Tải bản đầy đủ

THIẾT DIỆN VUÔNG góc

THIẾT DIỆN VUÔNG GÓC.
Bài 1. Cho hình lập phương ABCD. ABC D cạnh a tâm O .
1. Dựng thiết diện của hình lập phương cắt bởi mặt phẳng  P  đi qua O và vuông góc với
đường chéo AC .
2. Tính diện tích thiết diện.
Bài 2. Cho hình chóp tứ giác đều đều S . ABCD cạnh đáy bằng a. Góc giữa hai mặt bên  SAB  và

 SCD 

bằng 60o . Dựng thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng

 P

đi qua CD và vuông góc

với mặt phẳng  SAB  . Tính diện tích thiết diện.
Bài 3. Trong mặt phẳng  P  cho điểm O và một đường thẳng  d  cách O một khoảng OH  h .
  COH
   . Từ O dựng đường thẳng vuông góc với
Trên  d  lấy hai điểm B , C sao cho BOH


 P

và trên đó lấy điểm A sao cho OA  OB . Lấy điểm K thuộc đoạn OH và đặt OK  x
1. Dựng thiết diện của tứ diện OABC cắt bởi mặt phẳng

Q 

đi qua K và vuông góc với

OH .

2. Tìm chu vi của thiết diện. Xác định góc  để chu vi đấy không phụ thuộc vào x
Bài 4. Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA  a và vuông góc với đáy. M là
điểm trên đoạn AC và đặt AM  x 0  x  a 2





1. Dựng thiết diện của hình chóp S . ABCD cắt bởi mặt phẳng  P  qua M ,

 P

song song

với BD và vuông góc với  ABCD  .
2. Tính diện tích thiết diện.
3. Tìm vị trí của M để thiết diện có diện tích lớn nhất.
Bài 5. Cho hình chóp S . ABCD có ABC là tam giác vuông tại A , AB  a , 
ABC  600 . Cạnh
SC  a và vuông góc với đáy.
1. Dựng thiết diện của hình chóp đã cho cắt bởi mặt phẳng đi qua điểm M thuộc cạnh SA
và vuông góc với SA .
2. Đặt AM  x , tính diện tích thiết diện theo a và x .

Hà Hâm.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×