Tải bản đầy đủ

Bài giảng Hình học 8 chương 4 bài 3: Thể tích của hình hộp chữ nhật

TIẾT 57


KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Hai đường thẳng phân biệt trong không gian có
những vị trí tương đối nào? Lấy ví dụ minh hoạ trong hình
hộp chữ nhật ABCD.EFGH ?
Câu 2: Khi nào ta nói đường thẳng song song với mặt
phẳng, hai mặt phẳng song song trong không gian? Lấy
ví dụ trong hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH?
B

A
D

C
F

E
H


G


Các cột cho ta hình ảnh đường thẳng vuông góc với mặt
phẳng đệm; các cột và xà tạo thành mặt phẳng vuông góc với
mặt phẳng đệm.
Vậy, ta khẳng định đường thẳng vuông góc với mặt phẳng,
hai mặt phẳng vuông góc khi chúng thỏa mãn điều kiện gì?


Tiết 57:

THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Hai mặt phẳng vuông góc

?1 Quan sát hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ :
C’
D’
A’

B’
C

D
A

Khi nào đường thẳng a
vuông góc với mp(P)?

B

++ A’A
A’A có AD
vuông
(vì góc
ADD’A’
với AD
là hcn)
hay không ? Vì sao ?
AB (vì góc
ABB’A’
là hcn)
+ A’A có vuông
với AB
hay không ? Vì sao ?
+ AD
vàcắt
ABAB
có và
vị trí
tương
nhưmp
thế(ABCD)
nào ?

AD
cùng
nằmđối
trong
Chúng
mặt phẳng nào ?
Do
đó : cùng
A’A nằm
mptrong
(ABCD)


Tiết 57:

THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Hai mặt phẳng vuông góc:

* Đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (P) khi đường
thẳng a vuông góc với 2 đường thẳng cắt nhau của mặt
phẳng (P). Kí hiệu: a mp(P).
Nhận xét: SGK/101
C’

D’

C’

D’

* Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q) khi mặt
A’A nào
Khi
nằmmặt
trong
phẳng
mặt
phẳng (P) vuông gócA’với một đường
B’ thẳng của mặt B’
A’ vuông
phẳng
(P)
nào
góc
? với
C
D : mp(P) C mp(Q). D
phẳng (Q). Kí hiệu
mặt phẳng (Q)?
A

B

Ta có: A’A
mp(ABCD)
A’A nằm trong mp(ABB’A’)
Do đó: mp(ABCD)
mp(ABB’A’)

A

B


Tiết 57:

THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Hai mặt phẳng vuông góc:

?2

- Đường thẳng AB có nằm trong mp(ABCD)
không? Vì sao?
- Đường thẳng AB có vuông góc với mp(ADD’A’)
không? Vì sao?
C’
D’

?3

Tìm trong hình vẽ các mặt phẳng
vuông góc với mp(A’B’C’D’)?

A’

D
A

B’
C

B


?3 Tìm trên hình các mặt phẳng vuông góc với mặt
phẳng (A’B’C’D’)

B’

A’
D’

C’
B

A
D

C

Các mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (A’B’C’D’) là:
(ABB’A’); (BCC’B’); (DCC’D’); (ADD’A’)


Tiết 57:

THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Hai mặt phẳng vuông góc:

2. Thể tích của hình hộp chữ nhật:

4 cm

3

Một hàng có 4 hộp
1 cm
Một lớp có 4.3 hộp
Lấp đầy phải dùng 4.3.5 hộp
Thể tích hình hộp bên là 4.3.5 (cm3)

cm

1 cm 1
cm

5 cm

V = a.b.c
a, b, c (cùng đơn vị) là các kích thước hình hộp chữ nhật.
Thể tích hình lập phương cạnh a là: V = a3


Tiết 57:

THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Hai mặt phẳng vuông góc:

2. Thể tích của hình hộp chữ nhật:
V = a.b.c
a, b, c (cùng đơn vị) là các kích thước hình hộp chữ nhật.
Thể tích hình lập phương cạnh a là: V = a3
Bài 11 b/ 104

Áp dụng: Tính thể tích của hình lập phương, biết diện tích
Để tính thể tích hình lập phương ta phải xác định yếu tố gì?
toàn phần là 486 m2.
Ví dụ: SGK/103



Tiết 57:

THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Hai mặt phẳng vuông góc:

2. Thể tích của hình hộp chữ nhật:
3. Luyện tập


HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Nắm chắc quan hệ vuông góc trong không gian
được minh họa trong hình hộp chữ nhật.
- Học thuộc các công thức tính thể tích hình hộp
chữ nhật, hình lập phương.
- Làm bài tập 10, 12, 14, 15 SGK/103-105
Hướng dẫn bài 12:


Bài 12: SGK/104
- Trong hình vẽ, AD là đường
chéo của hình hộp chữ nhật.
-Sử dụng định lí Pi-ta-go.
Ta có: DB2 = CD2 + BC2
DA2 = AB2 + DB2
= AB2 + CD2 + BC2 (1)
2

2

 DA  AB  BC  CD

AB 6

13 14

BC 15 16
CD 42
DA

34
70 62

45 75 75
A

2

- Tính AB như sau:
Từ(1) => AB2 = AD2 - CD2 - BC2
 AB  AD2  BC2  CD 2
(tương tự với BC và CD)

B
D

C


Bài 13

Giải

D

A

C
M

Q

B

N
P

a) Viết
Ta có:
V =thức
AB.AD.AM
công
tính thể tích của hình hộp chữ nhật
ABCD.MNPQ?
b)
Chiều dài
22
18 15 20
Chiều rộng
14
11 13
5
Chiều cao
5
6
8
8
Diện tích một đáy 308 90 165 260
Thể tích
1540 540 1320 2080


TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
CHÚC MỌI NGƯỜI CÓ NHIỀU
SỨC KHỎE



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×