Tải bản đầy đủ

trắc nghiệm dược liệu có đáp án

Họ

Tên

Mã đề
( plantaginaceae)

Bông
mã đề
Thông
thảo

Nhân sâm
(Araliaceae)

Trạch tả
( alismaceae)

Lúa (poaceae)

Bộ phận Hoạt chất

dùng
Toàn cây Flavonoid,iri
doid,chất
nhày
Lõi thân Cellulose

Tác dụng
Chống viêm ,trị ho,viêm
phế quản,kháng khuẩn
,lợi tiểu
Lợi tiểu : đái ít, phù nề.
tắc tia sữa

Ngũ gia Vỏ thân


Saponin,tanin Hoạt gân cốt ,chữa đau
,tinh dầu
lưng,nhức xương,tê bại
chân tay

Nhân
sâm

Saponin
,vitamin,đườn
g,tunh bột
Tinh dầu
,chất
nhựa,glucid,p
rotid
Đường ,acid
amin

Rễ

Trạch tả Thân rễ

Bạch
mao
căn
Râu
ngô

Thân rễ

Dùng làm thuốc bổ

Lợi tiểu

Chữa sốt,giải khát,lợi
tiểu

Vòi và
núm
nhụy
Rễ củ

Saponin,tinh Lợi tiểu,chữa viêm túi
dầu,chất nhày mật,viêm gan

Tỳ giải

Thân rễ

Tang
diệp
Tang
chi



Saponin
nhóm
steroid,tinh
bột
Flavonoid,tan
in,coumarin
Flavonoiod,ta
nin,coumarin

Tang
bạch bì

Vỏ rễ

Hoài
sơn

Tinh bột,chất Bổ ngũ tạng,bồi dưỡng
nhày,acid
cơ thể ,chữa tiểu
amin,chất béo đường,chữa tiêu chảy

Củ nâu
(diorcoreaceae

cành

Chữa phong tê thấp ,lợi
tiểu

Chữa cảm mạo ,hop
,đau họng
Viêm khớp,tê buồ chân
tay,chân tay tê bại

Dâu tằm
(moraceae)
Flavonoid,tan Chữa ho,ho ra máu,lợi
in
tiểu


Mao lương
( Ranunculaceae)

Bạch
thược

Rễ đã bỏ
vỏ

Sơn tra

Quả

Kim
anh tử

Quả

Câu kì
tử
Cẩu
tích

Quả khô

Hoàng


Rễ


huyết
đằng
Kim
tiền
thảo
Hòe
hoa

Dây

Terpen,poliph
enol,đường,ta
nin
Tanin,acid
hữu cơ

Nhuận gan,bổ máu ,lợi
tiểu ,giảm huyết áp

Tanin,acid
hữu
cơ,vitamin
Caroten,acid
amin,vtm C
Tinh bột

Chữa di tinh,mộng
tinh,đái rắt

Đau bụng,đầy bụng do
ăn nhiều

Hoa hồng
( rosaceae)

Họ cà (solanaceae)
Họ cẩu tích
( dicksoniaceae)

Họ đậu(fabaceae)

Họ đậu
( phân họ vang)

Họ dương tử
( polypodiaceae)
Họ hoa chuông
(campanulaceae)

Thân rễ

Thuốc bổ,chữa ho
lao,mỏi gối,mờ mắt
Đau khớp,đau lưng,chân
tay tê mỏi,đau dây thần
kinh tọa
Flavonoid
Chữa tiểu đường ,đái
,coumarin,sap buốt,lở loét,mụn
onin
nhọt,vết thương khó
lành trên da
Flavonoid
Bổ máu,chữa đau
,tanin
xương,đau mình mẩy

Thân,càn Flavonoid,sap Chữa sỏi thận,sỏi
h mang
onin
mật,lợi tiểu

Nụ
Flavonoid (
Chữa đau đầu ,hoa
rutin)
mắt,chings mặt,mờ
mắt,bền vững thành
mạch
Cam
Rễ, thân Flavonoid,sap Giải cảm ,viêm
thảo
rễ
onin
họng,chữa mụn,làm
thuốc dẫn
Tô mọc Gỗ thân tanin
Sát khuẩn,tiêu viêm ,lưu
và cành
thông khí huyết
Thảo
Hạt
anthranoid
Nhuận tràng,mát gan,lợi
quyết
mật,lợi tiểu thanh nhiệt
minh
,làm sáng mắt
Cốt toái Thân rễ
Favonoid,tinh Bổ thận,đau lưng mỏi
bổ
bột
gối,tiêu chảy
Đẳng
Rễ
saponin
Bổ máu,tăng hồng
sâm
cầu,dùng trong thiếu
máu suy nhược cơ thể
ăn không ngon
Cát
Rễ
Saponin
Chữa ho
cánh


Hạ khô
thảo

Cụm quả

Alcarloid,sap
onin

Họ bạc hà
( lamiaceae)

Đan
sâm

Rễ

Họ đỗ trọng
( eucommiaceae)

Đỗ
trọng

Vỏ thân

Naphtoquino
n,phenol,vtm
E
Nhựa ,tinh
dầu,tanin

Họ gừng
( zingeberaceae)
Họ bìm bìm
( colvolvulaceae)
Họ rau dền
( Amaranthaceae)
Họ thiên môn
( asparagaceae)
Họ viễn trí
( polygalaceae)
Họ táo ta
( Rhamlaceae)

Họ hoa tán
(Apiaceae)

Họ cúc (
asteraceae)

Họ kim ngân
(Caprifoliaceae)
Họ cà phê (
Rubiaceae)

Mát gan,lợi tiểu ,kháng
khuẩn,tiêu viêm,hạ
huyết áp
Lưu thông khí huyết,bổ
máu

Bổ gan thận ,khỏe gân
cốt ,an thai,chóng
viêm,giảm đau
Sa nhân Hạt
Camphor,tinh Giúp tiêu hóa,làm gia vị
dầu,nhựa,chất
béo
Thỏ ty
Hạt
Chất nhày
Bổ trong suy nhược cơ
tử
thể đau lưng mỏi
gối,tiểu buốt,tiểu rắt
Ngưu
Rễ
Saponin,đườn Chữa đau họng,hoạt
tất
g
huyết,hạ mỡ máu,chữa
mỏi gối
Thiên
Rễ
Đường,acid
Thuốc bổ,chữa ho
môn
amin
Viễn trí Rễ
Saponin
Chữa ho,tăng cường trí
nhớ,lo âu,mất ngủ
Táo
Nhân
Saponin,có
An thần,hạ huyết
nhân
của hạt
phản ứng của áp,thúc đẻ
già
alcarloid,dầu
béo ,vtm
Sài hồ
Rễ
Saponin
Cảm,sốt ,nhức đầu,ngực
bắc
sườn đau nhức
Bạch
Rễ
Coumarin
Phong khu,thanh
chỉ
,tinh bột
nhiệt,giải độc,sát trùng
Sài đất Phần
Coumarin,fla Làm thuốc tắm tiêu độc
trên mặt vonoid
chữa mụn nhọt,chữa
đất
viêm họng,viêm phế
quản
Cúc hoa Cụm hoa Flavonoid,tin Chữa nhức đầu ,chóng
h dầu,vtm A
mặt ,cao huyết áp
Bồ
Lá và
Flavonoid
Trị mụn nhọt,sưng vú
công
cành
,chất nhựa
do tắc tia sữa
anh
Kim
Cành
Flavonoid,sap Tiêu độc,hạ nhiệt
ngân
nhỏ và lá onin
hoa
Chi tử
Hạt
Glycosid có
Chữa sốt,giải khát,vàng
genin là
da thổ huyết
diterpen


Họ nhục đậu khấu
(Miristicaceae)

Họ hoa mõm chó (
Scrophalariaceae)
Họ la dơn (
Iridaceae)

Nhục
đậu
khấu
Huyền
sâm

Hạt

Rễ

Sinh địa Rễ củ
Thục
địa
Xạ can

Rễ củ
Thân rễ

Tinh dầu,chất Kích thích tiêu hóa chữa
béo,tinh bột
đau bụng,lạnh bụng,đầy
bụng,ỉa chảy
Alcarloid
Hạ sốt,chữa viêm
họng,lở loét,mụn
nhọt,miệng khô
Caroten,acid Cầm máu chữa mất ngủ
amin
Caroten,acid Bổ máu,điều kinh
amin
Isoflavonoid Kháng khuẩn,
kháng viêm,hạ sốt,chữa
ho,tiêu đờm



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×