Tải bản đầy đủ

Bài giảng Đại số 7 chương 1 bài 12: Số thực


1
;
4,1(6)
;
0,5
;
-4
;
2
;
2
1
3 ; 3,21347… ; 5.

Bài tập: Cho các số :

2

Điền các số thích hợp vào chỗ trống (. . . ):
1

1
a. Các số hữu tỉ là: . 4,1(6)
..
; 0,5 ; - 4 ;
; 3 .
2
2
b. Các số vô tỉ là: . . 2.

; 3,21347… ;

5.


N

Z

Q

Số
thực

I


1/ Số thực:
- Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R.
?1 Cách viết x


R cho ta biết

điều
x là một
gì ? số thực.


���
; ; thích hợp vào ô vuông:
3 �
Q ; 3 �R ; 3 � I ;
5 �Q ;
5 �I ; N � Z ;
-2,53 �Q ; I � R ;
0,2(35) � I .

Điền các dấu
a)
b)
c)
d)


1
1
; 3 2 ;
2 ; 4,1(6) ; -4 ; 5 ;
2
3,21347… ; 0,5; 0 .
1
3
; - 4 là các số thực âm.
2
1
2 ; 4,1(6) ; 5; ; 3,21347…; 0,5

là các số thực dương.

2


Điền vào chỗ trống (…) trong các phát biểu sau:
a) Nếu a là số thực thì a là số hữu
… tỉ hoặc số
… tỉ.

b) Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng
số thập phân vô hạn không tuần hoàn.



1/ Số thực:
- Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R.
- Với hai số thực x, y bất kì, ta luôn có:
hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y.


Ví dụ: So sánh:
a) 0,3192… và
<
0,32(5)
b) 1,24598… >

?2

1,24596…

So sánh các số thực:
a) 2,(35) và
< 2,369121518…
7

b) - 0,(63) = 

c)

5 và
>

11

3.


1/ Số thực:
- Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R.
- Với hai số thực x, y bất kì, ta luôn có:
hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y.
•- Với a, b là hai số thực dương, ta có: nếu a > b
b .>
athì


Đặt

2 ở đâu?


1/ Số thực:
2/ Trục số thực:

1

-2

-1

0

1
1

1

2

1

.A2

2

3

4

2

5


1/ Số thực:
2/ Trục số thực:
Người
* Ý nghĩa
ta chứng
của trục
minhsốđược
thực:rằng :
- Mỗi
Cácsố
điểm
thựcbiểu
được
diễn
biểu
số diễn
thực bởi
đã lấp
mộtđầy
điểm
trụctrên
số
trục. Vì
số.thế trục số còn gọi là trục số thực .
lại,tập
mỗi
trụccũng
số đều
diễn
Chú- Ngược
ý: Trong
hợpđiểm
các trên
số thực
có biểu
các phép
một
thực.
toánsốvới
các tính chất tương tự như các phép toán
trong tập hợp các số hữu tỉ.
Hình 7 – SGK


Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R:
Số thực R

Số hữu tỉ Q

Số nguyên Z

Số tự nhiên N

Số vô tỉ I

Số hữu tỉ không nguyên

Số nguyên âm


Bài 1 : Số nào là số thực nhưng không phải là số
hữu tỉ ?
a)

c)

7
4
13
9

b) 31,(12)

d) 42,37


Bài 2: Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai?
a) Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực.

Đ

b) Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ.

Đ

c) Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương và cũng
không là số hữu tỉ âm.

S


Hướng dẫn học ở nhà:
- Nắm định nghĩa, cách so sánh số thực; ý
nghĩa của trục số thực . Làm bài 90 (SGK
– 45).
- Làm bài 91, 92 ( SGK – 45); bài 117, 118
( SBT– 20) chuẩn bị cho giờ: “Luyện tập”.




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×