Tải bản đầy đủ

Bài giảng Đại số 7 chương 4 bài 4: Đơn thức đồng dạng

Bài giảng Đại số 7

§4


Thế nào là đơn thức?
Cho ví dụ một đơn thức bậc
5 với biến là x, y, z

Đơn thức là 1 biểu thức đại số chỉ gồm 1 số, hoặc
1 biến, hoặc 1 tích giữa các số và các biến.
Ví dụ: 3x2yz2; 5xy3z…
8

Chữa bài tập 18 SBT/12
1
2 2
Tính giá trị đơn thức 5x y tại x = - 1; y =  2
Thay x = -1; y =
2


5.(-1) .(

1 2
 )
2

1

2

= 5.1.

vào biểu thức ta có:
1 5
=
4 4


Thế nào là bậc của
đơn thức có hệ số
khác không?

Là tổng số mũ của tất
cả các biến có trong
đơn thức đó.

Muốn nhân 2 đơn
thức ta làm thế nào?
Ta nhân các hệ số với
nhau và nhân các phần
biến với nhau


Chữa bài 17 SBT/12
Viết các đơn thức sau dưới dạng thu gọn

2 2
2 2
 xy z.  3x y
3



2 2
4 2
 xy z.9x y
3
5 4
 6x y z



2

2

2

2 2

x yz 2xy z
x yz.4x y .z
4 3 2

4x y z


?1: Cho đơn thức:
a) Hãy viết ba đơn thức có phần biến
giống phần biến của đơn thức đã cho.
b) Hãy viết ba đơn thức có phần biến
khác phần biến của đơn thức đã cho.


Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?

Hai đơn thức đồng dạng là
hai đơn thức có hệ số khác
không và có cùng phần biến.


?2: Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “0,9xy

2


2
0,9x y là hai đơn thức đồng dạng” bạn Phúc nói:
“Hai đơn thức trên không đồng dạng” Ai nói
đúng? ý kiến của em?

Bạn Phúc nói đúng vì hai đơn thức đó có phần hệ
số giống nhau nhưng phần biến khác nhau nên
không đồng dạng.


Bài 15 SGK/34. Xếp các đơn thức sau thành từng
nhóm các đơn thức đồng dạng.
1 2 2 2 xy
5 2
1
2
2
2
2
x y; xy ;  x y;  2xy ; x y; xy ; x y;
3
5
2
4

5 2 1 2 2 2 2
Nhãm
1: x y; x y;x y; x y
3
2
5

1 2
Nhãm2: xy ; 2xy ; xy
4
2

2


Để cộng (trừ) các đơn
thức đồng dạng ta
làm thế nào?

Ta cộng (trừ) các hệ số
với nhau và giữ nguyên
phần biến

Cộng các đơn thức sau:
2

2

a) xy + (-2xy ) + 8xy

2

2

= (1 – 2 + 8)xy
2

= 7xy
b) 5ab – 7ab – 4ab

= (5 – 7 – 4 )ab
= -6ab


3

3

3

Tìm tổng của ba đơn thức: xy ; 5xy và -7xy
3

3

3

3

xy + 5xy + (-7xy ) = -xy

Bài 16 SGK/34: Tìm tổng 3 đơn thức sau:
2

2

25xy + 55xy + 75xy

2

2

= 155xy

Bài 17 SGK/35: Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 1
và y = -1
3 5
1 5 3 5
1 3  5
5
x y  x y  x y    1 x y  x y
2
4
4
2 4 
3 5
3
Thay x = 1 ; y = -1 vào biểu thức ta có: .1 .( 1) 
4
4


Hãy phát biểu thế nào là 2 đơn thức đồng dạng,
cho ví dụ.
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ
số khác không và có cùng phần biến.

Nêu cách cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng.
Ta cộng (trừ) các hệ số với nhau và giữ
nguyên phần biến


HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Cần

nắm vững thế nào là hai
đơn thức đồng dạng.
- Làm thành thạo phép cộng, trừ
các đơn thức đồng dạng.
- Bài tập 18, 19, 20, 21 SGK/ 36
19, 20, 21 SBT/12


Bài 18 SGK/35: Tính các tổng, hiệu dưới đây rồi
viết chữ tương ứng vào ô dưới kết quả được cho
trong bảng sau:
V

2x2  3x2 

N



H

1 2
x
2

Ư

1 2 2
x x
2

U

xy  3xy 5xy

Ê

2 3

2 3

7y z  ( 7y z )

Ă

2 2
 x
5

L

6xy

9 2
x
2

Ê

V

2

L

1
xy  xy
3
 6x2y  6x2y

5xy



3xy2   3xy2



1 2  1 2
 x  x 
5
 5 

0

1 2
x
2

3xy

Ă

N

H

17
xy  12x2y
3

Ư

U



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×