Tải bản đầy đủ

Từ vựng tiếng anh xây dựng phần 15

Shear plate connector
Split ring connector
Tooth(ed) plate connector
Time lock
Toggle
Gravity toggle
Spring toggle
Tooth(ed) plate connector
Tooth(ed) washer
Tower bolt
Tumbler
Turnbuckle
Two-way connector
U bolt
Underlay nail
Wallboard nail
Washer
Limpet washer
Split washer
Tooth(ed) washer
Wedge bolt

Window hardware
Window latch
Wing nut
Wire
Lacing wire
Wood screw
Oval head wood screw
Round head screw

bản nối có cạnh cắt
đầu nối vòng hở
bản nối có cắt răng
khóa có hẹn giờ
chốt néo
chốt néo trọng lực
chốt néo có lò xo
bản nối có cắt răng
vòng đệm có răng khía
bulông côn
tang quay
tăngđơ
bản nối hai phía
bulông chữ U
đinh đóng lớp lót
đinh đóng tấm ốp tường
vòng đệm
vòng đệm mềm
vòng đệm mỏng
vòng đệm có văng khía
bulông định vị
đồ ngũ kim dùng cho cửa sổ
chốt cửa sổ
đai ốc tai hồng
dây
dây buộc
vít gỗ
vít gỗ đầu ôvan
vít đầu tròn

Section 15
Phần 15
Paints and painting
Abrasive blast cleaning
Accelerated weathering
Accelerator
Acrylic paint
Acrylic resin
Activator
Adhesion (paint)
Aeration
Aerosol paint
Ageing (paint)
Avidraying (paint)
Ariless spraying
Alkyd paint
Alkyd resin

sơn và công tác sơn
sự phun cát để làm sạch
sự phong hóa tốc độ tăng
chất [xúc tác, tăng tốc]
sơn acrilic
nhựa acrilic
chất kích hoạt
sự bám dính
sự làm thông thoáng khí
sơn sol khí
lão hóa (sơn)
sự hong (gió)
sự phun không có không khí
sơn alkit
nhựa alkit


Aluminium paint
Anti-condensation
Anti-corrosive paint (anti-corrosive
coating)
Anti-fouling paint
Antique finish
Anti-setting agent
Baked finish (baking)
Barrier coat
Binder
Bituminous paint
Bleeding-through (bleeding)
Blistering
Blooming
Blowing
Blushing
Body (of paint)
Light-bodiel paint
Boxing
Bridging
Bronzing
Brushability
Brush marks
Bubbling (paint)
Build (of paint)
Hight build coating
Burning off
Burnishing
Caking
Catalyst
Caulking
Cauking compound
Cauking gun
Cement-base paint (cement paint)
Chalking
Checking
Chipping
Chlorinated rubber resin
Cleaning (metal surfaces)
Abrasive blast cleaning
Flame cleaning
Power tool cleaning
Clear finish
Clouding
Coal tar
Coal tar epoxy paint
Coat (of paint)
Barrier coat
Finishing coat
Flaze (coat)

sơn nhôm
sơn chống ngưng tụ
sơn chống gỉ
sơn chống bẩn
sự hoàn thiện bề mặt theo kiểu cổ
tác nhân chống đông cứng
sự hoàn thiện lớp nền lót
lớp sơn chặn
chất dính kết
sơn bitum
hiện tượng chảy nhựa
chỗ rộp (sơn)
sự bạc màu
sự thổi (khí)
màng mờ (lớp phủ vecni)
chất sơn
sơn lỏng
bao bì
sự sơ màng sơn (trên bề mặt)
sự tạo màu xám đồng
khả năng quét bằng chổi lông
vết chổi lông
sự tạo bọt khí
cấu trúc (của sơn)
lớp sơn có cấu trúc cao
bong chảy do nóng
sự đánh bóng
sự vón cục
chất xúc tác
sự xảm, sự bịt kín
hợp chất để xảm
súng phun chất xảm
sơn ximăng, sơn quét lên ximăng
sự [bôi, viết] bằng phấn
sự kiểm tra; sự rạn nứt
sự đẽo gọt, sự bạt rìa xờm
nhựa cao su xử lý bằng clo
làm sạch (bề mặt kim loại)
phun cát để làm sạch
sự làm sạch bằng ngọn lửa
sự làm sạch bằng cơ học
sự làm sạch bề mặt
chất lỏng vẩn đục
hắc ín
sơn epoxy hắc ín
lớp sơn
lớp phủ chặn
lớp hoàn thiện, lớp phủ ngoài
lớp làm bóng


Ground coat
Mist coat
Priming coat
Sealing coat
Tie-coat
Undercoat
Coating material (coating)
Anti-corrosive paint
Curtain coating
Flow coating
High build coating
Coating system
Cobwebbing
Cold curing
Colorant
Colour change (of paint)
Colourfast
Colour uniformity
Compatibility
Consistency (of paint)
Contract ratio
Conventional spraying
Coverage
Cracking (of paint)
Mud cracking
Crazing
Creosote stain
Crocodiling
Crosslinking
Crosslinking agent
Curing (paint)
Cold curing
Curtain coating
Cutting-in
Diluent
Dipping
Discolouration
Distemper
Drag
Drier
Drop sheet
Dry film thickness
Drying (of paint)
Drying oil
Drying time (of paint)
Dry to handle
Dry to recoat
Dry to sand
Durability

lớp sơn lót
lớp phủ mờ
lớp sơn đầu
lớp sơn phủ kín
lớp hàn nối
lớp sơn lót
lớp vật liệu lót
lớp sơn chống gỉ
lớp ngăn cách (chống thấm)
lớp sơn chảy
lớp lót sơn có cấu trúc cao
hệ thống vật liệu sơn phủ (theo quy
định)
lớp phủ bị rạn mặt
bảo dưỡng mát (mầu), sự hong
thuốc nhuộm màu
sự đổi màu (sơn)
bền màu
tính không đổi màu
tính kết hợp được
độ (đặc, quánh) của sơn
hệ số tương phản (của màu)
sự phun bình thường
sự quét; vùng tác dụng
sự rạn nứt (mặt sơn)
sự rạn do cặn
sự rạn nứt nhỏ
chất màu creozot
sự sần sùi bề mặt
sự tạo thành liên kết ngang
tác nhân tạo liên kết ngang
sự hong khô (sơn)
sự bảo dưỡng mát
lớp ngăn cách (chống thấm)
sự sơn lấn
chất pha loãng
sự nhúng
sự làm phai màu
màu keo
dụng cụ nạo vét
máy sấy; chất làm khô
tấm phủ đồ đạc khi sơn
độ dày màng khô
sự sấy khô (của sơn)
dầu làm khô
thời gian khô (của sơn)
làm khô thủ công
làm khô bằng sơn lại
làm khô bằng (thổi) cát
độ bền lâu (của sơn)


Dust dry
Dye
Elastomer
Electrostatic spraying
Emulsion
Enamel paint (enamel)
Epoxy paint
Coal tar epoxy paint
Epoxy resin
Erosion (of paint)
Etch primer
Extender (paint)
Fading (of paint)
Fat edge (fatty edge)
Fattening (paint)
Feathering
Feather sanding
Filiform corrosion
Filler
Film (paint film)
Dry film thickness
Finish (paintwork)
Antique finish
Baked finich
Clear finish
Fire-retarding finish
Flat (finish)
Full gloss (finish)
Hammer finish
Low gloss (finish)
Polychromatic finish
Polyurethane finish
Semi-gloss (finish)
Finishing coat (paint)
Fire-retardant paint
Fire-retarding finish
Fitch
Flaking
Flame cleaning
Flat (finish)
Flatting down
Floating (paint)
Flow (of paint)
Flow coating
Fly-off
Flesco
Full gloss (finish)
Fungicidal paint
Gelling
Glaze (glaze coat)

khô không bám bụi
thuốc nhuộm
vật liệu đàn hồi
sự phun tĩnh điện
nhũ tương
men
sơn epoxy
sơn epoxy hắc ín
nhựa epoxy
sự ăn mòn sơn
lớp sơn nền ăn mòn
chất độn
sự bạc màu
cạnh thô
làm cho đậm đặc
sự ghép bằng gờ tăng cứng
sự rải cát tăng cứng
sự ăn mòn lỗ chỗ
chất trám, chất độn
màng sơn
độ dày màng khô
sơn hoàn thiện
sự sơn bề mặt theo kiểu cổ
sự hoàn thiện lớp nền lót
sự làm sạch bề mặt
sự hoàn thiện bề mặt hãm cháy
sự hoàn thiện phẳng
sự hoàn thiện mặt bóng láng
sự gia công bề mặt bằng (băm) búa
sự đánh bóng mờ
sự trang trí bề mặt nhiều màu
tráng bề mặt bằng poliurêtan
sự hoàn thiện mặt nhẵn vừa
lớp hoàn thiện, lớp phủ ngoài
sơn hãm cháy
sự hoàn thiện bề mặt hãm cháy
chổi quét sơn bằng lông chồn
sự kết thành vảy
sự làm sạch bằng ngọn lửa
sự hoàn thiện phẳng
dát phẳng
sơn nổi
sự chảy của sơn
lớp sơn chảy
bề mặt sơn bị lỏi (sơn bằng rulô)
tranh nề, tranh tường
sự hoàn thiện bề mặt bóng láng
sơn trừ nấm mốc
sự keo hóa, sự đóng đông
lớp men


Gloss
Gloss (finish)
Gloss level
Gloss units
Graining (wood graining)
Grinning-through
Ground coat
Hair cracks
Hammer finish (hammertone finish)
Hard-dry time
Hardener
Hardeness (of paint film)
Head-resisting paint
Hiding power
High build paint
Hungry surface
Incorporation (of paint)
Inhibitor
Intumescent paint
Joint tape
Kalsomine
Key (of paint)
Knoting compound
Lacquer
Ladder (paint)
Lap (paint)
Latex
Latex paint
Laying off
Lead paint (lead-based paint)
Levelling (paint)
Life (of paint)
Lifting (of paint)
Light-bodied paint
Light sanding
Linseed oil
Low gloss (finish)
Low-lead paint
Marbling
Marine paint (marine varnish)
Masking
Masking tape
Mastic
Medium (paint medium)
Metallic paint
Metameric paint
Micaceous iron oxide paint
Mineral turpentine
Miscibility

nước bóng, ánh bóng
sự đánh bóng bề mặt
độ bóng
vật thể bóng
sơn xóa (trên mặt gỗ)
sơn đè (lên lớp sơn màu khác)
lớp sơn lót
vết nứt dăm
sự gia công bề mặt bằng (băm) búa
thời gian khô cứng
chất làm đông cứng
độ cứng màng sơn
sơn chịu nhiệt
khả năng [che khuất, xóa]
sơn lót có cấu trúc cao
bề mặt ít keo, bề mặt đói keo
sự đưa vào sử dụng
chất ức chế
sơn rộp
băng nối
cansomin, nước vôi pha keo (quét bề
mặt)
sự dính kết cơ học (của sơn)
chất sơn mắt gỗ
sơn (đã pha chế)
miết mặt (sơn)
vật phủ lên; sự mài rà
nhựa mủ (cây), latec
sơn latex
miết mặt
sơn có chì
sự [xan, gạt] phẳng
tuổi thọ của sơn
sự bong sơn
sơn lỏng
sự phun cát nhẹ
dầu hạt lanh
sự đánh bóng mờ
sơn ít chì
sự làm nổi vân (như đá)
sơn hàng hải
che chắn (phần không sơn)
băng che chắn
mattit
sơn hạng trung
sơn kim loại
sơn đổi màu (theo ánh sáng)
sơn sắt oxit chứa mica
nhựa thông vô cơ
tính pha tạp


Mist coat
Mould (mound growth)
Mudcraking
Mural
Nap
Natural turpentine
Nitrocellulose
Non-volatile matter (paint)
Oil paint
Oil stain
Oleo-resin
Opacity
Orange peel
Overspray
Paint
Acrylic paint
Aerosol paint
Alkyd paint
Aluminium paint
Anti-condensation paint
Anti-corrosive paint
Anti-fouling paint
Bituminous paint
Cement-based paint
Coal tar epoxy paint
Enamel paint
Epoxy paint
Fire-retardant paint
Fungicidal paint
Heat-resisting paint
High build paint
Intumescent paint
Latex paint
Lead paint (lead-based paint)
Light-bodied paint
Low-lead paint
Marine paint
Metalic paint
Micaceous iron oxyde paint
Oil paint
Paving paint
Polyester paint
Ready-mixed paint
Roofing paint
Solvent-borne paint (solvent paint)
Texture paint
Vinyl paint
Water-borne paint (water paint)
Paint brush

lớp phủ mờ
sự phát triển nấm mốc
sự rạn do cặn
bích họa
lớp phủ
nhựa thông tự nhiên
nitroxenluloza
sơn không bay hơi
sơn dầu
dầu đánh màu gỗ
sơn nhựa dầu, nhựa macgarin
sự mờ đục
rộp vỏ cam
sự bơm phun lỏi
sơn
sơn acrilic
sơn sol khí
sơn alkit
sơn nhôm
sơn chống ngưng tụ
sơn chống gỉ
sơn dưới nước, sơn hàng hải
sơn bitum
sơn quét lên ximăng
sơn epoxy hắc ín
(sơn) men
sơn epoxy
sơn hãm cháy
sơn trừ nấm mốc
sơn chịu nhiệt
sơn lót có cấu trúc cao, sơn màng
dày
sơn khó rộp, sơn hãm cháy
sơn latec
sơn chì
sơn lỏng
sơn ít chì
sơn hàng hải
sơn kim loại
sơn sắt oxit chứa mica
sơn dầu
sơn mặt đường
sơn polieste
sơn trộn sẵn
sơn quét mái nhà
sơn để pha
sơn tạo vân
sơn vinil
sơn nước, sơn lỏng
chổi quét sơn, bút sơn


Paint defect
Painter's putty
Paint remover
Paint system
Paving paint
Peeling (of paint)
Phosphating
Pickling
Pigment
Pinholing
Pitting
Plasticizer (paint)
Polychtomatic finish
Polyester paint
Polyester resin (polyesters)
Polyurêthane finish
Polyurêthan resin
Popping
Pot-life (of paint)
Power tool cleaning
Pressure pot
Pretreatment (of metal)
Primer
Etch primer
Shop primer
Zinc-rich primer
Primer-sealer
Priming coat
Spot priming
Putty
Painter's putty
Ready-mixed paint
Recoating interval
Resin
Acrylic resin
Alkyd resin
Epoxy resin
Oleo-resins
Polyester resin
Polyurethane resin
Silicone resin
Vinyl resin
Retarder (paint)
Roller (paint roller)
Roofing paint
Ropiness
Rosin
Run (paint run)
Sagging

khuyết tật (của sơn)
bột trám của thợ sơn
thuốc tẩy sơn
hệ thống vật liệu sơn phủ
sơn mặt đường, sơn chịu mài mòn
lớp vỏ sơn
sự tạo lân quang
sự tẩy gỉ (bằng axit)
chất màu
rỗ mặt (sơn)
sự ăn mòn lỗ chỗ
chất làm dẻo
sự trang trí bề mặt nhiều màu
sơn polieste
nhựa polieste
tráng bề mặt bằng poliurêtan
nhựa poliurêtan
sự sùi bọt
thời gian sau khi trộn (sơn)
sự làm sạch bằng cơ học
bình phụt
xử lý trước bề mặt kim loại
lớp sơn nền
lớp sơn nền ăn mòn
lớp sơn nền tại xưởng
lớp sơn nền nhiều kẽm
sơn nền bịt lỗ hổng
lớp sơn lót
sự (sơn) lót cục bộ
bột đánh bóng, mattit
bột đánh bóng của thợ sơn
sơn trộn sẵn
khoảng thời gian sơn lại, kỳ hạn sơn
lại
nhựa
nhựa acrilic
nhựa alkit
nhựa epoxy
nhựa macgarin
nhựa polieste
nhựa poliurêtan
nhựa silicôn
nhựa vinil
chất làm chậm bay hơi
con lăn (dụng cụ sơn)
sơn mái nhà
tính đặc quánh
nhựa thông, côlôphan
vệt chảy
sự võng xuống


Sanding (of paintwork)
Feather sanding
Light sanding
Saponification
Sealant
Sealer
Primer sealer
Sealing
Sealing coat
Semi-gloss (finish)
Settling (of paint)
Shave hook
Sheariness
Sheen
Shelf-live (paint)
Shellac
Shop primer
Silicone resin
Size
Skinning
Solvent
Solvent-borne paint
Spatter
Specular gloss
Spot priming
Spraying (spray painting)
Airless spraying
Conventional spraying
Electrostatic spraying
Overspray
Spreading rate (of paint)
Stain
Creosote stain
Oil stain
Stain and varnish
Stippling (stippling finish)
Stopping (stopping up)
Substrate
Sugar soap
Sulphide staining
Surfactant
Tack free
Teardrops
Terebine
Texture
Texture paint (textured paint)
Thinner (paint thinner)
Thixotropy
Tie coat
Tint base

sự phun cát, sự rải cát
sự rải cát tăng cứng
sự phun cát nhẹ
sự xà phòng hóa
vật liệu trám kín
sơn bịt lỗ hổng
lớp sơn nền bịt lỗ hổng
sự bịt kín
lớp sơn bịt kín
sự hoàn thiện mặt nhẵn vừa
sự lắng (của sơn)
lưỡi cào, lưỡi nạo
sự cắt xén
mắt vải
thời hạn sử dụng
nhựa cánh kiến
lớp sơn nền tại xưởng
nhựa silicôn
keo dán
lớp phủ, sự phủ
dung môi
sơn để pha
sự vẩy sơn
lớp bóng phản quang
sự (sơn) lót cục bộ
sự sơn phun
sự phun không có không khí
sự phun bình thường
sự phun tĩnh điện
sự phun sơn lỏi
độ phun trải (của sơn)
chất màu
chất màu creozot
dầu đánh màu gỗ
chất màu và vecni
chấm sơn (hoàn thiện)
sự trám, sự bịt
bề mặt chuẩn bị sơn
sà phòng của thợ sơn
sự biến thể của sunfua
chất có hoạt tính bề mặt
đính vào
hình giọt nước
dầu thông
cấu trúc; vân
sơn tạo vân
chất pha loãng sơn
chất xúc biến
lớp hàn nối
gốc màu; màu nền



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×