Tải bản đầy đủ

Từ vựng tiếng anh xây dựng phần 16

Tinter
Titanium dioxide
Touch-dry
Touch up (touching up)
Turpentine
Mineral turpentine
Natural turpentine
Two-pack paint
Undercoat (paint)
Varnish
Stain and varnish
Vinylpaint
Vinyl resin
Volatile matter
Non-volatile matter
Volume solids (VS)
Washability
Water-borne paint
Water repellant
Water spotting
Weathering

Accelerated weathering
Whip blasting
White wash
Whiting
Wrinkling (of paint)
Yellowing (of paint)
Zinc-rich primer
Zinc white

chất nhuộm màu
titan dioxit
sờ (thấy) khô
sự sơn sửa
nhựa thông
nhựa thông vô cơ
nhựa thông tự nhiện
sơn (đóng) hai bao bì
lớp sơn lót
vecni
chất màu và vecni
sơn vinil
nhựa vinil
sơn bay hơi
sơn không bay hơi
vật thể có hình khối
tính lau rửa được
sơn nước, sơn lỏng
thuốc xua nước
vệt nước, đốm nước
sự phong hóa
phong hóa nhanh
sự phun thổi bằng cách quạt
sự quét trắng làm sạch
sự quét (sơn, vôi) trắng
sự làm nhăn (mặt sơn)
sự hóa vàng (mặt sơn)
lớp sơn nền nhiều kẽm
bột kẽm trắng, kẽm oxit

Section 16
Phần 16
Fire protection
in buildings
Alarm signal
Fire alarm sigual
Alarm zone
Alarm zone facility (AZF)
Alternative escape route
Arson
Automatic fire shutter
Automatic smoke and heat (release)
vent
Automatic sprinklers
Booster connection
Burn
Burning behavior

Phòng cháy cho
công trình xây dựng
tín hiệu báo động
tín hiệu báo động (có) cháy
khu vực (có) báo động
thiết bị ở khu vực (có) báo động
lối thoát nạn phòng hờ
sự cố ý gây cháy; sự đốt phá
cửa sập phòng cháy tự động
lỗ thoát khói và nhiệt tự động
đầu phun nước tự động
sự nối phương tiện hỗ trợ
thiêu, đốt cháy
quá trình cháy


Burnout
Calorific potential (per unit mass)
Cacbon dioxide fire-extinguisher
Central fire alarm station
Char
Combustibility test
Combustible dust
Combustible liquid
Combustible material
Combustion
Combustion products
Compartmentation
Control and indicating equipment
(CIE)
Control equipment
Cut-off sprinkler
Dead-end
Deflector (deflector plate)
Delevery layflat fire hose
Deluge system
Design fire
Detector
Fire detector
Flame detector
Gas detector
Heat detector
Infra-red radiation detector
Ionization smoke detector
Line detector
Multipoint detector
Optical smoke detector
Radiation detector
Self -contained detector
Single-point detector
Smoke detector
Discharge rate (evacuation)
Draught stop (draf stop)
Drencher head
Drencher system
Drypipe sprinkler system
Dry riser
Dry sprinkler (dry-pipe sprinkler)
Early fire hazard test
Ease of ignition
Emergency control panel (ECP)
Master emergency control panel
Emergency exit

sự cháy hết
thế nhiệt (trên đơn vị thể khối)
bình chữa cháy cacbon dioxit
trạm báo động cháy trung tâm
đốt thành than
thử nghiệm khả năng cháy
bụi cháy được
chất lỏng cháy được
vật liệu cháy được
sự (đốt) cháy
sản phẩm cháy
sự ngăn thành (khoang, gian)
thiết bị kiểm tra và chỉ báo
thiết bị kiểm tra
đầu phun nước dập lửa
đường cụt
tấm hướng dòng
ống mềm cung cấp nước chữa cháy
đặt nằm
hệ thống làm ngập nước lớn
theo tính toán thiết kế
[bộ, thiết bị] phát hiện
thiết bị phát hiện cháy
thiết bị phát hiện ngọn lửa
thiết bị phát hiện gaz
thiết bị phát hiện nhiệt
thiết bị phát hiện bức xạ hồng ngoại
thiết bị phát hiện khói ion hóa
thiết bị dò tuyến
thiết bị phát hiện nhiều điểm
thiết bị phát hiện khói kiểu quang
học
thiết bị phát hiện bức xạ
thiết bị phát hiện tự khởi động
thiết bị phát hiện từng điểm
thiết bị phát hiện khói
tốc độ xả
cửa chặn luồng gió
đầu tẩm nước
hệ thống tẩm nước
hệ thống thiết bị phun ống khô
cột phun khô
thiết bị phun khô
thử nghiệm nguy cơ cháy sớm
sự dễ [bốc cháy, bắt lửa]
bảng kiểm tra khẩn cấp
bảng kiểm tra khẩn cấp chính
lối ra khẩn cấp


Emergency warning and
Intercommunication system (EWIS)

hệ thống báo hiệu và liên tục khẩn
cấp

Emergency warning system (EWS)

hệ thống báo hiệu khẩn cấp

Escape hatch
Escape route
Alternative escape route
External escape route
Fire-isolated escape route
Pressurized escape route
Protected escape route
Evacuation
Evacuation procedure
Evacuation signal
Evacuation tine
Exit
Emergency exit
Required exit
Exit way
Experimental fire
Explosion
Explosion protected system
Explosive
Explosive gas atmosphere
Exposure hazard
Exterior protected construction
External escape route
Extinguishant
Extinguishing powder
Extra high hazard occupancy
False alarm
Fire
Design fire
Experimental fire
Fully developed fire
Smouldering fire
Fire alarm
Fire alarm equipment (fire alarm
device)
Fire alarm signal
Fire alarm system
Fire detection and alarm system

cửa sập lối thoát
lối thoát nạn
lối thoát nạn phòng hờ
lối thoát ra ngoài
lối thoát được chắn lửa
lối thoát đã tăng áp
lối thoát được bảo vệ
sự sơ tán; sự thoát
phương pháp sơ tán
tín hiệu sơ tán
thời gian sơ tán
lối ra, lối thoát
lối ra khẩn cấp
lối ra quy định
lối ra
thực nghiệm về cháy
sự nổ
hệ thống bảo vệ nổ
chất nổ
môi trường khí nổ
nguy hiểm về quang xạ
kết cấu bảo vệ bên ngoài
lối thoát ra ngoài
chất dập lửa
bột dập lửa
tình trạng rất nguy hiểm
báo động giả
cháy, đám cháy
cháy theo tính toán thiết kế
thực nghiệm về cháy
cháy lộ rõ, cháy lan hết
cháy âm ỉ
báo động cháy
thiết bị báo động cháy

Fire authority
Fire barrier
Fire blanket
Fire break
Firecell

tín hiệu báo động cháy
hệ thống báo động cháy
hệ thống phát hiện và báo động
cháy
chuyên gia về (phòng chống) cháy;
cứ liệu về cháy
hàng rào ngăn cháy
lớp phủ phòng cháy
tường ngăn cháy
buồng ngăn cháy


Firecell rating
Fire compartment
Fire control room
Fire control station
Central fire alarm station
Fire curtain
Fire damper
Fire detection system
Fire detection alarm system
Fire detector
Fire door
Heat-actuated fire door
Self - closing fire door
Fire - escape
Fire - escape stair
Fire exit
Fire extinguisher
Cacbon dioxide fire - extinguisher
Foam fire - extinguisher
Gas container fire -extinguisher
Halon fire - extinguisher
Mobile fire - extinguisher
Portable fire - extinguisher
Powder fire - extinguisher
Reversible fire - extinguisher
Soda acid fire - extinguisher
Stored pressure fire - extinguisher
Water fire extinguisher
Fire extinguishing equipment
Fire hazazd
Early-fire hazard test
Fire hose
Delivery layflat fire hose
Fire hose reel (assembly)
Swing-type fire hose reel
Fire hydrant (FH)
Pillar hydrant
Screw-down hydrant
Fire hydrant cover (fire hydrant box)
Fire hydrant riser
Fire hydrant standpipe
Fire hydrant valve
Fire indicator panel (FIP)
Fire integrity
Fire isolated
Fire isolated escape route
Fire isolated passageway

đặc tính thiết kế buồng ngăn cháy
gian chịu được cháy
phòng kiểm tra cháy
trạm kiểm tra cháy
trạm báo (động) cháy trung tâm
màn ngăn cháy
van chống cháy
hệ thống phát hiện cháy
hệ thống phát hiện và báo động cháy
máy phát hiện cháy
cửa ngăn cháy
cửa ngăn cháy khi có tác động nhiệt
cửa ngăn cháy tự đóng
[lối, sự] thoát cháy
thang thoát cháy
lối ra thoát cháy
bình chữa cháy
bình chữa cháy cacbon dioxit
bình chữa cháy bằng bọt
bình chữa cháy chứa gaz
bình chữa cháy dùng hidrocacbon đã
halogen hóa
bình chữa cháy di động
bình chữa cháy xách tay
bình chữa cháy bằng bột
bình chữa cháy đảo chiều được
bình chữa cháy dùng natri cacbonat
natri cacbonat bình chữa cháy trữ áp
cái dập lửa bằng nước
thiết bị chữa cháy
nguy cơ cháy
thử nghiệm nguy cơ cháy sớm
ống mềm chữa cháy
ống mềm cung cấp nước chữa cháy
đặt nằm
guồng ống mềm chữa cháy
guồng ống mềm chữa cháy kiểu đu
đưa
vòi nước chữa cháy
trụ nước chữa cháy
vòi nước chữa cháy có trục vít
bao của vòi nước chữa cháy
trụ nước chữa cháy
cột lấy nước chữa cháy
van vòi nước chữa cháy
bảng chỉ báo cháy
nguyên trạng khi tại cháy
ngăn cháy, chắn lửa
lối thoát được chắn lửa
hành lang ngăn cháy


Fire isolated ramp
Fire isolated stairway
Fire isolation
Fire lift
Fire limit state
Fire line
Fire load
Fire load density
Fire main
Fire model
Fire plug cover
Fire point (firefighting)
Fire prevention
Fire protection
Fire resistance
Fire-resistance level (FRL)
Fire-resistance period (FRP)
Fire-renstance rating (FRR)
Fire-resistance test
Fire resistant
Fire resisting
Fire resisting closure
Fire resisting construction
Fire resisting glass
Fire resisting wall (partition)
Fire retardant
Fire retardant paint
Fire retarding finish
Fire risk
Fire safety
Fire safety inspection
Fire safety system
Fire separation
Fire service
Fire shutter
Automatic fire shutter
Fire stop
Fire tower
Fire valve
Fire wall
Firing
First attack equipment (fire)
Flame
Flame detector
Flame retardant
Flammability
Flammability index (FI)

dốc thoải ngăn cháy
cầu thang ngăn cháy
sự ngăn cháy, sự cách ly, (đám) cháy
thang máy chữa cháy
trạng thái giới hạn cháy
tuyến hỏa hoạn
sức cháy
mật độ cháy
mạng lưới đường ống nước chữa
cháy
kiểu cháy
nắp vòi ống chữa cháy
đội chữa cháy
[sự] phòng cháy
sự phòng cháy
sự chịu lửa
mức chịu lửa
thời hạn chịu lửa
cấp chịu lửa
thử nghiệm về chịu lửa, thử nghiệm
cháy
chịu lửa
chịu lửa
vách ngăn chịu lửa
kết cấu chịu lửa
kính chịu lửa
[tường, vách] chịu lửa
chất làm chậm cháy
sơn làm chậm cháy
sự gia công bề mặt để làm chậm
cháy
sự rủi ro về cháy, hỏa hoạn
an toàn cháy
sự kiểm tra an toàn cháy
hệ thống an toàn cháy
khoảng cách an toàn cháy
trạm chữa cháy
cửa sập phòng cháy
cửa sập phòng cháy tự động
sự dừng cháy; bộ phận chặn cháy
tháp chữa cháy
van chữa cháy
tường ngăn cháy
sự đốt, sự phát hỏa
thiết bị dập lửa đầu tiên
ngọn lửa
thiết bị phát hiện ngọn lửa
chất làm chậm lan ngọn lửa
tính dễ (bốc) cháy
chỉ số cháy


Flammability test
Flammable
Flammable gas or vapour
Flammable goods store
Flammable liquid
Flammable material
Flashover
Flashpoint
Flush sprinkler
Foam
Chemical foam
High expansion foam
Low expansion foam
Mechanical foam
Medium expansion foam
Foam concentrate
Synthetic foam concentrate
Foam extinguishing system (foam
system)
Foam fire - extinguisher
Foam maker
Foam solution
Fully developed fire
Fusible link
Fusible plug
Gas container fire - extinguisher
Gas detector
Gas flooding system
Halogenated hydrocacbon (halon)
Halon fire-extinguisher
Hazard
Early fire hazard test
Exposure hazard
Fire hazard
High hazard
Light hazard
Ordinauy lazard
Mazardous anaesthetic location
Mazardous area
Hazardous material
Heat-actuated fire door (or shutter)
Heat detector
Heat-released link
High expansion foam
High hazard
High velocity water spray system
Hold open device
Ignitable mixture

thí nghiệm tính cháy
dễ cháy (tt)
khí hay hơi dễ cháy
kho hàng dễ cháy
chất lỏng dễ cháy
vật liệu dễ cháy
sự bùng cháy
điểm bốc cháy
đầu phun xối (nước)
bọt
bọt hóa chất
bọt nở nhiều
bọt nở ít
bọt (tạo bằng) cơ học
bọt nở vừa
tinh bọt
mật độ bọt tổng hợp
hệ thống dập cháy bằng bọt
bình chữa cháy dùng bọt
[nhà máy, hãng] chế tạo bọt
dung dịch (tạo) bọt
cháy lan hết
vật nối dạng cầu chì
phích cắm cầu chì
bình chữa cháy chứa gaz
thiết bị phát hiện gaz
hệ thống làm tràn ngập gaz
hidrocacbon đã halogen hóa
bình chữa cháy dùng hidrocacbon đã
halogen hóa
nguy cơ, nguy hiểm
thử nghiệm nguy cơ cháy sớm
nguy hiểm về quang xạ
nguy cơ cháy
nguy hiểm nhiều
nguy hiểm ít
nguy hiểm vừa
(sự định) vị trí có nguy cơ gây mê
khu vực nguy hiểm
vật liệu nguy hiểm (cháy, nổ)
cửa ngăn cháy khi có tác động nhiệt
thiết bị phát hiện nhiệt
vật nối bị đứt khi có nhiệt (dạng cầu
chì)
bọt nở nhiều
nguy hiểm nhiều
hệ thống phun nước tốc độ cao
dụng cụ cầm tay
hỗn hợp dễ bắt lửa


Ignite
Ignition source
Ignition temperature
Incandescence
Indicating equipment
Control and indicating equipment
Inert gas extinguishing system
Inerting system
Infra-red radiation detector
Insulation (fire resistance level)
Integrity (fire resistance level)
Intercommunication system
Emergency warning and
intercommunication system (EWIS)
Intumescent paint
Ionization smoke detector
Light hazard
Lightweight construction
Line detector
Looped (sprinkler) system
Low expansion foam
Low-velocity water spray system
Main stop valve
Manual call point
Master alarm facility (MAF)
Means of escape (from fire)
Mechanical foam
Mechanical smoke control
Medium expansion foam
Mimic panel (MP)
Mobile fire-extinguisher
Multipoint detector
Mushroom effect
Natural smoke control
Non combustible material
Occupant load factor
Open sprinkler head
Optical smoke detector
Ordinary hazard
Oxidizing agent (oxidizer)
Party wall
Penetration
Period of structural adequacy (PSA)
Pillar hydrant
Pilot examination
Portable fire-extinguisher
Powder extinguishing system
Powder fixe-extinguisher

cháy, đánh lửa
nguồn để bắt lửa
nhiệt độ bốc cháy
sự nung sáng, nóng sáng
thiết bị chỉ báo
thiết bị kiểm tra và chỉ báo
hệ thống chữa cháy bằng khí trơ
thiết bị phát hiện bức xạ hồng ngoại
khả năng cách ly
khả năng giữ nguyên trạng
hệ thống liên lạc hai chiều
hệ thống báo hiệu và liên lạc khẩn
cấp hai chiều
sơn bị rộp
thiết bị phát hiện khói ion hóa
nguy hiểm ít
kết cấu nhe
thiết bị dò tuyến
hệ thống thiết bị phun vòng
bọt nở ít
hệ thống phun nước tốc độ thấp
van chặn chính
điểm báo cháy điều khiển bằng tay
thiết bị báo động chủ
phương cách thoát cháy
bọt (tạo bằng) cơ học
kiểm tra khói bằng phương pháp cơ
học
bọt nở vừa
bảng trực quan
bình chữa cháy di động
máy phát hiện nhiều điểm
hiệu ứng hình nấm
kiểm tra khói tự nhiên
vật liệu không cháy
hệ số bệnh cháy vượt tải
đầu thiết bị phun để hở
thiết bị phát hiện khói kiểu quang
học
nguy hiểm vừa
chất oxi hóa
tường chung
sự xâm nhập
thời hạn kết cấu còn thích hợp
trụ lấy nước chữa cháy
sự khảo sát hướng dẫn
bình chữa cháy xách tay
hệ thống chữa cháy dùng bột
bình chữa cháy dùng bột


Pressurization
Pressurized escape route
Pressurized stairway
Protected area
Protected escape route
Purging smoke control
Radiation detector
Infra-red radiation detector
Ultraviolet radiation detector
Range pipes
Rate-of-rise actuation
Remode indicating equipment
Repeater panel (RP)
Required exit
Reversible fire - extinguisher
Riser
Dry riser
Fire hydrant riser
Wet riser
Roller shutter (rolling shutter)
Safe place
Safety curtain
Screwdown hydrant
Self-closing
Self-closing fire door
Self-contained detector
Self-induced iguition (self - ignition)
Sensing assembly
Separate sprinkler array
Sidewall sprinkler head
Single point detector
Smoke
Smoke-and-heat vent
Smoke baffle
Smoke control door
Mechanical smoke control
Natural smoke control
Smoke curtain
Smoke damper
Smoke detector
Ionization smoke detector
Optical smoke detector
Smoke developed index (SDI)
Smoke exhaut fan
Smoke extraction system
Smoke shaft
Smoke spill
Smoke stratification
Smoke venting

sự tăng áp
lối thoát đã tăng áp
cầu thang đã tăng áp
khu vực bảo vệ
lối thoát được bảo vệ
kiểm tra sự làm thoát khói
thiết bị phát hiện bức xạ
thiết bị phát hiện bức xạ hồng ngoại
thiết bị phát hiện bức xạ cực tím
các ống chênh
sự khởi động tốc độ phun cao
thiết bị chỉ báo điều khiển từ xa
bảng báo nhắc
lối ra quy định
bình chữa cháy đảo chiều được
trụ, ống đứng
ống đứng khô
trụ nước chữa cháy
ống đứng ướt
cửa sập kiểu cuộn
chỗ an toàn
màn chắn an toàn
vòi nước chữa cháy có trục vít
tự đóng
cửa chắn cháy tự đóng
thiết bị phát hiện tự khởi động
tự bắt lửa
bộ cảm nhận
giàn các đầu phun tách biệt
đầu phun ở sườn bên
thiết bị phát hiện từng điểm
khói
ống thông khói và nhiệt
tấm chắn khói
cửa kiểm tra khói
kiểm tra khói bằng cơ học
kiểm tra khói tự nhiên
màn ngăn khói
van điều tiết khói
thiết bị phát hiện khói
thiết bị phát hiện khói ion hóa
thiết bị phát hiện khói kiểu quang
học
chỉ số lan khói
quạt máy hút khói
hệ thống chiết khói
giếng hút khói
sự lan khói
sự phân lớp khói
sự thông khói; đường thoát khói


Smoke venting system
Smouldering
Smouldering fire
Soda acid fire-extinguisher
Sparge pipe
Spray sprinkler
Spread - of flame index (SFI)
Sprinkler
Cut-off sprinkler
Dry sprinkler
Flush sprinkler
Spray sprinkler
Wet sprinkler
Sprinkler head
Open sprinkler head
Sidewall sprinkler head
Sprinkler system
Drypipe sprinkler tystem
Looped (sprinkler) system
Wet pipe sprinkler system
Stability (fire protection)
Standard fire tests
Combustibility test
Early fire hazard test
Fire-resittance test of elements of
building construction
Flammability test
Stop valve
Main stop valve
Stored pressure fire - extinguisher
Structural adequacy (fire exposure)
Subindicator panel (SIP)
Supervisory control console
Surface burning
Swing - type fire hose reel
Synthetic foam concentrate
Terminal range system
Time-temperature curve
Total flooding
Toxic fumes
Ultraviolet sadiation detector
Visual alarm
Water fire-extinguisher
Water spray system
High-velocity water spray system
Low-velocity walter spray system
Wet pipe sprinkler system
Wet riser

hệ thống thông khói
cháy âm ỉ
cháy âm ỉ
bình chữa cháy dùng natri - cacbonat
ống vẩy nước
[thiết bị, đầu] phun nước
chỉ số lan truyền ngọn lửa
thiết bị phun nước
đầu phun nước dập lửa
thiết bị phun khô
đầu phun xối
đầu phun
thiết bị phun ướt
đầu (thiết bị) phun
đầu phun để hở
đầu phun ở sườn bên
hệ thống phun nước
hệ thống thiết bị phun ống khô
hệ thống thiết bị phun vòng
hệ thống thiết bị phun ống ướt
độ ổn định
các thử nghiệm về tiêu chuẩn cháy
thử nghiệm khả năng cháy
thử nghiệm nguy cơ cháy sớm
thử nghiệm chịu lửa của các kết cấu
xây dựng
thử nghiệm tính cháy
van chặn
van chặn chính
bình chữa cháy trữ áp
tính thích hợp của kết cấu (đã cháy)
bảng chỉ báo phụ
bảng điều khiển để giám sát
sự cháy bề mặt
guồng ống mềm chữa cháy kiểu đu
đưa
mật độ bọt tổng hợp
hệ thống ở công đoạn cuối
đường biểu diễn nhiệt độ theo thời
gian cháy
cháy tràn ngập toàn bộ
khói độc
thiết bị phát hiện bức xạ tím
báo động
bình chữa cháy bằng nước
hệ thống phun nước
hệ thống phun nước tốc độ cao
hệ thống phun nước tốc độ thấp
hệ thống phun nước ống ướt
ống đứng ướt


Wet sprinkler (wetpipe sprinkler)

thiết bị phun ướt

Section 17
Phần 17
Building Acoustics and sound
control
A-weighted decibel (dB(A))
A-weighting network
Absorption loss
Absorption unit
Acoustic, acoustical
Acoustic casing
Acoustic ceiling
Acoustic cell block
Acoustic construction
Acoustic correction
Acoustic detailing
Acoustic lining
Acoustic materials
Acoustic modeling
Acoustic plaster
Acoustics
Architectural acoustics
Room acoustics
Acoustic screen
Acoustic tile
Acoustic unit (hospital)
Air absorption
Airborne sound (transmission)
Airconditroning noise
Aircraft noise
Ambient noise
Ambient sound
Anechoic room (anechoic chamber)
Hemi-anechoic room
Semi-anechoic room
Antivibration mountings
Architectural acoustics
Articulation index (AI)
Attenuation coefficient
Audio prequencies (audible
frequencies)
Audiometry
Average sound transmission loss
Background noise
Background noise level (background
sound level)

âm học xây dựng và khống chế âm
thanh
đêxibel thang độ A (dB(A))
hệ thống đo theo thang độ A
sự tổn thất (do) hấp thụ
[cấu kiện, bộ phận] hút âm
(thuộc) âm thanh, âm học
lớp ốp trang âm
trần trang âm
khối tổ ong hút âm
kết cấu hút âm
sự hiệu chỉnh âm thanh
thiết kế chi tiết về âm thanh
lớp ốp trang âm
vật liệu âm thanh, vật liệu trang âm
sự lập mô hình âm thanh
vữa hút âm
âm học
âm học kiến trúc
âm học (trong) phòng
màn chắn âm
[gạch, ngói] hút âm
khoa thử thính lực (bệnh viện)
sự hút (âm) không khí
âm không khí (sự truyền âm)
(tiếng) ồn do điều hòa không khí
(tiếng) ồn hàng không
độ ồn của môi trường
âm thanh của môi trường
phòng không có âm vang
phòng bán âm vang
phòng bán âm vang
sự lắp đặt chống rung
âm học kiến trúc
chỉ số độ rõ
hệ số tắt dần
tần số nghe được
phép đo thính lực
tổn thất truyền âm trung bình
tiếng ồn, tạp âm
mức ồn nền



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×