Tải bản đầy đủ

Bài giảng Đại số 7 chương 4 bài 3: Đơn thức

BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ 7

TIẾT 53


KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1.
Hãy tính giá trị của các biểu thức sau tại x = - 1 ; y = 1.
a) -9x4y
b) 3x3(-3)xy

Trả lời

Câu 1.
a)Thay x = - 1 ; y = 1 vào biểu thức - 9x4y, ta có :
- 9.(-1)4.1 = - 9.1.1 = - 9
Vậy biểu thức có giá trị là - 9

b) Thay x = - 1 ; y = 1 vào biểu thức 3x3(-3)xy , ta có :
3.(-1)3.(- 3).(-1).1 = 3.(-1).(-3).(-1).1 = - 9
Vậy biểu thức có giá trị là - 9



KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 2: Cho các biểu thức đại số:

8x y z;
5 3

3 – 2y;

 1 3
2x  − ÷y x;
 2
2

2x y;

5(x + y);

2

2y;

10x+ y;

3 2 3
− x y x;
5
x.
10;

Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
NHÓM 1:Những biểu thức
NHÓM 2:Những biểu
có chứa phép cộng, phép
thức còn lại
trừ
3

3 – 2y;

10x+ y;
5(x + y);

8x5y3z; − x2y3x; 2x2y;
5

 1 3
2x  − ÷y x; 2y; 10; x.
 2
2


1) ĐƠN THỨC:
NHÓM 2:

3
2 3
5 3
2
10; x; 8x y z; 2x y; 2y; − x y x;
5

1SỐ 1BIẾN

 1 3
2x  − ÷y x;
 2
2

TÍCH GIỮA CÁC SỐ VÀ CÁC BIẾN


Bài tập
Biểu thức nào sau đây là đơn thức ?
2
2
a)
+x y
5

b) 2x3y2z3xy2
c) 15,5

d)

2
5

x
x
(
)

là đơn thức
không
−4xy

e) 0

f)

g)

5

7
xy


2) ĐƠN THỨC THU GỌN:

Hệ số
Đơn thức thu gọn.

Một số

Phần biến

8x y z
5 3

Mỗi biến cĩ mặt một lần
dưới dạng luỹ thừa với số
mũ nguyên dương

Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của
một số với các biến , mà mỗi biến đã được nâng
lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.


3) BẬC CỦA MỘT ĐƠN THỨC:

8x y z
5

3

Đơn thức có bậc là 9

Số mũ là 5
Số mũ là 3
Số mũ là 1

Tổng các số mũ của các biến là 9
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số
mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó


4) NHÂN HAI ĐƠN THỨC:

-5 x y và 3 x y
(-5 x6 y).( 3 x2 y) = ( . )( )(

Nhân 2 đơn thức:

Chú ý:

6

2

=

-15 x8

)
y2

- Để nhân hai đơn thức ta nhân hệ số với hệ số, phần
biến với phần biến.
- Mỗi đơn thức đều có thể viết thành một đơn thức thu
gọn.


Bài tập 1

Tìm tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn
thức thu được

 1
 3
1 3
2
a) (− x ).(−8xy ) = (− ).(−8) x x y2 = 2x4y2
4
 4

Đơn thức 2x4y2 có bậc là 6
 1  2
1 2
2 3 4
3
3
b) (− x y).(2xy ) = (− ).2 (x x)(y.y ) = − x y
3
3
 3 

( )

THẢO LUẬN NHÓM: Nhóm 1, 2 làm câu a)

2 3 4
y có
Đơn thức − x
là 7b)
Nhóm
3, 4bậc
làm câu
3

58
59
987654321060
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57

9


Bài 2. Chọn câu hỏi khó hoặc dễ. Trả lời đúng
một câu hỏi khó được 100 điểm, một câu hỏi dễ
được 50 điểm

Tìm phần hệ số,
4
2 3

3
x
y
;5
x
y
phần
biến

bậc
Hai đơn thức
Viết
một
đơn
thức
củathể
đơn
thức
Viết
3 đơn
thức được
với không?

cùng
dương
với
2 2biến x, y, z
biến
x, y và
giá trị
0,?25x
ycócó
Vì sao
bậc là 7
bằng 9 tại x = -1 và y = 1

DỄ

KHÓ


Phần thưởng là:
Một tràng pháo tay!


Phần thưởng là:
điểm 10


Phần thưởng là một số hình ảnh “ Đặc biệt” để giảI trí.


BÀI TẬP VỀ NHÀ
* BT 10, 11, 12, 13 trang 32 Sgk.
* BT 13 ; 17 ; 18 trang 11 trang 12 SBT

Các đơn thức sau có một đặc điểm chung là gì?

1 2 3
2 3
2 3
2 3
− x y ; 2x y ; 2,3x y ; x y
3

Suy nghĩ và tìm câu trả lời ở nhà.


XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ GIÁO
CÙNG TẤT CẢ
CÁC EM HỌC SINH
THÂN MẾN!



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×