Tải bản đầy đủ

Bài giảng Đại số 7 chương 1 bài 8: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

GD

Bài 8: TÍNH CHẤT CỦA
DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU


Kiểm tra bài cũ:
2 3
*BT1. Cho tỉ lệ thức: 
4 6
2  3 và 2  3 với các tỉ số
Hãy so sánh các tỉ số
46
46
trong tỉ lệ thức đã cho.
2 3 4
*BT2. Cho
  . Hãy so sánh các tỉ số sau
4 6 8
với các tỉ số đã cho:


23 4
;
468

23 4
468


Giải
BT 1:

2 3 � 1�

 �

4 6 � 2�
23
5
1


4  6 10 2
2  3 1 1


4  6 2 2

Vậy:

BT2:
2 3 4 1
  =
4 6 8 2

23 4
9
1


4  6  8 18 2
23 4 3 1
 
468 6 2
Vậy:

2 3 23 23 � 1 �
 

� � 2  3  4  2  3  4  2  3  4
4 6 4  6 4  6 � 2 � 4 6 8 468 468

� 1�
� �
� 2�


GD

Bài 8:

a c
a ac
Từ  cóTÍNH
thể suyCHẤT
ra
CỦA không?
b d
b bd

DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU


Bài 8: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
1. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

a c
 
b d

...

 ...

2 3 23 23� 1 �
 

 �

4 6 46 46� 2�

a c
Xét tỉ lệ thức  . Gọi giá trị chung của các tỉ số đó là k,
b d
a c
ta có:
  k (1)
b d
Suy ra

a = k . b; c = k . d

ac
k .b  k .d k .(b  d )
Ta có:
=
=
= k (2) (b + d �0)
bd
bd
bd
ac
k .b  k .d k .(b  d )
=
=
= k (3) (b - d �0)
bd
bd
bd
Từ (1), (2) và (3) suy ra:

a c ac ac
 

(b �d và b �d )
b d bd bd


Bài 8: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
1. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

a c a c a c
 

(b �d và b � d )
b d bd bd

a c e
 
Mở rộng: Từ dãy tỉ số bằng nhau
ta suy ra:
b d f
ace
ace
ace
a c e

  
...
=
...
bd  f
bd  f
b d f
bd  f
(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

1 0,15 6
VD: Từ dãy tỉ số

 , áp dụng tính chất dãy tỉ số
3 0,45 18
bằng nhau ta có:

1 0,15 6
1  0,15  6
7,15
2 3 3 0,45
4  18
2 3340,45 2 18
 3 21,
4 �
1

45
  



4 6 8

468

� �
468 � 2�


Áp dụng : (BT 54 – SGK/30)
Tìm hai số x và y biết :

x y
 và x  y  16
3 5

Thảo luận nhóm
(3 phút)
Đáp án
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

x y
x y
16
  ...

2
35
3 5
8
x
Từ:
 2 � x  2.3
...  6...
3
y
10
 2 � y  2.5
...  ...
5


Bài 8: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

1. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
2. Chú ý :
Khi có dãy tỉ số

a b c
  , ta nói
2 3 5

các số a, b, c tỉ

lệ với các số 2; 3; 5. Ta viết: a : b : c = 2 : 3 : 5


2. (SGK) Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện
câu nói sau:
Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các
số 8; 9; 10
Giải
Gọi số học sinh của ba lớp 7A, 7B,7C lần lượt là a, b, c.
Vì số học sinh của ba lớp tỉ lệ với các số 8; 9; 10
nên ta có:

a b
c
 
8 9 10


Bài tập: Cho ba số a, b, c lần lượt tỉ lệ với ba số 3; 4; 5
và a - b + c = 24. Tìm ba số a, b, c?
Bạn Lan giải như sau, hỏi bạn Lan giải đúng hay sai?
Giải : Vì theo đề bài ba số a, b, c lần lượt tỉ lệ với ba
a b c
số 3; 4; 5 nên ta có:   và a  b  c  24
Bạn Lan
3 4 5
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có: giải sai.

a b c a  b  c 24
  

 12
3 4 5 3 45 2

Từ:

a
 12 � a  3.12  36
3
b
 12 � b  4.12  48
4

c
 12 � c  5.12  60
5


Lời giải đúng:
Vì ba số a, b, c lần lượt tỉ lệ với ba số 3; 4; 5
a b c
nên ta có:   và a  b  c  24
3 4 5
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
a b c a  b  c 24
  

6
3 4 5 345 4

Từ:

a
 6 � a  3.6  18
3

b
 6 � b  4.6  24
4
c
 6 � c  5.6  30
5


Cho dãy tỉ số bằng nhau:

a b c
 
2 3 5

Cách nào sau đây áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau đúng, cách nào áp dụng sai?
Hãy điền dấu “x’’ vào ô thích hợp?

Cách áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau

a b c abc
  
1) 2 3 5 2  3  5
a b c abc
  
2) 2 3 5 2  3  5

Đúng Sai
X

X

a b c abc
  
3) 2 3 5 5  3  2

a b c a bc
4) 2  3  5  2  3  5

X

X


Ghi nhớ:

a c e
  ta suy ra:
Từ dãy tỉ số bằng nhau
b d f

a c e ace a ce
  

 ...
b d f bd  f bd  f
(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)


H

ƯỚNG
ỚNG DẪN
DẪN
VỀ
VỀ NHÀ
NHÀ

1. Học thuộc: “Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
2. Làm các bài tập 55; 56; 57 (SGK/Trang 30).


Hướng dẫn bài: 55 tr30-SGK
Tìm hai số x và y, biết: x : 2 = y : (-5) và x - y = - 7

Theo đề bài: x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7

x
y
Suy ra:
và x - y = - 7

2 5
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

x y
x  y 7
 
  1
2 5 2  (5) 7


Hướng dẫn bài : 56 tr30-SGK
Gọi a (m) là chiều rộng của hình chữ nhật
b (m) là chiều dài của hình chữ nhật
a 4
Theo đề toán
và (a  b).2  28

b 5
a 4
a b
( a  b)  14
 � 
Ta có : b 5
4 5 và


Xin trân trọng cảm ơn
các thầy, cô giáo
cùng các em học sinh
10

10

10
10

10



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×