Tải bản đầy đủ

Từ vừng tiếng anh nghành xây dựng Phần 2

Section 2

Cement and concrete
Accelerator
Additional reinforcement
Admixture
Water reducing admixture
Aerated concrete
Aggregate
Coarse aggregate
Fine aggregate
Exposed aggregate finish
Lightweight aggregate
Aggregate/cement ratio
Air - entrained concrete
Air - entraining agent
Anchorage
Anchorage slip
Architectural concrete
Asphaltic concrete
Bar chair

Batching
Batch mixer
Beam box
Binder
Bituminous hot mix
Blastfurnace slag
Bleeding
Blended cement
Blowhole
Bluemetal
Brooming (broom finish)
Bulking
Bush hammer
Bush hammered concrete
Bush hammering
Carbonation
Casting-in-situ
Cement
Blended cement
High-alumina cement
Hydraulic cement
Portland cement
Rapid hardening cement

Phần 2

Ximăng và bêtông
chất gia tốc
sự [gia cường, bố trí cốt thép] bổ sung
(chất) phụ gia; sự pha trộn
phụ gia khử nước
bêtông xốp, bêtông tổ ong
cốt liệu
cốt liệu thô
cốt liệu mịn
hoàn thiện để lộ cốt liệu ở bề mặt
cốt liệu nhẹ
tỷ lệ cốt liệu trên ximăng
bêtông có phụ gia tạo bọt
chất tạo bọt
sự neo, sự gia cố bằng neo
sự trượt neo
bêtông trang trí
bêtông atphan
đệm cốt thép
mẻ bêtông; sự pha trộn bêtông
máy trộn từng mẻ (bêtông)
dầm hình hộp
vữa xây; chất dính kết
hỗn hợp bitum nóng
xỉ lò cao
sự dềnh nước ximăng (trên mặt bêtông)
ximăng phối liệu
rỗ khí (trong kim loại)
đá dăm, đá xanh
sự chải (hoàn thiện từ bề mặt)
sự đánh đống
búa vỗ, búa gõ (của thợ xây)
bêtông được đàn bằng búa
sự gõ (bằng) búa
sự cacbonat hóa; sự bão hòa khí cacbonic
sự đúc (bêtông) tại chỗ
ximăng
ximăng đã trộn
ximăng nhôm oxit cao
ximăng cứng trong nước
ximăng pooclăng
ximăng đông cứng nhanh


Refractory cement
White cement
Cement based adhesive
Cement fillet
Cinder concrete
Coarse aggregate
Coarse gravel
Coarse sand
Compaction (of concrete)
Concrete
Aerated concrete
Air - entrained concrete
Architectural concrete
Asphaltic concrete
Bush-hammered concrete
Cinder concrete
Dense concrete
Foam(ed) concrete
Fly-ash concrete
Glass-reinforced concrete
Granolithic concrete
Green concrete
Hardenet concrete
In-situ concrete
Lean concrete
Lighweight concrete
Machine-placed concrete
Mass concrete
No-fines concrete
Off-form concrete
Plain concrete
Plastic concrete
Precast concrete
Prestressed concrete
Pumice concrete
Pumped concrete
Ready-mixed concrete
Rich concrete
Sand-blasted concrete
Slag concrete
Sprayed concrete
Vibrated concrete
Concrete boxing
Concrete cancer
Concrete collar
Concrete fill
Concrete finish
Concrete mixer (cement mixer)
Concrete slab
Consistency (of concrete)

ximăng chịu lửa
ximăng trắng
vật liệu dính kết ximăng
ximăng lưới (thép)
bêtông xỉ
cốt liệu thô
sỏi to, cuội
cát thô
sự đầm chặt (bêtông)
bêtông
bêtông xốp, bêtông tổ ong
bêtông có phụ gia tạo bọt
bêtông trang trí
bêtông atphan
bêtông được đàn bằng búa
bêtông xỉ
bêtông nặng
bêtông bọt
bêtông bụi tro
bêtông (cốt) thủy tinh
bêtông granit
bêtông tươi, bêtông mới đổ
bêtông đã đông cứng
bêtông đổ tại chỗ
bêtông nghèo, bêtông chất lượng thấp
bêtông nhẹ
bêtông đổ bằng máy
bêtông không cốt thép; bêtông liền khối
bêtông hạt thô
bêtông không (đổ trong) ván khuôn
bêtông thường
bêtông dẻo
bêtông đúc sẵn
bêtông ứng suất trước
bêtông đá bọt
bêtông bơm
bêtông trộn sẵn
bêtông giàu, bêtông chất lượng cao
bêtông mài bóng bề mặt (bằng phun cát)
bêtông xỉ
bêtông phun
bêtông (đầm) rung
khuôn đổ bêtông
cục u bêtông
vòng đai bêtông
nền đường bêtông
hoàn thiện (bề mặt) bêtông
máy trộn bêtông
[tấm, tấm lát] bêtông
độ đặc, độ sệt


Construction joint
Core
Core test
Coupler
Cover (of reinforcement)
Crazing
Curing
Curing compound
Curing membrane
Decking (formwork)
Deformed bars
Deformed wire
Dense concrete
De-stressing
Diamond saw
Distribution steel
Dummy joint
Edge beam
Effective depth (of reinforce-ment)
End block
Exfoliated vermiculite
Expanded perlite
Exposed aggregate finish
Fabric
Falsework
Ferro-cement (ferro-concrete)
Fine aggregate
Fine gravel
Fine sand
Fitment (reinforcement)
Flat slab (construction)
Floating slab
Floor slab
Waffle (floor) slab
Fluffing
Fly-ash
Fly-ash concrete
Foam(ed) concrete
Form
Inflatable form
Slip forms
Sliding forms
Top form
Trapped form
Formwork (forms)
Permanent formwork
Sliding formwork
Friction loss
Glass-reinforced concrete (GRC)
Grading (of aggregates)

móc nối kết cấu
lõi
[sự thử, mẫu thử] ở lõi
khớp nối; cột đai; vòng kẹp
lớp bảo vệ cột thép
sự nứt, sự rạn
sự bảo dưỡng, sự dưỡng hộ (bêtông)
hỗn hợp bảo dưỡng
màng (chắn) bảo dưỡng
ván mặt; ván khuôn
các thanh cốt thép đã biến dạng
các dây thép đã biến dạng
bêtông nặng
sự khử ứng suất
lưỡi cưa kim cương (cắt đá)
cốt thép phân bố
mối nối giả
dầm biên, thanh biên
độ cao có hiệu quả (của cốt thép)
khối ở biên
vecmiculit làm tróc vẩy
peclit trương nở
hoàn thiện để lộ cốt liệu ở bề mặt
lưới thép; vải
ván khuôn; giàn giáo
ximăng lưới thép
cốt liện mịn
sỏi nhỏ
cát mịn
đồ gá lắp, sự lắp (cốt thép)
tấm phẳng
tấm sàn nổi (để cách âm)
tấm sàn
tấm sàn có sườn theo hai phương
sự hóa vụn
bụi tro
bêtông bụi tro
bêtông bọt
ván khuôn, côp pha
ván khuôn bơm phồng được
ván khuôn di động
ván khuôn trượt
ván khuôn leo
ván khuôn sập
ván khuôn, côppha
ván khuôn cố định
ván khuôn trượt
tổn thất do ma sát
bêtông cốt (sợi) thủy tinh
cỡ hạt, thành phần hạt (của cốt liệu)


Granolithic concrete
Granolithic finish (grano)
Granulated slag
Gravel
Coarse gravel
Fine gravel
Medium gravel
Green concrete
Grout
Grouting
Grout loss
Gunite
Hardened concrete
Hardening
Harsh mix
Helical reinforcement
Helix
High-alumina cement
Hog
Honey combing
Hydration
Hydraulic cement
Inflatable form
Initial set
In-situ concrete
Jack (jacking device)
Jacking force
Keyway (key)
Laitance
Lean concrete
Ligature
Lightweight aggregate
Lightweight concrete
Machine - placed concrete
Mass concrete
Matrix
Medium gravel
Medium sand
Mesh
Reinforcing mesh
Mesh size
Mix (mix proportions)
Mixer truck
Monolithic
Mould
No-fines concrete
Off-form concrete
One-way slab
Pelletized slag
Perlit

bêtông granit
sự đánh bóng đá granit
xỉ hạt
sỏi
sỏi khô, cuội
sỏi nhỏ
sỏi vừa
bêtông mới đổ, bêtông tươi
vữa lỏng; nước ximăng
sự phun vữa ximăng; sự quét nước ximăng
sự mất nước ximăng
bêtông phun
bêtông đông cứng
sự đông cứng, sự ngưng kết (bêtông)
hỗn hợp thô
cốt thép xoắn
đường xoắn ốc
ximăng nhôm oxit cao
độ võng; độ vênh
sự tạo thành lỗ rỗ
sự thủy hóa
ximăng đông cứng trong nước
khuôn bơm phồng được
[biến dạng, sự lún] ban đầu
bêtông đổ tại chỗ
kích, bộ kích
lực kích, lực đẩy bằng kích
mối ghép mộng; lõi đập
bọt ximăng, sữa ximăng
bêtông nghèo, bêtông chất lượng thấp
dây buộc
cốt liệu nhẹ
bêtông nhẹ
bêtông đổ bằng máy
bêtông không cốt thép, bêtông liền khối
vữa, chất dính kết
sỏi vừa
cát vừa, cát trung
lưới; lỗ sàng
lưới cốt thép
kích thước lỗ sàng
hỗn hợp, tỷ lệ trộn
máy trộn tự hành
(đổ) liền khối
(ván) khuôn, côppha
bêtông hạt khô
bêtông không (đổ trong) ván khuôn
bản một phương, bản kiểu dầm
xỉ hạt
peclit


Expanded perlite
Permanent formwork
Plain concrete
Plastic concrete
Plasticizer
Plate floor
Portland cement
Post-tensioning
Pozzolan (pozzolana, pozzuolana)
Precast concrete
Precasting
Premature stiffening (of concrete)
Pre-mixing
Prestressed concrete
Prestressing
Pre-tensioning
Pumice concrete
Pumped concrete
Rapid hardening cement
Ready-mixed concrete
Refractory cement
Reinforced
Reinforced concrete
Reinforced concrete construction
Reinforcement
Additional reinforcement
Helical reinforcement
Shear reinforcement
Structural reinforcement
Temperature reinforcement
Reinforcement splice
Reinforcing bars (rods)
Reinforcing fabric (mesh)
Release agent
Re-stressing
Retarder
Set retarder
Rich concrete
Rods (reinforcing rods)
Sand
Coarse sand
Fine sand
Medium sand
Sand-blasted concrete
Scabbling
Screeding
Screed topping
Segregation
Set retarder
Shear reinforcement

peclit trương nở
ván khuôn cố định
bêtông thường
bêtông dẻo
chất làm dẻo
sàn tấm
ximăng pooclăng
căng sau
puzolan
bêtông đúc sẵn
sự đúc sẵn
sự làm đông cứng sớm
sự trộn trước
bêtông ứng suất trước
sự tạo ứng suất trước
căng trước (bêtông ứng suất trước)
bêtông đá bọt
bêtông bơm
ximăng đông cứng nhanh
bêtông trộn sẵn
ximăng chịu lửa
có cốt thép
bêtông cốt thép
kết cấu bêtông cốt thép
cốt thép; sự bố trí cốt thép
cốt thép phụ
cốt thép xoắn
cốt thép chịu lực cắt
cốt thép cấu tạo
cốt thép phân bố chống [ứng suất nhiệt, co ngót]
sự nối chồng cốt thép
thanh cốt thép
lưới cốt thép
chất thoát ra, chất tách ra
sự tạo lại ứng suất
chất làm chậm, chất hãm
chất hãm đông cứng
bêtông giàu, bêtông chất lượng cao
thanh cốt thép
cát
cát thô
cát mịn
cát vừa
bêtông mài bóng bề mặt (bằng phun cát)
vụn đá
sự san gạt phẳng (vữa, bêtông)
lớp trên được san phẳng
sự phân lớp, sự phân tầng
chất hãm đông cứng
cốt thép chịu lực cắt


Shotcrete
Skewhack
Slab
Concrete slab
Slag
Blastfurnace slag
Granulated slag
Slag concrete
Sliding form
Sliding formwork
Slip forms
Slump
Slump cone
Slump test
Slurry
Spacer
Sprayed concrete
Steel trowel finish
Stirrup
Stool
Strength grade (concrete)
Stressing
De-stressing
Prestressing
Re-stressing
Stripping (of formwork)
Structural reinforcement
Tamping
Tee beam (T-beam)
Temperature reinforcement (steel)
Tendon
Terrazzo
Tie bar
Tie wire
Top form
Topping
Topping joint
Transit mixer
Trapped form
Trench mesh
Vermiculite
Exfoliated vermiculite
Vibrated concrete
Vibrator
Voids
Water cement ratio
White cement
Workability

bêtông phun
viên nghiêng (vòm)
tấm
tấm bêtông
xỉ
xỉ lò cao
xỉ hạt
bêtông xỉ
ván khuôn trượt
ván khuôn trượt
ván khuôn di động
độ sụt
côn thử độ sụt
thử độ sụt
thể vẩn; bùn sệt
miếng đệm
bêtông phun
hoàn thiện bề mặt bằng bay thép
cốt đai; đinh đĩa
dây thép neo cốt thép trên cùng
cấp cường độ (bêtông)
sự tạo ứng suất
sự triệt ứng suất
sự tạo ứng suất trước
sự tạo ứng suất lại
sự tháo dỡ ván khuôn
cốt thép cấu tạo
sự đầm, sự nện
dầm chữ T
cốt thép phân bố chống [ứng suất nhiệt, co ngót]
thanh cốt thép căng, dây căng
lớp giả đá
thanh câu
dây buộc
ván khuôn leo
lớp trên, lớp bọc
liên kết đỉnh, liên kết ở lớp trên
máy trộn tịnh tiến
ván khuôn sập
mạng lưới [rãnh, hào]
vecmiculit
vecmiculit làm tróc vẩy
bêtông (đầm) rung
máy đầm rung
lỗ rỗ
tỷ lệ nước trên ximăng
ximăng trắng
tính dễ đúc (của bêtông)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×