Tải bản đầy đủ

Bài giảng Đại số 7 chương 4 bài 6: Cộng, trừ đa thức

ĐẠI
ĐẠI SỐ
SỐ
Lớp 7
§8: CỘNG VÀ TRỪ ĐA
THỨC.


Kiểm tra
bài cũ


Viết đa thức sau dưới dạng
thu gọn

a)3x -5x +7x -8x +5x
4

2

4


b)12xy -y -6xy -5y-2y
2

3

2

3


Nêu các bước viết đa thức dưới
dạng thu gọn.

*Xác định các đơn thức
đồng dạng.
*Thực hiện phép cộng các
đơn thức đồng dạng.


Viết đa thức sau dưới dạng
thu gọn

a)3x
-8x +5x
5x
3x -5x +7x -8x
4
2
=-5x +7x
2 3
22
33
b)12xy
12xy -y -6xy -5y-2y
-2y
2
3
=6xy -3y -5y
4

2

44


Tính A+B

§8: CỘNG VÀ TRỪ ĐAA=3x
THỨC.
2
y-4y3z+2
§8: CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC.

1. Cộng các đa thứcB=xyz+y z3

Bước
Bước 1:
1:Viết
Viết

5x-7

(3x
4y
+y
5x
-7)
22 y33z+ 2)+(xyz
3z
3

dụ:
Tính
A+B:
(3x
zz -5x-7)
(3x yy2 -4y
-4y z+2)+(xyz+y
z+2)+(xyz+y
-5x-7)
3
3
=3x
y
4y
z
+2
+
xyz+
y
z
5x
-7
Bước
2:
Vận
dụng
quy
tắc
dấu
ngoặc:
2
3
Bước 2:A=3x
Vận dụngy-4y
quy tắc dấu
ngoặc:
z+2
2
3
22 y - 3y
33 z + xyz - 5x - 335
=3x
3x
3x yy -- 4y
4y zz +2
+2 +xyz
+xyz +y
+y zz -- 5x-7
5x-7
2

3

3

B=xyz+y z-5x-7

3
Bước
Bước 3:
3:Thu
Thu gọn
gọn các
các đơn
đơn thức
thức đồng
đồng dạng
dạng

(3x
(xyz
y z---555x - 7)
3x
-- 3y
zz +++ xyz
--+5x
3xy2 y-y4y
3y
xyz
5x
3
= 3x y - 3y z + xyz - 5x - 5
2 22

33
z+2)

3

3


§8: CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC.

1. Cộng các đa thức

Hãy tìm quy tắc
cộng hai đa thức


§8: CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC.

1. Cộng các đa thức
TỔNG QUÁT
Để cộng hai đa thức, ta
viết các hạng tử cùng với dấu
của chúng kề nhau rồi thu
gọn các đơn thức đồng dạng


§8: CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC.

Nêu các bước cộng hai đa thức.

Hãy
nhắc
lại
quy
tắc
•Bước 1: Viết đa thức thứ nhất
cộng
hai
đa
thức.
•Bước 2: Viết đa thức thứ hai

cùng với dấu của nó.
•Bước 3: Thu gọn các đơn thức
đồng dạng (nếu có)


§8: CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC.

ÁP DỤNG

Tính tổng
2
2
3
5x y-7xy -6x
3
2
2
và 2y -2x y+7xy

(5x y-7xy -6x )+(2y -2x y+7xy )
2
2
3
3
2
2
= 5x y-7xy -6x +2y -2x y+7xy
2
3
3
= 3x y-6x +2y
2

2

3

3

2

2


§8: CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC.

Tìm hiệu:

1. Cộng các đa thức

2. Trừ các đa thức

4x2- yz+3
và 4x2+5y 2 -3y
z+x-2

Tìm
hiệu:
2 Viết
Bước
Bước
1:-yz+3)
Viết - (4x2+5y2 -3yz+ x-2)
(4x1:
2
2
2
222 -5y222+3yz -x+2
2
=
4x
-yz+34x
4x
-yz+3
(4x
(4x -yz+3)
-yz+3) -- (4x
(4x2+5y
+5y -3yz+x-2)
-3yz+x-2)
=
2yz
-5y
-x+5
Bước
2:
Vận
dụng
quy
tắc
2 quy2 tắc mở
Bước 2: Vận dụng
mở dấu
dấu ngoặc
ngoặc

4x=+5y
-3yz+x-2
a-b
a+(-b)
4x
4x -yz+3-yz+3- 4x
4x -5y
-5y +3yz-x+2
+3yz-x+2
22

22

22

Vậy
(4x
-yz+3)-(4x
+5y
-3yz+x-2)
Bước
3:
thức
đồng
Bước
3:Thu
Thu gọn
gọn các
các đơn
đơn
thức
đồng
2

dạng
dạng

2

= 2yz-5y
-x+5
22
2

2yz-5y
2yz-5y -x+5
-x+5

2


§8: CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC.

1. Cộng các đa thức

2. Trừ các đa thức

Hãy tìm quy tắc
trừ hai đa thức


§8: CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC.

1. Cộng các đa thức

2. Trừ các đa thức
TỔNG QUÁT

Để tìm hiệu hai đa thức, ta viết các
số hạng của đa thức thứ nhất cùng với
dấu của chúng, đa thức thứ hai với
dấu ngược lại dấu của chúng rồi thu
gọn các số hạng đồng dạng (nếu có).


§8: CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC.

Nêu các bước trừ hai đa thức
Bước 1: Viết đa thức thứ nhất.
Bước 2: Viết đa thức thứ hai với dấu
ngược lại dấu của nó.
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng
dạng (nếu có).


§8: CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC.

Trừ hai đa
thức

ÁP DỤNG

Tính hiệu: 6x +9xy -y
2

2

và2
5x
-2xy
2
2
(6x +9xy-y ) - (5x -2xy)
2
2
2
= 6x + 9xy- y - 5x + 2xy
2

= x + 11xy- y
2

2


§8: CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC.

Nhắc lại quy tắc
Cộng hai đa thức
Trừ hai đa thức


§8: CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC.

BÀI TẬP

BT 4 (106) Tìm đa thức M biết:

a)M+ (5x -2xy)= 6x +9xy -y
2
2
M=(6x +9xy-y ) - ( 5x2-2xy)
2
2
M= x +11xy -y
2
2
2
b)M- (4xy-3y )=x -7xy+8y
M= ( x2 -7xy+8y2) +(4xy -3y2)
2
2
M= x -3xy+5y
2

2

2


§8: CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC.

BT 2:

BÀI TẬP

Điền Đ, S vào ô trống:

a)(-5x y+3xy +7)+(-6x y+4xy -5)
2
2
S
=11x y+7xy +2
3
2
2
3
2
b)(2,4a -10a b)+(7a b-2,4a +3ab )
2
2
=-3a b+3ab
Đ
c)(1,2x-3,5y+2)-(0,2x-2,5y+3)
S
=x-6y-1
d) (x-y)+(y-z)-(x-z)=0
Đ
2

2

2

2


§8: CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC.

Cho biết điểm giống, khác nhau
khi cộng và trừ hai đa thức.
Cộng hai đa
thức

•Bước 1: Viết đa thức thứ
nhất

Trừ hai đa thức

•Bước 1: Viết đa thức thứ
nhất
•Bước
Bước 22:: Viết
Viết đa
đa thức
thức thứ
thứ

•Bước2:
Bước
2:Viết
Viếtđa
đathức
thức thứ
thứ hai với dấu ngược lại dấu
hai
với
dấu
ngược
lại
cùngvới
vớidấu
dấucủa
củanó.
nó. của nó.
haiaicùng
dấu của nó.

•Bước 3: Thu gọn các số
hạng đồng dạng (nếu có)

•Bước 3: Thu gọn các số
hạng đồng dạng (nếu có)


§8: CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC.

VỀ NHÀ

• Học thuộc quy tắc cộng,
trừ các đa thức
• Làm bài tập 1-->5 (106)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×