Tải bản đầy đủ

ĐÁNH GIÁ kết QUẢ PHẪU THUẬT kết hợp hóa TRỊ bổ TRỢ UNG THƯ đại TRÀNG SIGMA GIAI đoạn II III

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
BỘ MÔN UNG THƯ

TRẦN ĐỨC KHÁNH

ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ PHẪU THUẬT
KẾT HỢP HÓA TRỊ BỔ TRỢ UNG THƯ
ĐẠI TRÀNG SIGMA GIAI ĐOẠN II-III

Thầy hướng dẫn:
PGS. TS Nguyễn Văn Hiếu


NỘI DUNG

♦ Mở đầu
♦ Tổng quan tài liệu
♦ Đối tượng và phương pháp nghiên cứu
♦ Kết quả và Bàn luận
♦ Kết luận


và kiến nghị


ĐẶT VẤN ĐỀ

Globocan 2012

- Mắc:1,36 triệu , chết: 694.000
- Phân bố: Tỷ lệ cao: Bắc Mỹ, Úc, Newzeland, Châu-Âu, Nhật. Tỷ lệ thấp:Châu Phi, châu Á


ĐẶT VẤN ĐỀ

Ung thư Việt Nam 2010

- mới mắc 13.678
- Nam: 7.568, Nữ: 6110
- Nam: 19/100.000, Nữ: 14,7/100.000


ĐẶT VẤN ĐỀ

- UTĐT Sigma

Võ Văn Kha: 28,7%

Hữu Hoài Anh: 69,2%

Vũ Thị Hằng :33,3%

Nguyễn Xuâ Hùng:67,8%


ĐẶT VẤN ĐỀ

- Chẩn đoán
+ Giai đoạn sớm
+ GĐ tiến triển: đau bụng, tự sờ u
+ BC tắc ruột

- Nguyễn Văn Hương: 21%
- Trần Hiếu Học: 22,1%


ĐẶT VẤN ĐỀ

Điều trị phẫu thuật
=> Vét hạch:
=>Tai biến, biến chứng sau PT:
=> Nguy cơ tái phát, di căn

- Michal: 8,3T – 11,7P hạch

- Mai T Đạt: 3,8% và 3,6%

- Wess JM: 31%T – 50,4%P

- Nguyễn V Xuyên: 3,5% và 3,7%
- Ng X Hùng: 0%-P


ĐẶT VẤN ĐỀ

- Hóa trị
=> Giảm tỷ lệ tái phát
=> Giảm tỷ lệ tử vong
+ 5FU/LV: giảm TP 35% và giảm TV 22%
+ OXA/5FU/LV: tăng TGST 7 - 8%
+ Capecitabin/ Oxa: tăng TGST 8,7%

IMPACT 1995, n = 1.526
MOSAIC 2004, n = 1123
NO19168, n = 1886


ĐẶT VẤN ĐỀ

=> Kết quả điều trị theo vị trí u?
=> Hiện nay, ở VN chưa có NC về hóa trị bổ trợ và yếu tố LQ vị trí này.
=> NC: Đánh giá kết quả phẫu thuật kết hợp hóa trị bổ trợ UTĐT sigma giai đoạn II-III


MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

1- Mô tả một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân ung thư biểu mô tuyến đại tràng Sigma.
2- Đánh giá kết quả điều trị và một số yếu tố liên quan của nhóm bệnh nhân trên.


TỔNG QUAN

1.1. GIẢI PHẪU-SINH LÝ

1.1.1. Giải phẫu


TỔNG QUAN

1.1.2. Nguyên nhân
- Dinh dưỡng
- Tổn thương tiền ung thư
- Di truyền


TỔNG QUAN

1.2. CHẨN ĐOÁN
- Chẩn đoán lâm sàng
- Chẩn đoán cận lâm sàng
- Chẩn đoán giải phẫu bệnh
- Chẩn đoán giai đoạn theo AJCC 2010


TỔNG QUAN

1.4. ĐIỀU TRỊ
1.4.1. Phẫu thuật
- Cắt 1/2 đại tràng trái
- Cắt đoạn đại tràng Sigma
- Cắt đoạn Sigma – trực tràng
- Phẫu thuật Hartmann
- Cắt đại tràng mở rộng


TỔNG QUAN

1.4.2. Hóa trị
CÁC THỬ
NGHIỆM LÂM SÀNG
Nội Dung
IMPACT: - 5FU/LV
(1995)

Đường dùng 5FU

DFS 3 năm

OS 3 năm

Tĩnh mạch

71%

83%

62%

78%

- Phẫu thuật

MOSAIC: - FOLFOX

Tĩnh mạch

78,2%

87,6%

(2004)

Tĩnh mạch

72,9%

86.6%

Uống

70,9%

77,6%

- 5FU/LV

Tĩnh mạch

66,5%

74,4%

PETACC-3 - FU/LV

Tĩnh mạch

63,3%

Tĩnh mạch

60,6%

- 5FU/LV

NO16968: - XELOX
(2011)

- FU/LV/I


TỔNG QUAN

Gray R (2007): FU/LV
1.4.3. Hóa trị giai đoạn II

Schrag D (2008, , n = 448)

+Giảm TP 22%, giảm TV18%

+Không có yếu tố nguy cơ là 95%

+Cải thiện sống 5 năm toàn bộ 3% - 4%

+1 yếu tố nguy cơ là 85%
+≥ 2 yếu tố nguy cơ là 57%.


ĐỐI TƯỢNG – PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1. ĐỐI TƯỢNG NC
Tiêu chuẩn lựa chọn
BNUTĐT sigma phẫu thuật triệt căn, AC(+), tiêu chuẩn:
- GĐ II có các yếu tố nguy cơ
+ Tắc ruột, thủng ruột

- Giai đoạn III
- Không điều trị HC trước

+ CEA cao > 5ng/ml
- Đủ thông tin LS, CLS
+ Khối u T4
+ PT lấy < 12 hạch…


ĐỐI TƯỢNG – PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1. ĐỐI TƯỢNG NC
Tiêu
chuẩntiêu
loạichuẩn:
trừ
BNUTĐT sigma phẫu thuật triệt căn,
AC(+),

-

Bn có UTĐT không phải typ UT biểu mô.

-

Bn có UT thứ hai

-

Suy gan, suy thận, suy tim

-

Mang thai

-

Bỏ dở điều trị


ĐỐI TƯỢNG – PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2.1. Thiết kế nghiên cứu
- Phương pháp:
+ Mô tả lâm sàng, hồi cứu kết hợp tiến cứu có chủ đích
+ Hồi cứu: 1/2013 – 9/2016
+ Tiến cứu: 9/2016 – 31/7/2017
- PP chọn mẫu: chọn cỡ mẫu thuận tiện
- Địa điểm: Khoa ung bướu – BVĐH Y Hà Nội


ĐỐI TƯỢNG – PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Phương pháp
2.2.2. Phương pháp thu thập số liệu

Phương pháp

- Theo mẫu BANC

- Thông tin sau ĐT khi theo dõi

- Thông tin trước, trong ĐT:

+ Qua các lần tái khám

+ Qua HS lưu trữ

+ Trực tiếp thăm khám BN

+ Trực tiếp khám bệnh nhân

+ Gửi thư, gọi điện


ĐỐI TƯỢNG – PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Đặc điểm lâm sàng

Đặc điểm cận lâm sàng

2.2.3. Các bước tiến hành
- Trước điều trị

- Tuổi, giới

- XN máu: CTM, SHM, CEA

- Triệu chứng cơ năng

- Nội soi

- Triệu chứng toàn thân

- CT Scanner

- Triệu chứng thực thể

- Đại thể, MBH, ĐBH,TMN

- Thời gian phát hiện bệnh

- GĐ AJCC 2010


ĐỐI TƯỢNG – PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Phẫu thuật
- Trong điều trị

- Tính chất phẫu thuật

Hóa trị
FOLFOX4, XELOX

-

PP phẫu thuật

+ Oxaliplatin 85 mg/m2 +Capecitabine 1250 mg/m2

-

Hình thức PT

+ 5FU 1000mg/m2

-

Số hạch lấy bỏ

+ Leucovorin 200 mg/m2

-

Tai biến, BC


ĐỐI TƯỢNG – PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Hóa trị
Điều trị hóa chất
Đặc điểm hóa trị

Hóa trị

-

- Đánh giá độc tính theo WHO

+ Tỷ lệ phác đồ

+ Độc tính chung

+ Tỷ lệ liều dùng

+ Độc tính phác đồ FOLFOX4

+ Số chu kỳ theo phác đồ

+ Độc tính phác đồ XELOX

+ Thời gian: ≤4 tuần, > 4 tuần


ĐỐI TƯỢNG – PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

- Theo dõi sau điều trị
Phương pháp
+ Khám, gửi thư, gọi điện..:
+ Thông tin lâm sàng
+ XN: CEA, SA, XQ, NS
+ CT, MRI, PET-CT


ĐỐI TƯỢNG – PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Mục đích

- Theo dõi sau điều trị
- Phát hiện tái phát, di căn

Tính TGST 3 năm

-

Thời gian STKB, STTB

- Cơ quan di căn

-

Các yếu tố liên quan:

- Thời điểm BN tử vong, mất dấu,

Tuổi, giới, T, N, GĐ, ĐBH, MBH, CEA, PT, phác
đồ


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×