Tải bản đầy đủ

Bài giảng Hình học 7 chương 2 bài 8: Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông


KIỂM TRA BÀI CŨ

Nêu tên các trường hợp bằng nhau của
hai tam giác.
Trả lời:
Có 3 trường hợp bằng nhau của hai tam giác:
1. Cạnh – cạnh – cạnh
2. Cạnh – góc – cạnh
3. Góc - cạnh - góc

2


Các trường hợp bằng nhau
của tam giác

Tương ứng với tam giác vuông

c.c.c
B


A

c.g.c
c.g.c

?

E

B

C
E

Hình 2

D
B

Hình 1

F
E

Hình 3

Cần thêm
điều
gì vềcủa
cạnh
về góc
tam2 giác
Giải:
2 cạnh
góckiện
vuông
∆ hay
vuông
này để
lầnđược
lượt hai
bằng
cạnh
vuông
1 bằng
góc vuông
của ở∆ hình
vuông
kia. nhau theo trường hợp (cgc)?
g.c.g

A

C D

F

A

C D

F


Các trường hợp bằng nhau
của tam giác

Tương ứng với tam giác vuông

c.c.c
B

?

E

Hình 1

Giải:
1 cạnh
vuông
góchay
nhọn
vuông
Cần thêm
điềugóc
kiện
gì vềvàcạnh
về kề
góccủa
để ∆được
hai này
tam bằng
giác
cạnh
vuông
và góc
nhọn
kềtrường
của ∆ vuông
kia.
vuônggóc
ở hình
2 bằng
nhau
theo
hợp (g.c.g)
A

c.g.c
c.g.c
B

g.c.g

A

C
E

C D

Hình 2

F

D
B

A

F
E

C D

Hình 3

F


Các trường hợp bằng nhau
của tam giác

Tương ứng với tam giác vuông

c.c.c
B

?

E

Hình 1

Cần
kiện
cạnhcủa
haytam
về giác
góc để
đượcnày
haibằng
tam cạnh
giác
Giải:thêm
cạnh điều
huyền
và gì
gócvềnhọn
vuông
vuông
ở hình
bằngcủa
nhau
huyền và
góc 3nhọn
tamtheo
giáctrường
vuônghợp
kia.(g.c.g)
A

c.g.c
c.g.c
B

g.c.g

A

C
E

C D

Hình 2

F

D
B

A

F
E

C D

Hình 3

F


Ứng với mỗi hình vẽ, hãy phát biểu các
trường hợp bằng nhau đã biết của hai
tam giác vuông.

6


B

E

C c.g.c D

A
B

A

E

C

g.c.g

D

B

A

F

F
E

D

C

g.c.g

Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác
vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc
vuông của tam giác vuông kia thì hai tam
giác vuông đó bằng nhau (c.g.c)
Nếu một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh
ấy của tam giác vuông này bằng cạnh góc
vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác
vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
(g.c.g)

Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác
vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn
của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông
đó bằng nhau (g.c.g)
F


B

E

F
A
C c.g.c D
Hai cạnh góc vuông bằng nhau
B
E

D một góc Fnhọn
A cạnh gócCvuông và
Một
kề cạnhg.c.g
ấy bằng nhau
B

A

E

D
F
C
Cạnh huyền và một góc nhọn
g.c.g nhau
bằng

Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác
vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc
vuông của tam giác vuông kia thì hai tam
giác vuông đó bằng nhau (c.g.c)
Nếu một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh
ấy của tam giác vuông này bằng cạnh góc
vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác
vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
(g.c.g)

Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác
vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn
của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông
đó bằng nhau (g.c.g)



Tiết 40:
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
1. Các trường hợp bằng
nhau đã biết của hai tam
giác vuông
SGK – 134; 135


Tiết 40:
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
1. Các trường hợp bằng nhau đã
biết của hai tam giác vuông

Trên mỗi hình 143, 144, 145 có các tam giác
vuông nào bằng nhau? Vì sao?

?1

D

A

SGK – 134; 135

M

1 2
O

B

/

H

/

Hình 143

C E

K

Hình 144

1
2

F

I

N

Hình 145


Tiết 40:
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
1. Các trường hợp bằng nhau đã
biết của hai tam giác vuông

Trên mỗi hình 143, 144, 145 có các tam giác
vuông nào bằng nhau? Vì sao?

?1

D

A

SGK – 134; 135

M

1 2
O

B

/

H

/

Hình 143

C

E

K

Hình 144

1
2

I

N

F

Hình 145


Tiết 40:
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
1. Các trường hợp bằng nhau đã
biết của hai tam giác vuông

Trên mỗi hình 143, 144, 145 có các tam giác
vuông nào bằng nhau? Vì sao?

?1

D

A

SGK – 134; 135

M

1 2
O

B

/

H

/

Hình 143

C

E

K

Hình 144

1
2

F

I

N

Hình 145


Tiết 40:
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
1. Các trường hợp bằng nhau đã biết
của hai tam giác vuông

B
Cho



2. Trường hợp bằng nhau về cạnh
huyền và cạnh góc vuông

CMR: ∆ABC = ∆DEF
A

C D


Tiết 40:
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
1. Các trường hợp bằng nhau đã biết
của hai tam giác vuông

B
Cho



2. Trường hợp bằng nhau về cạnh
huyền và cạnh góc vuông

CMR: ∆ABC = ∆DEF
AI

C D

F

I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I
0
1
2
3
4
5
6
7


Tiết 40:
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
B

E

I I
I I
I I 7
I I
I I
6
I I
I I
I I 5
I I
I I 4
I I
I I 3
I I
I I
2
I I
I I
I I 1
I I
0

1. Các trường hợp bằng nhau đã biết
của hai tam giác vuông

Cho



2. Trường hợp bằng nhau về cạnh
huyền và cạnh góc vuông

CMR: ∆ABC = ∆DEF

A

C D

F


Tiết 40:
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
1. Các trường hợp bằng nhau đã biết
của hai tam giác vuông

B

E
Cho
GT



2. Trường hợp bằng nhau về cạnh
huyền và cạnh góc vuông

KL ∆ABC = ∆DEF
CMR:
A

Trong một tam giác vuông, bình
phương độ dài cạnh huyền bằng tổng
bình phương độ dài hai cạnh góc
vuông.

C D

F


Có BC = EF
Có AC = DF

?

AB = DE


Tiết 40:
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của
B
hai tam giác vuông

E

2. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền
và cạnh góc vuông
CM
A

(GT)

C D

F
BC = EF
AC = DF
AB = DE


Tiết 40:
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của
B
hai tam giác vuông

E

2. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền
và cạnh góc vuông

Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông
của tam giác vuông này bằng cạnh huyền

A

C D

F

Điền từ thích hợp vào chỗ …

và một cạnh góc vuông của tam giác vuông
kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông
của tam giác vuông này bằng cạnh
huyền và một cạnh góc vuông của tam
giác vuông kia
thì ...........................................................
hai
tam giác vuông đó bằng nhau


Tiết 40:
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của
hai tam giác vuông

B

E

A

C D

2. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền
và cạnh góc vuông
SGK (T135)
CM: SGK (T136)
F


Tiết 40:
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

G
N
CỦ

CỐ


Tiết 40:
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của
hai tam giác vuông

?2

2. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền
và cạnh góc vuông

Cho ∆ABC cân tại A
Có (AB = AC)
AH ⏊ BC

I I I I I I I I I I I I I I I I
B
C
0
1
2
3

CMR: ∆AHB = ∆AHC
(Bằng hai cách)
I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I
4

5

6

7


Tiết 40:
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của
hai tam giác vuông

?2
A

2. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền
và cạnh góc vuông

Cho ∆ABC cân tại A
Có (AB = AC)
AH ⏊ BC

B

CMR: ∆AHB = ∆AHC
(Bằng hai cách)

C


Tiết 40:
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
I I
I I
I I
I I
1
I I
I I
2
I I
I I
I I
3
I I
I I
4
I I
5 I I I
I I
6 I I I
I I
I I
7

1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của
hai tam giác vuông

?2

A

2. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền
và cạnh góc vuông

0

B

Cho ∆ABC cân tại A
Có (AB = AC)
AH ⏊ BC
CMR: ∆AHB = ∆AHC
(Bằng hai cách)

C


Tiết 40:
1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của
hai tam giác vuông

I I
I I 7
I I
I I
6
I I
I I
I I 5
I I
I I 4
I I
I I
3
I I
I I
I I
2
I I
I I 1
I I
0

§8. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

?2

A

2. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền
và cạnh góc vuông

Cho ∆ABC cân tại A
Có (AB = AC)
AH ⏊ BC

B

CMR: ∆AHB = ∆AHC
(Bằng hai cách)

C

I I


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×