hàng cá nh n t i h ng
dịch ệ Thủy, i tcombank uảng
Chư ng :

iao

nh

ịnh hướng giải pháp nhằm n ng cao chất lượng cho vay khách

hàng cá nh n t i h ng iao dịch ệ Thủy, i tcombank uảng

3

nh


H N II. NỘI DUNG NGHI N C U
CHƯƠNG 1. CƠ SỞ
V

UẬN VÀ THỰC TIỄN V CH T Ư NG CHO

KHÁCH HÀNG CÁ NH N C

1.1. Ng n àng t ương
1.1.1. K ái ni

i và các

NG N HÀNG THƯƠNG

t đ ng c

Ng n àng t ương

ẠI

yếu

i

Cho đến th i điểm hiện nay có rất nhiều khái niệm về NHTM: Ở Mỹ:

g n

hàng thư ng m i là công ty kinh doanh tiền tệ, chuyên cung cấp dịch vụ tài chính và
ho t động trong ngành công nghiệp dịch vụ tài chính.
g n hàng thư ng

Ế

o luật ng n hàng của háp (19 1) cũng đ định ngh a:

U

m i là nh ng xí nghiệp hay c s mà nghề nghiệp thư ng xuyên là nhận tiền b c của

́H

công ch ng dưới h nh thức k thác, hoặc dưới các h nh thức khác và sử dụng tài



nguyên đó cho chính họ trong các nghiệp vụ về chiết khấu, tín dụng và tài chính .
Ở Việt Nam, theo Luật tổ chức tín dụng khoản 1 và khoản 7

iều 20 đ xác

H

định "tổ chức tín dụng là doanh nghiệp ho t động kinh doanh tiền tệ, làm dịch vụ ng n

N

hàng với nội dung nhận tiền gửi và sử dụng tiền gửi để cấp tín dụng, cung cấp các dịch

KI

vụ thanh toán" và trong các lo i h nh tổ chức tín dụng th "ng n hàng là một tổ chức
kinh doanh tiền tệ mà ho t động chủ yếu và thư ng xuyên là nhận tiền gửi của khách

O
̣C

hàng với trách nhiệm hoàn trả và sử dụng số tiền đó để cho vay, thực hiện các nghiệp
vụ chiết khấu và làm phư ng tiện thanh toán".[2]
TM là một trong nh ng định chế tài

H

T nh ng nhận định trên có thể thấy

chính mà đặc trưng là cung cấp đa d ng các dịch vụ tài chính với nghiệp vụ c bản là

ẠI

nhận tiền gửi, cho vay và cung ứng các dịch vụ thanh toán. goài ra,

TM c n cung

Đ

cấp nhiều dịch vụ khác nhằm thoả m n tối đa nhu c u về sản ph m dịch vụ của x hội.
1.1.2. C ức năng c

ng n àng t ương

i

1.1.2.1. C ức năng t ung gi n t n dụng
Chức năng trung gian tín dụng được x m là chức năng quan trọng nhất của
ng n hàng thư ng m i. Khi thực hiện chức năng trung gian tín dụng,

TM đóng vai

tr là c u nối gi a ngư i th a vốn và ngư i có nhu c u về vốn. Với chức năng này,
ng n hàng thư ng m i v a đóng vai tr là ngư i đi vay, v a đóng vai tr là ngư i cho
vay và hư ng lợi nhuận là khoản chênh lệch gi a l i suất nhận gửi và l i suất cho vay
và góp ph n t o lợi ích cho tất cả các bên tham gia: ngư i gửi tiền và ngư i đi vay.[4]
4


1.1.2.2. C ức năng t ung gi n t
Ởđ y

n t án

TM đóng vai tr là thủ quỹ cho các doanh nghiệp và cá nh n, thực

hiện các thanh toán th o yêu c u của khách hàng như trích tiền t tài khoản tiền gửi
của họ để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ hoặc nhập vào tài khoản tiền gửi của
khách hàng tiền thu bán hàng và các khoản thu khác th o lệnh của họ. Các

TM

cung cấp cho khách hàng nhiều phư ng tiện thanh toán tiện lợi như séc, ủy nhiệm chi,
ủy nhiệm thu, thẻ r t tiền, thẻ thanh toán, thẻ tín dụng… T y th o nhu c u, khách
hàng có thể chọn cho m nh phư ng thức thanh toán ph hợp. Nh đó mà các chủ thể
kinh tế không phải gi tiền trong t i, mang th o tiền để gặp chủ nợ, gặp ngư i phải
g n hay xa mà họ có thể sử dụng một phư ng thức nào đó để thực

Ế

thanh toán d

U

hiện các khoản thanh toán. Do vậy các chủ thể kinh tế sẽ tiết kiệm được rất nhiều chi

́H

phí, th i gian, l i đảm bảo thanh toán an toàn. Chức năng này vô h nh chung đ th c



đ y lưu thông hàng hóa, đ y nhanh tốc độ thanh toán, tốc độ lưu chuyển vốn, t đó
góp ph n phát triển kinh tế.[4]
ti n

H

1.1.2.3. C ức năng t

TM.

N

T o tiền là một chức năng quan trọng, phản ánh rõ bản chất của ng n
triển của m nh, các

KI

Với mục tiêu là t m kiếm lợi nhuận như là một yêu c u chính cho sự t n t i và phát
TM với nghiệp vụ kinh doanh mang tính đặc th của m nh đ

O
̣C

vô h nh chung thực hiện chức năng t o tiền cho nền kinh tế. Chức năng t o tiền được
thực thi trên c s hai chức năng khác của

TM là chức năng tín dụng và chức năng

H

thanh toán. Thông qua chức năng trung gian tín dụng, ng n hàng sử dụng số vốn huy
động được để cho vay, số tiền cho vay ra l i được khách hàng sử dụng để mua hàng

ẠI

hóa, thanh toán dịch vụ trong khi số dư trên tài khoản tiền gửi thanh toán của khách

Đ

hàng vẫn được coi là một bộ phận của tiền giao dịch, được họ sử dụng để mua hàng
hóa, thanh toán dịch vụ…

ới chức năng này, hệ thống

TM đ làm tăng tổng

phư ng tiện thanh toán trong nền kinh tế, đáp ứng nhu c u thanh toán, chi trả của x
hội. ng n hàng thư ng m i là một tổ chức tín dụng mà ho t động chủ yếu là kinh
doanh tiền tệ.[6]
1.1.3. Các

t đ ng c

yếu

1.1.3.1. H t đ ng uy đ ng vốn
uy động vốn là ho t động g n hàng nhận tiền gửi, đi vay của các cá nh n, tổ
chức có tiền mặt, tài sản t m th i nhàn rỗi chưa d ng đến và cho vay l i đối với nh ng
5


ngư i thiếu vốn, có nhu c u về vốn để m rộng sản xuất kinh doanh trong nền kinh tế.
ối với các

g n hàng thư ng m i th ho t động huy động vốn bao g m các ho t

động sau:
(1) Ng i p vụ uy đ ng ti n gửi Tiền gửi là nền tảng cho sự thịnh vượng và
phát triển của g n hàng.

ng th i nó cũng là khoản mục duy nhất trên bảng c n đối

kế toán gi p ngư i đọc, các nhà nghiên cứu ph n biệt với các lo i h nh doanh nghiệp
khác trong nền kinh tế. Mặt khác nó là ngu n vốn chính cho các khoản vay, c s h nh
thành nên lợi nhuận của g n hàng. hi huy động tiền gửi, các g n hàng phải duy tr
một tỷ lệ dự tr b t buộc để đảm bảo khả năng thanh toán, ph n c n l i có thể d ng để

Ế

cho vay hoặc đ u tư. Cung tiền gửi chủ yếu có được là tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi
d n cư

́H

 Tiên gửi tiẽt ki

U

thanh toán của cá nh n, doanh nghiệp và các tổ chức trong nền kinh tế.[9]



+ Tài khoản tiền gửi tiết kiệm đự c lập ra để thu h t ngu n vốn của nh ng
ngư i muốn dành riêng một ph n thu nhập cho nh ng mục tiêu hay dự định trong
i suất áp dụng cho lo i tiền này cao h n nhiều so với tiền gửi d ng cho

H

tư ng lai.

N

giao dịch, nhưng so v i ngu n tiền gửi giao dịch th nó ổn định, chi phí quản l , duy tr

KI

l i thấp h n nhiều.

+ Thông thư ng tiền giử tiết kiệm của d n cư có thể chia thành

lo i, k ng n

O
̣C

h n (dưới 12 tháng), trung h n (t 12 tháng đến 60 tháng), dài h n (trên 60 tháng).
Thực tế cho thấy tiền nhàn rỗi trong d n cư là rất lớn, đặc biệt khi mà đ i sống trong

H

d n cư ngày càng được n ng cao, cải thiện th lượng tiền này càng tăng và nhu c u tiết
kiệm cho tư ng lai là một điều tất yếu. Tiền của họ bảo quản dưới nhiều h nh thức

ẠI

khác nhau song chủ yếu là gửi vào các

g n hàng, b i ch có các két s t của

g n

Đ

hàng mới đủ độ an toàn, uy tín và đảm bảo khả năng sinh l i cho họ.
 Ti n gửi t

n t án

y là khoản tiền mà cá nh n, tổ chức tín dụng gửi vào tài khoản của m nh t i
g n hàng, nh

g n hàng thanh toán và gi hộ. Các h nh thức mà doanh nghiệp

thanh toán qua hệ thông

g n hàng thư ng m i rất đa d ng, phong ph như: thanh

toán bằng thẻ, thanh toán bằng séc, hối phiếu, thư ng phiếu, uỷ nhiệm thu, uỷ nhiệm
chi, thanh toán quốc tế,... điều này mang l i cho khách hàng rất nhiều thuận lợi và tiện
ích, an toàn, tiết kiệm về th i gian và chi phí giao dịch so với h nh thức thanh toán
bằng tiền mặt. Trong quá tr nh đợi thanh toán, số tiền này có thể nhàn rỗi, thanh toán
6


c n dư các

g n hàng thư ng m i đều có thể sử dụng để cho các khách hàng khác

vay, hoặc cho chính khách hàng đó vay dưới h nh thức thấu chi, về nguyên t c th tiền
gi thanh toán không được hư ng l i suất b i ch ng là ngu n vốn có tính ổn định
thấp, mặt khác qủa tr nh thanh toán

g n hàng đ cung cấp dịch vụ miễn phí cho

khách hàng của m nh, nhưng để khuyến khích ngư i gửi tiền và c nh tranh với các
g n hàng khác họ thư ng trả cho họ một khoản l i suất nh .
 Ti n gửi có kì

nc

d

n ng i p tổ c ức xã

i

Mục đích sử dụng vốn của các doanh nghiệp, tổ chức trong nền kinh tế là khác
nhau.

g n hàng muốn gi p họ tránh t nh tr ng l ng phí vốn trong th i gian nhàn rỗi

ph hợp với mục đích sử dụng vốn của m nh.

U

gư i gửi tự tính toán các k h n gửi tiền sao cho
ối với lo i tài khoản này ngư i gửi
hi c n thiết họ có thể đến ng n



không được phép d ng như tài khoản thanh toán.

́H

ng n h n, trung h n, đến dài h n.

Ế

đ cung cấp họ một danh mục kỳ h n tiền gửi có l i suất cao tư ng đối đa d ng, t

hàng r t tiền ra nhưng khi r t l i suất họ nhận được sẽ không cao bằng l i suất k h n.

H

Thông thư ng đ y là các khoản tiền gửi có quy mô lớn của chính phủ, doanh nghiệp
các Ng n àng k ác

KI

 Ti n gửi c

N

trong và ngoài nước.

ối với ho t động thanh toán trong nước th đ y là khoản tiền mà các

g n

O
̣C

hàng thư ng m tài khoản t i một g n hàng thư ng m i khác đáp ứng nhu c u thanh
toán cho các khách hàng của m nh diễn ra trong ngày, đến cuối phiên giao dịch các

H

ng n hàng thanh toán b tr với nhau thông qua tài khoản tiền gửi t i

g n hàng



nước. C n với ho t động thanh toán quốc tế th các g n hàng này phải có quan hệ đ i

ẠI

l thanh toán.

Đ

(2) Ng i p vụ đi v y c

Ng n àng t ương

i: Tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi

giao dịch là ngu n vốn quan trọng t o lập nên ng n quỹ, cung cấp vốn đ u tư mang l i
lợi nhuận cho

g n hàng thư ng m i. Tuy nhiên, các nhà quản l sẽ làm g nếu sự

tăng trư ng của ngu n vốn huy động trên là không mấy khả quan, không thể đáp ứng
nhu c u đi vay của khách hàng?

ể kh c phục t nh tr ng này họ thư ng tiến hành các

ho t động sau:
 V y từ Ng n àng t ung ương
ai tr của

g n hàng Trung Ư ng là rất lớn trong nền kinh tế. Một mặt nó

đóng vài tr điều tiết kinh tế v mô thông qua chính sách tiền tệ, chính sách tài khoá
7


quốc gia. Mặt khác nó là

g n hàng của các

g n hàng trong nền kinh tế.

g n hàng

nhà nước đưa ra t lệ dự tr b t buộc, dự tr thanh toán chung đối với các

g n hàng

và họ phải nộp số tiền này vào tài khoản của m nh m t i
Trong trư ng hợp các
toán họ thư ng vay

g n hàng Trung Ư ng.

g n hàng thư ng m i dự tr thiếu, không có khả năng thanh
g n hàng Trung Ư ng dưới nhiều h nh thức chủ yếu là: chiết

khấu, tái chiết khấu... các giấy t có giá. Trong trư ng hợp các g n hàng thư ng m i
không có giấy t có giá th
dụng.

o t động của

g n hàng Trung ư ng cho họ vay dưới d ng h n mức tín

g n hàng Trung ư ng không phải v mục đích lợi nhuận, mục

đích chính của họ là duy tr sự ổn định của nền kinh tế, gi p cho hệ thống ng n hàng
 V y từ các tổ c ức t n dụng k ác
g n hàng không vay được t

g n hàng thư ng m i với nhau.

nh thức vay này diễn ra gi a



có thể vay các tổ chức tín dụng khác trong nền kinh tế.
các

g n hàng Trung ư ng họ

́H

Trong trư ng hợp các

U

Ế

ho t động và phát triển bền v ng tránh t nh tr ng đổ v của hệ thống tài chính.

i suất cho vay do các bên tự đàm phán thoả

H

thuận, quy tr nh vay tư ng đối nhanh chóng thuận lợi, nhưng nh n chung các g n hàng

N

thư ng m i không mặn mà l m với h nh thức này b i l i suất của nó là tư ng đối cao,
 V y t ên t

KI

nên nó ch là sự lựa chọn thứ 2 sau g n hàng Trung ư ng nếu vay nóng để thanh toán.
t ường vốn

dài h n.

O
̣C

Thị trư ng vốn là thị trư ng giao dịch, mua bán các công cụ tài chính trung và
hác với công cụ trên thị trư ng tiền tệ, các công cụ trên thị trư ng vốn có

H

mức độ biến động giá m nh h n, tính thanh khoản thấp h n, do vậy mức độ rủi ro lớn
h n và lợi tức thư ng cao h n.

g n hàng thư ng m i tiến hành ho t động vay vốn

ẠI

trên thị trư ng này thông qua các công cụ: k phiếu, trái phiếu, tín phiếu.[9]

Đ

(3) Các ngu n vốn v y k ác:

goài các ngu n vốn trên ng n hàng có thể sử

dụng các ngu n vốn khác như: vẩn uỷ thác : là ngu n vốn

g n hàng có được khi nó

thực hiện các dịch vụ uỷ thác: uỷ thác cho vay, uỷ thác đ u tư, ...; tiền dùng thanh toán
trong nước và quốc tể: séc, /C,..
1.1.3.2. H t đ ng sử dụng vốn
o t động chính của các

g n hàng là huy động vốn và sử dụng các đ ng vốn

đó sao cho có hiệu quả, mang l i khả năng sinh l i cao nhất cho g n hàng. au đ y là
các ho t động sử dụng vốn của g n hàng thư ng m i
(1) Ng n quỹ:

g n hàng có nhiều quỹ, mỗi quỹ đều có mục đích sử dụng
8


riêng.

gu n vốn mà

g n hàng huy động được một ph n dự tr t i

g n hàng để

đảm bảo khẳ năng thanh toán đối v i các khoản tiền mà khách hàng yêu c u r t tiền
không báo trước. ên c nh đó
giử vào tài khoản của

g n hàng c n gửi tiền vào các

g n hàng t i

buộc nhất định th o yêu c u của

g n hàng khác như:

g n hàng Trung ư ng th o một tỷ lệ dự trự b t

g n hàng Trung ư ng, gửi tiền vào các

khác để đảm bảo khả năng thanh toán gi a các

g n hàng.

g n hàng

y là khoản tiền không

sinh l i hoặc nếu có th rất nh b i mục đích của việc sử dụng các đ ng vốn này là
đảm bảo khả năng thanh toán của g n hàng.[10]
u tư là một trong nh ng ho t động quan trọng của

g n hàng. Danh mục đ u tư của

hàng rất đa d ng, nó bao g m một số ho t động đ u tư sau:

g n

án:Chứng khoán là lo i tài sản có tính thanh khoản rất

́H

 Đ u tư c ứng k

Ế

thư ng m i, nó mang l i lợi nhuận rất lớn cho

g n hàng

U

(2) Đ u tư:



cao dễ dàng chuyển sang tiền mặt nếu thấy c n thiết. g n hàng đ u tư vào lo i tài sản
này nhằm mục đích đảm bảo tính thanh khoản cho toàn hệ thống và sinh l i do s h u
g n hàng thư ng gi là: Trái phiếu

H

các chứng khoán đó. Các lo i chứng khoán mà

N

của chính phủ, tín phiếu kho b c, trái phiếu của các chính quyền địa phư ng,..., các
mức độ v a phải. ó có nhiều lo i được chia th o th i gian: ng n h n, trung h n,

dài h n.

u tư vào chứng khoán của các công ty. Chứng khoán này có mức độ rủi ro

O
̣C

l i

KI

lo i này thư ng là lo i trái phiếu có độ an toàn rất cao, mức độ rủi ro thấp và mức sinh

cao h n với chứng khoán của chính phủ, chứng khoán của chính quyền địa phư ng,...

H

nhưng mức độ và khả năng sinh l i của nó l i cao h n. Thông thư ng th

g n hàng

thư ng đ u tư vào chứng khoán của các công ty ho t động tốt, có thư ng hiệu trên thị

ẠI

trư ng, b i đó là các lo i chứng khoán có tính thanh khoản cao, tỷ lệ sinh l i ổn định.

Đ

 Đầ

ô

r



:

y là ho t động

g n hàng tham gia góp vốn

đ u tư vào các công tr nh, dự án,...của các công ty, tổ chức, Chính phủ.

ọ phải tiến

hành các ho t động ph n tích th m định dự án để thấy được tính khả thi, mức độ sinh
l i.

hi dự án, công tr nh, đi vào ho t động, kết toán, căn cứ vào tỷ lệ vốn đ u tư,

g n hàng sẽ nhận được lợi nhuận t kết quả của việc đ u tư đó. o t động này mang
l i cho

g n hàng lợi nhuận tư ng đối cao so với ho t động đ u tư chứng khoán,

nhưng bên c nh đó nó cũng chứa đựng đ y rủi ro.

ếu ho t động th m định không

được triển khai đ ng bộ, thiếu chính xác và tất nhiên là rủi ro là điều không thể tránh
kh i.[10]
9


o t động cho vay là ho t động chiếm t 1/2 đến / tổng số

(3) Cho vay:

ngu n vốn huy động của
ngành

g n hàng.

ó t o ra khoảng 55% - 60% lợi nhuận của

g n hàng. Tiền cho vay là: món nợ mà cá nh n, tổ chức nh n được t

hàng nhưng đối v i các

g n

g n hàng nó là tài sản và họ nhận được lợi nhuận, thu nhập

t tài sản đó. Các khoản cho vay bao g m: cho vay tiêu d ng, cho vay sản xuất, cho
vay b t động sản, thư ng m i, nông nghiệp,... g n hàng sẵn sàng cung cấp vốn cho
các cá nh n, tổ chức nếu họ thoả m n điều kiện vay. ợi nhuận thu về t các món vay
là rất lớn nhưng bên c nh đó nó chưa dựng khá nhiều rủi ro, đó là rủi ro mất vốn, rủi
ro l m phát, ...

vậy, khi cho vay

g n hàng c n phải bám sát công tác th m định,

Ế

giám sát thư ng xuyên ho t động sử dụng vốn kinh doanh của khách hàng, lập các quỹ

U

dự ph ng nhằm h n chế tối thiểu các tổn thấp có thể g y ra cho g n hàng.[10]

́H

(4) H t đ ng k ác: o t động dịch vụ trung gian bao g m 2 ho t động chính
 H t đ ng t



là ho t động: Thanh toán, chuyển tiền và ho t động bảo quản hộ tài sản.
n t án c uy n ti n: C ng với sự phát triển khoa học, k
g n hàng th các dịch vụ thanh toán, chuyển tiền cũng phát

H

thuật áp dụng vào ngành

N

triển rất nhanh chóng, nó gi p cho ngư i sử dụng có thể thanh toán, chuyển tiền một
biệt là rất an toàn.

nh thức này bao g m: éc,

T,

C, /C, thanh toán bằng

o t động này rất thuận lợi cho thanh toán quốc tế phục vụ cho nhu c u xuất

O
̣C

thẻ,...

KI

các rất nhanh chóng, tiết kiệm được chi phí vận chuyển, chi phí về th i gian và đặc

nhập kh u các hàng hoá, dịch vụ mang l i rất nhiều tiện ích cho khách hàng, c n ng n

H

hàng thu được phí dịch vụ.
 Bả quản

tài sản: à ho t động được ng n hàng thực hiện dựa trênuy tín,

ẠI

trách nhiệm, khả năng bảo mật, an toàn của m nh đối với khách hàng. ọ thực hiện lưu

Đ

tr vàng, các giấy t có giá, các tài sản khác cho khách hàng bằng két s t của m nh.
Tuy nhiên ngày nay dịch vụ này ít khi được khách hàng sử dụng v ch ng không có
khả năng mang l i lợi nhuận, l i suất cho khách hàng nên họ thư ng đổi thành tiền mặt
để gửi vào ng n hàng hư ng l i suất.[10]
1.2. Cơ sở l luận v c
1.2.1. K ái ni

v y k ác

cho vay cá n

àng cá n

n

n

Cho vay: là h nh thức vay mượn có hoàn trả.

gư i cho vay như ng quyền sử

dụng vốn cho ngư i đi vay. au một th i gian nhất định ngư i vay phải trả cả vốn và
l i cho ngư i cho vay, như đ thảo thuận.
10


Cho vay ng n hàng là quan hệ vay mượn gi a
chức trong nền kinh tế.

g n hàng với các cá nh n, tổ

g n hàng là ngư i cho vay, họ như ng quyền sử dụng vốn

cho các cá nh n, tổ chức,...sau một th i gian sử dụng vốn của g n hàng họ phải trả cả
vốn và l i cho

g n hàng như đ thoả thuận. Các h nh thức tín dụng của

g n hàng

thư ng m i rất đa d ng.
Th o khoản 1 , điều

uật các tổ chức tín dụng năm 2010: cấp tín dụng là

thỏa thuận để tồ chức, cá nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết sử dụng một
khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ cho vay, chiết khâu, cho thuê
tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ tín dụng khác”.



Ế

vậy tín dụng có thể thể hiện dưới các h nh thức khác nhau: Tín dụng bằng tiền (cho

U

vay), tín dụng bằng tài sản (cho thuê bằng tài chính), tín dụng bằng ch tín (bảo l nh).
TM. Do đó thuật ng tín dụng và cho vay thư ng được



t trọng lớn nhất t i các

́H

Tuy nhiên trong ho t động tín dụng th cho vay là ho t động quan trọng nhất và chiếm
d ng đan x n và thay thế cho nhau.[5]

lo i: Tín

H

ếu căn cứ vào các chủ thể vay vốn, tín dụng có thể được chia làm

hư vậy, tín dụng cá nhân là các khoản cho vay nhằm tài

KI

cho các tổ chức tài chính.

N

dụng doanh nghiệp (tín dụng bán buôn), tín dụng cá nh n (tín dụng bán lẻ), và tín dụng
trợ cho nhu c u vốn của cá nh n hộ gia đ nh.

hu c u vốn cá nh n, hộ gia đ nh chủ

O
̣C

yếu là nhu c u về cư trủ, mua s m, sửa ch a, x y dựng nhà cửa; nhu c u mua s m tiện
nghi: ô tô, x máy…, nhu c u chi tiêu hàng ngày; nhu c u đào t o, y tế, giáo dục; nhu
1.2.2. Đ c đi

H

c u phát triển sản xuất kinh doanh quy mô gia đ nh...
c

t n dụng cá n

n

ẠI

Tín dụng cá nh n là một lo i h nh tín dụng, v vậy nó mang đ y đủ đặc điểm

Đ

chung của tín dụng.

- Thứ nhất, tín dụng dựa trên c s l ng tin,

g n hàng ch cấp tín dụng cho

khách hàng, cá nh n hay doang nghiệp khi có l ng tin vào việc khách hàng sẽ sử dụng
vốn vay đ ng mục đích đ cam kết trong hợp đ ng tín dụng, hiệu quả và có khả năng
trả nợ (gốc và l i) đ ng h n.
- Thứ hai, tín dụng là việc chuyển nhượng một lượng giá trị có th i h n.

g n

hàng là trung gian tài chính, v a đóng vai tr là ngư i đi vay, v a đóng vai tr là
ngư i cho vay.

gu n vốn ng n hàng sử dụng cho vay được lấy t ngu n vốn huy

động, do vậy, tất cả các khoản tín dụng ng n hàng cấp cho khách hàng đều phải có
11


th i h n, đảm bảo cho ng n hàng có thể hoàn trả v n huy động.

ể xác định th i h n

cho vay họp l , ng n hàng phải căn cứ vào tính chất có th i h n ngu n vốn của m nh
và quá tr nh lu n chuyển vốn của đối tượng cho vay. ếu ngu n vốn của ng n hàng ổn
định th th i h n cho vay có thể dài h n; và ngược l i nếu ngu n vốn của ng n hàng
không ổn định và kỳ h n ng n, ng n hàng ch có thể cho vay với th i h n ng n để đảm
bảo khả năng thanh toán.

ng th i, th i h n cho vay phải ph hợp với chu kỳ lu n

chuyển vốn của đối tượng vay.

ếu th i h n cho vay nh h n chu kỳ lu n chuyển vốn

của ngư i đi vay, khi đó đến kỳ trả nợ mà khách hàng vẫn chưa có ngu n để trả nợ,
g y khó khăn cho khách hàng.

hưng nếu th i h n vay dài h n chu kỳ lu n chuyển
ối với khách hàng cá

U

khó có thể kiểm soát được, g y nhiều rủi ro cho ng n hàng.

Ế

vốn, khách hàng rất có thể sử dụng vốn vay không đ ng mục đích vay, ng n hàng rất



trang trải cho các nhu c u tiêu d ng c n thiết.

́H

nh n, th i h n vay thư ng là ng n và trung h n v các khoản vay thư ng nh , nh m
- Thứ ba, tín dụng là sự chuyển nhượng t m th i một giá trị trên nguyên t c
y chính là thuộc tính riêng của tín dụng.

gư i đi vay phải

H

hoàn trả cả gốc lẫn l i.

N

trả thêm khoản l i ngoài gốc, là chi phí của việc sử dụng vốn vay, đ y là ngu n để
ể thực hiện nguyên

KI

ng n hàng b đ p chi phí ho t động, cũng như t o ra lợi nhuận.

t c này, ng n hàng phải xác định l i suất thực dư ng, hay l i suất danh ngh a phải lớn

O
̣C

h n t lệ l m phát (l i suất thực = l i suất danh ngh a - t lệ l m phát).[14]
goài ra, tín dụng cá nh n c n mang một số đặc điểm như:
uy

ô

uy mô các khoản vay nh nhưng số lượng các khoản vay lớn. Các

H

-

khoản tín dụng cấp cho khách hàng cá nh n tư ng đối nh so với tín dụng cấp cho
u hết khách hàng t m đến ng n hàng khi đ có số vốn tư ng đối và

ẠI

doanh nghiệp.

Đ

ch bổ sung ph n c n thiếu. Tuy nhiên đối tượng vay là tất cả các cá nh n trong x hội
với nhu c u hết sức đa d ng. Do đó tổng quy mô các khoản tín dụng cá nh n cũng là
rất lớn.
nghiệp.

ãi su t:

i suất cho vay cá nh n thư ng cao h n cho vay đối với doanh

ối với các khoản vay cá nh n, ng n hàng thư ng tốn nhiều chi phí cho việc

xác định th m định và phê duyệt vay. số lượng các khoản vay th rất lớn, nhưng quy
mô mỗi khoản vay l i nh .

ể b đ p chi phí và thu lợi nhuận, ng n hàng thư ng đặt

ra mức l i suất cao h n so với cho vay doanh nghiệp. Tuy nhiên, khách hàng thư ng
quan t m đến số tiền m nh phải trả h n là l i suất mà m nh phải chịu.
12


- N u c u v y:

hu c u vay của khách hàng cá nh n thư ng nh y cảm th o

chu kỳ kinh tế, tăng lên khi nền kinh tế m rộng và giảm xuống khi nền kinh tế suy
thoái.

goài ra, nhu c u vay c n phụ thuộc nhiều vào hai biến số là mức thu nhập và

tr nh độ học vấn của ngư i vay.
- Ngu n t ả nợ:
thu nhập của họ.

gu n trả nợ của khách hàng chủ yếu phụ thuộc vào ngu n

gu n trả nợ này có thể có nh ng biến động lớn, phụ thuộc vào quá

tr nh làm việc, kỹ năng và kinh nghiệm đối với công việc của họ. ự kiểm soát các
ngu n thu này nhiều khi rất khó khăn.

- R i

: Các khoản vay cá nh n thư ng có độ rủi ro cao h n cho vay với

U

Ế

doanh nghiệp. Chất lượng thông tin tài chính do khách hàng cung cấp thư ng không
cao. Tư cách khách hàng là yếu tố quan trọng, quyết định sự hoàn trả của khoản vay,

́H

song nó l i là yếu tố định tính, rất khó xác định. goài ra, do ngu n trả nợ của cá nh n



chủ yếu t thu nhập của ngư i vay, có thể có nh ng biến động lớn.
của khách hàng c n phụ thuộc vào t nh tr ng sức kh

hả năng trả nợ

của khách hàng, đặc biệt nếu

H

ngư i vay chết ng n hàng sẽ khó có thể thu h i nợ. Do vậy các khoản tín dụng cá nh n

1.2.3.1. V i t

c

c
c

v y k ác
c

v y k ác

O
̣C

1.2.3. V i t

KI

các khoản vay có tài sản đảm bảo.

N

luôn được quản l chặt chẽ và linh ho t, đảm bảo an toàn cho ng n hàng và thư ng là
àng cá n
àng cá n

n
n đối với k ác

àng

hu c u đa d ng và phong phủ luôn vượt quá khả năng tích lũy trong hiện t i.

H

việc đáp ứng các nhu c u gi p cho đ i sống con ngư i không ch được cải thiện mà

ẠI

c n d n được n ng cao, có khả năng t o ra một năng suất lao động mới cao h n.
Cuộc sống con ngư i luôn t n t i nh ng nhu c u về vật chất và tinh th n, nh ng

Đ

nhu c u đó ngày càng đa d ng và cao h n b t đ u t nh ng hàng hoá thiết yếu r i đến
nh ng hàng hoá xa x h n c ng với sự phát triển của nền kinh tế. hưng việc th a m n
nh ng nhu c u đó l i phụ thuộc vào khả năng thanh toán hiện t i.
Ở một ch ng mực nào đó, tín dụng cá nh n gi p cho các khách hàng linh ho t h n
trong việc giải quyết vấn đề th a m n nhu c u của bản th n. Thay v phải tích lũy đủ vốn
hiện t i để thực hiện kế ho ch của bản th n, ngư i tiêu d ng sẽ khéo léo phối hợp gi a
thoả m n nhu c u hiện t i với khả năng thanh toán hiện t i và tư ng lai. gh a là họ sẽ
tiêu d ng trước bằng cách lựa chọn phư ng án vay vốn ng n hàng r i tích lũy và hoàn trả
sau cho ng n hàng.
13


ai tr này hết sức có

ngh a đối với nh ng trư ng hợp mua s m các hàng hoá

thiết yếu có giá trị cao như nhà cửa, x h i… hay chi tiêu cấp bách như ốm đau, bệnh
tật, ma chay, cưới h i... Trong nh ng trư ng hợp này, thay v bế t c hoặc phải t m đến
nh ng khoản vay nóng ngoài ng n hàng với l i suất cao ngất ngư ng, th khách hàng
có thể an t m vay vốn t ng n hàng với l i suất và th i h n vay hợp l .
iều này được thể hiện rõ nét nhất t i các nước phát triển v thông qua các khoản
cấp tín dụng của ng n hàng hết sức nhanh chóng và thuận tiện th khách hàng h u như
được đáp ứng các nhu c u cá nh n thiết yếu của cuộc sống như mua nhà, mua ô tô, học
tập, du lịch... góp ph n n ng cao chất lượng cuộc sống.
TM tài trợ vốn cho ho t động sản

Ế

goài ra, tín dụng cá nh n c n là kênh các

ới điều kiện cấp tín dụng đ n giản h n

́H

n ng cao khả năng c nh tranh trong ngành.

U

xuất kinh doanh của các hộ gia đ nh gi p họ có điều kiện để m rộng quy mô sản xuất,



đối với khách hàng doanh nghiệp, tín dụng cá nh n ph hợp với h nh thức kinh doanh
nh lẻ, ph hợp với đặc tính và tập quán kinh doanh của đối tượng này.
nặng l i.

H

M rộng tín dụng cá nh n qua các ng n hàng làm giảm hiện tượng cho vay
ối với các nước có hệ thống ng n hàng chậm phát triển như nước ta hiện

N

nay, cho vay nặng l i vẫn đang t n t i để đáp ứng không ch nhu c u sản xuất của cá

KI

nh n mà c n dấp ứng nhu c u tiêu d ng nhất là cá nhu c u thiết yếu nhất như: y tế,

O
̣C

giáo dục...
Trong truyền thống

ông, nhất là sau khi trải qua các năm tháng chiến tranh,

H

đói nghèo ngư i d n có xu hướng tiết kiệm cao để đề ph ng các rủi ro trong tư ng lai,
hoặc chu n bị một nền giáo dục tốt nhất cho con cái.
c

ẠI

1.2.3.2. V i t

c

v y k ác

àng cá n

n đối với ng n àng

Đ

hằm tăng cư ng mối quan hệ với khách hàng, t đó ng n hàng có thể m rộng

các dịch vụ khác với khách hàng cá nh n như tăng khả năng huy động tiền gửi, dịch vụ
thanh toán, tư vấn...

y là kênh mark ting hiệu quả đối với ng n hàng, tăng khả năng

c nh tranh giành thị ph n của ng n hàng trên thị trư ng tài chính.
T o điều kiện đa d ng hóa ho t động kinh doanh, nh đó n ng cao lợi nhuận và
ph n tán rủi ro của ng n hàng. Các khoản vay cá nh n tuy có quy mô nh nhưng số
lượng l i khá lớn, do vậy tổng quy mô tài trợ cũng rất lớn.

ng th i l i suất áp dụng

đối với khách hàng cá nh n thư ng cao h n so với khách hàng doanh nghiệp để b đ p
chi phí cho vay nên các khoản vay cá nh n đóng góp một ph n lợi nhuận không nh
trong tổng lợi nhuận của ng n hàng.
14


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×