Tải bản đầy đủ

Bài giảng Đại số 7 chương 1 bài 12: Số thực

BÀI GIẢNG TOÁN 7


KIỂM TRA BÀI CŨ:
Học sinh 2.
Nêu mối quan hệ giữa số hữu tỉ, số
vô tỉ với số thập phân?

Học sinh 1. Tính:
a)
81  92 = 9
b)

* Số hữu tỉ là số viết được dưới
c)
dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô
hạn tuần hoàn
* Số vô tỉ là số viết được dưới dạng d)
số thập phân vô hạn không tuần hoàn e)

g)


 64  82 = -8
2 = 1,414213…
4

25
1
9



25

169

Q
Q

I
2

22

52

�2 � 2
= 0,4
� �
�5 � 5

12

2
3

1� 1

� �  = 0,(3)
3� 3


52

132

2

Q

2

Q

�5 � 5
= 0,(384615)  Q
� �
13 � 13


5
= 0,384615384615384615384615…
13


§12.
1. Số thực
• Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là
số thực.
Ví dụ:
2;

3
; -0,234;
5

1
3 ;
7

2 ; ...

là các số thực.
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R

?
Nêu mối quan hệ giữa tập hợp số N; Z; Q;
I
với tập hợp R ?N �R
Q �R

Z �R

I �R

Cách viết x  R cho ta biết điều gì ?
Cách viết x �R cho ta biết x là một số thực,
x có thể là số hữu tỉ, có thể là số vô tỉ


§12.
1. Số thực
• Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là
số thực.
Ví dụ:
2;

3
; -0,234;
5

3

1
;
7

2 ; ...

là các số thực.
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R

?
,��
,  thích hợp vào
Bài 87. Điền các dấu �
ô vuông
3 �Q ; 3 �R ; 3
I ; -2,53 � Q



0,2(35)

�I ;

N

� Z;

I



R

Bài 88. Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau

tỉ
tỉ hoặc sốvô
a) Nếu a là số thực thì a là số hữu
…….
…..
b) Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng…
số thập phân vô hạn không tuần hoàn
……


§12.
1. Số thực
• Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là
số thực.
Ví dụ:
2;

3
; -0,234;
5

3

1
;
7

2 ; ...

là các số thực.
Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
• So sánh các số thực:
Với hai số thực x và y bất kì, ta luôn có
hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y

Ví dụ:

?2
So sánh các số thực sau:
a) 2,(35) <

2,369121518…


b) - 0,(63) =
c) 2,23 <

7
= - 0,(63)
11

5 = 2,3600787…

1<2

a) 0,3192… < 0,32(5)
8>6
b) 1,24598… > 1,24596…
• Với a, b là hai số thực dương, ta có :
nếu a > b thì a  b

So sánh: 4 và 13
Ta có: 4 = 16 ; 16 > 13

� 16 > 13 hay 4 > 13


§12.
1. Số thực
• Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
Ví dụ:

2;

3
; -0,234;
5

3

1
;
7

2 ; ... là các số thực.

Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
• So sánh các số thực:
Ví dụ:

a) 0,3192… < 0,32(5)
b) 1,24598… > 1,24596…

• Với a, b là hai số thực dương, ta có :
nếu a > b thì a  b

2. Trục số thực

1
2

1

- Mỗi số thực biểu diễn
. bởi một điểm trên trục số
- Ngược lại, mỗi điểm2 trên trục số đều biểu diễn
5 6
-3 một
4
2
3
-2 số-1thực 0 1
• Vì thế, trục số còn được gọi là trục số thực


§12.
1. Số thực
• Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
Ví dụ:

2;

3
; -0,234;
5

3

1
;
7

2 ;... là các số thực.

Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
• So sánh các số thực:
Ví dụ:

a) 0,3192… < 0,32(5)
b) 1,24598… > 1,24596…

• Với a, b là hai số thực dương, ta có :
nếu a > b thì a  b

2. Trục số thực
- Mỗi số thực biểu diễn bởi một điểm trên trục số
- Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn
một số thực
• Vì thế, trục số còn được gọi là trục số thực
3
5

. . .

 2

-2

-1

Chú ý: SGK

1
3

.

..
3

0,3

0

2

1

2

4,1(6)
3

4

5

?

Ngoài số nguyên, trên trục số
này còn có biểu diễn các số hữu tỉ
nào, các số vô tỉ nào?


§12.

?

1- Tập hợp số thực bao gồm những số nào?
2- Vì sao nói trục số là trục số thực?

3- Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu
nào sai
a) Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực
b) Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương và
cũng không là số hữu tỉ âm
c) Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số
vô tỉ

Đ
S
Đ


§12.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Cần nắm vững số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
- Nắm vững cách so sánh số thực. Trong R cũng có các phép toán
và tính chất như trong Q
- Bài tập về nhà: số 90; 91; 92 Trang 45 (SGK)
số 117; 118 Trang 20( SBT)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×