Tải bản đầy đủ

Từ vựng tiếng anh nghành xây dựng phần 1

II
Xây lắp
CONSTRUCTION AND INSTALLATION
Section 1
Phần 1
Masonry
Công tác nề
(Brickwork and Stonework)
(Xây gạch và xây đá)
Absorption
sự hút thu, sự hấp thụ
Acoustic cell block
khối tổ ong hút âm
Admixture
(chất) phụ gia; sự pha trộn
Adobe
gạch mộc, gạch không nung
Airbrick
gạch mộc; gạch rỗng
Air vent
lỗ thông gió

Arch
vòm, cuốn
Arch bar
dầm cuốn
Articulated brick construction
kết cấu gạch có khớp
Ashlar
đá hộc, đá chẻ
Ashlar (wall)
tường xây bằng đá hộc
Coursed ashlar
tường đá (có lớp, thành hàng)
Random ashlar
tường đá (xây xô, xây tự do)
Attached pier
trụ nối liền, trụ liên kết
Autoclaved aerated concrete block (AACB) khối bêtông chưng hấp nạp khí
Back filling
sự đắp, sự lấp đầy
Backup (wall)
tường đỡ, tường sau; gương lò
Bagged brickwork
khối xây có lỗ rỗng
Basalt
(đá) bazan
Basecourse
lượt gạch (xây) dưới cùng
Basketweave paving
sự lát chéo, sự lát kiểu đan rổ
Bastard tuck pointed joint
mạch xây chèn vữa thô
Beaded joint
chỗ nối (có) gờ, mạch nổi
Bed (bedjoint)
mạch vữa nằm
Bedface
mặt mạch vữa ngang
Bevelled closer
viên gạch chặt vát
Block
khối xây; tường bảo vệ
Breeze block
(khối) gạch bụi than, gạch cay
Concrete block
khối bêtông, cấu kiện bêtông
Glass block
gạch thủy tinh, kính khối
Gypsum
thạch cao, cấu kiện thạch cao
Interlocking block
khối cài mắc
Terracotta block
khối đất nung, khối sành
Blocking courrse
lớp chèn
Blockwork
việc [đúc, xây] khối
Bluestone
đồng (II) sunfat
Boasted finish
đẽo hoàn thiện
Boasting
sự đẽo đá
Bolster
tấm đỡ
Bond
sự xây, sự câu gạch
Broken bond
sự [xây, xếp gạch] chữ thập
Chain bond
sự xây có gia cố (thép)
Colonial bond
kiểu xây ở (các nước) thuộc địa


Common bond
Double Flemish bond
English bond
Flemish bond
Garden-wall bond
Half bond
Heading bond
Herringbone bond
Raking bond
Random bond
Rat trap bond
Stack bond
Stretcher bond
Bond beam
Bond beam block
Bonding
Bossage
Breaking of joints
Breeze block
Brick
Air brick
Brindle brick
Bullnose brick
Callow (brick)
Cant brick
Capping brick
Cellular brick
Clinker brick
Common brick
Concrete brick
Double bullnose brick
Double cant brick
Dry pressed brick
Extruded brick
Face brick (facing brick)
Fire brick
Glass brick
Glazed brick
Green brick
Hard-fired brick
Modular brick
Mudolated brick
Paving brick (paver)
Perforated brick
Plinch brick
Radial (radius) brick
Reinforcing brick
Rubber (brick)
Run of kiln (bricks)
Sand-lime brick

cách xây câu thông thường
mạch xây kép kiểu Flamăng
mạch xây kiểu Anh
kiểu xây Flamăng
kiểu xây tường vườn
sự xây nửa gạch
sự xây câu bằng gạch ngang
sự [xây, xếp gạch] hình chữ chi
sự [xây, xếp gạch] nghiêng
sự xây tự do
sự xây tường con kiến
sự [xây, xếp gạch] đứng
sự xây gạch dọc
dầm giằng
khối dầm giằng
sự xây, cách câu gạch đá
chỗ (xây) lồi, xây dạng vòm
sự [đứt gãy, nứt] ở mạch xây
khối gạch bụi than, gạch cay
gạch
gạch mộc, gạch rỗng
gạch đốm nâu
gạch cạnh tròn
gạch non
gạch vát một góc
gạch xây gờ, gạch có lớp bảo vệ
gạch tổ ong
gạch quá lửa
gạch thường
gạch bêtông
gạch đầu tròn hai góc
gạch vát kép
gạch ép khô, gạch nén
gạch đùn
gạch lát, gạch ốp
gạch chịu lửa
gạch thủy tinh, gạch kính
gạch men
gạch mới đóng, gạch tươi
gạch nung già
gạch (có kích thước) mođun
gạch môđun hóa
gạch lát (đường, sàn)
gạch lỗ
gạch (xây) chân tường
gạch xuyên tâm
gạch xây có cốt
gạch mài
gạch chịu lửa
gạch silicat


Sill brick
Squint brick
Stiff plastic pressed brick
Tapestry brick
Texture(d) brick
Traditional sizebrick
Ventilating brick
Brickbat
Brick construction
Articulated brick construc-tion
Brick-on-edge construction
Brick veneer construcction
Full brick construction
Brick-on-edge construction
Brick paving
Basketweave bond
Herringbone bond
Running paving
Brick pier
Attached pier
Bricksand
Brick veneer construction
Brickwork
Bagged brickwork
Cavity brickwork
Face brickwork
Hit-and-miss brickwork
Reinforced brickwork
Brickwork reinforcement
Brindle brick
Broken bond
Building stone
Basalt
Bluestone
Cast stone
Freestone
Granite
Limestone
Marble
Sandstone
Bullnose brick
Double bullnose (brick)
Bush sand
Buttering
Callow (brick)
Cant brick
Double cant brick
Capping brick
Castellated block
Cast stone

gạch xây bậu cửa
gạch xây góc tường (không vuông)
gạch ép dẻo
gạch ốp
gạch trang trí
gạch cỡ thông dụng
gạch thông gió
gạch sứt, gạch khuyết, gạch chặt
công trình bằng gạch, kết cấu gạch xây
kết cấu gạch có khớp
kết cấu xây gạch vỉa
công trình ốp gạch, kết cấu ốp gạch
kết cấu toàn gạch
kết cấu xây gạch vỉa
sự lát (đường, sàn) bằng gạch
kiểu lát gạch hình ô vuông
kiểu lát gạch hình chữ chi
kiểu lát gạch song song
trụ gạch
trụ gạch liên kết
cát làm gạch
kết cấu ốp gạch
sự xây gạch, khối xây (bằng) gạch
khối xây (có lỗ) rỗng
khối xây rỗng
sự xây gạch mặt ngoài
khối xây hỗn hợp rỗng và đặc
khối xây gạch có cốt
sự gia cường khối xây gạch
gạch đốm nâu
sự xây gạch vụn
đá xây dựng
(đá) bazan
sa thạch có sét
đá nhân tạo
đá dễ đẽo
(đá) granit
đá vôi
cẩm thạch, đá hoa
(đá) cát kết, sa thạch
gạch đầu tròn
gạch đầu tròn hai góc
cát lót
sự miết vữa
gạch non
gạch vát
gạch vát kép
gạch xây gờ, gạch có lớp bảo vệ
khối xây tường thành
đá nhân tạo


Cavity
Cavity brickwork
Cavity wall
Cellular brick
Cement mortar
Centring
Ceramics
Chain bond
Characteristic expansion (brick)
Chase
Clinke brick (clinker)
Closed end (block)
Closer
Bevelled closer
King closer
Queen closer
Cob
Colonial bond
Column block
Common bond
Common brick (common)
Composition mortar
Concave joint
Concrete block
Acoustic cell block
Autoclaved aerated concrete block
Bond beam block
Castellated block
Closed end (block)
Column block
Fluted block
Interlocking block
Return block
Ribbed face block
Screen block
Split face block
Stretcher block
Tile face block
Top groove block
Concrete brick
Split face concrete brick
Concrete paver
Interlocking paver
Coping
Corbel
Corbelling
Core (hole)
Cored masonry unit
Course
Basecourse

hốc, lỗ, khe nứt
khối xây (gạch) rỗng
tường rỗng
gạch tổ ong
vữa ximăng
sự đặt đúng tâm; sự xây vòm trên giá
(đồ) gốm; gạch gốm
sự xây có gia cố (thép)
độ giãn nở riêng của gạch
rãnh; hào
gạch nung già, gạch quá lửa
khối chèn kín
viên (xây) chèn
viên chèn vát
viên gạch ba phần tư
viên chặt dọc
đất trát trộn; công trình bằng đất nện
kiểu xây ở thuộc địa
[blôc, khối] cột
cách [xây, câu]) thông thường
gạch thường
vữa có tỷ lệ hợp phần quy định (theo khối tích)
mạch (vữa) lõm
[blôc, khối] bêtông
khối tổ ong cách âm
khối bêtông chưng hấp nạp khí
khối dầm nối
khối xây tường thành
khối chèn kín đầu
(blôc, khối) cột
khối có rãnh
khối cài mắc
khối chuyển hướng
khối mặt gờ, khối có rãnh
khối chắn
khối mặt rạn
khối (xây) đặt dọc
khối lát mặt
khối có rãnh ở đỉnh
gạch bêtông
gạch bêtông mặt rạn
tấm lát bêtông
tấm lát cài mắc
gáy tường, lớp gạch trên cùng
dầm chìa; gờ
[gờ, chỉ] gạch đua, gờ đua
lõi khoan
khối xây có lõi
lớp xây, lớp gạch
lớp đáy, lớp nền


Blocking course
Damp proof course
Dog tooth course
Header course
Lacing course
Plinth course
Soldier course
String course
Wearing course
Coursed ashlar
Coursed rubble (masonry)
Coursed square rubble (masonry)
Cross wall
Crown
Damp proof course (DPC)
Daubing
Dog's tooth
Dogtooth course
Double brick (wall)
Double bullnose (brick)
Double bullnose stop
Double bullnose stretcher
Double cant brick
Double cant stop
Double Flemish bond
Drafted margin finish
Dressing (masonry)
Dry bagging
Dry mortar
Dry pressed brick
Dry rubble (masonry)
Edge bedded (stone)
Efflorescence
English bond
Extrados
Extruded brick
Face (brick face)
Face bedded (stone)
Face brick
Face brickwork (face work)
Face shell bedding
False header
Fat mortar
Fat sand
Fillet
Firebrick
Fixings (masonry)
Flagstone (flag)
Flat jointed

lớp chặn
lớp cách nước, lớp chống thấm
lớp gạch đặt nghiêng
lớp gạch đặt ngang
lớp gạch gia cố
lớp gạch chân (tường)
hàng gạch xây đứng
lớp (gạch) đai
lớp phủ, lớp cọ xát
đá hộc xây thành hàng
sự xây đá hộc theo lớp
sự xây đá hộc theo lớp đều đặn
tường ngang (chịu lực)
đỉnh vòm
lớp cách nước, lớp chống thấm
sự trát vữa trộn rơm, sự trát
tooc xi
kiểu đặt nghiêng (gạch)
lớp gạch đặt nghiêng
tường dày hai (viên) gạch
gạch cạnh tròn kép
viên gạch chặn cạnh tròn kép
gạch đặt dọc cạnh tròn kép
gạch vát kép
viên gạch chặn vát kép
mạch xây kép kiểu Flamăng
hoàn thiện khoảng hút gió
sự hoàn thiện bề mặt, sự ốp mặt
sự đóng bao khô
vữa khô
gạch ép khô, gạch nén
gạch vụn xếp khan
đá vỉa phân lớp
sự tạo tinh thể trên bề mặt; sự bay màu
mạch xây kiểu Anh
lưng vòm
gạch đùn
mặt gạch
lớp đá ốp
gạch lát, gạch ốp
công tác ốp mặt
lớp vữa mỏng ốp mặt
viên gạch ngang (xây) giả
vữa (giàu) ximăng
cát béo, cát chứa sét
đường chỉ
gạch chịu lửa
sự cố định; sự gia cố
đá phiến, đá lát
được miết mạch phẳng


Flemish bond
Double flemish bond
Flush joint
Fluted block
Foundation stone
Freestone
Frog
Full bedding
Full-brick construction
Garden-wall bond
Gauge (brickwork)
Glass block
Glass brick
Glazed brick
Granite
Gypsum block
Half bond
Hard-fire brick
Harsh mortar
Haunched
Head
Header
Falser header
Snap(ped) header
Header course
Hearder bond
Heeler
Herringbone bond
Hit-and-miss brickwork
Hob
Hollow bed
Hollow masonry unit
Honed finish
Honeycomb wall
Hydrated lime
Hydraulic lime
Hydrochloric acid
Igneous rock
Initial rate of absorption (IRA)
Interlocking block
Interlocking paver
Intrados
Iron staining
Joggle
Joint (mortar)
Beaded joint
Bed (joint)
Concave joint
Flush joint
Keyed joint

kiểu xây Flamăng
kiểu xây Flamăng kép
mạch xây đầy, mạch xây phẳng
khối có rãnh
đá móng
đá dễ đẽo
khe lõm trong gạch
lớp (vữa) lót nguyên
kết cấu toàn gạch, công trình bằng gạch
sự xây tường rào
dụng cụ đo của thợ nề
khối kính
gạch thủy tinh, gạch kính
gạch men
(đá) granit
khối thạch cao
sự xếp mạch ở giữa viên
gạch chịu lửa
vữa thô
có nách (dầm)
viên khóa đỉnh cuốn; đá cuội lớn
viên gạch ngang (của khối xây)
viên gạch ngang (xây) giả
viên gạch ngang (xây) nửa viên
lớp gạch đặt ngang
sự xây câu bằng gạch ngang
gạch [chân vòm; chân cột]
kiểu lát gạch hình chữ chi
khối xây hỗn hợp rỗng và đặc
dao (xây) phác hình
mạch (vữa) lõm
khối xây có [lỗ hổng, chỗ lõm]
sự mài tinh
tường tổ ong, tường nhiều lỗ trống
vôi tôi
vôi rắn trong nước, vôi thủy
axit clohydric (để rửa mặt gạch)
đá hỏa sinh, đá phun trào
tốc độ hấp thụ ban đầu
khối cài mắc
gạch lát cài mắc
bụng vòm
sự hiện màu gỉ thép (trên mặt gạch)
rãnh; mộng
mạch xây; sự liên kết, mối nối
mạch nổi
mạch vữa nằm
mạch lõm
mạch nhẵn
mối nối trét vữa


Pointed joint
Raked joint
Rough raked joint
Straight joint
Struck-and-cut joint
Sunken joint
Tooled joint
Tuck pointed joint
Vee joint
Weatherstruck joint
Keyed joint
Keystone
Kiln
King closer
Lacing course
Lead
Leaf
Lean mortar
Leighweight masonry
Lime
Hydrated lime
Hydraulic lime
Quiklime
Slaked lime
Lime mortar
Lime putty
Limestone
Loam
Manganese staining
Marble
Mason
Masonry
Grouted masonry
Lightweight masonry
Partially reinforced masonry
Plain masonry
Reinforced brickwork (masonry)
Rubble masonry
Rusticated masonry
Single-leaf masonry
Masonry anchor
Masonry arch
Masonry cement
Masonry cramp
Masonry unit
Cored masonry unit
Hollow masonry unit
Reinforced brickwork (masonry)
Solid masonry unit
Metal tie

mạch xây chèn vữa, mạch miết vữa
mạch không vữa, mạch khuyết
mạch thô không vữa
mạch thẳng
mạch cắt gạt
mạch chìm
mạch co, mạch nén tạo hình
mạch xây chèn gạt vữa
mạch hình nêm, mạch chữ V
mạch vữa chịu phong hóa
mối nối trét vữa
viên khóa vòm, đá chốt vòm
lò nung
viên gạch ba phần tư
lớp gạch gia cố
chì; dây dọi đo sâu
tường con kiến
vữa nghèo, vữa ít ximăng
khối xây nhẹ
vôi
vôi tôi
vôi rắn trong nước, vôi thủy
vôi nung, vôi chưa tôi
vôi tôi
vữa vôi
vữa vôi
đá vôi
đất sét pha, á sét
sự nhuộm màu mangan
cẩm thạch, đá hoa
thợ xây, thợ nề; thợ đẽo đá
sự xây; công tác nề; khối xây
khối xây bằng vữa ximăng
khối xây nhẹ
khối xây có [gia cường, cốt thép] từng phần
khối xây thô
khối xây gạch có cốt
sự xây bằng đá hộc; khối xây đá hộc
sự lát đá thô, sự xây đá thô
[khối xây, tường] con kiến
neo dùng trong khối xây
[vòm, cuốn] xây
ximăng để xây
[cột chống, vách chống] khi xây
[công trình, cấu kiện] xây
khối xây có lõi
khối xây có [lỗ hổng, chỗ lõm]
khối xây gạch có cốt
khối xây chắc đặc
(thanh) liên kết bằng kim loại


Modular brick
Modulated brick
Mortar
Cement mortar
Composition mortar
Dry mortar
Fat mortar
Harsh mortar
Lean mortar
Lime mortar
Stringing (of) mortar
Mortar joint
Muriatic acid
Natural bed (of rock)
Nib
Parge coat
Parging (pargetting)
Paving
Basketweave paving
Brick paving
Running paving
Segmental paving
Paving brick (paver)
Concrete paver
Interlocking paver
Partial reinforced masonry (wall)
Perforated brick
Perpend
Perpend stone
Pisé
Pitting
Plain masonry
Plinth brick
Pointing (brickwork)
Repointing
Tuck pointing
Polished finish (stone work)
Pressed brick
Dry pressed brick
Solf plastic pressed brick
Projecting quoin
Puddled earth
Pug
Quarry face finish (stonework)
Queen closer
Quicklime
Quoin
Projecting quoin
Squint quoin
Racking (back)

gạch (có kích thước) mođun
gạch môđun hóa
vữa
vữa ximăng
vữa có tye lệ hợp phần quy định (theo khối tích)
vữa khô
vữa (giàu) ximăng
vữa thô
vữa nghèo, vữa ít ximăng
vữa vôi
sự làm quánh vữa
mạch xây
axit muriatic (tên thương mại của axit clohydric)
nền tự nhiên (của đá gốc)
ngõng; chốt
lớp trát vữa mặt
sự trát vữa
sự lát mặt đường
sự lát theo hình ô vuông
sự lát đường bằng gạch
sự lát kiểu song song
sự lát phân đoạn
gạch lát
gạch lát bêtông
gạch lát cài mắc
tường xây có cốt thép từng phần
gạch lỗ
viên khóa, viên câu (tường)
đá khóa, đá câu
đất nện, trình tường; công trình đất nện
sự rỗ, sự ăn mòn lỗ chỗ
khối xây thô
gạch (lát) chân tường
sự miết mạch
miết mạch lại
miết gạt mạch
đánh bóng bề mặt (xây đá)
gạch ép, gạch nén
gạch ép khô
gạch ép dẻo mềm
đá xây góc tường nhô ra
đất sét dẻo; đất (sét) nện
sự nhào đất sét
sự hoàn thiện mặt khối xây đá thô
viên (gạch) chặt dọc
vôi nung, vôi chưa tôi
đá xây góc tường, viên đá góc
đá xây góc tường nhô ra
đá xây góc tường không vuông
sự (xây, trát) lưng tường có độ nghiêng


Radial brick
Raggle
Raked - back
Raked - joint
Rough raked - joint
Raking bond
Rammed earth construction
Random ashlar
Random bond
Random rubble (masonry)
Rat trap bond
Reinforced brickwork (rein-forced
masonry)
Reinforcing brick
Repointing
Retempering
Reticulated finish (stonework)
Return block
Ribbed face block
Rock face finish (stonework)
Rough-cutting
Rough raked joint
Rough work
Rubber (brick)
Rubble
Rubble masonry
Coursed rubble (masonry)
Coursed square rubble (masonry)
Dry rubble (masonry)
Random rubble (masonry)
Square cubble (masonry)
Running
Running paving
Run of kiln (bricks)
Rusticated masonry
Salt attack
Salt glaze
Sand
Brick sand
Bush sand
Fur sand
Sand-lime brick
Sand stone
Scabbling
Scoring
Screeding
Screen block
Seasoning (stone)
Segmental paving
Set retarder

gạch xuyên tâm
rãnh (mạch vữa)
[lưng, mặt sau] có độ nghiêng
mạch xây nghiêng
mạch thô xây nghiêng
sự xây có độ nghiêng
công trình đất nện
khối xây đá hộc tự do, khối xây không thành hàng
sự xây tự do
sự xây tự do bằng đá hộc
sự xây tường con kiến
khối xây gạch có cốt
gạch xây có cốt
sự miết mạch lại
sự nhào trộn lại
hoàn thiện mạch xây mắt lưới (xây đá)
khối chuyển hướng
khối mặt gờ, khối có rãnh
hoàn thiện mặt đá
sự đục đá thô
mạch thô xây nghiêng
khối xây gạch để trần, khối xây không trát
gạch mài
đá hộc, đá tảng, đá vụn
sự xây đá hộc; khối xây đá hộc
sự xây đá hộc theo lớp
sự xây đá hộc đều đặn theo lớp
gạch vụn xếp khan
sự xây tự do bằng đá hộc
sự xây đá hộc đều đặn
sự lát song song
sự lát kiểu song song
gạch chịu lửa
sự lát đá thô, sự xây đá thô
sự ăn mòn của muối
men có muối (cho vào khi nung)
cát
cát làm gạch
cát bừa, cát tơi
cát cặn
gạch silicat
(đá) cát kết, sa thạch
dự đẽo đá
vết (khắc), rãnh, khía
sự gạt vữa cho phẳng, sự san (vữa, bêtông)
khối chắn
sự bảo dưỡng (đá)
sự lát phân đoạn (mặt đường)
sử dụng [chất làm chậm, chất hãm]


Sett
Setting
Shot finish (stone work)
Sill brick
Single-leaf masonry
Skewback
Slaked lime
Slaking
Snap(ped) header
Sneck
Soft-burned
Soldier
Soldier course
Solid masonry unit
Spall
Spalling
Split face block (brick)
Springer
Springing line
Squared rubble (masonry)
Squint brick (squint)
Stabilized earth
Stack bond
Stiff plasstic pressed brick
Stone veneer construction
Stonework
Stonework finishes
Boasted finish
Drafted margin finish
Honed finish
Polished finish
Quarry faced finish
Reticulated finish
Rock faced finish
Shot finish
Tooled finish
Storey rod (pole)
Straigh joint
Stretcher
Double bullnose stretcher
Stretcher block
Stretcher bond
String course
Stringing (of) mortar
Stringline
Struck-and-cut joint
Struck joint
Structural clay tile
Sunken joint

tảng đá, đá hộc
sự đông cứng (ximăng); sự xây; khối xây
hoàn thiện bề mặt bằng (mài) hạt kim loại
gạch xây bậu cửa
[khối xây, tường] con kiến
mặt sau nghiêng, lưng nghiêng (của khối xây)
vôi tôi
sự tôi vôi
viên gạch ngang (xây) nửa viên
then cài, chốt cài
nung non
gạch xây đứng
hàng gạch xây đứng
khối xây chắc đặc
đá vụn; sỏi chèn khối xây (đá hộc)
sự đập vỡ, sự nứt vỡ
khối mặt rạn
đá chân vòm
đường chân vòm
sự xây đá hộc vuông vức
gạch hình góc tường (khối vuông)
đất ổn định
sự [xây, xếp gạch] đứng
gạch ép dẻo cứng
công trình ốp đá
công tác xây đá; công tác làm đá
hoàn thiện khối xây đá
đẽo hoàn thiện
hoàn thiện khoảng hút gió
sự mài tinh, sự hoàn thiện bằng cách mài
sự đánh bóng bề mặt
sự hoàn thiện mặt khối xây đá thô
sự hoàn thiện mạch xây hình mắt lưới
sự hoàn thiện ốp đá
sự hoàn thiện bằng (mài) hạt kim loại
sự hoàn thiện trang trí (bằng dụng cụ chuyên
dụng)
thước tầm đo chiều cao tầng
mạch thẳng
viên đặt dọc
gạch đặt dọc hai cạnh tròn
khối (xây) đặt dọc
sự [xây, xếp gạch] đứng
lớp (gạch) đai
sự làm quánh vữa
đường dây gióng
mạch cắt gạt
mạch gạt
gạch rỗng có rãnh song song
mạch chìm


Tapestry brick
Tempering
Terracotta
Terracotta block
Texture brick (textured brick)
Throating
Tile face block
Tilting (of bricks)
Tip jointing
Toother
Toothing
Top groove block
Traditional size brick (standard brick)
Tuck pointed joint
Tuck pointing
Vanadium stains
Vee-joint (V-joint)
Veneered construction
Brick veneer construction
Stone veneer construction
Ventilating brick
Vermiculation
Vitrification
Voussoir
Wall (masonry wall)
Ashlar (wall)
Backup (wall)
Cavity wall
Cross wall
Double brick (wall)
Honeycomb wall
Wall tie
Water absorption
Water retention (mortar)
Wattle and daub
Wearing course
Weathering
Weatherstruck joint
Weephole
Withe
Workability

gạch ốp
sự nhào trộn
đất nung, sành
khối (đất nung, sành)
gạch trang trí
sự đánh rãnh
khối lát mặt
sự tạo độ nghiêng (cho gạch)
sự miết gạch vữa tạo chóp
dao xây tạo mạch răng cưa
sự tạo mạch hình răng cưa
khối có rãnh ở đỉnh
gạch thông dụng, gạch tiêu chuẩn
mạch xây chèn gạt vữa
miết gạch mạch
sự nhuộm màu vanađi
mạch hình nêm, mạch chữ V
công trình ốp lát
công trình ốp gạch
công trình ốp đá
gạch thông gió
tạo dạng đường vân
sự tạo thành thủy tinh, sự nấu thủy tinh
đá nêm, gạch nêm
tường xây
tường đá hộc
tường sau, tường đỡ
khối xây tường
tường giao nhau
tường (dày) hai gạch
tường tổ ong, tường nhiều lỗ
thanh câu ở tường
sự hấp thụ nước, sự hút nước
độ giữ nước của vữa
vách phên trát đất
lớp phủ, lớp cọ xát
sự phong hóa
mạch vữa chịu phong hóa
lỗ rò, lỗ rỉ
vách ngăn trong mương khói
tính dễ gia công; tính dễ đúc (của bêtông)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×