Tải bản đầy đủ

MỘT vài câu hỏi TRẮC NGHIỆM dược LIỆU 1

MỘT VÀI CÂU HỎI
TRẮC NGHIỆM
DƯỢC LIỆU 1
(Được tổng hợp từ nhiều nguồn, không có giá trị về tri thức)



TRẮC NGHIỆM
1. Chọn câu sai
A. Enzym α – amylase chịu được nhiệt độ 70 độ.
B. Enzym β – amylase chịu được nhiệt độ 50 độ và chịu được môi trường có pH cao
hơn so với Enzym α – amylase.
C. Enzym β-amylase cắt xen kẽ những dây nối α1-4 glucosid của amylose tạo 100%
đường maltose.
D. Enzym β-amylase tác dụng lên phần amylopectin tạo lượng maltose đạt từ 50 – 60%.
2. Chọn câu sai
A. Enzym β – amylase và Enzym α-amylase đều tác dụng lên dây nối α1-4 glucosid.
B. Enzym α – amylase cắt xen kẽ vào dây nối α1-4 glucosid.
C. Enzym α – amylase tác dụng lên phần amylose tạo 90% maltose và 1its glucose.
D. Enzym α – amylase tiếp tục cắt được những dextrin mà Enzym β – amylase để lại tạo
thành dextrin phân tử bé hơn.

3. Chọn câu sai
A. Khi xảy ra sự thủy phân, độ nhớt và khả năng khử của dung dịch hồ tinh bột giảm dần
B. Isoamylase có nấm men bia có khả năng tác động đến dây nối (16).
C. Enzym amyloglucosidase, glucoamylase tác động lên dây nối (14).
D. Một số enzym trong nấm mốc Aspergillus niger cũng có tác dụng thủy phân tinh bột
rất tốt
4. Liên kết giữa tanin và protein là gì?
A. Liên kết este

B. Liên kết hydro

C. Liên kết Acetal

5. Đâu không phải tác dụng cảu tanin
A. Tác dụng đông máu
C. Tác dụng chống oxy hóa

B. Tác dụng chống ung thư
D. Tác dụng làm bền và bảo vệ thành mạch

6. Theo Fisher tanin nào có trong Ngũ bội tử
A. Stenophylin A
C. Pentagalloyl – α – D – Glucose
7. Tanin có trong Măng cụt
A. Procycyanidin A – 2, B – 2
C. Gallotanin

B. Pentagalloyl – β – D – Glucose
D. Gallotanin
B. Stenophylin A
D. Guajaverin


8. Chọn câu Sai
A. Thành phần chính của Ngũ bội tử là tanin thuộc loại tanin gallic.
B. Mảnh mạch trong Ngũ bội tử là mảnh mạch vạch .
C. Ngũ bội tử còn dùng làm nguyên liệu chế mực viết.
D. Đông y dùng Ngũ bội tử để trẻ em bị loét miệng.
9. Chọn câu sai
A. Acid gallic và acid digallic thuộc nhóm tanin thực
B. Catechin và Leucoanthocyanidin thuộc nhóm Pseudotanin
C. Proanthocyannidin thuộc nhóm Tanin ngưng tụ
D. Flavan-3-ol được coi là một cấu trúc thuộc nhóm “catechin tự do”
10. Trong dịch chiết tanin bằng EtOH – nước, kết tủa tanin bằng
A. Dung dịch CAK
B. Dung dich CAT
C. Dung dịch AS bão hòa
D. Dung dịch Et2O
11. Coi tanin thủy phân được là Pseudoglycosid vì
A. Phần không đường là các Acid
B. Khi cất khô ở nhiệt độ 180 – 200oC thu được pyrogalliol là chủ yếu
C. Phần đường và phần không đường nối với nhau bằng dây nối ester
D. Khi đun nóng với HCl sẽ cho acid gallic hoặc acid egallic


ĐOẠN CÂU HỎI KHÔNG NHỚ ĐƯỢC ĐÁP ÁN CỤ TỈ
1. Chọn câu sai: Một số nấm giải phóng HCN từ glycosid cyanogenic.
2. Chọn câu sai: Các acyl coumarin rất khó bị thủy phân đặc biệt trong môi trường kiềm.
3. Chọn câu sai: Trong môi trường acid yếu, coumarin có thể phản ứng với thuốc thử
diazoni cho phẩm màu azo có màu cam đỏ.
4. Chọn câu sai: Coumarin phản ứng với hydroxylamin trong môi trường acid sẽ tạo thành
hydroxamic.
5. Chi tiết nào sau đây không phù hợp với Dược liệu Mù u? Cây thân thảo
6. Phát biểu nào không đúng với cây Tô Mộc: Bột có nhiều mạch vạch
7. Núc nác không có tác dụng nào? Làm tăng tiết mật
8. Chọn câu sai: Enzym...... làm giảm tính thấm mao mạch
9. Chọn câu đúng về sinh nguyên của Flavonoid: Vòng B + vòng C tổng hợp từ acid
shikimic.
10. Chọn câu sai: Flavonoid tan trong dung môi kém phân cực.
11. Chọn câu sai: Trong cây hầu hết các dịch sắc tố anthocyanin đều ở dạng aglycon nằm
trong dịch tế bào.
12. Chọn câu sai về phương pháp định lượng Flavonoid: Chuẩn độ điện thế.
13. Flavonoid không có tác dụng nào? Hiệp đồng với Vitamin C điều trị Scorbut.
14. Chọn câu sai: Flavonoid tan tốt trong dung môi hữu cơ.
15. Dược liệu nào không có trong nhóm Euflavonoid: Tô Mộc
16. Dược liệu nào sau đây chứa Isoflavonoid: Xạ Can or Dậy Mật or Hạt Củ đậu
17. Hợp chất nào tan được trong Kiềm mạnh: Chrysophanol
18. Chọn câu sai: Phương pháp thể tích của Tschirch và Schmitz hay được dùng vì độ tin
cậy cao.
19. Chọn câu sai: Dẫn chất Anthranoid có OH ở vị trí α có tính base yếu hơn ở vị trí β.
20. Chọn câu sai: Dẫn chất α-Glycosid dễ hòa tan trong nước không bị hấp thu cũng như
thủy phân ở ruột non.
21. Đâu không phải là tác dụng của anthranoid:__
22. Trong Hà thủ ô đỏ không có Anthranoid nào? Senidin A,B
23. Đâu không phải là Anthranoid trong Thảo Quyết Minh? Dirhein
24. Trong Đại Hoàng không có Anthranoid nào:__
25. Dược liệu nào trong số các Dược liệu chưa coumarin dưới đây phải xông sinh trong lúc
chế biến để chống sâu mọt? Bạch chỉ


TỰ LUẬN
1. Macrosamin giải phóng HCN dưới tác dụng của?
2. Prunasin thuộc nhóm nào?
3. Để định lượng cyanogenic, tiến hành thủy phân dược liệu bằng?
4. Gynocardin thuộc nhóm nào?
5. Sambunigrin thuộc nhóm cyanogenic nào?
6. HCN làm giấy picrosoda chuyển màu như thế nào?
7. Nước cất hại Mơ không có tác dụng nào?
8. Cyanogenic điển hình trong mơ đào?
9. Phản ứng định tính thử nghiệm đặc trưng nhất với Coumarin?
10. Coumarin được phân lập từ?
11. Tác dụng đáng chú ý nhất của Coumarin?
12. Umbeliferon là 1 coumarin thuộc nhóm?
13. Cấu trúc A của coumarin là?
14. Cấu trúc B của coumarin là?
15. Khả năng cho Huỳnh Quang mạnh nhất là ở Coumarin có nhóm OH ở?
16. Coumarin đơn giản nhất tồn tại trong thực vật là?
17. Leucoanthocyanidin là?
18. Catechic là?
19. Protoanthocyanidin thuộc nhóm?
20. Baicalein có nhiều trong Dược liệu nào?
21. Chrysin là 1 flavonoid chủ yếu trong dược liệu nào?
22. Rutin không dùng trong TH nào?
23. Các bước chiết xuất anthranoid dạng aglycon có sẵn trong Dược liệu?
24. Cả hai dạng glycon và dạng glycosid của anthraoid đều tan trong?
25. Phản ứng phân biệt “Lô hội xứ” và “Lô Hội Barbade”?


ĐÁP ÁN

1B 2B 3A 4B 5D 6B 7A 8B 9A 10C 11C
Đoạn tự luận
1. NaOH
2. Glycosid tương tự amygdalin
3. Emulsin
4. Glycosid có vòng Cycloterpen
5. Glycosid tương tự amygdalin
6. Từ màu vàng chuyển sang đỏ gạch
7. Điều kinh
8. Amygladin
9. Đóng mở vòng lacton
10. Coumaruna odorata
11. Chống có thắt, dãn nở động mạch vành tương tự papaverin
12. Oxycoumarin
13. Angelicin
14. Psoralen
15. C7
16. Benzo-α-pyron
17. Flavan 3,4 diol
18. Flavan 3-ol
19. Euflavonoid
20. Hoàng Cầm
21. Vỏ Núc nác
22. Nghẽn mạch, máu có độ đông cao
23. Bột dược liệu > chiết với cồn> thu hổi cồn> hòa cao cồn với nước> lọc, tinh chế
24. NaOH
25. Phản ứng Klunger




















Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×