Tải bản đầy đủ

Toán lớp 6 02 03 tập hợp STN, ghi số TN

Toán Họa 1

[Document title]

PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 6

PHIẾU SỐ 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Bài 1: Một số tự nhiên thay đổi như thế nào nếu ta viết thêm:
a) Chữ số 0 vào cuối số đó?
b) Chữ số 9 vào cuối số đó?
Bài 2: Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 1 vào trước số đó thì ta
được một số mới gấp 6 lần số cũ.
Bài 3: Tìm số tự nhiên có 3 chữ số mà chữ số hàng trăm là 7. Nếu chuyển chữ số 7 này
sang hàng đơn vị và giữ nguyên vị trí của các chữ số còn lại, thì ta được số mới bé hơn số
cũ là 279 đơn vị.
Bài 4: Tìm số có 2 chữ số biết rằng tổng hai số đó bằng 9 và nếu đổi chỗ hai chữ số đó cho
nhau ta được số mới lớn hơn số cũ 63 đơn vị.
Bài 5: Tìm một số có năm chữ số biết rằng nếu viết chữ số 7 đằng trước số đó thì được số
lớn gấp 5 lần số có được bằng cách viết thêm chữ số 7 vào đằng sau chữ số đó.
Bài 6. Một số gồm ba chữ số có tận cùng là chữ số 7, nếu chuyển chữ số 7 đó lên đầu thì
được một số mới mà khi chia cho số cũ thì được thương là 2 dư 21. Tìm số đó.

Bài 7. Tính giá trị các biểu thức sau :
a) 2  4  6    998
b) 1  3  5    997
c) 1  5  9    1001
d) 2  9  16    7352
Bài 8. Tìm x , y biết dãy tính có 40 số hạng và : 1  9  17  25  ..  x  y
Bài 9. Cho dãy số: 3 ; 18 ; 48 ; 93 ; 153 ; ....
a) Tìm số thứ 100 của dãy.
b) Số 11703 có phải là một số của dãy không? Vì sao?
Bài 10.
a) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 4?
b) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số thỏa mãn có chữ số hàng đơn vị là 4 và chia hết
cho 3?

1

Phiếu Bài Tập Dành Cho Học Sinh Khá Giỏi - Học Môn Toán 6


Toán Họa 2

[Document title]

PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 6
Hướng dẫn giải

Bài 1:
a. Tăng lên 10 lần
b.Gấp lên 10 lần và thêm 9 đơn vị.
Bài 2: HD : Gọi số cần tìm là ab , điều kiện 1  a  9; 0  b  9 . Ta có
1ab  6 ab  100  ab  ab  5 ab  ab  20

Bài 3: HD :
7ab  ab 7  279  700  ab  ab.10  7  279  ab  46

Bài 4: HD:
ab  9 
  b  8 ; a  1 . Vậy số cần tìm là 18
ab  63  ba 
Bài 5: HD:
Gọi số cần tìm là x  abcde 0  a, b, c, d, e  9; a  0
Theo đề ra ta có: 7abcde  5.abcde 7



 700000  abcde  5. 10.abcde  7



Hay 700000  x  5. 10.x  7
 49.x  699965  x  14285

Vậy số cần tìm là 14285
Bài 6. HD: Gọi số cần tìm là ab 0  a, b  9; a  0
Theo đề ra ta có: 7ab  ab 7.2  21





 700  ab  2. 10.ab  7  21
 700  ab  20.ab  14  21
 19.ab  665  ab  35

Vậy số cần tìm là 35

2

Phiếu Bài Tập Dành Cho Học Sinh Khá Giỏi - Học Môn Toán 6


Toán Họa 3

[Document title]

PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 6

Bài 7. HD:
a) Số các số hạng là

b) Số các số hạng là

c) Số các số hạng là

d) Số các số hạng là

Bài 8. HD:

 988  2 
2

997  1
2

 1  251 . Tổng

4

7352  2
7

Tổng : y 

2

 1  499 . Tổng :

1001  1

Số số hạng:

998  2.499

 1  499 . Tổng :

997  1.499

8

2

1001  1 .251

 1  1051 . Tổng :

x  1

 249500

2

 249001

 125751

7352  2.1051
2

 3864527

 1  40  x  313

313  1.40
2

 6280

Bài 9. HD:
Số hạng 1:

3  3  15.0

Số hạng 2:

18  3  15.1

Số hạng 3:

48  3  15.1  15.2  3  15. 1  2

Số hạng 4:

93  3  15.1  15.2  15.3  3  15. 1  2  3


Số hạng thứ 100:

x  3  15.1  15.2  15.3  ...  15.99  3  15. 1  2  3  ..  99

 99  1 
x  3  15.
.99  74253
 2

b) 11703  3  15. 1  2  ...  n 
 1  2  ...  n  780 

n. n  1
2

 780  n  39 . n   nên số 11703 có là số hạng của

dãy đã cho.
Bài 10. HD:
Giả sử số cần tìm là abcd4 .
a có 9 cách chọn;

3

b có 10 cách chọn;

Phiếu Bài Tập Dành Cho Học Sinh Khá Giỏi - Học Môn Toán 6


Toán Họa 4

[Document title]
c có 10 cách chọn;

PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 6
d có 10 cách chọn

Vậy có tất cả 9.10.10.10  9000 số.
b) 3000 số
Chú ý : Trong ba số tự nhiên có chữ số tận cùng là 4 liên tiếp nhau (chẳng hạn: 14, 24, 34),
có duy nhất một số chia hết cho 3.

4

Phiếu Bài Tập Dành Cho Học Sinh Khá Giỏi - Học Môn Toán 6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×