Tải bản đầy đủ

Bài giảng Đại số 7 chương 4 bài 5: Đa thức

BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ
Môn: Toán 7


Kiểm tra bài cũ.

? Nhắc lại khái niệm về đơn thức
? Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Để cộng (hay trừ) các đơn thức
đồng dạng ta làm thế nào?

Đáp án
+ Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một
tích giữa các số và biến.
+ Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng
phần biến.
+ Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ
số với nhau và giữ nguyên phần biến.


?
a, Biểu

Hãy
viết thức
biểu biểu
thức thị
biểudiện
thị tích
diệncủa
tích
của hình
hình
tạo bởi
tạo một
bởi một
tam tam
giácgiác
vuông
vuông
và hai
và haivuông
hình
hình vuông
dựng về
dựng
phíavềngoài
phía trên
ngoài
hai
trên hai
cạnh
góccạnh
vuông
gócx,vuông
y của x,
tam
y của
giáctam
giác vuông
vuông
đó: đó?
x

x

2

b,

c,

+; y +;
2

1
xy
2

5
3

3x +; ( y 2 ) +; xy +; (7x)
2

1
x2y  3xy  3x2y  3  xy  x  5
2

Các biểu thức trên là các đa thức

y


ĐA THỨC

Tiết 56
1. Đa thức

a, Biểu thức biểu thị diện tích của
hình tạo bởi một tam giác vuông và hai
hình vuông dựng về phía ngoài trên hai
cạnh góc vuông x, y của tam giác
vuông đó:
1
2
2
xy
x + y +

2

b,

c,

5
3

3x + ( y 2 ) + xy + (7x)
2

1
x2y  3xy  3x2y  3  xy  x  5
2

Các biểu thức trên là các đa thức

x

y


ĐA THỨC

Tiết 56
1. Đa thức

Đa thức
5
22
2
7x)
3x + (yy ) + xy + (7x

3

+
Có các hạng tử là:

3x

2

2
; y ;

5
xy ;
3

7x


ĐA THỨC

Tiết 56
1. Đa thức

a, Biểu thức biểu thị diện tích của
hình tạo bởi một tam giác vuông và hai
hình vuông dựng về phía ngoài trên hai
cạnh góc vuông x, y của tam giác
vuông đó:
1
2
2
xy
x + y +

2

b,

c,

5
3

3x + ( y 2 ) + xy + (7x)
2

1
x2y  3xy  3x2y  3  xy  x  5
2

Các biểu thức trên là các đa thức

x

y


ĐA THỨC

Tiết 56
1. Đa thức

* Kí hiệu đa thức bằng các chữ cái in hoa A, B, M, N, P, Q, …
Ví dụ:

P  3x2  y2 

5
xy  7x
3


ĐA THỨC

Tiết 56
1. Đa thức

Bài tập 24(SGK T38)
Ở Đà Lạt, giá táo là x(đ/kg) và giá nho là y(đ/kg). Hãy viết biểu thức đại
số biểu thị số tiền mua :
a, 5 kg táo và 8 kg nho
b, 10 hộp táo và 15 hộp nho, biết mỗi hộp táo có 12 kg và mỗi hộp
nho có 10 kg
Mỗi biểu thức tìm được ở hai câu trên có là đa thức không ?
Bài làm
a, 5x + 8y (đồng)
b, 10.12x + 15.10y (đồng)
Mỗi biểu thức trên là đa thức


ĐA THỨC

Tiết 56
1. Đa thức
2. Thu gọn đa thức

1
2
2
x
y

3xy

3x
y

3

xy

x5
N=
2

1

x (Nhóm các hạng tử là các
= (x y + 3 x y) + (- 3xy + xy) + (- 3 + 5)
2 đơn thức đồng dạng)
2

2

1
= 4 x2y - 2 xy  x + 2
2

Ta gọi đa thức 4x 2  2xy 

(Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng)

1
x  2 là dạng thu gọn của đa thức N
2


ĐA THỨC

Tiết 56
1. Đa thức
2. Thu gọn đa thức

? Hãy thu gọn đa thức sau
Giải
a,

a,

M = 3 - 8xy2 + y + xy2
1
1
1 2
1
b, Q  5x2y  3xy  x2y  xy  5xy  x   x 
2
3
2 3
4

M = 3 - 8xy2 + y + xy2
= (- 8xy2 + xy2) + y + 3

= - 7xy2 + y + 3
1
1
1 2
1
b, Q  5x2y  3xy  x2y  xy  5xy  x   x 
2
3
2 3
4
1
1
2
 (5x2y  x2y) (3xy  xy  5xy) ( x  x) (1  1)
3
3
2
2 4

1
11 2
1

x y  xy  x 
3
4
2


ĐA THỨC

Tiết 56
1. Đa thức
2. Thu gọn đa thức
3. Bậc của đa thức

Xét đa thức M  x2y5  xy4  y6  1
Hạng tử x2y5 Có bậc 7
Hạng tử xy4
Hạng tử y6

Có bậc 5
Có bậc 6

Hạng tử

Có bậc 0

1

Bậc cao nhất trong các bậc đó là 7.
Ta nói 7 là bậc của đa thức M.
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn
của đa thức đó.


ĐA THỨC

Tiết 56
1. Đa thức
2. Thu gọn đa thức
3. Bậc của đa thức
Ví dụ:

Tìm bậc của đa thức sau: A = x5 + 7x2 y3 - y4 - x5 + 3

Giải
A = x6 + 7x2 y3 - y4 – x6 + 3
= (x6 - x6) + 7x2y3 - y4 + 3
= 7x2y3 - y4 + 3
là đa thức có bậc 5


ĐA THỨC

Tiết 56
1. Đa thức
2. Thu gọn đa thức
3. Bậc của đa thức

Bài tập 25(SGK T38) Tìm bậc của mỗi đa thức sau:

1
a, 3x2  x  1 2x  x2
2
Giải
1
a, 3x2  x  1 2x  x2
2
1
 (3x2  x2 )+(  x  2x)+1
2
3
= 2x2  x  1
2

là đa thức có bậc 2

b, 3x2 + 7x3 - 3x3 + 6x3 - 3x2

b,

3x2 + 7x3 - 3x3 + 6x3 - 3x2
= (7x3 - 3x3 + 6x3) + (3x2 - 3x2)
= 0

là đa thức không và nó không có bậc



ĐA THỨC

Tiết 56

Hướng dẫn về nhà
+ Học kĩ bài nắm chắc các kiến thức cơ bản, xem lại các ví dụ và các bài tập đã
chữa để nắm chắc cách làm
+ Làm bài tập về nhà: 26, 27, 28 (SGK T 38); 25, 26 (SBT T13)
+ Chuẩn bị bài cho giờ sau : Cộng, trừ đa thức

HD Bài tập 27 (SGK T38)
Thực hiện theo đúng yêu cầu của đầu bài:
Thu gọn

1
1
1
P  x 2 y  xy 2  xy  xy 2  5xy  x 2 y
3
2
3
1
1
1
= ( x 2 y  x 2 y)+(xy 2  xy 2 )+(  xy  5xy)
3
3
2
3
= xy 2  6xy
2
sau đó thay giá trị của x; y vào P và tính ra kết quả



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×