Tải bản đầy đủ

Bài giảng Hình học 7 chương 2 bài 8: Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

BÀI GIẢNG HÌNH HỌC 7

Tiết 40

CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU
CỦA TAM GIÁC VUÔNG


Tiết 40:

CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
1) Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông

a) c-g-c (Xem SGK trang 134)

Cần thêm điều kiện nào thì
∆ABC = ∆DEF (c-g-c)

a) Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác
vuông này bằng với hai cạnh góc vuông
của tam giác vuông kia thì hai tam giác

vuông đó bằng nhau

A

B

D

C
BC = EF

E

F


Tiết 40: CÁC

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

1) Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
a) Xem SGK trang 134

Cần thêm điều kiện nào thì
∆ABC = ∆MNP (g-c-g)

b) Xem SGK trang 135

b) Nếu một cạnh góc vuông và một
góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông
này bằng với một cạnh góc vuông và
một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác
vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng
nhau

C

B

P

A

N

AB = MN

M


Tiết 40: CÁC

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

1) Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
a) c-g-c (Xem SGK trang 134)
b) g-c-g (Xem SGK trang 135)
c) c.h-gn (Xem SGK trang 135)

Cần thêm điều kiện nào thì
∆ABC = ∆MNP (c.h - gn)
C

P

- Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam
giác vuông này bằng với cạnh huyền và một
góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam
giác vuông đó bằng nhau

B

A

N

AC = MP

M


Tiết 40:

CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
1) Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông

a) c-g-c (Xem SGK trang 134)
b) g-c-g (Xem SGK trang 135)
c) c.h- gn (Xem SGK trang 135)

Thảo luận
Hình 143

Hình 144
D

A
?1

1

Trên mỗi hình 143, 144, 145 có các
tam giác vuông nào bằng nhau?
Vì sao?

1

B

/

2

1 2
/

H

c–g–c

O
Hình 145

2

C

K

E
M

1
2

g–c–g

I c.h – gn

N

F


Tiết 40: CÁC

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

1) Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
Hai tam giác vuông ABC và MNP có AC =
6cm ; BC = 10cm;
MP = 6cm ; NP =10cm
Hai tamgiác đó có bằng nhau không? Vì
sao?

B N

10

A

M

6

∆ABC = ∆MNP
C
P
M
6

P

10

N


Tiết 40: CÁC

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

1) Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
Hai tam giác vuông ABC và MNP có AC =
6cm ; BC = 10cm;
MP = 6cm ; NP =10cm
Hai tamgiác đó có bằng nhau không? Vì
sao?

B

10

A

6

C
M
6

P

10

N


Tiết 40: CÁC

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

1) Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
B

Hai tam giác vuông ABC và MNP có AC =
6cm ; BC = 10cm;
MP = 6cm ; NP =10cm
Hai tamgiác đó có bằng nhau không? Vì
sao?

M
6
10

A

6

P
C

10

N


Tiết 40:

CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

1) Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
2) Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
B

N

Cho ∆ABC cân tại A. Vẽ AH ⊥ BC.

?2

Chứng minh ∆ABH = ∆ACH
A

A
GT

C

M

P

∆ ABC và ∆MNP
A = M = 900
BC = NP ; AC = MP

KL

∆ ABC = ∆MNP

Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông
của tam giác vuông này bằng với cạnh
huyền và một cạnh góc vuông của tam giác
vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng
nhau

1

B

2

H

C


Tiết 40:

CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

1) Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
2) Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
B

Hãy sắp xếp các cặp tam giác bằng nhau

N

g – c –a g

1

A

C

M

P

b

c.h – cgv

2

GT

∆ ABC và ∆MNP
A = M = 900

KL

Cc

3

BC = NP ; AC = MP

c.h – gn

∆ ABC = ∆MNP

10
7849560123

47

c–g–c

d


Bài tập 64/ 136
Các tam giác vuông ABC và DEF có A = D = 90o; AC = DF. Hãy
bổ sung thêm một điều kiện bằng nhau (về cạnh hay về góc) để
∆ABC = ∆DEF?
B

CẦN THÊM ĐIỀU KIỆN

E

1) Về cạnh :
a) AB = DE (theo trường hợp c-g-c)
Hoặc b) BC = EF ( theo trường hợp c.h – cgv )
2) Về góc :

A

C

D

F
C = F(theo trường hợp g-c-g)


Bài tập 63 / 133

Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC)
Chứng minh rằng:
A

B
GT

H

C

∆ABC ; AB = AC
AH ⊥ BC

KL

a) HB = HC
b) BAH = CAH

a) HB = HC

b) BAH = CAH


D

B

P

P

N
C

A

C

M

B

A

N

M

E
A

Hai tam giác ABC Và tam giác MNP có bằng nhau không ?

F

B
N

A

B

C
M

P

C




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×