Tải bản đầy đủ

Toán lớp 6 07 luy thua voi so mu tu nhien

Toán Họa 1

[Document title]

PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 6
PHIẾU SỐ 6: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Bài 1: Dùng lũy thừa để viết các số sau:
a) Khối lượng Trái Đất bằng 6 000 … 0 tấn.


ữ ố

b) Khối lượng khí quyển Trái Đất bằng 5 000 … 0 tấn.


ữ ố

Bài 2: Tìm x  , biết:
a) (2x  1)3  125 .


b) (4x  1)2  25.9 .

c) 2x  2x 3  144 .

d) 32x 2  9x 3 .

e) (x  5)4  (x  5)6 , (với x  5 ).

f) x 15  x 2 .

Bài 3: So sánh:
a) 2435 và 3.27 8
b) 1512 và 813.1255
c) 7812  7811 và 7811  7810
Bài 4:
Số chính phương là những số bình phương của 1 số tự nhiên. Ví dụ: 1  12 ; 4  22 ; …
1. Mỗi tổng sau đây có là một số chính phương không?
a) 13  23
b) 13  23  33
c) 13  23  33  4 3
2. Số chính phương có thể tận cùng bằng những chữ số nào?
3. Số chính phương không tận cùng bằng những chữ số nào?
Bài 5: Tìm chữ số tận cùng của các số sau:
a) 61972 ;

b) 92006 ;

c) 92005 ;

d) 31991

;

e) 21991

Bài 6: * Tìm số tự nhiên n biết rằng:
a) 256  2n  1024

b) 27  3n  243

c) 16  4n  256

d) 125  5n  3125
Hướng dẫn giải

1

Phiếu Bài Tập Dành Cho Học Sinh Khá Giỏi - Học Môn Toán 6


Toán Họa 2

[Document title]

PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 6
Hướng dẫn giải

Bài 1: a) Khối lượng Trái Đất bằng 6.1021 tấn.
b) Khối lượng khí quyển Trái Đất bằng 5.1015 tấn.
Bài 2:
a) (2x  1)3  125  53  2x  1  5  x  2 .
b) (4x  1)2  152  x  4 .





2 x 2
 9x 3  9.9x  93.9x  9x .9. 92  1  0  9x  0  x   .
c) 3

(x  5)4  0  x  5

2

e) (x  5) 1  (x  5)   0  
2


x  5  1  x  6

4

x  0
f) x  x  0  x . x  1  0  
x  1
15

2

2



13

Bài 3: a) 2435  3.27 8



b) 1512  813.1255

c) 7812  7811  7811  7810

Bài 4:
1)
a) 13  23  1  8  9  32 là số chính phương
b) 13  23  32  1  8  27  36  62 là số chính phương
c) 13  23  33  43  36  64  100  102 là số chính phương
2. Số chính phương có thể có tận cùng bằng những chỗ số 0, 1, 4, 5, 6, 9.
3. Số chính phương không tận cùng bằng những chỗ số 2, 3, 7, 8.
Bài 5:
a) 61972  6.6.6......6
  .......... tận cùng bằng 6
1972 laàn

 

b) 92006  92

1003

 811003

 81.81.81......81
  .......... tận cùng bằng 1
1003 laàn

 

c) 92005  92004.9  92

2

1002

.9  811002.9  92005 tận cùng bằng 9

Phiếu Bài Tập Dành Cho Học Sinh Khá Giỏi - Học Môn Toán 6


Toán Họa 3

[Document title]

PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 6

 

.33  81497.27  31991

 

.23  16497.8  21991 tận cùng là 8

497

d) 31991  34
e) 21991  24

497

tận cùng là 7

Bài 6:
a) 256  2n  1024  28  2n  210  8  n  10  n  9
b) 27  3n  243  33  3n  35  3  n  5  n  4
c) 16  4n  256  42  4n  44  2  n  4  n  3
d) 125  5n  3125  53  5n  55  3  n  5  n  4

3

Phiếu Bài Tập Dành Cho Học Sinh Khá Giỏi - Học Môn Toán 6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×