Tải bản đầy đủ

bai thuc hanh mo phong httt tren matlap

THIẾT KẾ XÂY DỰNG BÀI THỰC HÀNH
MÔ PHỎNG HTTT SỐ TRÊN MATLAB
1. Đặt vấn đề
Trong xã hội ngày nay, các sinh viên khi tốt nghiệp không chỉ cần nắm
chắc các kiến thức được học về mặt lý thuyết mà còn cần có khả năng sáng tạo,
độc lập trong nghiên cứu và thực hành. Trong quá trình giảng dạy, nhóm nghiên
cứu thấy rõ sự cần thiết khi đưa nội dung mô plỗi đánh giá chất lượng của Hệ
thống thông tin (HTTT) vào chương trình giảng dạy chính khóa cho sinh viên
chuyên ngành Điện tử-truyền thông. Việc đưa nội dung mô plỗi HTTT trên
phần mềm Matlab sẽ giúp sinh viên :
- Sử dụng phần mềm Matlab- Simulink với tư cách là một ngôn ngữ lập trình bậc cao
để mô plỗi đánh giá chất lượng HTTT trên các kênh AWGN và fading đa đường. Qua đó sinh
viên sẽ nắm chắc nguyên lý hoạt động của HTTT số.
- Thông qua quá trình mô plỗi , các sinh viên nắm chắc hơn các kỹ thuật và công nghệ
ứng dụng trong HTTT số như xáo trộn, điều chế băng gốc, mã hóa, OFDM…. làm cơ sở để
nghiên cứu mở rộng các ứng dụng, các giải pháp KT sử dụng trong HT Viễn thông.
- Có thể sử dụng Matlab- Simulink thuần thục như một công cụ hữu ích để nghiên cứu
mở rộng các giải pháp KT, các ứng dụng trong HT Viễn thông tại các bậc đào tạo sau Đại học.
Module các bài thực hành cơ bản dựa trên các tài liệu về Matlab trong và ngoài nước
cũng như kinh nghiệm thực tiễn của nhóm nghiên cứu nhằm đạt hiệu quả cao nhất trong
giảng dạy.


2. Nội dung các bài thực hành.
Phần thực hành cơ bản về Mô plỗi HTVT số trên Matlab cho môn HTVT
được chia thành 03 bài, mỗi bài có hướng dẫn với các yêu cầu cụ thể cho các
sinh viên. Yêu cầu của mỗi bài thực hành là học sinh – sinh viên phải nắm được
nội dung bài thực hành , trên cơ sở đó nắm chắc các kỹ thuật được sử dụng trong
HTTT. Cụ thể như sau:
- Bài 1: Tìm hiểu phần mềm Matlab-Simulink, phân tích các khối thông dụng
- Bài 2 : Xây dựng mô hình các Hệ thống TT cơ bản
- Bài 3: Khảo sát, đánh giá chất lượng lỗi bít của HTTT bằng m.file
BÀI 1
TÌM HIỂU PHẦN MỀM MATLAB-SIMULINK,
PHÂN TÍCH CÁC KHỐI THÔNG DỤNG
1. Mục tiêu
- Củng cố kiến thức cơ bản về Matlab đã được học trong các môn học trước
- Nắm chắc các công cụ cơ bản của phần mềm Matlab-Simulink
1


- Biết cách phân tích chức năng và cấu trúc của các khối cơ bản trong phần
mềm Matlab-Simulink
- Hình thành kỹ năng nghiên cứu, sáng tạo cho sinh viên trong quá trình học tập
và làm việc.
2. Kiến thức chuyên môn cho bài thực hành
- Kiến thức cơ bản về Matlab, bao gồm: Khái niệm, phương pháp cài đặt, hệ
thống thanh công cụ, cách thực hiện các phép tính toán và thuật toán cơ bản….
- Kiến thức cơ bản về Matlab- Simulink , bao gồm: Hệ thống Simulink, các khối
cơ bản, các thư viện ứng dụng…
- Kiến thức về các kỹ thuật sử dụng trong HTTT số, bao gồm: tạo bít, xáo trộn,
mã hóa, OFDM….
3. Thực hành
A. Điều kiện thực hiện
- Máy tính (máy để bàn hoặc xách tay) có cấu hình tối thiểu là Dual core 2.0,
RAM 2Gb, HDD 120 Gb.
- Đĩa hoặc USB chứa phần mềm Matlab
- Thời gian thực hiện : 5 giờ
B. Trình tự thực hiện
- Kiểm tra hệ thống máy tính, đĩa cài.
- Giới thiệu phần mềm Matlab-simulink
- Hướng dẫn phương pháp cài đặt Matlab
- Hướng dẫn các công cụ cơ bản của phần mềm Matlab-Simulink
- Hướng dẫn sinh viên phương pháp phân tích chức năng và nguyên lý làm việc
của các khối cơ bản trong Matlab-Simulink
- Cho bài tập về nhà

TT Tên công việc
1 Phương pháp
cài đặt Matlab
2

Thiết bị - Dụng cụ
- Máy tính (máy để bàn hoặc
xách tay) có cấu hình tối thiểu là
Dual core 2.0, RAM 2Gb, HDD
Các công cụ cơ 120 Gb.
bản của
- Đĩa hoặc USB chứa phần mềm
MatlabMatlab
Simulink
2

Yêu cầu kỹ thuật
- Cài đặt đúng, đủ
các thành phần của
Matlab
- Nắm chắc các công
cụ cơ bản của phần
mềm MatlabSimulink


3

4

Phương pháp
phân tích chức
năng và cấu
trúc của các
khối cơ bản
trong MatlabSimulink
4. Cho bài tập
về nhà

- Nắm chắc phương
pháp phân tích chức
năng và cấu trúc của
các khối cơ bản trong
Matlab-Simulink

Sinh viên xây dựng
hệ thống đúng, đảm
bảo chức năng và
hoạt động không lỗi

C. Hướng dẫn thực hiện
T
Tên công việc
T
1 Phương pháp cài đặt Matlab

Hướng dẫn
- Chuẩn bị máy tính,
- Yêu cầu dung lượng
ổ C yêu cầu trống ít
nhất 2Gb.
- Cách lấy key
- Chú ý Copy hết số
liệu của Key

Màn hình khi tạo Key

-

- Thứ tự cài các đĩa 1,
2, 3
- Chú ý khi hỏi lấy tiếp
đĩa cài, chọn brow và
chỉ rõ vị trí của đĩa 2, 3
( không chọn skip)

-

Màn hình khi hỏi đĩa tiếp theo

-

Màn hình cơ bản của Matlab sau khi cài xong

3


4


2

Các công cụ cơ bản của phần mềm Matlab-Simulink
2.1 . Cây thư mục simulink /commonly

2.2.

3

- Phân tích cây thư
mục:
- simulink /commonly
- Chú ý các khối
trong :
- Sources
- Sinks
- Signal Routing

- Phân tích cây thư
mục:
- simulink/blockset
- Chú ý các khối trong
phần:
- Channels
- Comm Sources
- Comm Sinks

Cây thư mục simulink/blockset

Phân tích chức năng và nguyên lý làm việc của các
khối cơ bản trong Matlab-Simulink
3.1. Chức năng các khối cơ bản
Tuyến phát
5

Hướng dẫn phương
pháp phân tích chức
năng và cấu trúc của
các khối cơ bản
trong Matlab-


1. Bộ tạo bít (Bernoulli Binary Generator)

Đường dẫn Communication blockset/Radom data
source :
khối có nhiệm vụ tạo ra chuỗi các bit ngẫu nhiên 0,
1 theo phân bố Bernoulli . Bít 0 có xác suất p, bít 1
có xác xuất 1-p.

2. Bộ điều chế đa mức M-QAM (Regtangular QAM
Modulator)

Đường dẫn: Communication
blockset/Modulation/Digital baseband
Modulation/AM/Regtangular QAM Modulator
là các bộ điều chế băng gốc bậc cao (M-QAM)
nhằm tăng hiệu quả sử dụng phổ công suất khi điều
chế tín hiệu.

3. Bộ điều chế đa mức PSK (M-PSK Modulator)

Đường dẫn: Communication blockset/
Modulation/Digital baseband Modulation/PM/MPSK Modulator

4. Kênh AWGN
Đường dẫn: Communication blockset/Channels/
AWGN channel
Tạo ra các mẫu tạp âm có phân bố Gauss
5. Kênh fading đa đường Rice
6

Simulink


Đường dẫn: Communication blockset/Channels/Rician
fading channel
- Tạo ra kênh fading đa đường có phân bố Rice
6. Kênh Rayleigh
Đường dẫn: Communication
blockset/Channels/Multipath Rayleigh Channel
- Tạo ra kênh fading đa đường có phân bố Rayleigh

Tuyến thu
Các khối giải điều chê đi cặp đôi với các khối điều
chế
- Regtangular QAM de modulator
- M-PSK demodulator
7. Khối tính lỗi
Đường dẫn: Communication blockset/comm sinks/Error
Rate Caculation
8. Khối hiển thị lỗi
Đường dẫn :Simulink/sink/Display
9. Khối hiển thị tín hiệu
Đường dẫn: Communication blockset/Discret time Scatter
plot
10. Khối Chuyển mạch
Đường dẫn :Simulink/ Signal Routing/Selector
11. Khối Lưu trữ dữ liệu
Đường dẫn :Simulink/sink/to workspce

3.2. Chọn tham số cho các khối
1. Khối tạo bít Bernoulli Binary

7


Chọn tham số cho bộ tạo bit ngẫu nhiên:
- Xác suất của bit 0 (Probability of a zero): Xác suất
xuất hiện số bit 0 đầu ra, chọn là 0.5
- Hạt giống ban đầu (Initial seed): Tạo các bit ngẫu
nhiên (chọn số bất kỳ)
- Thời gian lấy mẫu (Sample time): Chọn phù hợp với
hệ thống, thuận tiện để lấy mẫu theo cấu trúc khung dữ liệu
(chọn 4.10-6/4 hay /48; /92.. )
- Mẫu trên mỗi khung (Samples per frame): lấy tương
ứng giá trị 4, 48 hay 92…

2. Khối điều chế đa mức M-QAM

8


Các tham số:
- M-ary number: phụ thuộc vào loại điều chế lựa chọn
để điền tương ứng (4QAM, 16QAM, 64QAM) là có số mũ bội
của 2 (2k với k là số nguyên và mink = 2).
- Dạng bit đầu vào (Input type): chọn dạng bit đầu vào,
với dạng đầu vào là bit nhị phân 0,1.
- Công suất trung bình (Average power _watt): là công
suất trung bình của các sybol trong mảng. Trường này chỉ
xuất hiện khi “Normalization method” được cài đặt chọn
theo “Average Power”. Trong thí nghiệm ta lựa chọn giá trị
công suất trung bình là 1 watt để tiện so sánh các bộ điều
chế (giữa M-QAM với các bộ điều chế M-PSK).
- Phase offset (rad): là độ lệch pha ban đầu của bộ
điều chế; chọn bằng 0.
3. Khối điều chế M-PSK
- Chọn tương tự khối M-QAM
- Chú ý Phase offset (rad): là độ lệch pha ban đầu của
bộ điều chế; ta chọn bằng 0.

Tuyến thu:
Bao gồm các khối: khối giải điều chế đa mức,
- Tiến hành tương tự, chọn tham số tương ứng với
khối phát.
9


4. Kênh AWGN

Kênh AWGN có 3 tham số quan trọng: Mode, SNR
và input signal power.
Với khoảng SNR đặt theo hàm “snr_dB” để
khảo sát nhiều giá trị.
• Mode: là các dạng tính tỷ lệ tín trên tạp như Signal to
noise ratio (Eb/No), Signal to noise ratio (Es/No), Signal to
noise ratio (SNR), Variance from mask, Variance from port. Ở
đây chọn SNR.
• Input signal power(watts):Lựa chọn 1W nếu được
đưa vào từ M-PSK hay M-QAM chuẩn hóa
5. Kênh Rice

10


- Kênh Rice có 3 tham số quan trọng: Tham số K_rice,
hệ số Doppler, thời gian lấy mẫu trên khung tin 4e-6 (là giá
trị tính toán cho phù hợp từ khi tiếp nhận cấu trúc khung dữ
liệu của các bít đầu vào lựa chọn tại khối Bernoulli Binary)
• K-factor: Lựa chọn giá trị tham số K_rice là một biến
để khảo sát với các giá trị đặc trưng, thuận tiện cho sự khảo
sát và thao dõi kết quả. Trong thí nghiệm lựa chọn K_rice=[5
30 100] là ba mốc gắn với thực tế khi D là hằng số, K_rice =
20 khi D là một biến.
• Maximum Doppler shift (Hz): Lựa chọn giá trị tham số
Doppler là một biến để khảo sát với các giá trị đặc trưng.
Trong thí nghiệm lựa chọn Doppler=[ 10 50 100] khi K cố
định và Doppler = 30 khi K là một biến số.
Tương tự như trên, các tham số của tuyến thu được
lựa chọn phù hợp với tuyến phát.
Lưu ý : khối giải mã Viterbi” có đặt độ sâu “Traceback=
34”. Vì vậy khối tính lỗi (Erro rate caculation) cũng đặt độ trễ
Receive delay =34.
6. Khối Tính lỗi

11


7. Khối Hiển thị lỗi

8. Khối Hiển thị tín hiệu

12


9. Khối chuyển mạch (Selector)

10. Khối lưu trữ dữ liệu To Workspace

13


4

Bài tập về nhà:
Xây dựng sơ đồ khối HTTT đơn giản (Mô hình 1)

D. Các dạng lỗi và cách phòng ngừa
TT
Hiện tượng
Nguyên nhân
14

Cách phòng


ngừa
Cài thiếu chức năng
help hoặc chức năng thư
viện.
Xây dựng mô hình bị
lỗi.

- Chưa insert đủ các
đĩa.
- Không tìm được
khối cần thiết.
- Chưa khai đúng
tham số của khối.

- Insert đúng đĩa
hoặc đường dẫn
trong quá trình cài
đặt.
- Hiểu rõ cây thư
mục
- Đọc kỹ phần Help
trong các khối

E. Kiểm tra đánh giá:
TT
1
2
3
4
5

Nội dung đánh giá

Các cấp độ đánh giá
(Xuất sắc, giỏi, khá,
trung bình, yếu, kém)

Cài đặt đủ ứng dụng
Xác định nhanh và đúng các khối chức năng
Hiểu nguyên lý làm việc của các khối
Hiểu cách khai tham số các khối
Đảm bảo thời gian

BÀI 2: XÂY DỰNG MÔ HÌNH CÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN CƠ BẢN
1. Mục tiêu
- Củng cố kiến thức về các khối và các kỹ thuật ứng dụng trong Hệ thống thông
tin số, bao gồm: Tạo tín hiệu rời rạc, điều chế đa mức, Interleaver, Puncture, mã
hóa, các kênh thông tin…
- Hình thành kỹ năng xây dựng và tính toán, thiết kế hệ thống
15


- Rèn luyện kỹ năng nghiên cứu, sáng tạo cho sinh viên
2. Kiến thức chuyên môn cho bài thực hành
- Sơ đồ khối HTTT số
- Các kỹ thuật ứng dụng trong Hệ thống thông tin số, bao gồm: Tạo tín hiệu rời
rạc, điều chế đa mức, Interleaver, Puncture, mã hóa, các kênh thông tin…
- Phương pháp phân tích chức năng và cấu trúc của các khối cơ bản trong
Matlab-Simulink
- Cách chọn và tính toán tham số các khối (từ bài 1).
3. Thực hành
A. Điều kiện thực hiện
- Máy tính (máy để bàn hoặc xách tay) có cấu hình tối thiểu là Dual core 2.0,
RAM 2Gb, HDD 120 Gb đã được cài đủ phần mềm Matlab.
- Thời gian thực hiện : 5 giờ
B. Trình tự thực hiện
- Giảng viên kiểm tra và chữa bài tập về nhà
- Hướng dẫn sinh viên phương pháp xây dựng hệ thống thông tin theo 2 phương
pháp
- Cho sinh viên thực hành bài tập 2 và 3 theo hai phương pháp trên
- Cho bài tập về nhà
TT
Tên công việc
Thiết bị - Dụng cụ
Yêu cầu kỹ thuật
Sinh viên xây dựng
1 Giảng viên kiểm
hệ thống đúng, đảm bảo
tra và chữa bài
chức năng và hoạt động
tập về nhà
- Máy tính (máy để bàn hoặc
không lỗi
xách tay) có cấu hình tối
Hướng thực hành thiểu là Dual core 2.0, RAM
Sinh viên xây dựng
2
xây dựng mô hình
hệ thống đúng, đảm bảo
2Gb, HDD 120 Gb đã được
hệ thống thông tin
chức năng và hoạt động
cài đủ phần mềm Matlab.
điển hình (mô hình
2) theo phương
pháp lấy từ thư
viện ứng dụng.

3

không lỗi
Đảm bảo thời gian
thực hiện (tối đa 30
phút/mô hình).
Sinh viên xây dựng
hệ thống đúng, đảm bảo
chức năng và hoạt động
không lỗi

Thực hành tính
thêm bớt các khối
và tính toán các
tham số theo yêu
cầu

Đảm bảo thời gian thực
hiện (tối đa 20 phút/mô
16


hình).
4

Sinh viên xây dựng
hệ thống đúng, đảm bảo
chức năng và hoạt động
không lỗi

- Cho bài tập về
nhà

Đảm bảo thời gian thực
hiện (tối đa 20
phút/khối).
C. Hướng dẫn thực hiện
TT
Tên công việc
1
Kiểm tra và chữa Bài tập về nhà:
Xây dựng sơ đồ khối HTTT đơn giản (Mô hình
1)

1

17

Hướng dẫn
Thống nhất
cách tìm các khối
theo đường dẫn
Thống nhất
cách khai tham số
các khối


2

Hướng thực hành xây dựng mô hình hệ thống thông tin
điển hình (mô hình 2) theo phương pháp lấy từ thư viện
ứng dụng.

2
Hướng dẫn bổ sung chức năng các khối đặc biệt
1.

Convolutional Encoder:

khối mã xoắn, có nhiệm vụ sửa lỗi FEC, nâng cao
chất lượng BER của hệ thống.
Các tham số được khai như sau:

18

Cách tìm các mô
hình theo đường
dẫn: Đường dẫn :
Demos/Block
sets/Communicatio
n/Specific
Application


Cấu trúc bộ mã :
Trellis structure = poly2trellis(k[g1.g2].g1)
Với k là chiều dài ràng buộc,
g1 và g2 là các đa thức sinh quyết định cấu trúc
bộ mã.
Tham số k, g1, g2 sẽ được gán với giá trị thực
khi hệ thống mô plỗi chạy. Trong thí nghiệm này
k,g1,g2 được gán là: k=7, g1=133, g2=171. Đây là
bộ mã thường dùng trong hệ thống thông tin số như
HIPERLAN II, LTE,…
2. Bộ giải mã Viterbi

3. Bộ xáo trộn theo ma trận
Interleaver)

19

(Matrix


Khối Matrix interleaver thực hiện xáo trộn khối
bằng cách đọc các bít vào theo một ma trận theo
từng hàng và sau đó lấy các giá trị đầu ra theo từng
cột.

Các tham số:
Number of rows: là số hàng của ma trận.
Number of column: là số của ma trận.
Trong thí nghiệm chọn tương ứng ma trận phù
hợp với khối điều chế đa mức.
-

4QAM, 4PSK: chọn ma trân (16,6).
8PSK: chọn ma trận (16,9).
16QAM: chọn ma trận (16,12).
64QAM: chọn ma trận (16,18).

4. Khối Puncture (Puncture)

Có nhiệm vụ là bỏ bớt các bit mang thông tin bằng
cách sử dụng vecto Puncture nhằm tăng tốc độ mã
hóa và tiết kiệm băng thông.
20


Hình 4.13: Tham số bộ đục lỗ

Chọn tham số cho vecto Puncture là: [1 1 1 1
1 1]. Vecto Puncture được viết dưới dạng mảng hoặc
ma trận, nếu muốn xóa bỏ bớt một số bit thì tại đó
thay các bit 1= bit 0. Trong thí nghiệm, bộ Puncture
được chọn có tỷ lệ 4/6tức vecto Puncture là: [1 110
0 1].
5. Bộ chèn bít 0 (Insert zero)

Bộ này có nhiệm vụ ngược lại so với bộ Puncture.
Nếu bên phát có bộ Puncture thì bên thu có bộ giải
Puncture (Insert zero) để chèn giá trị 0 vào đúng vị
trí tương ứng đã bị loại bỏ ở đầu phát, vecto giải
Puncture giống như bộ đục lỗ.

21


3

Thực hành tính thêm bớt các khối và tính toán các
tham số theo yêu cầu:
- Yêu cầu lược bỏ khối Block Interleaver để đơn giản
hàm xáo trộn
- Yêu cầu bỏ khối Puncture để đảm bảo độ tuyến tính
của đặc tuyến.
- Tính toán lại tham số các khối

4

Cách thêm,
bớt các khối và
phương pháp tính
toán tham số theo
yêu cầu

- Cho bài tập về nhà : Yêu cầu sinh viên xây dựng
sơ đồ HPL2 với các bậc điều chế khác nhau:
4QAM, 8PSK, 32 QAM.

4

D. Các dạng sai lỗi và cách phòng ngừa
TT
Hiện tượng
Nguyên nhân
22

Cách phòng
ngừa


1.

- Không xây dựng được -Không tìm đúng đường
Hệ thống.
dẫn.
- Hệ thống chạy bị lỗi
- Không khai đúng các
tham số.
- Không tính toán đúng
số bít.

- Đọc kỹ hướng
dẫn về đường dẫn
Simulink.
- Đọc kỹ ý nghĩa
các tham số ( phần
help ở mỗi khối).
- Đọc kỹ cách tính
toán số bít

E. Kiểm tra đánh giá:
TT

Nội dung đánh giá

1.
2.

Xây dựng được và hiểu cấu trúc HTTT
Hiểu chức năng và cách tính toán tham số các
khối trong HTTT
Xây dựng HTTT đảm bảo thời gian

3.

Các cấp độ đánh giá
(Xuất sắc, giỏi, khá,
trung bình, yếu, kém)

BÀI 3
KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG LỖI BIT
CỦA HTTT BẰNG M.FILE
1. Mục tiêu
23


- Củng cố kiến thức cơ bản về Matlab đã được học trong các môn học trước
- Nắm chắc nguyên lý làm việc và chức năng các khối trong của HT thông tin.
- Hiểu rõ phương pháp đánh giá chất lượng lỗi bit cho HT thông tin bằng m.file
trong Matlab
- Biết cách Edit cho hình vẽ và nhận xét kết quả .
- Hình thành kỹ năng nghiên cứu, sáng tạo cho sinh viên trong quá trình học tập
và làm việc.
2. Kiến thức chuyên môn cho bài thực hành
- Kiến thức cơ bản về phần mềm m.file trong Matlab, bao gồm các phép tính
toán và thuật toán cơ bản….
- Kiến thức cơ bản về Matlab- Simulink , bao gồm: Hệ thống Simulink, các khối
cơ bản, các thư viện ứng dụng…
- Kiến thức về các kỹ thuật sử dụng trong HTTT số, bao gồm: tạo bít, xáo trộn,
mã hóa, OFDM….
- Phương pháp Edit cho hình vẽ và nhận xét kết quả
3. Thực hành
A. Điều kiện thực hiện
- Máy tính (máy để bàn hoặc xách tay) có cấu hình tối thiểu là Dual core 2.0,
RAM 2Gb, HDD 120 Gb.
- Đĩa hoặc USB chứa phần mềm Matlab
- Thời gian thực hiện : 5 giờ
B. Trình tự thực hiện
- Kiểm tra và chữa bài tập
- Giới thiệu phần mềm mô phỏng và đánh giá tỷ lệ lỗi bít bằng m.file trong
Matlab
- Hướng dẫn các lệnh cơ bản để đánh giá kết quả BER của HT TT
- Hướng dẫn phương pháp cho hình vẽ và nhận xét kết quả
- Cho bài tập về nhà
TT Tên công việc
1 Kiểm tra và
chữa bài tập

Thiết bị - Dụng cụ
- Máy tính (máy để bàn hoặc
xách tay) có cấu hình tối thiểu là
Dual core 2.0, RAM 2Gb, HDD
120 Gb.
Đã cài phần mềm Matlab
24

Yêu cầu kỹ thuật
-Xây dựng đúng
HTTT theo cấu trúc
yêu cầu
- Hiểu rõ chức năng
các khối trong HTTT
- Tính toán đúng các


2

tham số cho các khối
- Củng cố lại kiến
thức cơ bản về
Matlab đã được học
trong các môn học
trước. Yêu cầu sinh
viên nắm chắc các
lệnh cơ bản trong
Matlab.

Giới thiệu phần
mềm mô plỗi
trên m.file
trong Matlab
Hướng
dẫn cách tạo
m.file
Hướng
dẫn các lệnh cơ
bản

3

Hướng dẫn các
lệnh cơ bản để
đánh giá kết
quả BER của
HT TT

- Hiểu rõ phương
pháp đánh giá chất
lượng lỗi bit cho HT
thông tin bằng m.file
trong Matlab

Chạy ra
kết quả BER
cho HT

4

Hướng dẫn
phương pháp
Edit cho hình
vẽ và nhận xét
kết quả

- Biết cách Edit cho
hình vẽ
- Hiểu rõ ý nghĩa các
kỹ thuật trong HTTT
để nhận xét và đánh
giá kết quả .

5

Cho bài tập về
nhà
C. Hướng dẫn thực hiện
T
Tên công việc
T
1 Kiểm tra và chữa bài tập
2

Hướng dẫn

Giới thiệu phần mềm mô plỗi trên m.file trong
Matlab
1. Hướng dẫn cách tạo m.file
2. Hướng dẫn các lệnh cơ bản trong Matlab

25

Thống nhất với sinh viên
cách xây dựng mô hình
và tính toán tham số
- Chú ý cách khai
biến và các hàm:
- Hàm For
- Hàm Semilogy
- Hàm Draw…


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×