Tải bản đầy đủ

Từ vựng tiếng anh xây dựng phần 8-9

Section 8

Foundation, earthworkS and piling
Acid soil
Alkaline soil
Angle of repose
Auger (soil auger)
Backfill
Ballast
Basecourse
Batter
Beaching
Bearing capacity
Bearing pad
Bearing pile
End-bearing pile
Bedrock
Bench
Benched foundation
Berm
Blasting

Boodle
Bored pile
Boulder
Bulking
Caisson
Pneumatic caisson
California bearing ratio (CBR)
Capillary water
Cased pile
Clay (soil)
Clay fraction
Clearing
Cobble
Cofferdam
Cohesion
Compaction (of soil)
Core (test core)
Counterfort
Crib wall
Cut and fill
Decomposed granite gravel
Detonator
Dewatering

Phần 8
Móng, công tác đất
và cọc
đất axit, đất chua
đất kiềm
góc nghỉ
máy khoan, mũi khoan
sự [đắp, lấp]; vật liệu lấp
ba lát, đệm đá dăm
lớp lót; lớp gạch xây lót
bậc; sườn dốc; sự nhào trộn
sự lát (gạch), sự rải sỏi
sức chịu tải, sức nâng
lớp đệm, lớp lót
cọc chịu lực, cọc đỡ
cọc chịu tải ở đầu cùng
đá gốc, đá nền
bờ bảo hộ; thềm (sông, hồ)
móng có bậc, móng giật cấp
bờ bảo hộ; bờ (giữ nước)
sự nổ (mìn); sự phun thổi
đống; sự chất đống
cọc lỗ khoan, cọc xoắn vít
tảng lăn
sự chất đống
ketxon; giếng chìm
[ketxon, thùng] khí nén
hệ số khả năng chịu lực California
(xác định khả năng chịu tải của
móng)
nước mao dẫn
cọc có vỏ
đất sét
tỷ lệ (thành phần) sét
sự dọn quang (mặt đất)
cuội, đá lát
tường chắn; đê quai
sự dính kết; [sự, lực] cố kết
sự đầm chặt, sự nén (ép) chặt
lõi kỹ thuật
bản chống; trụ chống; tường chống
tường (chắn) giàn cũi
đào (rãnh) và lấp
cuội granit bị phân hủy
ngòi nổ, kíp mìn
sự khử nước, sự thoát nước


Differential settlement
Driven pile
Earthworks
End bearing pile
Equilibrum moisture constant
(EMC)
Excavation
Excavation line
Fill
Backfill
Cut and fill
Rolled fill
Finished ground level
Formation
Formation llevel
Foundation
Benched foundation
Natural foundation
Friction pile
Gabion
Geotechinics
Geotextile
Grade
Grader
Granite
Decomposed granite gravel
Gravel
Decomposed granit gravel
Gravel fill
Gravity wall
Ground breaking
Ground level
Groundworks
Grubbing
Hardcore
Hard rock
Heave
Igneous rock
Infiltration (of water)
Jacked pile
Jetting
Joint (rock)
King pile
Landslip
Leaching
Level
Finish ground level
Formation level
Ground level
Loam

sự chênh lệch lún, sự lún không đều
cọc đóng
công tác làm đất; nền đất
cọc chịu tải ở đầu cùng
độ ẩm cân bằng
sự đào hố móng; công trình khai đào
tuyến khai đào
sự lấp đầy; nền đường (đường sắt)
sự lấp đất
đào và lấp
sự san lấp (bằng xe lu)
cao trình đất hoàn thiện
sự thành tạo (đất, đá)
mức thành tạo
móng; nền móng; nền đường
móng có bậc, móng giật cấp
nền thiên nhiên
cọc ma sát, cọc treo
rọ (đá, đất); sọt đất
môn địa kỹ thuật
vải địa kỹ thuật
phân cấp, phân bậc
máy ủi, máy san đất, máy phân hạng
Granit
cuội granit bị phân hủy
cuội
cuội granit bị phân hủy
sự lấp bằng sỏi, cuội
tường chắn (đất)
động thổ
Cao trình mặt đất, cốt mặt đất
nền móng
sự xới (đất)
lõi cứng; lõi (khoan) cứng
đá cứng
sự dịch chuyển (vỉa); sự bùng nền
đá hỏa sinh, đá phun trào
sự thấm (lọc) qua
cọc nâng bằng kích
sự rửa lỗ khoan bằng phun tia nước
khe nứt (ở khối đá)
cọc dẫn, cọc chủ, cọc định hướng
sự lở đất, sự sụt đất
sự khử, sự chiết, ngâm chiết
cao trình, cốt
cao trình đất hoàn thiện
mức thành tạo (đất, đá)
cao trình (mặt) đất
(đất) sét pha, á sét


Made ground (made-up ground)
Mesh
Metamorphic rock
Natural foundation
Other than rock
Packing
Pile (structural)
Bearing pile
Bored pile
Cased pile
Driver pile
End bearing pile
Friction pile
Jacked pile
King pile
Raking pile
Sheet pile
Test pile
Pile cap
Pile driving machinery
Pile frame
Pile group
Pile hammer
Pile head
Pile helmet
Piling
Sheet piling
Pitching
Plastic soil
Pneumatic caisson
Primer
Raking pile
Ramming
Retaining wall
Revetment
Wall revetment
Riprap
Roadbase
Rock
Bedrock
Hard rock
Igneous rock
Metamorphic rock
Other than rock
Sedimentary rock
Soft rock
Soil
Acid soil
Alkaline soil
Plastic soil

đất bù, đất bổ sung
lỗ rây, lỗ sàng; mắt lưới
đá biến thể
nền thiên nhiên
không phải là đá; phi nham thạch
sự bịt kín; sự chèn; [sự, vật liệu] độn
cọc (cừ); chồng, đống
cọc chịu lực, cọc đỡ
cọc lỗ khoan, cọc xoắn vít
cọc có vỏ bọc
cọc đóng
cọc chịu tải ở đầu cùng
cọc ma sát, cọc treo
cọc nâng bằng kích
cọc dẫn, cọc chủ
cọc xiên
cọc ván, cọc cừ
cọc thí nghiệm
mũ cọc
máy đóng cọc
hệ cọc
nhóm cọc
búa đóng cọc, búa thả
đầu cọc
mũ đóng cọc (phòng hộ)
sự đóng cọc; tường cọc ván
sự đóng ván cừ
sự gia cố mái dốc; áo taluy
đất dẻo
ketxon khí nén
ngòi nổ, kíp nổ
cọc xiên
sự đầm, sự lèn chặt
tường chắn
lớp ốp mặt; lớp phủ taluy; áo đường
lớp ốp mặt tường
sự đổ đá, sự rải đá
nền đường
đá; đất đá
đá nền
đá cứng
đá hỏa sinh
đá biến thể
phi nham thạch
đá trầm tích
đá mềm, đất yếu
đất; đất trồng
đất axit, đất chua
đất kiềm
đất dẻo


Stabilized soil
Subsoil
Topsoil
Soil crosion
Soil mechanics
Soil profile
Soil stabilization
Spoil
Stabilized soil
Staking out
Stripping
Subsidence
Subsoil
Test pile
Timbering
Toe
Toe (pile toe)
Top soil
Trench
Waling (US wale)
Water-jetting
Weathering (geological)
Section 9

Roofs and rainwater goods
A frame (roof)
Anti-ponding board
Apex
Apron flashing
Ashlaring (ashlering)
Astragal
Attic (attic storey)
Bargeboard
Barge capping
Barge flashing
Barge tile
Batten lug
Bedding
Bellcast roof
Birdproofing
Bituminous felt
Board sheathing
Bonnet

đất ổn định
tầng đất gốc, tầng đất cái
đất (trên) mặt
sự xói mòn đất
cơ học đất
profin của đất
sự ổn định đất, sự gia cố đất
đất đào bới lên; đất đá thải
đất ổn định
Khoanh (đất) bằng cọc
mỏ đá lộ thiên; công trường khai
thác vật liệu; sự bóc đất đá
sự lún, độ lún (đất)
tầng đất gốc
cọc thí nghiệm
vì chống, sự chống (hầm, lò)
chân (tường, đập, đê)
chân (cọc)
đất (trên) mặt
rãnh, mương, hào; lỗ đào
thanh ngang giằng cọc (Mỹ)
sự [rửa, khoan phá] lỗ khoan bằng tia
nước mạnh
sự phong hóa

Phần 9
Mái và phụ kiện
thoát nước mưa
kèo mái chữ A
tấm chống tụ nước
đỉnh, chóp (mái)
tấm chắn nước dâng
sự ốp đá chẻ
vòng đai giữa ống máng
tầng áp mái
ván diềm, gỗ diềm
gờ đỉnh tường có diềm che
diềm che nước dâng
ngói có gờ chắn đỉnh tường
mấu ốp, mấu lợp
lớp lót; thế nằm
mái có dạng hình chuông
sự lợp mái có rãnh nối
phớt tẩm bitum
ván có vỏ bọc
nắp chụp


Bonnet tile
Boxed eaves
Box gutter
Boxing
Brick gable
Built-up roofing
Bullnose quadrant gutter
Canopy
Capping
Barge capping
Hip capping
Ridge capping
Centring rafter
Chimney gutter
Clip (clip fastener)
Downpipe clip
Pipe clip
Roofing clip
Closed eaves
Collar flashing
Collar tie
Common rafter
Concealed downpipe
Concealed gutter
Concrete roofing tile (concrete tile)
Conical light
Corrugated roofing
Couple(d) roof
Creeper rafter (creeper)
Hip creeper rafter
Valley creeper rafter
Cripple
Cripple rafter
Crippled jack rafter
Crown-under rafter (crown rafter)
Cut roof
Decking
Deck roof
Diagonal slating
Dimension shingles
Diminishing courses
Domelight
Dormer
Internal dormer
Dormer cheek
Double pitch(ed) roof

ngói bò
mái hắt hình hộp
máng tiêu nước hình hộp
khuôn (đổ bêtông)
đầu hồi xây gạch
mái xây liền (không có tầng hầm
mái)
máng tiêu nước hình chữ U cong
một bên
mái che, mái đua
gờ đỉnh tường
gờ đỉnh tường có diềm che
gờ đỉnh tường có sống
gờ đỉnh có nóc che
sự gá đặt chính tâm các rui mè
[máng, rãnh thoát] của ống khói
móc kẹp, vòng kẹp
móc treo ống thoát nước mưa
vòng kẹp ống
móc lợp mái
[máng đua, sênô] kín
vành che khe nối
đai liên kết, vành nối
(thanh) rui
ống thoát nước mưa đặt lẩn
máng tiêu nước đặt lẩn
ngói bêtông
lỗ sáng hình nón (trên mái)
mái lợp tôn múi, tấm lượn sóng
mái kèo không dây căng
rui thả
rui thả ở mái hồi
rui thả ở mái xối
làm biến dạng, làm oằn, mất ổn định
thanh rui mất ổn định
thanh kèo do (bị) biến dạng
thanh rui dưới mái vòm
mái cụt
mái; ván mặt
mái bằng
lợp đá tấm chéo
[ván lợp, đá lợp] có kích thước xác
định
các lớp được giảm thiểu
cửa sáng trên mái vòm
cửa tò vò, cửa đầu hồi; cửa tầng
thượng
cửa tò vò ở bên trong
tường bên cửa tò vò
mái dốc hai phía


Downpipe (DP)
Concealed downpipe
Downpipe adaptor
Downpipe clip
Downpipe shoe
Downpipe strap
Dragon beam (dragon piece)
Dragon tie
Dripping eaves
Dutch gable roof
Eaves
Boxed eaves
Closed eaves
Dripping eaves
Open eaves
Eaves bearer
Eaves gutter
Eaves lining
Eaves soffit
End lap
English (roofing) tile
Eyebrow
Fall
Fascia board
Fascia gutter
Finial
Flashing
Barge flashing
Chimney flashing
Collar flashing
Overflashing
Stepped flashing
Valley flashing
Flat roof
Free roof
French (roofing) tile
Furring (furring batten)
Gable
Brick gable
Weatherboard gable
Gable coping
Gable end
Gable rafter
Gable roof (gabled roof)
Gablet
Gable wall
Gambrel roof
Garret

ống thoát nước mưa
ống thoát nước mưa đặt lẩn
đầu nối ống thoát nước mưa
móc treo ống thoát nước mưa
đế ống thoát nước mưa
[đai kẹp, vòng giữ] ống thoát nước
mưa
dầm (gỗ) cong
dầm nối cong
gờ chảy nhỏ giọt, máng nhỏ giọt
mái hồi kiểu Hà Lan
máng xối, sênô; gờ chảy
máng xối hình hộp
máng kín
máng nhỏ giọt
máng hở
giá đỡ mái đua
xênô, máng xối
lớp trát máng xối
mặt dưới mái đua
nối chồng, phần ghép chồng
ngói lợp kiểu Anh
ô văng cửa tò vò
lượng nước rơi; giáng thủy (mưa,
tuyết)
dải, băng, đường gờ nổi
máng tiêu nước (đặt) nổi
đường gờ kết thúc (trang trí)
tấm che khe nối
diềm che nước dâng
tấm che khe nối ống khói
vành che khe nối
tấm che xếp chồng
tấm che khe nối kiểu giật cấp
tấm che khe nối mái xối
mái bằng
mái không chịu tải
ngói lợp kiểu Pháp
thanh nẹp dưới lớp ốp, dứng trát
đầu hồi (nhà)
đầu hồi xây gạch
đầu hồi lợp ván tấm
gáy tường hồi, đỉnh tường hồi
tường hồi có mái
thanh kèo đầu hồi
mái chóp nhọn, mái có hồi
mi trang trí của nhà
tường thu hồi
mái có tầng (hầm) mái
tầng áp mái


Gravel stop (gravel strip)
Gutter (roof gutter)
Box gutter
Bullnose quadrant gutter
Chimney gutter
Concealed gutter
Eaves gutter
Fascia gutter
Half-round beaded gutter
Half-round gutter
Moulded gutter
Ogee gutter
Parapet gutter
Quadrant gutter (quadgutter)
Valley gutter (V-gutter)
Gutter boards
Guter bracket (gutter clip)
Hacking
Half pitch roof
Half-round beaded gutter
Half-round gutter
Hammer beam
Hammer beam truss
Heel
Helmet roof
Hip
Hip capping
Hip creeper rafter (hip creeper)
Hip end (hipped end)
Hogsback
Hyperbolic paraboloid roof
Imbrex
Imbrication
Interlocking roofing tile
Internal dormer
Jack rafter
Crippled jack rafter
Jack rib
Jerkin head roof
King bolt
Kingpost
Lantern
Lap (overlap)
End lap
Side lap
Layer board
Leaf quard

[cữ chặn, dải chặn] bằng sợi
máng tiêu nước, ống máng
máng tiêu nước hình hộp
máng tiêu nước hình chữ U cong
một bên
máng tiêu nước ở ống khói
máng tiêu nước đặt lẩn
máng xối, xênô
máng tiêu nước đặt nổi
máng tiêu nước nửa tròn gấp mép
máng tiêu nước nửa tròn
máng tiêu nước có gờ trang trí
máng tiêu nước có đường gờ chữ S
máng tiêu nước ở tường quá mái
máng tiêu nước cong 1/4 đường tròn
máng tiêu nước ở mái xối
tấm chắn ống máng
[cái móc, cái kẹp] ống máng
lớp chêm giữa hai khối xây; sự thêm
sỏi nhỏ vào mặt vữa (trang trí)
mái dốc 1/1
máng tiêu nước nửa tròn gấp mép
máng tiêu nước nửa tròn
dầm chống (của mái gỗ thời Trung
Cổ)
kèo có dầm chống
chân vì kèo; chân mái dốc
mái chụp
mái hồi, chái nhà; góc đỉnh nóc
gờ đỉnh tường có sống
rui thả ở mái hồi
đỉnh mái hồi
gờ nhô
mái hình parabôlôit hypecbôlic
ngói bò; ngói cong
kiểu vảy rồng; sự lợp ngói vảy rồng
ngói máng có gờ
cửa tò vò ở bên trong
thanh kèo đỡ
thanh kèo đỡ bị biến dạng
sườn đỡ
mái thắt nóc
trụ đỡ mái
trụ chính
cửa trời, cửa mái
tấm nối chồng, tấm phủ
tấm nối chồng đầu
tấm nối chồng cạnh
ván có lớp
tường rào xây con kiến


Leaf stop
Lean-to
Lean-to roof
Loft
Long run roofing
Mansard roof
Mock purlin
Monitor roof
Monoslope roof (monopitch roof)
Moulded gutter
Nib
Ogee gutter
Open eaves
Open roof
Outrigger
Overflashing
Overflow spout
Pantile
Parapet (parapet wall)
Parapet gutter
Pipe clip
Pipe hook
Pitch
Pitched roof
Double pitch(ed) roof
Half pitch(ed) roof
Pitching
Pointing (roof tiling)
Preformed sheet (roofing)
Pressed metal tile
Princess posts
Principal rafter (principal)
Purlin
Mock purlin
Under purlin
Pyramid roof
Quadrant gutter (quadgutter)
Bullnose quadrant gutter
Queen post
Rafter
Centring rafter
Common rafter
Cripple rafter
Crippled jack rafter
Crown-under rafter
Gable rafter
Hip creeper rafter
Hip rafter
Jack rafter

gờ chặn mỏng
lều một mái, chái nhà
mái vẩy thành chái
tầng áp mái
sự lợp mái liên tục
tầng măng-xac, tầng mái
giả cầu phong, giả xà gồ
mái có cửa trời
mái dốc một bên
máng tiêu nước có gờ trang trí
chốt, ngõng
máng tiêu nước có đường xoi
máng hở
mái không (có) sàn mái
dầm côngxon
tấm che xếp chồng
miệng tràn máng nước
ngói máng, ngói nóc
tường chắn mái, tường quá mái
máng tiêu nước ở tường quá mái
sự kẹp ống, cái kẹp ống
móc treo ống
độ dốc mái
mái dốc
mái dốc hai bên
mái dốc 1/1
sự gia cố mái dốc, sự lợp mái dốc
sự lợp ngói; sự miết mạch
lợp tấm tạo hình trước (tôn, fibrô
ximăng)
tấm lợp tôn ép
trụ chính
thanh kèo chính
xà dọc, cầu phong
kèo mái hắt
xà dưới (kèo)
mái hình tháp
máng tiêu nước góc 1/4 đường tròn
máng tiêu nước hình chữ U cong
thanh trụ kép (kèo)
(thanh) rui, thanh kèo
sự gá đặt chính làm các rui, mè
(thanh) rui
thanh rui mất ổn định
thanh kèo đỡ (bị) biến dạng
thanh rui dưới mái vòm
thanh kèo đầu hồi
rui thả ở mái hồi
rui mái hồi
thanh kèo đỡ


Principal rafter
Soffit rafter
Trussed rafter
Valley creeper rafter
Valley rafter
Verge rafter
Rainwater goods
Rainwater head
Rake
Raking plate
Rib
Hip rib
Jack rib
Ridge (roof ridge)
Ridge beam
Ridgeboard
Ridge capping
Ridge course
Ridge roll
Ridge stone
Ridge tile
Ridge vent
Ridging
Rise
Roll
Ridge roll
Rolled strip roofing
Roman (roofing) tile
Roof
A-frame roof
Bellcast roof
Couple(d) roof
Cut roof
Deck roof
Double pitch(ed) roof
Dutch gable roof
Flat roof
Free roof
Gable roof
Gambrel roof
Half pitch roof
Hammer beam roof
Helmet roof
Hip roof (hipped roof)
Hyperbolic paraboloid roof
Jerkin head roof
Lean-to roof
Mansard roof
Monitor roof
Monoslope roof

thanh kèo chính
giàn đỡ mặt dưới vòm
vì kèo mái
thanh kèo mái xối
thanh kèo mái xối
thanh kèo bên
phụ kiện phòng chống nước mưa
phễu hứng nước mưa
mái nghiêng, dốc
tấm lợp nghiêng
sườn, gờ
sườn đỉnh
sườn đỡ
dầm nóc, sống (mái)
dầm nóc
tấm ván nóc
đỉnh tường có nóc che
lớp nóc
cuộn ở đỉnh
đá (lợp) nóc
ngói nóc, ngói bò
cửa gió ở nóc, lỗ thông hơi trên nóc
sự [làm, lợp] nóc
độ đưa lên cao
cuộn, đầu cuốn
đầu cuốn ở nóc
giấy cuộn lợp mái, giấy dầu lợp mái
ngói La Mã, ngói âm - dương
mái; lớp lợp
mái kèo chữ A
mái dạng hình chuông
mái kèo không dây căng
mái cụt
mái bằng có phần dốc bốn phía
mái hai phía dốc vào
mái hồi kiểu Hà Lan
mái bằng
mái không chiu tải
mái có tường hồi
mái có tầng hàm mái
mái dốc 1/1
mái gỗ có dầm chống
mái chụp
mái có mái hồi
mái parabôlôit hypecbôlic
mái thắt nóc
mái vẩy (thành chái)
tầng măngxac
mái có cửa trời
mái dốc một phía


Open roof
Pitched roof
Pyramid roof
Sawrooth roof
Shell roof
Skillion roof
Southlight roof
Station roof
Tiled roof (tile roof)
Troughed roof
Tudor roof
Umbrella roof
Roof decking
Roof framing
Roofing
Buil-up roofing
Corrugated roofing
Long run roofing
Rolled strip roofing
Roofing clip
Roofing tile (roof tile)
Barge tile
Bonnet tile
Concrete roofing tile
English (roofing) tile
French (roofing) tile
Hip tile
Interlocking roofing tile
Pantile
Pressed metal tile
Ridge tile
Roman (roofing) tile
Shingle tile
Spanish (roofing) tile
Swiss (roofing) tile
Terracotta roofing tile
Three-way apex tile
Valley tile
Verge tile
Rooflight
Conical light
Domelight
Lantern light
Skylight
Roof overhang
Roof sheathing
Roof space
Roof tie

mái không (có) sàn mái
mái dốc
mái hình tháp
mái răng cưa
mái vỏ mỏng
mái trang trí cầu kỳ
mái có cửa trời lấy ánh sáng hướng
Nam
mái lợp cố định, mái bằng
mái ngói
mái có máng xối
mái kiểu (kiến trúc) Tudor
mái hình dù
ván lợp mái
bộ khung mái; sự dựng kèo mái
mái; vật liệu lợp; công việc lợp
mái xây liền (không có tầng hầm
mái)
mái lợp tôn múi
mái lợp liên tục, mái liền
giấy dầu lợp mái
móc lợp mái
ngói lợp mái
ngói có gờ chắn
ngói bò
ngói bêtông
ngói Anh
ngói Pháp
ngói bò
ngói máng có gờ
ngói máng, ngói nóc
tấm lợp tôn ép
ngói nóc, ngói bò
ngói La Mã
ván lợp
ngói Tây Ban Nha
ngói Thụy Sĩ
ngói sành
ngói lợp đỉnh mái hình tháp
ngói lợp mái xối
ngói bờ, ngói diềm
cửa trời, cửa mái
lỗ sáng hình nón (trên mái)
cửa sáng trên mái vòm
cửa trời, cửa mái
cửa trời, cửa mái
phần mái đua
lớp bảo vệ ngoài cùng của mái
diện tích mái
dây neo mái


Roof truss
Sark
Sarking
Sarking membrane
Sawtooth roof
Scissor braces
Shake
Sheathing
Board sheathing
Roof theathing
Shell end
Shell roof
Shingle
Dimension shingles
Siding shingles
Shingle tile
Side lap
Siding shingles
Skillion roof (skillion)
Skylight
Slates
Diagonal slating
Snowboard
Soffit boarding
Soffit lining
Soffit rafter
Southlight roof
Spanish (roofing) tile
Spreader
Sprocket (sprocket piece)
Station roof
Stepped flashing
Stop end
Straining beam
Straining piece
Swan neck
Swiss (roofing) tile
Terracotta roofing tile (terracotta
tile)
Thatch
Thimble
Three-way apex tile
Tie
Collar tie
Dragon tie
Roof tie
Tie-beam
Tile
Roofing tile

giàn mái, bộ (vì) kèo
lót
lớp lót mái
lớp màng lót (chống thấm)
mái răng cưa
thanh giằng chéo
vết nứt (trong gỗ)
tấm ván lót dưới mái
tấm ván ốp
tấm ván lót dưới mái
ngói bò đầu
mái vỏ mỏng
ván lợp; ngói tấm
ván lợp tiêu chuẩn
ván ốp
ngói tấm
tấm nối chồng cạnh
ván ốp
mái trang trí cầu kỳ
cửa trời, cửa mái
đá lợp, đá phiến
lợp đá tấm chéo
tấm chắn tuyết
tấm ốp mặt dưới vòm
lớp [lót, bọc] mặt dưới vòm
giàn đỡ mặt dưới vòm
mái có cửa trời lấy ánh sáng hướng
Nam
ngói Tây Ban Nha
máy rải (nhựa, bêtông...)
ống răng móc
mái lợp cố định, mái bằng
tấm che nối kiểu giật cấp
đầu chặn
dầm biến dạng
thanh kéo (của giàn)
khuỷu hình chữ S
ngói Thụy Sĩ
ngói sành
rơm, rạ; lợp tranh
ống luồn, vòng; vấu
ngói lợp đỉnh mái hình tháp
sự liên kết; dây buộc; thanh căng
đai liên kết, vành nối
dầm nối cong
dây neo mái
dầm nối
ngói, tấm lợp
ngói lợp mái


Tile batten (tiling batten)
Tile roof (tile roof)
Tilting batten
Troughed roof
Trussed rafter
Tudor roof
Unbderpurlin
Valley
Valley board
Valley creeper rafter (valley creeper)
Valley flashing
Valley gutter
Valley rafter
Valley creeper rafter
Valley tile
Veranda (verandah)
Verge (roof verge)
Verge rafter
Verge tile
Weatherboard gable

ván lợp
mái (lợp) ngói
ván lật
mái có máng xối
vì kèo mái
mái kiểu (kiến trúc) Tudor
xà dưới (kèo)
khe mái
tấm lợp mái xối
rui thả ở mái xối
tấm che khe nối mái xối
máng tiêu nước ở mái xối
thanh kèo mái xối
rui thả ở mái xối
ngói lợp mái xối
mái hiên
mép mái, bờ mái
thanh kèo bên
ngói bờ, ngói diềm
đầu hồi lợp ván tấm

Section 10
Phần 10
Internal elements
and finisheS
(Floors, walls and ceilings)

các cấu kiện bên trong và công tác
hoàn thiện
(sàn, tường và trần)

Abrasion resistance
Access floor
Access floor panel

[độ bền, sự chịu] mài mòn
sàn (gác) có lối vào
tấm sàn lui tới được
trần phản xạ âm; trần cách âm
vinyl tấm không ổn định
nền; lớp lót (bằng vữa)
sàn vòm, sàn cupôn
cactông dùng trong xây dựng
sự miết vữa
tấm thảm
thảm cuộn
thảm tấm
lớp lót (dưới) thảm, nền trải thảm
trần nhà thờ
trần (nhà), sàn
trần phản xạ âm
trần nhà thờ
trần khoang, trần ketxon
trần có gờ
trần giả, trần treo

Antistatic sheet vinyl
Bedding
Bowled floor
Building paper
Buttering
Carpet
Carpet tape
Carpet tile
Carpet underlay
Cathedral ceiling
Ceiling
Acoustic ceiling
Cathedral ceiling
Coffered ceiling
Coved ceiling
False ceiling



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×